Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 Nghĩa Phúc thuộc xã Nghĩa Phúc do Điện lực Tân Kỳ quản lý; ĐZ 0,4 kV sau TBA số 5 Giang Sơn Đông do Điện lực Đô Lương quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201076880-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 Nghĩa Phúc thuộc xã Nghĩa Phúc do Điện lực Tân Kỳ quản lý; ĐZ 0,4 kV sau TBA số 5 Giang Sơn Đông do Điện lực Đô Lương quản lý
Số hiệu KHLCNT 20201076847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 10:11:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,731,991,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,500,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 Nghĩa Phúc thuộc xã Nghĩa Phúc do Điện lực Tân Kỳ quản lý
1 Cột BH7.5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 165 Cột
2 Cột BH8.5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 Cột
3 Móng cột M1-7,5m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 117 Móng
4 Móng cột M1-BT-7,5m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 28 Móng
5 Móng cột M1-BT-8,5m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 Móng
6 Móng cột Mk-7,5m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Móng
7 Móng cột Mk-BT-7,5m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Móng
8 Móng cột Mk-BT-8,5m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Móng
9 Cáp vặn xoắn 2*35 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 966 Mét
10 Cáp vặn xoắn 4*35 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.393 Mét
11 Cáp vặn xoắn 4*50 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 961 Mét
12 Cáp vặn xoắn 4*70 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.693 Mét
13 Khóa hãm CVX2*35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 27 Cái
14 Khóa hãm CVX4*35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22 Cái
15 Khóa hãm CVX4*50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 39 Cái
16 Khóa hãm CVX4*70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 54 Cái
17 Khóa hãm CVX4*95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14 Cái
18 Khóa đỡ CVX4*35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 54 Cái
19 Khóa đỡ CVX4*50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 Cái
20 Khóa đỡ CVX4*70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 Cái
21 Khóa đỡ CVX4*95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22 Cái
22 Cổ dề 2 néo cột vuông đơn CD2v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 191 Bộ
23 Cổ dề néo kép cột vuông đôi CD4v-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23 Bộ
24 Cổ dề néo kép cột vuông đôi CD4V-kb Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19 Bộ
25 Ghíp nối 1 bulong công tơ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 256 Cái
26 Ghíp nối 2 bulong công tơ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 192 Cái
27 Đầu cốt đồng nhôm H70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 Cái
28 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 Cuộn
29 Tháo lắp Hộp công tơ H1 trọn bộ H1 78 Hộp
30 Tháo lắp Hộp công tơ H2 trọn bộ H2 50 Hộp
31 Tháo lắp Hộp công tơ H4 trọn bộ H3fa 18 Hộp
32 Tháo lắp Hộp công tơ H3f trọn bộ H4 11 Hộp
33 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 2*16 (m) CVX2*16 876 Mét
34 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 4*25 (m) CVX4*25 66 Mét
35 Đai thép không gỉ + Khóa đai (làm mới) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 157 Bộ
36 Tháo lắp lại CVX2*35 CVX2*35 352 Mét
37 Tháo lắp lại CVX4*35 CVX4*35 626 Mét
38 Tháo lắp lại CVX4*50 CVX4*50 1.918 Mét
39 Tháo lắp lại CVX4*70 CVX4*70 654 Mét
40 Tháo lắp lại CVX4*95 CVX4*95 630 Mét
41 Thu hồi Xương cột BTTĐ7.5m TĐ7,5 129 Bộ
42 Thu hồi Xương cột BTTĐ8,5m TĐ8,5 11 Bộ
43 Thu hồi Dây dẫn VX4*50 VX4*50 961 Mét
44 Thu hồi Dây dẫn A10 A10 2.359 Mét
45 Thu hồi Dây dẫn A16 A16 409 Mét
46 Thu hồi Dây dẫn A25 A25 6.334 Mét
47 Thu hồi Dây dẫn A50 A50 4.794 Mét
48 Thu hồi Xà hạ thế X1T1v X1T1v 58 Bộ
B SCL ĐZ 0,4kV sau TBA số 5 Giang Sơn Đông thuộc xã Giang Sơn Đông do Điện lực Đô Lương quản lý
1 Cột BH7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 134 Cột
2 Móng cột đơn M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 112 Móng
3 Móng cột đôi Mk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 Móng
4 Cáp vặn xoắn 4*70 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 683 M
5 Cáp vặn xoắn 4*50 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 970 M
6 Cáp vặn xoắn 4*35 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2.599 M
7 Cáp vặn xoắn 2*35 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2.254 M
8 Tháo căng CVX4*35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 133 M
9 Khóa hãm CVX 4*70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Cái
10 Khóa đỡ CVX 4*70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Cái
11 Khóa hãm CVX 4*50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 Cái
12 Khóa đỡ CVX 4*50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14 Cái
13 Khóa hãm CVX4*35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 76 Cái
14 Khóa đỡ CVX 4*35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 73 Cái
15 Cổ dề néo cột vuông CD2-V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 134 Bộ
16 Cổ dề néo cột vuông CD4-V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 Bộ
17 Cổ dề néo kép cột vuông CD2V-kA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 Bộ
18 Ghíp nối 1 bulong 25-95 Tap 16-70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 222 Cái
19 Ghíp nối 2 bulong 25-95 Tap 25-95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 146 Cái
20 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Cuộn
21 Tháo lắp hộp H1 trọn bộ H1 36 Hộp
22 Tháo lắp hộp H2 trọn bộ H2 56 Hộp
23 Tháo lắp hộp H4 trọn bộ H4 13 Hộp
24 Tháo lắp hộp H3f trọn bộ H3f 4 Hộp
25 Tháo lắp dây nguồn 2*16 2*16 525 M
26 Tháo lấp dây nguồn 4*25 4*25 20 M
27 Đai + Khóa đai (làm mới) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 109 Bộ
28 Thu hồi Xương cột TĐ7.5m (chặt ngang gốc còn 6.5m) TĐ5m 122 Cột
29 Thu hồi Dây AV25 AV25 10.051 M
30 Thu hồi Dây A50 A50 2.985 M
31 Thu hồi Dây A35 A35 1.974 M
32 Thu hồi Dây A25 A25 683 M
33 Thu hồi Dây A16 A16 970 M
34 Thu hồi Dây A10 A10 4.853 M
35 Thu hồi Xà X1T1v X1T1v 41 Cái
36 Thu hồi Xà X2T1v X2T1v 34 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->