Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn xã hội hóa hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 14:44:00 đến ngày 2020-11-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,777,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐỀN VẬT | |||
| B | HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,164 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,0229 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,5222 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6307 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6307 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6307 | 100m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1019 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6657 | m3 |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6869 | m3 |
| 10 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2788 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,8525 | m2 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,2276 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1549 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1549 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1549 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0157 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8402 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,0803 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1867 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2917 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0374 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0774 | 100m3 |
| D | PHẦN TAM CẤP, CHÂN TẢNG ĐÁ XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0794 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7501 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5373 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9936 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2615 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7119 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9723 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,716 | m |
| 12 | Gia công bậc cấp bằng Đá xanh kích thước 1000*300*150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,559 | m3 |
| 13 | Đá xanh chân tảng (hao phí 1.1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5908 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh (nhân công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5371 | m3 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,3366 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7816 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5086 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8058 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,9884 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,8936 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,8936 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,4 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,2 | m |
| 10 | Gạch gốm hoa chanh KT300*300*50 lan can mặt đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Viên |
| 11 | Đắp con nghê đỉnh cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | con |
| 12 | Đắp bông sen đỉnh cột đồng trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bông |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 15 | Đắp các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,0533 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,8936 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,8936 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8641 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | mặt thú |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8104 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1236 | 100m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6202 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,315 | m2 |
| F | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,1778 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,3688 | m2 |
| G | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7416 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9369 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2954 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,439 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2358 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4464 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5437 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8679 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6548 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3684 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0972 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5418 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6792 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1296 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi dép thượng lương, đấu, cốn các loại Loại đơn giản bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5849 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3188 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,745 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3059 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2101 | m3 |
| H | KHÁM THỜ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi hệ xà Khám Thờ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3802 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7824 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0834 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2341 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5484 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0608 | m2 |
| I | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0406 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,978 | m3 |
| J | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1864 | m3 |
| 2 | Cửa gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0451 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (Phần nhân công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,5604 | m2 |
| K | PHẦN CHỐNG MỐI GỖ | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.145,4901 | m2 |
| L | GIÁO NGOÀI THI CÔNG | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2584 | 100m2 |
| M | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,7364 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,0299 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,9 | m |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,7448 | m2 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,53 | m |
| 7 | Gạch gốm hoa chanh bờ nóc KT100*100*50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | Viên |
| N | CHỐNG MỐI NỀN | |||
| 1 | Đào hào chống mối trong và ngoài công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,044 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,088 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,96 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1304 | 100m3 |
| O | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn Compact 40W ánh sáng vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (3*25+1*16) (từ tổng điện tổng đến trạm bơm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (4*25) (từ cột điện ngoài đến tổng điện tổng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| P | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,756 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,262 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5106 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3372 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6188 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3496 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3496 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0429 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0429 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0025 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8902 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1123 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,705 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4668 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 406,5 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,395 | tấn |
| Q | BÊP, NHÀ VỆ SINH | |||
| R | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9216 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,443 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2619 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,5555 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1577 | m3 |
| S | Giằng móng: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3877 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2171 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2531 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1641 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3282 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3282 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3282 | 100m3 |
| T | LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3238 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| U | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,6139 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6665 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,906 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,4268 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,8208 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,096 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,8208 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,5228 | m2 |
| 9 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo - đỡ bình nước inox 2m3 -I 100*55*4.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0893 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép dầm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0893 | tấn |
| 11 | Téc nước inox ngang 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 12 | Thi công trần nhôm 600*600*D0.1mm đục lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,9326 | m2 |
| 13 | Trần nhôm 600*600*D0.1mm đục lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,9326 | m2 |
| 14 | Gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Viên |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2308 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1174 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0923 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| V | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2496 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0863 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1854 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1607 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,949 | m3 |
| 7 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 282,1344 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,1428 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,32 | m |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,6562 | m2 |
| W | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Khuôn cửa gỗ lim dày 6cm rộng 250cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,16 | m cấu kiện |
| 3 | Sản xuất cửa đi gỗ lim cánh dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,912 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ gỗ lim cánh dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4696 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4696 | m2 cấu kiện |
| 6 | Vách ngăn bằng HP compact (Giá bao gồm cả hoàn thiện lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,6443 | m2 |
| X | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5487 | m3 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,9694 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,8848 | m2 |
| Y | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đen LED ánh sáng trắng gắn trần 15W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| Z | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8153 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1634 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9398 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6166 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0507 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0903 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,031 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,225 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2853 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7078 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1203 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1203 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1203 | 100m3 |
| AA | NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu bàn bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máy bơm tăng áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AB | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP D20-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PP -R D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PP -R D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PP -R D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PP -R D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính van D= 32 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 20 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| AC | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| AD | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| AE | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,287 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2675 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 4 | Phá tường bằng máy xúc 1.24m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0929 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6829 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp1 II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,7661 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8028 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,685 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3088 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4188 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7988 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6293 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4259 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4259 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4259 | 100m3 |
| AF | PHẦN ĐÁ XANH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2896 | m3 |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,946 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0471 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Xây gạch không nung 6*10,5*22, Xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,5086 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6*10,5*22, Xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5768 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,7691 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,4458 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4556 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,296 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,36 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,7418 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,769 | m2 |
| AH | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0438 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9336 | m3 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,5654 | m2 |
| AI | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3897 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2088 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8572 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9287 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2551 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5459 | m3 |
| 7 | Gia công con chồng loại đơn giản bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0922 | m3 |
| 8 | Gia công câu đầu bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3947 | m3 |
| 9 | Gia công trụ trốn bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2787 | m3 |
| 10 | Gia công kẻ bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1938 | m3 |
| 11 | Gia công đấu và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5459 | m3 |
| 12 | Gia công con chồng loại đơn giản bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0922 | m3 |
| 13 | Gia công câu đầu bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3947 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2787 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0238 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0561 | m3 |
| 17 | Cửa D1 bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0426 | m3 |
| 18 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản (Phần nhân công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,949 | m2 |
| 19 | Khuôn cửa kép gỗ Lim KT250x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,36 | md |
| 20 | Khuôn cửa đơn gỗ Lim KT140x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,592 | md |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,36 | m cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,592 | m cấu kiện |
| 23 | Sản xuất cửa sổ gỗ lim (bao gồm cả con song gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,7808 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2042 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5805 | m2 |
| 26 | Gia công các loại đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9983 | m3 |
| 27 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 795,3011 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,4391 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,041 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2301 | 100m2 |
| AJ | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,6 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,06 | m |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,5006 | m2 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,12 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,5006 | m2 |
| 6 | Đấu cơm bờ nóc (KT32) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| AK | PHẦN CHỐNG MỐI NỀN VÀ MÓNG | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,5088 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình Xây mới , mặt nền có bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,5492 | m2 |
| AL | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn Led 40W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| AM | AM HÓA VÀNG | |||
| AN | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1736 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2345 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5733 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lưới sắt Inox vuông 16x16mm đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,85 | md |
| AO | KẾT CẤU MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1169 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2551 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| AP | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch chịu lửa, xây am hóa vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2826 | tấn |
| 2 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3063 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,303 | m |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,223 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,212 | m |
| 6 | Đắp hoa văn 4 đầu đao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AQ | SÂN LÁT GẠCH, BÓ VỈA | |||
| AR | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,444 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,6 | m3 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 299,24 | m2 |
| AS | TAM CẤP, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4681 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,067 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7675 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3298 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8176 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8176 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bó bờ sân bằng đá xanh KT 1000x200x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| AT | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| AU | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét L63*63*6; L=2500mmm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 8 | Bulong M16*350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện kim loại 400*500*200 dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AV | HÀO CÁP, DÂY DẪN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2961 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 5 | Xếp gạch không nung hào cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1716 | m3 |
| 6 | Lưới báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Mốc |
| 8 | Kéo rải dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Kéo rải dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2*10+1*10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Kéo rải dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2*6+1*6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Kéo rải dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2*4+1*4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Kéo rải dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2*2,5+1*2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| AW | ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 4 | Khung Bulong móng cột đèn chiếu sáng 4M16*240*240*550 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*5; l=1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Đèn cây sân vườn 1 bóng cao 3m (Giá bao gồm cột đế gang thân nhôm, bóng và chóa, bảng điện cửa cột) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| AX | CẤP THOÁT NƯỚC SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1398 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1926 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6767 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9247 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7854 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,5885 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,9292 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7134 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0987 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1704 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| AY | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25 mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| AZ | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| BA | PHẦN KẾT CẤU MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1127 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1002 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1127 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9079 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6199 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| BB | PHẦN KẾT CẤU THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8519 | tấn |
| BC | Nền | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1294 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4574 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1456 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 - đát đỏ nung 300*300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6588 | m2 |
| BD | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8253 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,5683 | m2 |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,2 | m |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,8264 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,8264 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,5683 | m2 |
| BE | Cửa | |||
| 1 | cửa hoa chanh 300*300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | viên |
| 2 | Gỗ lim làm cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1029 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 cấu kiện |
| 4 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| BF | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1796 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2035 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2041 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 22 v/m2, ngói mũi hài, chiều cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1999 | 100m2 |
| BG | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường - bóng compact 40w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| BH | Hạng mục: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BI | PHẦN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 5 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu kích thước 160mm x 160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Automat loại 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BJ | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 06 kênh - giá ở phần thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Tổ hợp đèn, chuông, nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 loại chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2 loại chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 285 | m |
| 7 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 8 | kẹp đỡ ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| BK | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 12,5 l/s, H = 32 m.c.n - giá ở phần thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q = 12,5 l/s, H = 32 m.c.n - giá ở phần thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 2 bơm chữa cháy) - giá ở phần thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt rọ hút nước D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn ren D25 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn ren D15 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình tích áp loại 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 18 | Kéo rải cáp bơm chữa cháy chống cháy loại 3x16+1x10mm2 (tính cho bơm điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 19 | Kéo rải cáp bơm chữa cháy chống cháy loại 2x4mm2 (tính cho bơm diesel) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho công tắc áp lực 2 ngưỡng 2x1,5mm2 (tính trong phòng bơm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm D40 chống cháy bảo hộ cáp nguồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 23 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Hộp họng vách tường kích thước 850x500x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp họng đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 850x550x220mm (bao gồm: Cuộn vòi chữa cháy D50-L20m, van góc D50, lăng phun D50, khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50, 02 khớp nối đầu vòi D50) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen D100; dày 2.5 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50; dày 2.6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 35 | Lắp bích thép d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt măng sông thép D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | mối nối |
| 39 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt tê thép D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép thu D100/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép d=125/100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=125mm (bích bịt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 50 | Kệ đựng 03 bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | kệ |
| 51 | Bình bột chữa cháy loại 8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bình |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,074 | m3 |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3667 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4074 | 100m3 |
| 55 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ban đầu (bao gồm cả: Búa, kìm, cưa, xà beng,...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 56 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,035 | m2 |
| BL | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 06 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 2 bơm chữa cháy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 12,5 l/s, H = 32 m.c.n | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q = 12,5 l/s, H = 32 m.c.n | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi