Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Đông thành phố Hải Dương năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Đông thành phố Hải Dương năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201035315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB+VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 14:43:00 đến ngày 2020-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,785,919,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (bao gồm cả hệ thống truyền động và dây tiếp địa tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) | 2 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 22kV kèm Disconnector (03 quả/bộ) | 3 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) | 9 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| E | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Giái đỡ + xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| F | Vật tư thu hồi tận dụng lắp đặt lại: | |||
| 1 | Tháo tận dụng lắp lại CSV | 1 | Bộ | |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| H | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Xà XTG-3Đ-35kV(TBA Liễu Tràng - P.Tân Hưng) | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ xà đỡ CSV và CN (TBA Liễu Tràng - P.Tân Hưng) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ CSV-35kV (TBA Liễu Tràng - P.Tân Hưng) | 1 | Bộ | |
| 4 | Thanh đỡ cáp ngầm (TBA Liễu Tràng - P.Tân Hưng) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tay giữ cáp + dây nối tiếp địa (TBA Liễu Tràng - P.Tân Hưng) | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá bắt xà đỡ SI-22kV (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ SI-22kV (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-3Đ-22kV(T4) (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 9 | Giá đỡ xà đỡ CSV + CN-22kV (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ CSV-22kV (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ CN+tay giữ cáp (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 12 | Dây nối tiếp địa xà (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà XTG-1Đ-22kV(T1) (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà XTG-2Đ-22kV(T2) (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà XTG-3Đ-22kV(T3) (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 16 | Giá bắt xà đỡ SI-22kV (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ SI-22kV (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà XTG-3Đ-22kV(T4) (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 19 | Giá đỡ xà đỡ CSV + CN-22kV (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ CSV-22kV (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ CN+tay giữ cáp (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 22 | Dây nối tiếp địa xà (TBA Tây Hào - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà XTG-1Đ-22kV(T1) (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà XTG-3Đ-22kV(T2) (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) | 1 | Bộ | |
| 25 | Giá đỡ xà đỡ SI-22kV (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ SI- 22kV (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà XTG-3Đ-22kV(T3) (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) | 1 | Bộ | |
| 28 | Giá đỡ xà đỡ CN+CSV-22kV (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ CSV- 22kV (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) | 1 | Bộ | |
| 31 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Nhị Châu 6 - P.Nhị Châu) | 1 | Bộ | |
| 32 | Chụp cột H 2m (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) | 2 | Bộ | |
| 33 | Xà X1-3Đ-35kV (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) | 2 | Bộ | |
| 34 | Giá bắt xà đỡ CDPT (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) | 1 | Bộ | |
| 36 | Giá đỡ xà đỡ CSV + CN (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) | 1 | Bộ | |
| 37 | Xà đỡ CSV (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) | 1 | Bộ | |
| 38 | Xà đỡ cáp ngầm + tay giữ cáp (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) | 1 | Bộ | |
| 39 | Ghế thao tác (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) | 1 | Bộ | |
| 40 | Tiếp địa cột cầu dao RC1 (TBA Thượng Đạt 4 - xã Thượng Đạt) | 1 | Bộ | |
| I | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 166 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 12 | Bộ | |
| 3 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-150/19 | 9 | Bộ | |
| 4 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 9 | Bộ | |
| 5 | Kẹp hotline 35-120 | 9 | Bộ | |
| 6 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 31 | cái | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 9 | cái | |
| 8 | Nắp chụp đầu cực CSV | 9 | cái | |
| 9 | Đầu cốt thẻ bài đồng - nhôm-50mm loại 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt thẻ bài đồng -50mm loại 2 bu lông | 6 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | 40 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 50mm | 69 | Bộ | |
| 13 | Đai thép + khóa đai | 12 | Bộ | |
| 14 | Côliê cố định cáp vào tường | 8 | Bộ | |
| 15 | Vít nở thép Ø10 | 16 | Bộ | |
| 16 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 17 | Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển thông tin làm đầu cáp | 29 | Biển | |
| 18 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 18 | Biển | |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 16 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 13 | Quả | |
| 3 | Dây ACSR-50/8 | 21 | mét | |
| 4 | Dây Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE | 21 | mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50 XLPE2.5/HDPE | 76,5 | mét | |
| K | Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ-22kV(T1) (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-2Đ-22kV(T2) (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-3Đ-22kV(T3) (TBA bến Ca Nô 2 - P.Ngọc Châu) | 1 | Bộ | |
| L | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt và đấu nối bằng hotline | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty hotline | 12 | Quả | |
| M | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| N | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đi dưới lề (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 348 | mét | |
| 2 | Hào cáp ngầm đi dưới nền (lề)(đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 272 | mét | |
| 3 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 237 | mét | |
| 4 | Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 68 | mét | |
| 5 | Hào cáp ngầm đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV + 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 2 | mét | |
| 6 | Hào cáp ngầm đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV + 5 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 7,5 | mét | |
| 7 | Hào cáp ngầm đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 35kV +1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 21 | mét | |
| 8 | Hào cáp ngầm đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 35kV +3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 11 | mét | |
| 9 | Hào cáp ngầm đi dưới nền (vỉa hè) (đường) đất loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 100 | mét | |
| 10 | Hào cáp ngầm đi dưới nền (vỉa hè) (đường) bê tông loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 121 | mét | |
| 11 | Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 41 | mét | |
| 12 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè (lền đường) gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 195 | mét | |
| 13 | Hào cáp ngầm đi dưới block vỉa hè nền bê tông loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 28 | mét | |
| 14 | Hào cáp ngầm đi dưới block vỉa hè lát gạch đỏ loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 4 | mét | |
| 15 | Hào cáp ngầm đi dưới block vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 42 | mét | |
| 16 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV + 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 28 | mét | |
| 17 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV + 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 2 | mét | |
| 18 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV + 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 17,5 | mét | |
| 19 | Hào cáp ngầm đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 22kV + 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 27 | mét | |
| 20 | Hào cáp ngầm đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 22kV + 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 4 | mét | |
| 21 | Hào cáp ngầm đi dưới đường đất loại 1 cáp 22kV + 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 21 | mét | |
| 22 | Hố ga kéo cáp | 6 | Hố | |
| 23 | Hố ga nối cáp | 1 | Hố | |
| 24 | Cọc bê tông | 26 | Hố | |
| O | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 412,3 | m2 | |
| 2 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 412,3 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đỏ vỉa hè | 2,4 | m2 | |
| 4 | Lát nền gach đỏ vỉa hè | 2,4 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 57,66 | m3 | |
| 6 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 57,66 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 32,7 | m3 | |
| 8 | Hoàn trả đường nhựa: | 65,4 | m2 | |
| 9 | Xử lý vị trí cáp qua tường bao TBA (TBA Thống Nhất 2; TBA Liễu Tràng) | 2 | Vị trí | |
| 10 | Xử lý cáp ngầm qua hố ga thoát nước mặt (TBA Thống Nhất 2; TBA Khu 6 Ngoc Châu) | 4 | Vị trí | |
| 11 | Tấm đan bê tông (Đoạn A1-A2 TBA Liễu Tràng) | 1 | Vị trí | |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| Q | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Mối nối ống thép | 29 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 3 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 1 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp elbow co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70(Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 3 | Bộ | |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) | 2 | Bộ | |
| 7 | Đầu cáp elbow co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) | 1 | Bộ | |
| 8 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) | 5 | Bộ | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 1.665,5 | mét | |
| 10 | Ông thép trãng kẽm Ф126,8 độ dày 3,2mm | 210,5 | mét | |
| 11 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 650,4 | m2 | |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 90 | m2 | |
| 13 | Bỉnh bọt nở (0,75 lít/bình) bịt ống nhựa | 5 | bình | |
| R | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 731 | mét | |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 1.454 | mét | |
| S | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| T | Thiết bị B tháo, lắp đặt lại: | |||
| 1 | Tháo RMU 3 ngăn tại TBA Khuê Liễu về lắp tại TBA Khuê Liễu 2 | 1 | Cái | |
| 2 | Tháo RMU 2 ngăn từ trạm Kios khu dân cư để lắp vào trạm trụ Ngọc Châu 6 | 1 | Tủ | |
| 3 | Tháo RMU 3 ngăn từ trạm Ngọc Châu 6 về lắp trong vỏ tủ RMU làm mới đặt trước trạm Kios khu dân cư | 1 | Tủ | |
| U | Thiết bị A cấp B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA ( Sứ elbow) | 5 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA ( Sứ elbow) | 3 | Máy | |
| 3 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung, tủ hạ thế (Bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế; Khoang trung thế: Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng; Khoang hạ thế: Tủ PP 1000A, 5 lộ ra 250A) (đối với TBA Ngọc Châu 6 lắp mới RMU tại điểm đấu) | 2 | Trụ | |
| 4 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung, tủ hạ thế (Bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế; Khoang trung thế: Tủ RMU 2 ngăn 40,5kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng; Khoang hạ thế: Tủ PP 1000A, 5 lộ ra 250A) | 2 | Trụ | |
| 5 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 1000A, 5 lộ ra 250A | 4 | Trụ | |
| 6 | Tủ RMU 4 ngăn 40,5kV 20kA/s gồm 03 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng + Vỏ tủ RMU sơn tĩnh điện | 1 | Tủ | |
| V | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | Vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Khu 6 Ngọc Châu; TBA Thống Nhất 2) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Liễu Tràng; TBA Thượng Đạt 4) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA tích hạ thế (TBA Khuê Liễu 2; TBA Ca Nô 2; TBA Tây Hào; TBA Nhị Châu 6) | 4 | Móng | |
| 4 | Bệ đỡ tủ trung thế RMU loại 3 ngăn - 24kV (TBA Khu 6 Ngọc Châu) | 1 | Móng | |
| 5 | Bệ đỡ tủ trung thế RMU loại 3 ngăn (TBA Khuê Liễu 2) | 1 | Móng | |
| 6 | Bệ đỡ tủ trung thế RMU loại 4 ngăn (TBA Khuê Liễu 2) | 1 | Móng | |
| 7 | Xây kè nền trạm, bệ đọc chỉ số công tơ TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 2,7 | m3 | |
| 8 | Lát gạch thẻ bệ đọc chỉ số công tơ và bệ đỡ TBA | 46,66 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 3,52 | m3 | |
| X | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Cáp Cu 3(1x50)-24kV (bao gồm cả đầu cáp) | 15 | Mét | |
| Y | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 48,84 | m2 | |
| 2 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 40,41 | m2 | |
| Z | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AA | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Khu 6 Ngọc Châu; TBA Thống Nhất 2) | 2 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Khuê Liễu 2; TBA Liễu Tràng; TBA Thượng Đạt 4) | 3 | Bộ | |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bến Ca Nô; TBA Tây Hào | 3 | Bộ | |
| 4 | Vỏ tủ RMU 24kV loại 3 ngăn (TBA Khu 6 Ngoc Châu) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tiếp địa tủ RMU | 2 | Bộ | |
| AB | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 192 | mét | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 288 | mét | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | 58 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 150mm | 64 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 185mm | 144 | Cái | |
| 6 | Chụp đầu cáp | 208 | cái | |
| 7 | Đầu cáp elbow co nguội 22kV 3x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50 XLPE5.5/PVC) | 6 | Bộ | |
| 8 | Đầu cáp elbow co nguội 35kV 3x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50 XLPE8.8/PVC) | 3 | Bộ | |
| 9 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50 XLPE8.8/PVC) | 3 | Bộ | |
| 10 | Cáp Al/XLPE/PVC- 1x50 | 50 | mét | |
| 11 | Băng dính cách điện | 25 | Cuộn | |
| 12 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 16 | Biển | |
| AC | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp Cu 1x50 XLPE 5.5/HDPE | 72 | mét | |
| 2 | Cáp Cu 1x50 XLPE 8.8/HDPE | 72 | mét | |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AE | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 12 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 11 | Móng | |
| 3 | Móng cột M15 | 13 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-10 | 2 | Móng | |
| 5 | Móng cột M20G | 1 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-10G | 1 | Móng | |
| AF | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 8,3 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 8,3 | m3 | |
| 3 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 3,27 | m2 | |
| 4 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 3,27 | m2 | |
| AG | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột LT8,5m | 1 | Cột | |
| 2 | Cột H6,5m | 2 | Cột | |
| 3 | Cột H7,5m | 4 | Cột | |
| 4 | Cột H5,5m | 2 | Cột | |
| AH | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Kèm S3 | 3 | Bộ | |
| 2 | Kèm S5 | 1 | Bộ | |
| 3 | Kèm S1 | 3 | Bộ | |
| 4 | Tấm ốp | 12 | Bộ | |
| 5 | Xà X1L | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà X2L | 1 | Bộ | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 79 | mét | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 102 | mét | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 310 | mét | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 109 | mét | |
| AI | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AJ | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 35 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 17 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-5 | 1 | Cột | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1(LT) | 4 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 4 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 4 | Bộ | |
| 7 | Xà X2L(LT) | 10 | Bộ | |
| 8 | Xà X2L(ĐN) | 7 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L(ĐD) | 6 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L(H)(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 11 | Nhôm bắt cáp | 37 | Bộ | |
| 12 | Móc treo MT | 13 | Bộ | |
| 13 | Xà XCT (ĐN)-T1-LT8,5(TBA ca Nô 2 ; TBA Khu 6 Ngọc Châu) | 8 | Bộ | |
| 14 | Xà XCT (ĐN)-T2-LT8,5-H3FA(TBA ca Nô 2 ; TBA Khu 6 Ngọc Châu) | 5 | Bộ | |
| 15 | Xà XCT-LT10-T1 (TBA Nhị Châu 6) | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà XCT-LT10-T2 (TBA Nhị Châu 6) | 2 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 4 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 4 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 2 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) | 1 | Bộ | |
| 21 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-5) | 1 | Bộ | |
| AK | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 148 | Bộ | |
| 2 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 148 | Bộ | |
| 3 | Kẹp siết cáp mạ kẽm vặn xoắn 4x95-120 | 82 | Bộ | |
| 4 | Kẹp siết cáp mạ kẽm vặn xoắn 4x50-95 | 2 | Bộ | |
| 5 | Kẹp treo cáp mạ kẽm vặn xoắn 4x95-120 | 31 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 10mm | 24 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 25mm | 54 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | 36 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt nhôm - 35mm | 4 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt nhôm - 50mm | 8 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt nhôm - 70mm | 20 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt nhôm - 95mm | 36 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt nhôm - 120mm | 81 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm 120mm | 36 | Bộ | |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm 185mm | 108 | Bộ | |
| 16 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 15 | hòm | |
| 17 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f | 38 | hòm | |
| 18 | Đấu nối lại hòm công tơ | 19 | hòm | |
| 19 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 7 | hòm | |
| 20 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 162 | Bộ | |
| 21 | Bu lông xuyên (BLX) | 15 | Bộ | |
| 22 | Đai thép + khóa đai | 116 | Bộ | |
| 23 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 32 | Bộ | |
| 24 | Kẹp bổ trợ đơn | 127 | Bộ | |
| 25 | Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm luồn cáp vào hộp chia điện) | 21 | mét | |
| 26 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 11 | Vị trí | |
| 27 | Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ | 36,6 | mét | |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Vào hòm công tơ) | 65 | mét | |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 (Vào hòm công tơ) | 175,5 | mét | |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Vào hòm công tơ) | 92 | mét | |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 (loại 7 sợi/lõi- bổ sung sau công tơ) | 615 | mét | |
| 32 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 123 | hộ | |
| 33 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 62 | Biển | |
| 34 | Biển tên cột | 76 | Biển | |
| AL | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 1.795 | mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 (đấu hộp chia điện) | 36 | mét | |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| AN | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới vỉa hè (đường) bê tông loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 15 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 102 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 14 | mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 91 | mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 58 | mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới vỉa hè (đường) lát gạch tự chèn loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 94 | mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 9 | mét | |
| 8 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 7 | mét | |
| 9 | Hố đặt máy khoan cáp ngầm 0,4kV qua đường (TBA Nhị Châu 6) | 1 | Vị trí | |
| AO | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 26,94 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 26,94 | m3 | |
| 3 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 146 | m2 | |
| 4 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 146 | m2 | |
| AP | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM | |||
| AQ | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 176,4 | m2 | |
| 2 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) | 36 | Đầu | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 1.642 | mét | |
| 4 | Ông thép trãng kẽm F113,5 dày 3,2 | 72 | mét | |
| 5 | Bình bọt nở (750mm lít) bịt đầu ống | 16 | bình | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 26 | m2 | |
| 7 | Khoan đặt ống qua đường (loại 4 cáp 0,4kV + 1 cáp 22kV) | 75,5 | Mét | |
| AR | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 1.974 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi