Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Đông thành phố Hải Dương năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201052053-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Đông thành phố Hải Dương năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201035315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD(KHCB+VTM)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 14:43:00 đến ngày 2020-11-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,785,919,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ
C Thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (bao gồm cả hệ thống truyền động và dây tiếp địa tay thao tác) 1 Bộ
2 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) 2 Bộ
3 Chống sét van 22kV kèm Disconnector (03 quả/bộ) 3 Bộ
4 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) 9 Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương:
1 Giái đỡ + xà đỡ CSV 1 Bộ
F Vật tư thu hồi tận dụng lắp đặt lại:
1 Tháo tận dụng lắp lại CSV 1 Bộ
G PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
H Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Xà XTG-3Đ-35kV(TBA Liễu Tràng - P.Tân Hưng) 1 Bộ
2 Giá đỡ xà đỡ CSV và CN (TBA Liễu Tràng - P.Tân Hưng) 1 Bộ
3 Xà đỡ CSV-35kV (TBA Liễu Tràng - P.Tân Hưng) 1 Bộ
4 Thanh đỡ cáp ngầm (TBA Liễu Tràng - P.Tân Hưng) 1 Bộ
5 Tay giữ cáp + dây nối tiếp địa (TBA Liễu Tràng - P.Tân Hưng) 1 Bộ
6 Giá bắt xà đỡ SI-22kV (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
7 Xà đỡ SI-22kV (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
8 Xà XTG-3Đ-22kV(T4) (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
9 Giá đỡ xà đỡ CSV + CN-22kV (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
10 Xà đỡ CSV-22kV (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
11 Xà đỡ CN+tay giữ cáp (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
12 Dây nối tiếp địa xà (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
13 Xà XTG-1Đ-22kV(T1) (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
14 Xà XTG-2Đ-22kV(T2) (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
15 Xà XTG-3Đ-22kV(T3) (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
16 Giá bắt xà đỡ SI-22kV (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
17 Xà đỡ SI-22kV (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
18 Xà XTG-3Đ-22kV(T4) (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
19 Giá đỡ xà đỡ CSV + CN-22kV (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
20 Xà đỡ CSV-22kV (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
21 Xà đỡ CN+tay giữ cáp (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
22 Dây nối tiếp địa xà (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
23 Xà XTG-1Đ-22kV(T1) (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) 1 Bộ
24 Xà XTG-3Đ-22kV(T2) (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) 1 Bộ
25 Giá đỡ xà đỡ SI-22kV (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) 1 Bộ
26 Xà đỡ SI- 22kV (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) 1 Bộ
27 Xà XTG-3Đ-22kV(T3) (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) 1 Bộ
28 Giá đỡ xà đỡ CN+CSV-22kV (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) 1 Bộ
29 Xà đỡ CSV- 22kV (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) 1 Bộ
30 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) 1 Bộ
31 Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) 1 Bộ
32 Chụp cột H 2m (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) 2 Bộ
33 Xà X1-3Đ-35kV (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) 2 Bộ
34 Giá bắt xà đỡ CDPT (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) 1 Bộ
35 Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) 1 Bộ
36 Giá đỡ xà đỡ CSV + CN (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) 1 Bộ
37 Xà đỡ CSV (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) 1 Bộ
38 Xà đỡ cáp ngầm + tay giữ cáp (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) 1 Bộ
39 Ghế thao tác (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) 1 Bộ
40 Tiếp địa cột cầu dao RC1 (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) 1 Bộ
I Dây , sứ phụ kiện:
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 166 mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 12 Bộ
3 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-150/19 9 Bộ
4 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 9 Bộ
5 Kẹp hotline 35-120 9 Bộ
6 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 31 cái
7 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) 9 cái
8 Nắp chụp đầu cực CSV 9 cái
9 Đầu cốt thẻ bài đồng - nhôm-50mm loại 2 bu lông 3 Bộ
10 Đầu cốt thẻ bài đồng -50mm loại 2 bu lông 6 Bộ
11 Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm 40 Bộ
12 Đầu cốt đồng - 50mm 69 Bộ
13 Đai thép + khóa đai 12 Bộ
14 Côliê cố định cáp vào tường 8 Bộ
15 Vít nở thép Ø10 16 Bộ
16 Khóa tay thao tác CD 1 Cái
17 Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển thông tin làm đầu cáp 29 Biển
18 Biển báo pha tại điểm lấy điện 18 Biển
J Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 16 Quả
2 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 13 Quả
3 Dây ACSR-50/8 21 mét
4 Dây Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE 21 mét
5 Dây Cu 1x50 XLPE2.5/HDPE 76,5 mét
K Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline
1 Xà XTG-1Đ-22kV(T1) (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
2 Xà XTG-2Đ-22kV(T2) (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
3 Xà XTG-3Đ-22kV(T3) (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) 1 Bộ
L Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt và đấu nối bằng hotline
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty hotline 12 Quả
M PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
N Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp ngầm đi dưới lề (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 348 mét
2 Hào cáp ngầm đi dưới nền (lề)(đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 272 mét
3 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 237 mét
4 Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 68 mét
5 Hào cáp ngầm đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV + 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 2 mét
6 Hào cáp ngầm đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV + 5 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 7,5 mét
7 Hào cáp ngầm đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 35kV +1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 21 mét
8 Hào cáp ngầm đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 35kV +3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 11 mét
9 Hào cáp ngầm đi dưới nền (vỉa hè) (đường) đất loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 100 mét
10 Hào cáp ngầm đi dưới nền (vỉa hè) (đường) bê tông loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 121 mét
11 Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 41 mét
12 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè (lền đường) gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 195 mét
13 Hào cáp ngầm đi dưới block vỉa hè nền bê tông loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 28 mét
14 Hào cáp ngầm đi dưới block vỉa hè lát gạch đỏ loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 4 mét
15 Hào cáp ngầm đi dưới block vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 42 mét
16 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV + 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 28 mét
17 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV + 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 2 mét
18 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV + 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 17,5 mét
19 Hào cáp ngầm đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 22kV + 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 27 mét
20 Hào cáp ngầm đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 22kV + 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 4 mét
21 Hào cáp ngầm đi dưới đường đất loại 1 cáp 22kV + 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 21 mét
22 Hố ga kéo cáp 6 Hố
23 Hố ga nối cáp 1 Hố
24 Cọc bê tông 26 Hố
O Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại 412,3 m2
2 Lát lại gạch tự chèn vỉa hè 412,3 m2
3 Phá dỡ nền gạch đỏ vỉa hè 2,4 m2
4 Lát nền gach đỏ vỉa hè 2,4 m2
5 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 57,66 m3
6 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 57,66 m3
7 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 32,7 m3
8 Hoàn trả đường nhựa: 65,4 m2
9 Xử lý vị trí cáp qua tường bao TBA (TBA Thống Nhất 2; TBA Liễu Tràng) 2 Vị trí
10 Xử lý cáp ngầm qua hố ga thoát nước mặt (TBA Thống Nhất 2; TBA Khu 6 Ngoc Châu) 4 Vị trí
11 Tấm đan bê tông (Đoạn A1-A2 TBA Liễu Tràng) 1 Vị trí
P PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
Q Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Mối nối ống thép 29 Bộ
2 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) 3 Bộ
3 Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
4 Đầu cáp elbow co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) 3 Bộ
5 Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70(Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) 3 Bộ
6 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 2 Bộ
7 Đầu cáp elbow co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
8 Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 5 Bộ
9 Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) 1.665,5 mét
10 Ông thép trãng kẽm Ф126,8 độ dày 3,2mm 210,5 mét
11 Băng nhựa báo hiệu cáp 650,4 m2
12 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 90 m2
13 Bỉnh bọt nở (0,75 lít/bình) bịt ống nhựa 5 bình
R Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm 731 mét
2 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm 1.454 mét
S PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
T Thiết bị B tháo, lắp đặt lại:
1 Tháo RMU 3 ngăn tại TBA Khuê Liễu về lắp tại TBA Khuê Liễu 2 1 Cái
2 Tháo RMU 2 ngăn từ trạm Kios khu dân cư để lắp vào trạm trụ Ngọc Châu 6 1 Tủ
3 Tháo RMU 3 ngăn từ trạm Ngọc Châu 6 về lắp trong vỏ tủ RMU làm mới đặt trước trạm Kios khu dân cư 1 Tủ
U Thiết bị A cấp B lắp đặt:
1 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA ( Sứ elbow) 5 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA ( Sứ elbow) 3 Máy
3 Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung, tủ hạ thế (Bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế; Khoang trung thế: Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng; Khoang hạ thế: Tủ PP 1000A, 5 lộ ra 250A) (đối với TBA Ngọc Châu 6 lắp mới RMU tại điểm đấu) 2 Trụ
4 Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung, tủ hạ thế (Bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế; Khoang trung thế: Tủ RMU 2 ngăn 40,5kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng; Khoang hạ thế: Tủ PP 1000A, 5 lộ ra 250A) 2 Trụ
5 Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 1000A, 5 lộ ra 250A 4 Trụ
6 Tủ RMU 4 ngăn 40,5kV 20kA/s gồm 03 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng + Vỏ tủ RMU sơn tĩnh điện 1 Tủ
V PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
W Vật liệu B cấp và xây dựng:
1 Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Khu 6 Ngọc Châu; TBA Thống Nhất 2) 2 Móng
2 Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Liễu Tràng; TBA Thượng Đạt 4) 2 Móng
3 Móng TBA tích hạ thế (TBA Khuê Liễu 2; TBA Ca Nô 2; TBA Tây Hào; TBA Nhị Châu 6) 4 Móng
4 Bệ đỡ tủ trung thế RMU loại 3 ngăn - 24kV (TBA Khu 6 Ngọc Châu) 1 Móng
5 Bệ đỡ tủ trung thế RMU loại 3 ngăn (TBA Khuê Liễu 2) 1 Móng
6 Bệ đỡ tủ trung thế RMU loại 4 ngăn (TBA Khuê Liễu 2) 1 Móng
7 Xây kè nền trạm, bệ đọc chỉ số công tơ TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 2,7 m3
8 Lát gạch thẻ bệ đọc chỉ số công tơ và bệ đỡ TBA 46,66 m2
9 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 3,52 m3
X Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương:
1 Cáp Cu 3(1x50)-24kV (bao gồm cả đầu cáp) 15 Mét
Y Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại 48,84 m2
2 Lát lại gạch tự chèn vỉa hè 40,41 m2
Z PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
AA Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Khu 6 Ngọc Châu; TBA Thống Nhất 2) 2 Bộ
2 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Khuê Liễu 2; TBA Liễu Tràng; TBA Thượng Đạt 4) 3 Bộ
3 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bến Ca Nô; TBA Tây Hào 3 Bộ
4 Vỏ tủ RMU 24kV loại 3 ngăn (TBA Khu 6 Ngoc Châu) 1 Bộ
5 Tiếp địa tủ RMU 2 Bộ
AB PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 192 mét
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 288 mét
3 Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm 58 Bộ
4 Đầu cốt đồng - 150mm 64 Cái
5 Đầu cốt đồng - 185mm 144 Cái
6 Chụp đầu cáp 208 cái
7 Đầu cáp elbow co nguội 22kV 3x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50 XLPE5.5/PVC) 6 Bộ
8 Đầu cáp elbow co nguội 35kV 3x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50 XLPE8.8/PVC) 3 Bộ
9 Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50 XLPE8.8/PVC) 3 Bộ
10 Cáp Al/XLPE/PVC- 1x50 50 mét
11 Băng dính cách điện 25 Cuộn
12 Biển cáo thị; biển tên trạm 16 Biển
AC Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp Cu 1x50 XLPE 5.5/HDPE 72 mét
2 Cáp Cu 1x50 XLPE 8.8/HDPE 72 mét
AD PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AE Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M10 12 Móng
2 Móng cột M20 11 Móng
3 Móng cột M15 13 Móng
4 Móng cột MT2-10 2 Móng
5 Móng cột M20G 1 Móng
6 Móng cột MT2-10G 1 Móng
AF Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 8,3 m3
2 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 8,3 m3
3 Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại 3,27 m2
4 Lát lại gạch tự chèn vỉa hè 3,27 m2
AG Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột LT8,5m 1 Cột
2 Cột H6,5m 2 Cột
3 Cột H7,5m 4 Cột
4 Cột H5,5m 2 Cột
AH Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1 Kèm S3 3 Bộ
2 Kèm S5 1 Bộ
3 Kèm S1 3 Bộ
4 Tấm ốp 12 Bộ
5 Xà X1L 2 Bộ
6 Xà X2L 1 Bộ
7 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 79 mét
8 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 102 mét
9 Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 310 mét
10 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 109 mét
AI PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AJ Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 35 Cột
2 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 17 Cột
3 Cột BTLT PC-I-10-190-5 1 Cột
4 Kèm bắt kẹp siết S1(LT) 4 Bộ
5 Kèm bắt kẹp siết S3 4 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) 4 Bộ
7 Xà X2L(LT) 10 Bộ
8 Xà X2L(ĐN) 7 Bộ
9 Xà X2L(ĐD) 6 Bộ
10 Xà X2L(H)(ĐD) 2 Bộ
11 Nhôm bắt cáp 37 Bộ
12 Móc treo MT 13 Bộ
13 Xà XCT (ĐN)-T1-LT8,5(TBA ca Nô 2 ; TBA Khu 6 Ngọc Châu) 8 Bộ
14 Xà XCT (ĐN)-T2-LT8,5-H3FA(TBA ca Nô 2 ; TBA Khu 6 Ngọc Châu) 5 Bộ
15 Xà XCT-LT10-T1 (TBA Nhị Châu 6) 2 Bộ
16 Xà XCT-LT10-T2 (TBA Nhị Châu 6) 2 Bộ
17 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 4 Bộ
18 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 4 Bộ
19 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) 2 Bộ
20 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) 1 Bộ
21 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-5) 1 Bộ
AK Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 148 Bộ
2 Hộp bọc ghíp 3 bu lông 148 Bộ
3 Kẹp siết cáp mạ kẽm vặn xoắn 4x95-120 82 Bộ
4 Kẹp siết cáp mạ kẽm vặn xoắn 4x50-95 2 Bộ
5 Kẹp treo cáp mạ kẽm vặn xoắn 4x95-120 31 Bộ
6 Đầu cốt đồng - 10mm 24 Bộ
7 Đầu cốt đồng - 25mm 54 Bộ
8 Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm 36 Bộ
9 Đầu cốt nhôm - 35mm 4 Bộ
10 Đầu cốt nhôm - 50mm 8 Bộ
11 Đầu cốt nhôm - 70mm 20 Bộ
12 Đầu cốt nhôm - 95mm 36 Bộ
13 Đầu cốt nhôm - 120mm 81 Bộ
14 Đầu cốt đồng - nhôm 120mm 36 Bộ
15 Đầu cốt đồng - nhôm 185mm 108 Bộ
16 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 15 hòm
17 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f 38 hòm
18 Đấu nối lại hòm công tơ 19 hòm
19 Hộp chia điện 6 đầu ra 7 hòm
20 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 162 Bộ
21 Bu lông xuyên (BLX) 15 Bộ
22 Đai thép + khóa đai 116 Bộ
23 Ốp bổ trợ vòng đơn 32 Bộ
24 Kẹp bổ trợ đơn 127 Bộ
25 Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm luồn cáp vào hộp chia điện) 21 mét
26 Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột 11 Vị trí
27 Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ 36,6 mét
28 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Vào hòm công tơ) 65 mét
29 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 (Vào hòm công tơ) 175,5 mét
30 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Vào hòm công tơ) 92 mét
31 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 (loại 7 sợi/lõi- bổ sung sau công tơ) 615 mét
32 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 123 hộ
33 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 62 Biển
34 Biển tên cột 76 Biển
AL Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 1.795 mét
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 (đấu hộp chia điện) 36 mét
AM PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AN Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới vỉa hè (đường) bê tông loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 15 mét
2 Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 102 mét
3 Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 14 mét
4 Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 91 mét
5 Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 58 mét
6 Hào cáp đi dưới vỉa hè (đường) lát gạch tự chèn loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 94 mét
7 Hào cáp đi dưới nền đất loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 9 mét
8 Hào cáp đi dưới nền đất loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 7 mét
9 Hố đặt máy khoan cáp ngầm 0,4kV qua đường (TBA Nhị Châu 6) 1 Vị trí
AO Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 26,94 m3
2 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 26,94 m3
3 Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại 146 m2
4 Lát lại gạch tự chèn vỉa hè 146 m2
AP PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM
AQ Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Băng nhựa báo hiệu cáp 176,4 m2
2 Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) 36 Đầu
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 1.642 mét
4 Ông thép trãng kẽm F113,5 dày 3,2 72 mét
5 Bình bọt nở (750mm lít) bịt đầu ống 16 bình
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 26 m2
7 Khoan đặt ống qua đường (loại 4 cáp 0,4kV + 1 cáp 22kV) 75,5 Mét
AR Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 1.974 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->