Gói thầu: Gói thầu số 10: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201058358-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200100456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn xổ số kiến thiết thu vượt mức trung hạn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 08:31:00 đến ngày 2020-11-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,545,826,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG
1 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,1089 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I -nt- 19,1089 100m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 -nt- 236,3291 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km -nt- 288,3215 100m3
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI, CÂY XANH THẢM CỎ
1 Lắp đặt trụ, cần, đèn led 150W Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I -nt- 7,29 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 -nt- 0,81 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 3,92 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I -nt- 78,4 1m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,784 100m3
7 Lắp đặt MCB 2P 50A -nt- 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn CXV/PVC-2x2.5mm2 -nt- 95 m
9 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x10mm2 -nt- 305 m
10 Hẹn giờ 15A -nt- 2 Bộ
11 Khởi động từ 35A-220V -nt- 2 Cái
12 Tủ điện -nt- 1 Bộ
13 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng 2,4m -nt- 10 cọc
14 Lắp đặt cầu chì 6A -nt- 10 cái
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 63mm -nt- 280 m
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I -nt- 47,6 1m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,476 100m3
18 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-2x10mm2 -nt- 95 m
19 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-2x16mm2 -nt- 65 m
20 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x16mm2 -nt- 10 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm -nt- 160 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 63mm -nt- 10 m
23 Trồng cây Cau đuôi chồn (chiều cao 5m, đk 30mm) -nt- 0,34 100 cây
24 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m -nt- 34 1 cây/ năm
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I -nt- 0,3978 100m3
26 Cung cấp và đắp đất đen trồng cây -nt- 30,6 m3
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,1146 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 4,3715 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I -nt- 41,896 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công -nt- 10,474 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 -nt- 11,899 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 33,7958 m3
7 Ván khuôn thép hố ga -nt- 2,9144 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 2,5557 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 1,6093 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan đk <10mm -nt- 0,0619 tấn
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - loại cống vỉa hè -nt- 92,4375 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - loại cống H30 - XB80 -nt- 8 1 đoạn ống
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm -nt- 102 cái
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 749,4 m3
15 Trải tấm nilon -nt- 3.747 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm -nt- 33,4661 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm -nt- 2,48 100m
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I -nt- 1,4515 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,3629 100m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công -nt- 7,975 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 -nt- 7,975 m3
22 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I -nt- 85,2638 100m
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 39,6544 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật -nt- 2,4113 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 2,782 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm -nt- 1,851 tấn
D HẠNG MỤC: NHÀ TRIỂN LÃM
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,02 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw -nt- 0,488 m3
3 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm -nt- 52 1 mối nối
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột -nt- 3,4 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) -nt- 43,589 m3
6 Sản xuất thép hộp nối cọc bằng thép tấm -nt- 0,392 tấn
7 Gia công kết cấu thép đầu cọc -nt- 0,784 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm -nt- 1,158 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm -nt- 4,59 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm -nt- 0,05 tấn
11 Đào móng, máy đào ≤ 0,8m3, rộng ≤ 6m, đất C1 -nt- 0,535 100m3
12 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I -nt- 19,44 100m
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,445 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 4,826 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 10,498 m3
16 Ván khuôn móng cột -nt- 0,56 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 0,192 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm -nt- 0,846 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 9,1 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 3,956 m3
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m -nt- 1,675 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,416 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 1,99 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 34,85 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m -nt- 3,126 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,843 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 4,416 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,699 m3
29 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 -nt- 19,665 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 -nt- 107 m2
31 Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) -nt- 2,958 m3
32 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) -nt- 59,16 m2
33 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km -nt- 13,907 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 12,659 100m3
35 Trải tấm nilon -nt- 3.330,32 m2
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 350,466 m3
37 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m -nt- 14,599 tấn
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 -nt- 82,68 m3
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 -nt- 413,4 m2
40 Gia công cột bằng thép hình -nt- 27,033 tấn
41 Lắp cột thép các loại -nt- 27,033 tấn
42 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ >36m -nt- 65,651 tấn
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m -nt- 65,651 tấn
44 Gia công giằng cột thép I -nt- 17,854 tấn
45 Lắp dựng giằng thép bu lông -nt- 17,854 tấn
46 Gia công xà gồ thép -nt- 31,547 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 31,547 Tấn
48 Lợp mái che tường bằng sóng vuông dày 4.5 dem -nt- 33,28 100m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5 dem -nt- 15,143 100m2
50 Gia công máng xối bằng thép Inox -nt- 1,613 tấn
51 Lắp dựng máng xôi tole inox -nt- 1,613 tấn
52 Bulong thép D30 dài 900mm -nt- 176 Cái
53 Bulong thép D24 dài 900mm -nt- 32  Cái
54 Bulong thép D24 dài 70mm -nt- 1.068 Cái
55 Bulong thép D18 dài 70mm -nt- 908 Cái
56 Bulong thép D16 dài 50mm -nt- 1.628 Cái
57 Lắp dựng tấm alu dai 3mm độ nhôm dai 0.2mm (VT+NC) -nt- 444,42 m2
58 Lắp dựng chữ Alu "TRUNG TAM - VUI CHOI - GIAI TRI - HOI CHO - TRIEN LAM"(VT+NC) -nt- 92,4 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 2.158,24 1m2
60 Gia công lan can inox ram dốc -nt- 0,329 tấn
61 Lắp đặt đèn led 150W -nt- 18 bộ
62 Lắp đặt đèn Dowlight Led 9W -nt- 26 bộ
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A -nt- 22 cái
64 Lắp đặt công tắc 3 hạt -nt- 2 cái
65 Lắp đặt MCB 2 pha ≤50A -nt- 1 cái
66 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m -nt- 1 1 tủ
67 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 -nt- 172 m
68 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 -nt- 198 m
69 Lắp đặt dây đơn 4mm2 -nt- 956 m
70 Lắp đặt dây đơn 10mm2 -nt- 176 m
71 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm -nt- 90 m
72 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm -nt- 478 m
73 Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) -nt- 34,38 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 -nt- 0,324 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 -nt- 5,221 m3
76 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) -nt- 245,97 m2
77 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 -nt- 30,76 m2
78 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) -nt- 247,09 m2
79 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 -nt- 13,52 m2
80 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 -nt- 223,65 m2
81 Bả matit tường ngoại thất -nt- 305,13 m2
82 Bả matit tường nội thất -nt- 247,09 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 305,13 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 247,09 m2
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,034 100m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 -nt- 1,684 m3
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 -nt- 101,76 m2
88 Quét nước xi măng 2 nước -nt- 54 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30 -nt- 92,04 m2
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) -nt- 3,012 m3
91 Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk<=10mm -nt- 0,162 tấn
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp -nt- 0,028 100m2
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt- 6 1cấu kiện
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm -nt- 8,24 m2
95 Cung cấp cửa nhôm trắng -nt- 8,24 m2
96 Lắp đặt vách ngăn, cửa compact nhà vệ sinh -nt- 76,735 m2
97 Làm trần bằng tấm nhựa khung nổi -nt- 92,04 m2
98 Lắp đặt gương soi -nt- 2 cái
99 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (VT+NC) -nt- 5,46 m2
100 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm -nt- 22 cái
101 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -nt- 10 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi -nt- 10 bộ
103 Lắp đặt chậu tiểu nam -nt- 10 bộ
104 Lắp đặt xí bệt -nt- 18 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -nt- 18 cái
106 Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm -nt- 0,85 100m
107 Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm -nt- 0,45 100m
108 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm -nt- 1,15 100m
109 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm -nt- 4,38 100m
110 Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm -nt- 0,7 100m
111 Lắp đặt co nhựa ĐK 27mm -nt- 12 cái
112 Lắp đặt co nhựa ĐK 34mm -nt- 6 cái
113 Lắp đặt co nhựa ĐK 42mm -nt- 2 cái
114 Lắp đặt co nhựa ĐK 60mm -nt- 62 cái
115 Lắp đặt co nhựa ĐK 90mm -nt- 114 cái
116 Lắp đặt co lơi nhựa ĐK 90mm -nt- 38 cái
117 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 27mm -nt- 38 cái
118 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 34mm -nt- 5 cái
119 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 34/27mm -nt- 8 cái
120 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 42mm -nt- 2 cái
121 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 90mm -nt- 12 cái
122 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 90/60mm -nt- 8 cái
123 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 60mm -nt- 12 cái
124 Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 -nt- 1 bể
125 Lắp đặt van khóa D27mm -nt- 10 cái
126 Lắp đặt van khóa D34mm -nt- 12 cái
127 Lắp đặt cầu chắn rác inox -nt- 38 cái
128 Máy bơm điện 2HP (VT+NC) -nt- 1 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY -VĂN PHÒNG LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4377 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn -nt- 36 100m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,9585 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công -nt- 4,608 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 -nt- 4,608 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 9,3653 m3
7 Ván khuôn móng cột -nt- 0,256 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 2,304 m3
9 Ván khuôn móng cột -nt- 0,4608 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 0,4725 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm -nt- 1,5185 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 12,816 m3
13 Ván khuôn móng dài -nt- 1,314 100m2
14 Trải tấm nilon lót đà kiềng -nt- 43,8 m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,2555 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 1,8661 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 7,1232 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m -nt- 1,4246 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 17,184 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m -nt- 2,3688 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,3985 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 2,6747 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 12,0822 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 1,1984 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,7699 tấn
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 -nt- 3,0824 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 -nt- 33,3092 m2
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 -nt- 5,544 m2
29 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 -nt- 8,316 m2
30 Đá granite màu đen -nt- 18,6092 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 -nt- 49,2609 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 -nt- 17,8749 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 -nt- 11,5416 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 -nt- 4,752 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 -nt- 512,7079 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 -nt- 504,8023 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 -nt- 53,76 m2
38 Đóng trần nổi bằng tấm trần thạch cao -nt- 278 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 -nt- 114,4 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 -nt- 176 m
41 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 -nt- 79,2 m2
42 Lắp đặt vách ngăn compact wc -nt- 2,94 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường ngoài -nt- 512,7079 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường trong -nt- 504,8023 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 53,76 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 558,5623 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 512,7079 m2
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,9523 100m3
49 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km -nt- 1,1618 100m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 -nt- 27,208 m3
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 -nt- 266,88 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 -nt- 28,88 m2
53 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 -nt- 151,6856 m2
54 Gia công xà gồ C40x80x15x2mm mạ kẽm, khẩu độ ≤9m -nt- 1,2001 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 1,2001 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ -nt- 3,3 100m2
57 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 8 ly -nt- 10,24 M2
58 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly -nt- 17,592 m2
59 Lắp dựng cửa nhôm -nt- 5,6 m2
60 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly -nt- 36,86 M2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng -nt- 79,2 m2
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng -nt- 14 bộ
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng -nt- 8 bộ
64 Lắp đặt đèn áp trần 13w -nt- 2 bộ
65 Lắp đặt đèn downlight 9w -nt- 8 bộ
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt -nt- 8 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 hạt -nt- 6 cái
68 Lắp đặt ô cắm đôi -nt- 12 cái
69 Lắp đặt quạt trần -nt- 10 cái
70 Lắp đặt cb 2 pha 40A -nt- 1 cái
71 Lắp đặt tủ điện -nt- 1 cái
72 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 -nt- 524 m
73 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 -nt- 200 m
74 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 -nt- 109 m
75 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm -nt- 413 m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm -nt- 0,15 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm -nt- 0,07 100m
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm -nt- 2 cái
79 Lắp đặt xí bệt -nt- 4 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam -nt- 3 bộ
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm -nt- 0,08 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm -nt- 0,14 100m
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm -nt- 28 cái
84 Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 -nt- 1 bể
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -nt- 6 bộ
86 Lắp đặt máy bơm 1,5hp -nt- 1 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm -nt- 0,35 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm -nt- 0,12 100m
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm -nt- 22 cái
90 Lắp đặt van PVC -nt- 9 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm -nt- 1,3 100m
92 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm -nt- 60 cái
93 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm -nt- 30 cái
94 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I -nt- 8,9778 1m3
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 0,468 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 -nt- 2,0304 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 -nt- 0,1512 m3
98 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 -nt- 25,28 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 -nt- 2,82 m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 114x3,2mm Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90x2,9mm -nt- 0,18 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60x2,6mm -nt- 0,5 100m
4 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm -nt- 10 cái
5 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm -nt- 2 cái
6 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm -nt- 29 cái
7 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm -nt- 8 cái
8 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm -nt- 40 cái
9 Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 114-90mm -nt- 4 cái
10 Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 114-60mm -nt- 12 cái
11 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 114-90mm -nt- 4 cái
12 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 114-60mm -nt- 12 cái
13 Coupling D114 -nt- 72 cái
14 Coupling D90 -nt- 5 cái
15 Coupling D60 -nt- 5 cái
16 Bát treo ống + cùm -nt- 1 hệ
17 Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà -nt- 3 cái
18 Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ điện Q= 72 - 144 m3/h - H= 52 - 64mcn. -nt- 1 cái
19 Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ Diesel Q= 72 - 144 m3/h - H= 52 - 64mcn. -nt- 1 cái
20 Tủ điều khiển máy bơm -nt- 1 hộp
21 Cáp điện 3p x16mm2 -nt- 55 m
22 Lắp đặt Van khoá 1 chiều D90mm -nt- 2 cái
23 Lắp đặt Van khoá 2 chiều D90mm -nt- 2 cái
24 Bộ giảm chấn -nt- 4 cái
25 Y lọc D114 -nt- 2 bộ
26 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực -nt- 2 cái
27 Ống hút máy bơm -nt- 2 cái
28 Lúp bê D114 -nt- 2 cái
29 Lắp mặt bích thép tráng kẽm, ĐK 114mm -nt- 20 cái
30 Lắp mặt bích thép tráng kẽm, ĐK 90mm -nt- 26 cái
31 Lắp đặt công tắc dòng chảy -nt- 3 cái
32 Hộp chữa cháy ngoài nhà -nt- 3 hộp
33 Lăng phun A chữa cháy -nt- 6 cái
34 Cuộn vòi rồng A chữa cháy D65 -nt- 6 cái
35 Họng chữa cháy trong nhà -nt- 11 hộp
36 Lăng phun B chữa cháy D13 -nt- 11 cái
37 Cuộn vòi rồng B chữa cháy D50 -nt- 11 cuộn
38 Lắp đặt họng chờ xe tiếp nước chữa cháy -nt- 2 họng
39 Bình chữa cháy bột MFZ8(8kg) -nt- 24 bình
40 Bình chữa cháy khí CO2 (5kg) -nt- 24 bình
41 Nội qui - tiêu lệnh -nt- 24 bộ
42 Kệ để bình -nt- 24 kệ
43 Sơn đỏ -nt- 50 kg
44 Keo AB -nt- 50 kg
45 Que hàn -nt- 150 kg
46 Bu lông -nt- 100 con
47 Trung tâm xử lý báo cháy 05 kênh -nt- 1 bộ
48 Công tắc khẩn -nt- 7 cái
49 Đầu báo khói -nt- 10 cái
50 Đầu báo beam -nt- 5 cái
51 Đèn báo thoát hiểm -nt- 9 bộ
52 Đèn chiếu sáng sự cố -nt- 9 bộ
53 Chuông báo động -nt- 7 cái
54 Hộp đấu nối kỹ thuật -nt- 5 hộp
55 Dây tín hiệu 4 ruột (Standard USA) -nt- 680 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -nt- 650 m
57 Điện trở cuối mạch -nt- 5 cái
58 Ống PVC bảo hộ dây dẫn -nt- 645 m
59 CB 10A -nt- 1 cái
60 Kim thu sét tia tiên đạo - R=130m -nt- 1 kim
61 Trụ đỡ kim thu sét , H = 5m -nt- 1 trụ
62 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở -nt- 1 cái
63 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn -nt- 6 cọc
64 Tăng đơ -nt- 3 con
65 Bulon siết cáp -nt- 6 cái
66 Kẹp giữ dây cáp neo -nt- 45 m
67 Lắp đặt ống bảo hộ cáp đồng trần -nt- 60 m
68 Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm2 -nt- 65 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->