Gói thầu: Gói thầu sô 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201077657-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu sô 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200306979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 11:41:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,499,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 3,8005 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 19,9091 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,0934 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,3335 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,3218 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 46,99 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 84,2829 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,1372 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 3,8287 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 5,8729 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,7658 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,7291 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0631 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,6582 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt, đường kính > 10mm 0,0706 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt 0,0419 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 16 cái
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 4,9341 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,316 m2
20 XM đánh màu bể 54,316 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,464 m2
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 48,0918 m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 13,3056 m3
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 23,4262 m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 56,2259 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,1365 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,6585 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4017 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 3,5048 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,8789 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,1152 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 3,4885 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 6,1326 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1438 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,2667 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3351 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0964 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,9802 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 2,2238 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 5,9503 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô 0,5111 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,2318 100m2
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 138,68 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 8,8664 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 8,7069 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,9551 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,236 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 613,1408 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 380,908 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 222,8 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 595,03 m2
52 Đắp phù hiệu, đắp vữa nổi dày 50 sơn màu đỏ 1 TB
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 133,182 m2
54 Công tác ốp gạch thẻ màu vàng đậm 185,616 m2
55 Công tác ốp gạch thẻ màu vàng nhạt 268,758 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 517,871 m2
57 Ốp tấm Granito đúc sẵn 33,1115 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm 9,18 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm 403,5181 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 35,0804 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit150x600mm 17,6132 m2
62 Ngâm nước XM chống thấm mái 241,56 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 27,152 m2
64 Quét 3 lớp SiKa chống thấm 27,152 m2
65 Bậc thép fi 18 6 cái
66 Nắp tôn lên mái 1 cái
67 SX Lan can cầu thang + hành lang INOX 266,3021 kg
68 Lắp dựng lan can inox 3,6612 m2
69 Gia công xà gồ thép 0,709 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép 0,709 tấn
71 Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45 2,4751 100m2
72 Tôn úp sườn 41,6 m
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước (diện tích sơn tính bằng 70% diện tích chiếm chỗ) 54,6448 m2
74 Thép sảnh I200x100x5.5, ống thép fi 35, thép hộp 50x50 1,0804 tấn
75 Lắp dựng thép sảnh 1,0804 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 34,8474 m2
77 Bu lông fi 12 80 cái
78 Tấm kính cường lực dày 8.38 ly ( gồm lắp dựng và phụ kiện ) 23,205 m2
79 SX cửa đi hệ nhôm xingfa 2 cánh, kính 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ và lắp dựng 29,01 m2
80 SX cửa đi hệ nhôm xingfa 1 cánh, kính 6,38 mmphụ kiện kim khí đồng bộ và lắp dựng 32,313 m2
81 SX cửa sổ hệ xingfa, kính 6,38 mm phụ kiện kim khí đồng bộ và lắp dựng 63,36 m2
82 SX vách nhôm xingfa 1.4mm, kính 6.38mm 116,1855 m2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 81,822 m2
84 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 34,3635 m2
85 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 1,75 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa 79,92 m2
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước (diện tích sơn tính bằng 70% diện tích chiếm chỗ) 55,944 m2
88 Vách ngăn di động bằng tấm COMPOSITE dày 15 ly 54,4 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,236 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.811,88 m2
91 Lắp đặt tủ điện tầng 300X300X150 2 hộp
92 Bảng điện phòng 220x180x150 11 hộp
93 Đèn tuýp đôi LED 1,2 m, 2x18W 18 bộ
94 Đèn tuýp đơn LED 1,2 m, 1x18W 16 bộ
95 Lắp đặt đèn ốp trần 250V/1X7W 12 bộ
96 Lắp đặt đèn ốp trần 250V/1X9W 12 bộ
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 14 cái
98 Móc treo quạt trần 14 cái
99 Công tắc 1 hạt 19 cái
100 Công tắc 2 hạt 13 cái
101 Công tắc đảo chiều 4 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi 36 cái
103 Automat 1 pha 10A 2 cái
104 Automat 1 pha 16A 23 cái
105 Automat 1 pha 25A 10 cái
106 Automat 2 pha 25A 4 cái
107 Automat 2 pha 30A 1 cái
108 Automat 3 pha 30A 1 cái
109 Automat 3 pha 50A 1 cái
110 Dây dẫn điện 1x1,5mm2 760 m
111 Dây dẫn điện 1x2,5mm2 560 m
112 Dây dẫn điện E1x2,5mm2 240 m
113 Dây dẫn điện 2x4mm2 100 m
114 Dây dẫn điện E1x4mm2 100 m
115 Dây dẫn điện 2x6mm2 26 m
116 Dây dẫn điện E1x6mm2 26 m
117 Dây dẫn điện 4 ruột 4x6mm2 6 m
118 Dây dẫn điện E1x6mm2 6 m
119 Dây dẫn điện 4 ruột 4x10mm2 26 m
120 Dây dẫn điện E1x10mm2 26 m
121 Lắp nhựa xoắn HDPE D50/40 0,2 100m
122 Lắp đặt ống luồn dây PVC d32 6 m
123 Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 180 m
124 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 580 m
125 Hộp nối phân dây 100x100 11 hộp
126 Dây dẫn sét thép d=10 55 m
127 Dây dẫn sét thép d=12 22 m
128 Dây tiếp đất thép d=16 48 m
129 Lắp đặt kim thu sét d18 loại kim dài 0,9m 3 cái
130 Đóng cọc thép L63x63x6, L=2500 9 cọc
131 Hộp đo điện trở 2 hộp
132 Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 4 m
133 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
134 Máy bơm nước Q=3,5m3/h, H=20m 2 bộ
135 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
136 Lắp đặt hộp giấy 8 cái
137 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
138 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
139 Cung cấp lắp đặt van xả tiểu nam, bộ xả tiếu 2 cái
140 Cung cấp lắp đặt xi phông tiểu nam 2 bộ
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
142 Lắp đặt vòi lavabor nóng lạnh khu vệ sinh 6 bộ
143 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 6 cái
144 Lắp đặt gương soi 6 cái
145 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 9 bộ
146 Lắp đặt vòi lavabor hành lang, các phòng 9 bộ
147 Cung cấp lắp đặt xi phông Lavabor 15 bộ
148 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 9 cái
149 Phễu thoát nước thu sàn Innox D100 10 cái
150 ống nối mềm d20mm 21 cái
151 Van điện 1 cái
152 Ống nhựa PPR PN10 D40 0,38 100m
153 Ống nhựa PPR PN10 D32 0,38 100m
154 Ống nhựa PPR PN10 D25 0,88 100m
155 Ống nhựa PPR PN10 D20 0,36 100m
156 Măng sông PPR D40 1 cái
157 Măng sông PPR D32 2 cái
158 Măng sông PPR D25 6 cái
159 Cút nhựa PPR PN10 D40 6 cái
160 Cút nhựa PPR PN10 D32 5 cái
161 Cút nhựa PPR PN10 D25 25 cái
162 Cút nhựa PPR PN10 D20 48 cái
163 Van nhựa PPR PN10 D40 3 cái
164 Van nhựa PPR PN10 D32 2 cái
165 Van nhựa PPR PN10 D25 7 cái
166 Van nhựa PPR PN10 D20 2 cái
167 Nút bịt PPR PN10 D40 1 cái
168 Nút bịt PPR PN10 D32 1 cái
169 Nút bịt PPR PN10 D25 6 cái
170 Tê nhựa PPR PN10 40x32 1 cái
171 Tê nhựa PPR PN10 40x25 4 cái
172 Tê nhựa PPR PN10 32x32 1 cái
173 Tê nhựa PPR PN10 32x25 1 cái
174 Tê nhựa PPR PN10 32x20 1 cái
175 Tê nhựa PPR PN10 25x25 2 cái
176 Tê nhựa PPR PN10 25x20 16 cái
177 Tê nhựa PPR PN10 20x20 10 cái
178 Côn nhựa PPR D50x40 2 cái
179 Côn nhựa PPR D40x32 1 cái
180 Côn nhựa PPR D32x25 1 cái
181 Côn nhựa PPR D25x20 4 cái
182 Ống PVC D140 0,25 100m
183 Ống PVC D110 0,48 100m
184 Ống PVC D90 0,22 100m
185 Ống PVC D60 0,24 100m
186 Ống PVC D48 0,02 100m
187 Ống PVC D42 0,09 100m
188 Cút 45 độ PVC 140 2 cái
189 Cút 45 độ PVC 110 24 cái
190 Cút 45 độ PVC 90 32 cái
191 Cút 45 độ PVC 60 26 cái
192 Cút 45 độ PVC 48 4 cái
193 Cút 45 độ PVC 42 15 cái
194 Cút 90 độ PVC 60 8 cái
195 Cút 90 độ PVC 42 15 cái
196 Tê 45 PVC D140x110 2 cái
197 Tê 45 PVC D140x76 2 cái
198 Tê 45 PVC D140x60 2 cái
199 Tê 45 PVC D110x110 5 cái
200 Tê 45 PVC D110x60 2 cái
201 Tê 45 PVC D90x90 5 cái
202 Tê 45 PVC D90x60 1 cái
203 Tê 45 PVC D140x90 2 cái
204 Tê 45 PVC D76x60 3 cái
205 Tê 45 PVC D60x60 6 cái
206 Tê 45 PVC D60x48 12 cái
207 Tê 45 PVC D60x42 20 cái
208 Tê 90 PVC D110x110 9 cái
209 Côn D 110x60 2 cái
210 Côn D 90x60 2 cái
211 Ống kiểm tra D110 2 cái
212 Ống kiểm tra D90 2 cái
213 Nút bịt D140 1 cái
214 Nút bịt D110 1 cái
215 Nút bịt D90 4 cái
216 Nút bịt D60 9 cái
217 Phễu thu nước mái D150 4 cái
218 Ống PVC D90 0,36 100m
219 Cút 45 độ PVC 90 12 cái
220 Ống kiểm tra D90 4 cái
221 Bình ABC MFZ4- 4KG 2 bình
222 Bình chữa cháy CO2 - 4KG 1 bình
223 Bảng nội quy - Tiêu lệnh 2 bảng
224 Bình ABC MFZ4- 4KG 2 bình
225 Bình chữa cháy CO2 - 4KG 1 bình
226 Bảng nội quy - Tiêu lệnh 2 bảng
227 Hộp đựng bình chữa cháy làm bằng tôn, sơn tĩnh điện 650x400x180 2 Hộp
B NHÀ BẾP, ĂN + KHO 1 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,738 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 0,5523 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,2452 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,086 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,9864 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 10,2362 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 13,7189 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,4254 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,212 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,8704 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,3248 100m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 14,6959 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 2,3716 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,4514 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 9,7578 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,1789 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0444 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3692 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1414 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,8804 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,231 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0922 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,1001 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,3696 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,3423 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô 0,1901 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 1,0422 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,462 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan bếp, đường kính > 10mm 0,0396 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan bếp 0,0678 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 6 cái
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 25,0218 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,6632 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,578 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,6817 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 116,6092 m2
37 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ- chân tường ngoài nhà 13,563 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm 11,516 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 150x600mm 9,243 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 205,2911 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,48 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 34,23 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 91,9308 m2
44 Trát gờ phào đầu cột 4 cái
45 Đắp khoá vòm 3 cái
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - láng phần sê nô và lanh tô 40,6856 m2
47 Ốp bậc bằng tấm granito đúc sẵn 10,0686 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 4,312 m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,2818 m3
50 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm 64,9858 m2
51 Sản xuất xà gồ thép C100x40x2.5 0,2571 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép 0,2571 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,5936 m2
54 Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm 0,6791 100m2
55 Tôn úp mái 23,54 md
56 SX cửa đi hệ nhôm xingfa 2 cánh, kính 6,38 mm 8,28 m2
57 SX cửa đi hệ nhôm xingfa 1 cánh, kính 6,38 mm 1,84 m2
58 SX cửa sổ hệ xingfa, kính 6,38 mm 9,72 m2
59 SX vách nhôm xingfa 1.4mm, kính 6.38mm 4,68 m2
60 Vách kính khung nhôm trong nhà 4,68 m2
61 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,2467 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa 12,96 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,9779 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 116,6092 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 349,9319 m2
66 Lắp đặt tủ điện tầng 220X180X150 1 hộp
67 Đèn tuýp đơn LED 1,2 m, 1x18W 2 bộ
68 Đèn tuýp đơn LED 0,6 m, 1x9W 2 bộ
69 Lắp đặt đèn ốp trần 250V/1X9W 1 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
71 Móc treo quạt trần 1 cái
72 Công tắc 1 hạt 5 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi 5 cái
74 Automat 1 pha 16A 1 cái
75 Dây dẫn điện 1x1,5mm2 136 m
76 Dây dẫn điện 1x2,5mm2 84 m
77 Dây dẫn điện E1x2,5mm2 42 m
78 Dây dẫn điện 2x4mm2 28 m
79 Dây dẫn điện E1x4mm2 28 m
80 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 54 m
81 Hộp nối phân dây 100x100 1 hộp
82 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
83 Vòi rửa d20 2 bộ
84 Ống nhựa PPR PN10 D25 0,05 100m
85 Ống nhựa PPR PN10 D20 0,02 100m
86 Cút nhựa PPR PN10 D25 2 cái
87 Cút nhựa PPR PN10 D20 3 cái
88 Ống PVC D90 0,4 100m
89 Phễu thu sàn D110mm 1 cái
90 Cút 45 độ PVC 90 10 cái
91 Nút bịt D90 1 cái
92 Tê 45 PVC D90x90 1 cái
93 Tê 45 PVC D90x48 1 cái
94 Măng sông D90 1 cái
95 Phễu thu nước mái D150 4 cái
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,0821 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 0,432 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0288 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0787 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,5583 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,9659 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1401 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3685 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1152 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0282 100m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,9889 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,5614 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7436 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,2278 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0924 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0173 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1039 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,023 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,13 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2818 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0091 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,0933 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0676 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,2417 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô 0,0216 100m2
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,3686 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,9251 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 46,849 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,568 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,665 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 6,76 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 21,002 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm 16,7844 m2
34 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 14,5924 m2
35 Lát gạch đất nung 400x400 mm 29,1848 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - sê nô 5,6576 m2
37 SX cửa đi hệ nhôm xingfa 1 cánh, kính 6,38 mm 1,84 m2
38 SX cửa sổ hệ xingfa, kính 6,38 mm 5,04 m2
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,0886 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,04 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,2256 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,849 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,375 m2
44 Ống nhựa fi 34 thoát nước mái 4 cái
45 Đèn tuýp đơn LED 1,2 m, 1x18W 2 bộ
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
47 Móc treo quạt trần 1 cái
48 Công tắc 1 hạt 2 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
50 Dây dẫn điện 1x1,5mm2 56 m
51 Dây dẫn điện 1x2,5mm2 8 m
52 Dây dẫn điện E1x2,5mm2 4 m
53 Dây dẫn điện 2x4mm2 2 m
54 Dây dẫn điện E1x4mm2 2 m
55 Automat 1 pha 16A 1 cái
D CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 2,304 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,768 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,5203 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0104 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0599 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0617 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,031 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0442 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,2185 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0764 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,0748 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,4501 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0091 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,074 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,069 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,5949 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,6419 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,4256 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,5 m2
21 Công tác ốp gạch thẻ vào trụ cổng 13,64 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,128 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 25 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 120 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,988 m2
26 Gia công cổng sắt 0,4083 tấn
27 Lắp dựng cánh cổng 12,5 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,0851 m2
29 Bánh xe cổng 4 bộ
30 Đắp chữ nổi tên trạm 1 công
31 Khóa cổng 1 bộ
E BỂ CHỨA RÁC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,477 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,4058 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,396 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,021 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,036 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,4256 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,32 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 10,524 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,2344 m2
10 SX cửa tôn 0,8 m2
11 Lắp dựng cửa tôn 0,8 m2
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,0936 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,0936 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,639 m2
15 Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm 0,1325 100m2
16 Tôn úp nóc 7,604 m
17 Ống thoát bể 1 cái
F BỂ NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,055 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,2897 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0064 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,0164 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,6822 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,2543 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1383 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,1306 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm 0,0983 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm 0,1027 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0565 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp bể 0,0827 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,9313 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,832 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,3512 m2
16 XM đánh màu bể 24,3512 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 7,7252 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,1716 m2
19 Ngâm nước XM bể 6,3274 m2
20 Nắp tôn đậy bể 500*500, tôn 1 ly 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm 2 cái
22 Cát vàng sạch dày 15cm 0,2083 m3
23 Than hoạt tính dày 15cm 0,2083 m3
24 Lớp sỏi đá 1x2 dày 20cm 0,2777 m3
25 Ống thoát tràn d20 1 cái
26 Dàn phun 1 cái
G TRẠM XỬ LÝ CHẤT THẢI
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,0556 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,2924 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0079 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,8882 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1544 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1212 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,7502 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,224 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,57 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,7884 m2
H NHÀ ĐỂ XE
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,0098 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,0515 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0036 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,294 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,1535 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0271 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,1134 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,218 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 64 m2
10 Gia công cột bằng thép hình 0,1037 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,1743 tấn
12 Gia công xà gồ thép 0,201 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại 0,1037 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,1743 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,201 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,7361 m2
17 Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm 0,632 100m2
I ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1242 100m3
2 Xếp gạch dọc máng cáp 19,668 m2
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,0069 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,0365 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0025 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,162 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 1,28 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,064 100m2
9 Đèn cột côn liền cần cao 8m 2 bộ
10 Giá chân cột 2 cái
11 Automat 1 pha 10A 2 cái
12 Automat 1 pha 16A 1 cái
13 Dây dẫn điện 2x2,5mm2 16 m
14 Dây dẫn điện 2x4mm2 44 m
15 Bảng điện gỗ chíp 2 cái
16 Cầu đấu dây 2 cái
17 Đóng cọc thép L63x63x6, L=2500 2 cọc
18 Dây tiếp đất thép d=16 4 m
19 Lắp nhựa xoắn HDPE D40/32 0,48 100m
20 Dây dẫn điện 4 ruột 4x16mm2 15 m
21 Dây dẫn điện E1x16mm2 15 m
22 Dây dẫn điện 2x2,5mm2 40 m
23 Dây dẫn điện 1x2,5mm2 40 m
24 Lắp đặt tủ điện tầng 300X300X150 1 hộp
25 Lắp nhựa xoắn HDPE D40/32 0,4 100m
26 Automat 1 pha 16A 2 cái
27 Automat 1 pha 25A 1 cái
28 Automat 3 pha 50A 1 cái
29 Automat 3 pha 63A 1 cái
J NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,016 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,0844 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,0537 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 0,2825 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0031 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 5,3886 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,2542 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,4035 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 2,556 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,234 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (tính bằng 50%) 0,2337 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan ga 4 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan rãnh 59 cái
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,4538 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 10,7474 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 64,6624 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 18,7 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,035 100m3
19 Ống nhựa PPR PN10 D25 0,4 100m
20 Cút nhựa PPR PN10 D25 4 cái
21 Măng sông PPR D25 5 cái
22 Van nhựa PPR PN10 D25 1 cái
23 Ống PVC D160 0,03 100m
24 Cút 90 độ PVC 160 1 cái
K SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,2995 100m3
2 Đất đồi mua về đắp 173,2449 m3
L SÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 68,5018 m3
2 Lát gạch sân bằng gạch teraro kt 400x400x30 685,0182 m2
M BỒN CÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,26 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 15,62 m3
3 Ốp gạch thẻ màu đỏ 88,04 m2
4 Trồng cây phượng đường kính thân cây đo từ 1.3m trờ lên là từ 18-20cm 15 cây
N HÀNG RÀO
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,6885 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 3,6236 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,2835 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,4925 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3411 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 10,2549 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,4075 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,7311 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,175 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6354 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,521 100m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 38,1728 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 47,0934 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 20,5042 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 13,9468 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 23,1505 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9235 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1082 tấn
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường 0,084 100m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 721,7984 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 - trát đầu trụ 189 m
22 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm 2,9699 tấn
23 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,414 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt 89,145 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (diện tích sơn tính bằng 70% diện tích chiếm chỗ) 62,4016 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 721,7984 m2
O LỐI VÀO
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,6057 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 3,1882 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2125 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,459 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 32,6771 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 20,3997 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 77,5251 m2
8 Tạo khe lún có ép lớp PVC chống trôi đất 5 khe
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,05 100m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 52,5 m3
P PHÁ DỠ
1 Phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 3,992 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,8567 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 3,992 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 3,992 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,8567 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,8567 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->