Gói thầu: Gói thầu số 10: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201058358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200100456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | xổ số kiến thiết thu vượt mức trung hạn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 08:31:00 đến ngày 2020-11-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,545,826,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1089 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | -nt- | 19,1089 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | -nt- | 236,3291 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | -nt- | 288,3215 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Lắp đặt trụ, cần, đèn led 150W | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 7,29 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | -nt- | 0,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 3,92 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 78,4 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,784 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 50A | -nt- | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CXV/PVC-2x2.5mm2 | -nt- | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x10mm2 | -nt- | 305 | m |
| 10 | Hẹn giờ 15A | -nt- | 2 | Bộ |
| 11 | Khởi động từ 35A-220V | -nt- | 2 | Cái |
| 12 | Tủ điện | -nt- | 1 | Bộ |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng 2,4m | -nt- | 10 | cọc |
| 14 | Lắp đặt cầu chì 6A | -nt- | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 63mm | -nt- | 280 | m |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 47,6 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,476 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-2x10mm2 | -nt- | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-2x16mm2 | -nt- | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x16mm2 | -nt- | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | -nt- | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 63mm | -nt- | 10 | m |
| 23 | Trồng cây Cau đuôi chồn (chiều cao 5m, đk 30mm) | -nt- | 0,34 | 100 cây |
| 24 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | -nt- | 34 | 1 cây/ năm |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | -nt- | 0,3978 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp và đắp đất đen trồng cây | -nt- | 30,6 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1146 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 4,3715 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | -nt- | 41,896 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | -nt- | 10,474 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | -nt- | 11,899 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 33,7958 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép hố ga | -nt- | 2,9144 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 2,5557 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,6093 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan đk <10mm | -nt- | 0,0619 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - loại cống vỉa hè | -nt- | 92,4375 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - loại cống H30 - XB80 | -nt- | 8 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | -nt- | 102 | cái |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 749,4 | m3 |
| 15 | Trải tấm nilon | -nt- | 3.747 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | -nt- | 33,4661 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | -nt- | 2,48 | 100m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | -nt- | 1,4515 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,3629 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | -nt- | 7,975 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | -nt- | 7,975 | m3 |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | -nt- | 85,2638 | 100m |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 39,6544 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 2,4113 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 2,782 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | -nt- | 1,851 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TRIỂN LÃM | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | -nt- | 0,488 | m3 |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | -nt- | 52 | 1 mối nối |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | -nt- | 3,4 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 43,589 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép hộp nối cọc bằng thép tấm | -nt- | 0,392 | tấn |
| 7 | Gia công kết cấu thép đầu cọc | -nt- | 0,784 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | -nt- | 1,158 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | -nt- | 4,59 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | -nt- | 0,05 | tấn |
| 11 | Đào móng, máy đào ≤ 0,8m3, rộng ≤ 6m, đất C1 | -nt- | 0,535 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | -nt- | 19,44 | 100m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,445 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 4,826 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 10,498 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,56 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,192 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | -nt- | 0,846 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 9,1 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 3,956 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,675 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,416 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,99 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 34,85 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | -nt- | 3,126 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,843 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 4,416 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,699 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 19,665 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 107 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | -nt- | 2,958 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | -nt- | 59,16 | m2 |
| 33 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | -nt- | 13,907 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 12,659 | 100m3 |
| 35 | Trải tấm nilon | -nt- | 3.330,32 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 350,466 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 14,599 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | -nt- | 82,68 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 413,4 | m2 |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 27,033 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép các loại | -nt- | 27,033 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ >36m | -nt- | 65,651 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | -nt- | 65,651 | tấn |
| 44 | Gia công giằng cột thép I | -nt- | 17,854 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép bu lông | -nt- | 17,854 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 31,547 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 31,547 | Tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng sóng vuông dày 4.5 dem | -nt- | 33,28 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5 dem | -nt- | 15,143 | 100m2 |
| 50 | Gia công máng xối bằng thép Inox | -nt- | 1,613 | tấn |
| 51 | Lắp dựng máng xôi tole inox | -nt- | 1,613 | tấn |
| 52 | Bulong thép D30 dài 900mm | -nt- | 176 | Cái |
| 53 | Bulong thép D24 dài 900mm | -nt- | 32 | Cái |
| 54 | Bulong thép D24 dài 70mm | -nt- | 1.068 | Cái |
| 55 | Bulong thép D18 dài 70mm | -nt- | 908 | Cái |
| 56 | Bulong thép D16 dài 50mm | -nt- | 1.628 | Cái |
| 57 | Lắp dựng tấm alu dai 3mm độ nhôm dai 0.2mm (VT+NC) | -nt- | 444,42 | m2 |
| 58 | Lắp dựng chữ Alu "TRUNG TAM - VUI CHOI - GIAI TRI - HOI CHO - TRIEN LAM"(VT+NC) | -nt- | 92,4 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 2.158,24 | 1m2 |
| 60 | Gia công lan can inox ram dốc | -nt- | 0,329 | tấn |
| 61 | Lắp đặt đèn led 150W | -nt- | 18 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Dowlight Led 9W | -nt- | 26 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A | -nt- | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | -nt- | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2 pha ≤50A | -nt- | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | -nt- | 172 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | -nt- | 198 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | -nt- | 956 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | -nt- | 176 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | -nt- | 90 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | -nt- | 478 | m |
| 73 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | -nt- | 34,38 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 0,324 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 5,221 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | -nt- | 245,97 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 30,76 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | -nt- | 247,09 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 13,52 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | -nt- | 223,65 | m2 |
| 81 | Bả matit tường ngoại thất | -nt- | 305,13 | m2 |
| 82 | Bả matit tường nội thất | -nt- | 247,09 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 305,13 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 247,09 | m2 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,034 | 100m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | -nt- | 1,684 | m3 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 101,76 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 54 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30 | -nt- | 92,04 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 3,012 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk<=10mm | -nt- | 0,162 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,028 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 6 | 1cấu kiện |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 8,24 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa nhôm trắng | -nt- | 8,24 | m2 |
| 96 | Lắp đặt vách ngăn, cửa compact nhà vệ sinh | -nt- | 76,735 | m2 |
| 97 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nổi | -nt- | 92,04 | m2 |
| 98 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 2 | cái |
| 99 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (VT+NC) | -nt- | 5,46 | m2 |
| 100 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | -nt- | 22 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | -nt- | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm | -nt- | 0,85 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm | -nt- | 0,45 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | -nt- | 1,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | -nt- | 4,38 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm | -nt- | 0,7 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co nhựa ĐK 27mm | -nt- | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa ĐK 34mm | -nt- | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa ĐK 42mm | -nt- | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa ĐK 60mm | -nt- | 62 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa ĐK 90mm | -nt- | 114 | cái |
| 116 | Lắp đặt co lơi nhựa ĐK 90mm | -nt- | 38 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 27mm | -nt- | 38 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 34mm | -nt- | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 34/27mm | -nt- | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 42mm | -nt- | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 90mm | -nt- | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 90/60mm | -nt- | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 60mm | -nt- | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt van khóa D27mm | -nt- | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa D34mm | -nt- | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | -nt- | 38 | cái |
| 128 | Máy bơm điện 2HP (VT+NC) | -nt- | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY -VĂN PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4377 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | -nt- | 36 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,9585 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | -nt- | 4,608 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | -nt- | 4,608 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 9,3653 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,256 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 2,304 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,4608 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,4725 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | -nt- | 1,5185 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 12,816 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | -nt- | 1,314 | 100m2 |
| 14 | Trải tấm nilon lót đà kiềng | -nt- | 43,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,2555 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,8661 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 7,1232 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,4246 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 17,184 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | -nt- | 2,3688 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,3985 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 2,6747 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 12,0822 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 1,1984 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,7699 | tấn |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 3,0824 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 33,3092 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | -nt- | 5,544 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | -nt- | 8,316 | m2 |
| 30 | Đá granite màu đen | -nt- | 18,6092 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 49,2609 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 17,8749 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 11,5416 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 4,752 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 512,7079 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 504,8023 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 53,76 | m2 |
| 38 | Đóng trần nổi bằng tấm trần thạch cao | -nt- | 278 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 114,4 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 176 | m |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 79,2 | m2 |
| 42 | Lắp đặt vách ngăn compact wc | -nt- | 2,94 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | -nt- | 512,7079 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | -nt- | 504,8023 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 53,76 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 558,5623 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 512,7079 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,9523 | 100m3 |
| 49 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | -nt- | 1,1618 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | -nt- | 27,208 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | -nt- | 266,88 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | -nt- | 28,88 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | -nt- | 151,6856 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ C40x80x15x2mm mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | -nt- | 1,2001 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,2001 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | -nt- | 3,3 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 8 ly | -nt- | 10,24 | M2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly | -nt- | 17,592 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa nhôm | -nt- | 5,6 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly | -nt- | 36,86 | M2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | -nt- | 79,2 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | -nt- | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | -nt- | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn áp trần 13w | -nt- | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn downlight 9w | -nt- | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | -nt- | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | -nt- | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi | -nt- | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cb 2 pha 40A | -nt- | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện | -nt- | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | -nt- | 524 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | -nt- | 200 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | -nt- | 109 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | -nt- | 413 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | -nt- | 0,07 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | -nt- | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | -nt- | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | -nt- | 0,14 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | -nt- | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt máy bơm 1,5hp | -nt- | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | -nt- | 0,35 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | -nt- | 22 | cái |
| 90 | Lắp đặt van PVC | -nt- | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | -nt- | 1,3 | 100m |
| 92 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | -nt- | 60 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | -nt- | 30 | cái |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | -nt- | 8,9778 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 0,468 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | -nt- | 2,0304 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | -nt- | 0,1512 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | -nt- | 25,28 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | -nt- | 2,82 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 114x3,2mm | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90x2,9mm | -nt- | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60x2,6mm | -nt- | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | -nt- | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | -nt- | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | -nt- | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | -nt- | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | -nt- | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 114-90mm | -nt- | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 114-60mm | -nt- | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 114-90mm | -nt- | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 114-60mm | -nt- | 12 | cái |
| 13 | Coupling D114 | -nt- | 72 | cái |
| 14 | Coupling D90 | -nt- | 5 | cái |
| 15 | Coupling D60 | -nt- | 5 | cái |
| 16 | Bát treo ống + cùm | -nt- | 1 | hệ |
| 17 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | -nt- | 3 | cái |
| 18 | Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ điện Q= 72 - 144 m3/h - H= 52 - 64mcn. | -nt- | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ Diesel Q= 72 - 144 m3/h - H= 52 - 64mcn. | -nt- | 1 | cái |
| 20 | Tủ điều khiển máy bơm | -nt- | 1 | hộp |
| 21 | Cáp điện 3p x16mm2 | -nt- | 55 | m |
| 22 | Lắp đặt Van khoá 1 chiều D90mm | -nt- | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van khoá 2 chiều D90mm | -nt- | 2 | cái |
| 24 | Bộ giảm chấn | -nt- | 4 | cái |
| 25 | Y lọc D114 | -nt- | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | -nt- | 2 | cái |
| 27 | Ống hút máy bơm | -nt- | 2 | cái |
| 28 | Lúp bê D114 | -nt- | 2 | cái |
| 29 | Lắp mặt bích thép tráng kẽm, ĐK 114mm | -nt- | 20 | cái |
| 30 | Lắp mặt bích thép tráng kẽm, ĐK 90mm | -nt- | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | -nt- | 3 | cái |
| 32 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | -nt- | 3 | hộp |
| 33 | Lăng phun A chữa cháy | -nt- | 6 | cái |
| 34 | Cuộn vòi rồng A chữa cháy D65 | -nt- | 6 | cái |
| 35 | Họng chữa cháy trong nhà | -nt- | 11 | hộp |
| 36 | Lăng phun B chữa cháy D13 | -nt- | 11 | cái |
| 37 | Cuộn vòi rồng B chữa cháy D50 | -nt- | 11 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt họng chờ xe tiếp nước chữa cháy | -nt- | 2 | họng |
| 39 | Bình chữa cháy bột MFZ8(8kg) | -nt- | 24 | bình |
| 40 | Bình chữa cháy khí CO2 (5kg) | -nt- | 24 | bình |
| 41 | Nội qui - tiêu lệnh | -nt- | 24 | bộ |
| 42 | Kệ để bình | -nt- | 24 | kệ |
| 43 | Sơn đỏ | -nt- | 50 | kg |
| 44 | Keo AB | -nt- | 50 | kg |
| 45 | Que hàn | -nt- | 150 | kg |
| 46 | Bu lông | -nt- | 100 | con |
| 47 | Trung tâm xử lý báo cháy 05 kênh | -nt- | 1 | bộ |
| 48 | Công tắc khẩn | -nt- | 7 | cái |
| 49 | Đầu báo khói | -nt- | 10 | cái |
| 50 | Đầu báo beam | -nt- | 5 | cái |
| 51 | Đèn báo thoát hiểm | -nt- | 9 | bộ |
| 52 | Đèn chiếu sáng sự cố | -nt- | 9 | bộ |
| 53 | Chuông báo động | -nt- | 7 | cái |
| 54 | Hộp đấu nối kỹ thuật | -nt- | 5 | hộp |
| 55 | Dây tín hiệu 4 ruột (Standard USA) | -nt- | 680 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 650 | m |
| 57 | Điện trở cuối mạch | -nt- | 5 | cái |
| 58 | Ống PVC bảo hộ dây dẫn | -nt- | 645 | m |
| 59 | CB 10A | -nt- | 1 | cái |
| 60 | Kim thu sét tia tiên đạo - R=130m | -nt- | 1 | kim |
| 61 | Trụ đỡ kim thu sét , H = 5m | -nt- | 1 | trụ |
| 62 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | -nt- | 1 | cái |
| 63 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | -nt- | 6 | cọc |
| 64 | Tăng đơ | -nt- | 3 | con |
| 65 | Bulon siết cáp | -nt- | 6 | cái |
| 66 | Kẹp giữ dây cáp neo | -nt- | 45 | m |
| 67 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp đồng trần | -nt- | 60 | m |
| 68 | Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm2 | -nt- | 65 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi