Gói thầu: Gói thầu sô 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201077657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 11:41:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,499,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 3,8005 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 19,9091 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,0934 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3335 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,3218 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 46,99 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | 84,2829 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,1372 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 3,8287 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,8729 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,7658 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,7291 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0631 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,6582 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt, đường kính > 10mm | 0,0706 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt | 0,0419 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 16 | cái | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,9341 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,316 | m2 | |
| 20 | XM đánh màu bể | 54,316 | m2 | |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,464 | m2 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 48,0918 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 13,3056 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 23,4262 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 56,2259 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,1365 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,6585 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4017 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,5048 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,8789 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,1152 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,4885 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 6,1326 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1438 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2667 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3351 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0964 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,9802 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 2,2238 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 5,9503 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,5111 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2318 | 100m2 | |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 138,68 | m3 | |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 8,8664 | m3 | |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 8,7069 | m3 | |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,9551 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,236 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 613,1408 | m2 | |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 380,908 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 222,8 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 595,03 | m2 | |
| 52 | Đắp phù hiệu, đắp vữa nổi dày 50 sơn màu đỏ | 1 | TB | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 133,182 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch thẻ màu vàng đậm | 185,616 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch thẻ màu vàng nhạt | 268,758 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 517,871 | m2 | |
| 57 | Ốp tấm Granito đúc sẵn | 33,1115 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | 9,18 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | 403,5181 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 35,0804 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit150x600mm | 17,6132 | m2 | |
| 62 | Ngâm nước XM chống thấm mái | 241,56 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 27,152 | m2 | |
| 64 | Quét 3 lớp SiKa chống thấm | 27,152 | m2 | |
| 65 | Bậc thép fi 18 | 6 | cái | |
| 66 | Nắp tôn lên mái | 1 | cái | |
| 67 | SX Lan can cầu thang + hành lang INOX | 266,3021 | kg | |
| 68 | Lắp dựng lan can inox | 3,6612 | m2 | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 0,709 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,709 | tấn | |
| 71 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45 | 2,4751 | 100m2 | |
| 72 | Tôn úp sườn | 41,6 | m | |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (diện tích sơn tính bằng 70% diện tích chiếm chỗ) | 54,6448 | m2 | |
| 74 | Thép sảnh I200x100x5.5, ống thép fi 35, thép hộp 50x50 | 1,0804 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng thép sảnh | 1,0804 | tấn | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,8474 | m2 | |
| 77 | Bu lông fi 12 | 80 | cái | |
| 78 | Tấm kính cường lực dày 8.38 ly ( gồm lắp dựng và phụ kiện ) | 23,205 | m2 | |
| 79 | SX cửa đi hệ nhôm xingfa 2 cánh, kính 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ và lắp dựng | 29,01 | m2 | |
| 80 | SX cửa đi hệ nhôm xingfa 1 cánh, kính 6,38 mmphụ kiện kim khí đồng bộ và lắp dựng | 32,313 | m2 | |
| 81 | SX cửa sổ hệ xingfa, kính 6,38 mm phụ kiện kim khí đồng bộ và lắp dựng | 63,36 | m2 | |
| 82 | SX vách nhôm xingfa 1.4mm, kính 6.38mm | 116,1855 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 81,822 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 34,3635 | m2 | |
| 85 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 1,75 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 79,92 | m2 | |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (diện tích sơn tính bằng 70% diện tích chiếm chỗ) | 55,944 | m2 | |
| 88 | Vách ngăn di động bằng tấm COMPOSITE dày 15 ly | 54,4 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,236 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.811,88 | m2 | |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tầng 300X300X150 | 2 | hộp | |
| 92 | Bảng điện phòng 220x180x150 | 11 | hộp | |
| 93 | Đèn tuýp đôi LED 1,2 m, 2x18W | 18 | bộ | |
| 94 | Đèn tuýp đơn LED 1,2 m, 1x18W | 16 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt đèn ốp trần 250V/1X7W | 12 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt đèn ốp trần 250V/1X9W | 12 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 14 | cái | |
| 98 | Móc treo quạt trần | 14 | cái | |
| 99 | Công tắc 1 hạt | 19 | cái | |
| 100 | Công tắc 2 hạt | 13 | cái | |
| 101 | Công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 36 | cái | |
| 103 | Automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 104 | Automat 1 pha 16A | 23 | cái | |
| 105 | Automat 1 pha 25A | 10 | cái | |
| 106 | Automat 2 pha 25A | 4 | cái | |
| 107 | Automat 2 pha 30A | 1 | cái | |
| 108 | Automat 3 pha 30A | 1 | cái | |
| 109 | Automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 110 | Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | 760 | m | |
| 111 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | 560 | m | |
| 112 | Dây dẫn điện E1x2,5mm2 | 240 | m | |
| 113 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | 100 | m | |
| 114 | Dây dẫn điện E1x4mm2 | 100 | m | |
| 115 | Dây dẫn điện 2x6mm2 | 26 | m | |
| 116 | Dây dẫn điện E1x6mm2 | 26 | m | |
| 117 | Dây dẫn điện 4 ruột 4x6mm2 | 6 | m | |
| 118 | Dây dẫn điện E1x6mm2 | 6 | m | |
| 119 | Dây dẫn điện 4 ruột 4x10mm2 | 26 | m | |
| 120 | Dây dẫn điện E1x10mm2 | 26 | m | |
| 121 | Lắp nhựa xoắn HDPE D50/40 | 0,2 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d32 | 6 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | 180 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | 580 | m | |
| 125 | Hộp nối phân dây 100x100 | 11 | hộp | |
| 126 | Dây dẫn sét thép d=10 | 55 | m | |
| 127 | Dây dẫn sét thép d=12 | 22 | m | |
| 128 | Dây tiếp đất thép d=16 | 48 | m | |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét d18 loại kim dài 0,9m | 3 | cái | |
| 130 | Đóng cọc thép L63x63x6, L=2500 | 9 | cọc | |
| 131 | Hộp đo điện trở | 2 | hộp | |
| 132 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | 4 | m | |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 134 | Máy bơm nước Q=3,5m3/h, H=20m | 2 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt hộp giấy | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 139 | Cung cấp lắp đặt van xả tiểu nam, bộ xả tiếu | 2 | cái | |
| 140 | Cung cấp lắp đặt xi phông tiểu nam | 2 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt vòi lavabor nóng lạnh khu vệ sinh | 6 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt vòi lavabor hành lang, các phòng | 9 | bộ | |
| 147 | Cung cấp lắp đặt xi phông Lavabor | 15 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 9 | cái | |
| 149 | Phễu thoát nước thu sàn Innox D100 | 10 | cái | |
| 150 | ống nối mềm d20mm | 21 | cái | |
| 151 | Van điện | 1 | cái | |
| 152 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | 0,38 | 100m | |
| 153 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | 0,38 | 100m | |
| 154 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | 0,88 | 100m | |
| 155 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,36 | 100m | |
| 156 | Măng sông PPR D40 | 1 | cái | |
| 157 | Măng sông PPR D32 | 2 | cái | |
| 158 | Măng sông PPR D25 | 6 | cái | |
| 159 | Cút nhựa PPR PN10 D40 | 6 | cái | |
| 160 | Cút nhựa PPR PN10 D32 | 5 | cái | |
| 161 | Cút nhựa PPR PN10 D25 | 25 | cái | |
| 162 | Cút nhựa PPR PN10 D20 | 48 | cái | |
| 163 | Van nhựa PPR PN10 D40 | 3 | cái | |
| 164 | Van nhựa PPR PN10 D32 | 2 | cái | |
| 165 | Van nhựa PPR PN10 D25 | 7 | cái | |
| 166 | Van nhựa PPR PN10 D20 | 2 | cái | |
| 167 | Nút bịt PPR PN10 D40 | 1 | cái | |
| 168 | Nút bịt PPR PN10 D32 | 1 | cái | |
| 169 | Nút bịt PPR PN10 D25 | 6 | cái | |
| 170 | Tê nhựa PPR PN10 40x32 | 1 | cái | |
| 171 | Tê nhựa PPR PN10 40x25 | 4 | cái | |
| 172 | Tê nhựa PPR PN10 32x32 | 1 | cái | |
| 173 | Tê nhựa PPR PN10 32x25 | 1 | cái | |
| 174 | Tê nhựa PPR PN10 32x20 | 1 | cái | |
| 175 | Tê nhựa PPR PN10 25x25 | 2 | cái | |
| 176 | Tê nhựa PPR PN10 25x20 | 16 | cái | |
| 177 | Tê nhựa PPR PN10 20x20 | 10 | cái | |
| 178 | Côn nhựa PPR D50x40 | 2 | cái | |
| 179 | Côn nhựa PPR D40x32 | 1 | cái | |
| 180 | Côn nhựa PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 181 | Côn nhựa PPR D25x20 | 4 | cái | |
| 182 | Ống PVC D140 | 0,25 | 100m | |
| 183 | Ống PVC D110 | 0,48 | 100m | |
| 184 | Ống PVC D90 | 0,22 | 100m | |
| 185 | Ống PVC D60 | 0,24 | 100m | |
| 186 | Ống PVC D48 | 0,02 | 100m | |
| 187 | Ống PVC D42 | 0,09 | 100m | |
| 188 | Cút 45 độ PVC 140 | 2 | cái | |
| 189 | Cút 45 độ PVC 110 | 24 | cái | |
| 190 | Cút 45 độ PVC 90 | 32 | cái | |
| 191 | Cút 45 độ PVC 60 | 26 | cái | |
| 192 | Cút 45 độ PVC 48 | 4 | cái | |
| 193 | Cút 45 độ PVC 42 | 15 | cái | |
| 194 | Cút 90 độ PVC 60 | 8 | cái | |
| 195 | Cút 90 độ PVC 42 | 15 | cái | |
| 196 | Tê 45 PVC D140x110 | 2 | cái | |
| 197 | Tê 45 PVC D140x76 | 2 | cái | |
| 198 | Tê 45 PVC D140x60 | 2 | cái | |
| 199 | Tê 45 PVC D110x110 | 5 | cái | |
| 200 | Tê 45 PVC D110x60 | 2 | cái | |
| 201 | Tê 45 PVC D90x90 | 5 | cái | |
| 202 | Tê 45 PVC D90x60 | 1 | cái | |
| 203 | Tê 45 PVC D140x90 | 2 | cái | |
| 204 | Tê 45 PVC D76x60 | 3 | cái | |
| 205 | Tê 45 PVC D60x60 | 6 | cái | |
| 206 | Tê 45 PVC D60x48 | 12 | cái | |
| 207 | Tê 45 PVC D60x42 | 20 | cái | |
| 208 | Tê 90 PVC D110x110 | 9 | cái | |
| 209 | Côn D 110x60 | 2 | cái | |
| 210 | Côn D 90x60 | 2 | cái | |
| 211 | Ống kiểm tra D110 | 2 | cái | |
| 212 | Ống kiểm tra D90 | 2 | cái | |
| 213 | Nút bịt D140 | 1 | cái | |
| 214 | Nút bịt D110 | 1 | cái | |
| 215 | Nút bịt D90 | 4 | cái | |
| 216 | Nút bịt D60 | 9 | cái | |
| 217 | Phễu thu nước mái D150 | 4 | cái | |
| 218 | Ống PVC D90 | 0,36 | 100m | |
| 219 | Cút 45 độ PVC 90 | 12 | cái | |
| 220 | Ống kiểm tra D90 | 4 | cái | |
| 221 | Bình ABC MFZ4- 4KG | 2 | bình | |
| 222 | Bình chữa cháy CO2 - 4KG | 1 | bình | |
| 223 | Bảng nội quy - Tiêu lệnh | 2 | bảng | |
| 224 | Bình ABC MFZ4- 4KG | 2 | bình | |
| 225 | Bình chữa cháy CO2 - 4KG | 1 | bình | |
| 226 | Bảng nội quy - Tiêu lệnh | 2 | bảng | |
| 227 | Hộp đựng bình chữa cháy làm bằng tôn, sơn tĩnh điện 650x400x180 | 2 | Hộp | |
| B | NHÀ BẾP, ĂN + KHO 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,738 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 0,5523 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,2452 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9864 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 10,2362 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 13,7189 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,4254 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,212 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,8704 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3248 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 14,6959 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 2,3716 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,4514 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 9,7578 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,1789 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0444 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3692 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1414 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,8804 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,231 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0922 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1001 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,3696 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,3423 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,1901 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 1,0422 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,462 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan bếp, đường kính > 10mm | 0,0396 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan bếp | 0,0678 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 6 | cái | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 25,0218 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,6632 | m3 | |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,578 | m3 | |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,6817 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 116,6092 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ- chân tường ngoài nhà | 13,563 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | 11,516 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 150x600mm | 9,243 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 205,2911 | m2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,48 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 34,23 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 91,9308 | m2 | |
| 44 | Trát gờ phào đầu cột | 4 | cái | |
| 45 | Đắp khoá vòm | 3 | cái | |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - láng phần sê nô và lanh tô | 40,6856 | m2 | |
| 47 | Ốp bậc bằng tấm granito đúc sẵn | 10,0686 | m2 | |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,312 | m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,2818 | m3 | |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | 64,9858 | m2 | |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x2.5 | 0,2571 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2571 | tấn | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,5936 | m2 | |
| 54 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm | 0,6791 | 100m2 | |
| 55 | Tôn úp mái | 23,54 | md | |
| 56 | SX cửa đi hệ nhôm xingfa 2 cánh, kính 6,38 mm | 8,28 | m2 | |
| 57 | SX cửa đi hệ nhôm xingfa 1 cánh, kính 6,38 mm | 1,84 | m2 | |
| 58 | SX cửa sổ hệ xingfa, kính 6,38 mm | 9,72 | m2 | |
| 59 | SX vách nhôm xingfa 1.4mm, kính 6.38mm | 4,68 | m2 | |
| 60 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 4,68 | m2 | |
| 61 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,2467 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,96 | m2 | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,9779 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,6092 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 349,9319 | m2 | |
| 66 | Lắp đặt tủ điện tầng 220X180X150 | 1 | hộp | |
| 67 | Đèn tuýp đơn LED 1,2 m, 1x18W | 2 | bộ | |
| 68 | Đèn tuýp đơn LED 0,6 m, 1x9W | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần 250V/1X9W | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 71 | Móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 72 | Công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 74 | Automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 75 | Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | 136 | m | |
| 76 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | 84 | m | |
| 77 | Dây dẫn điện E1x2,5mm2 | 42 | m | |
| 78 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | 28 | m | |
| 79 | Dây dẫn điện E1x4mm2 | 28 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | 54 | m | |
| 81 | Hộp nối phân dây 100x100 | 1 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 83 | Vòi rửa d20 | 2 | bộ | |
| 84 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | 0,05 | 100m | |
| 85 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,02 | 100m | |
| 86 | Cút nhựa PPR PN10 D25 | 2 | cái | |
| 87 | Cút nhựa PPR PN10 D20 | 3 | cái | |
| 88 | Ống PVC D90 | 0,4 | 100m | |
| 89 | Phễu thu sàn D110mm | 1 | cái | |
| 90 | Cút 45 độ PVC 90 | 10 | cái | |
| 91 | Nút bịt D90 | 1 | cái | |
| 92 | Tê 45 PVC D90x90 | 1 | cái | |
| 93 | Tê 45 PVC D90x48 | 1 | cái | |
| 94 | Măng sông D90 | 1 | cái | |
| 95 | Phễu thu nước mái D150 | 4 | cái | |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,0821 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 0,432 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0288 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0787 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,5583 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,9659 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1401 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3685 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1152 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0282 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,9889 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,5614 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7436 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,2278 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0924 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0173 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1039 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,023 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,13 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2818 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0091 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,0933 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0676 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,2417 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,0216 | 100m2 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,3686 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,9251 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,849 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,568 | m2 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,665 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,76 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 21,002 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | 16,7844 | m2 | |
| 34 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 14,5924 | m2 | |
| 35 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | 29,1848 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - sê nô | 5,6576 | m2 | |
| 37 | SX cửa đi hệ nhôm xingfa 1 cánh, kính 6,38 mm | 1,84 | m2 | |
| 38 | SX cửa sổ hệ xingfa, kính 6,38 mm | 5,04 | m2 | |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,0886 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,2256 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,849 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,375 | m2 | |
| 44 | Ống nhựa fi 34 thoát nước mái | 4 | cái | |
| 45 | Đèn tuýp đơn LED 1,2 m, 1x18W | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 47 | Móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 48 | Công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 50 | Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | 56 | m | |
| 51 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | 8 | m | |
| 52 | Dây dẫn điện E1x2,5mm2 | 4 | m | |
| 53 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | 2 | m | |
| 54 | Dây dẫn điện E1x4mm2 | 2 | m | |
| 55 | Automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 2,304 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,768 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,5203 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0104 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0599 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0617 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,031 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0442 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,2185 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0764 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,0748 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,4501 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0091 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,074 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,069 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,5949 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,6419 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,4256 | m3 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,5 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ vào trụ cổng | 13,64 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,128 | m2 | |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 25 | m | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 120 | m | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,988 | m2 | |
| 26 | Gia công cổng sắt | 0,4083 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cánh cổng | 12,5 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,0851 | m2 | |
| 29 | Bánh xe cổng | 4 | bộ | |
| 30 | Đắp chữ nổi tên trạm | 1 | công | |
| 31 | Khóa cổng | 1 | bộ | |
| E | BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,477 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,4058 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,396 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,021 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,036 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,4256 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,32 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,524 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,2344 | m2 | |
| 10 | SX cửa tôn | 0,8 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa tôn | 0,8 | m2 | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,0936 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,0936 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,639 | m2 | |
| 15 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm | 0,1325 | 100m2 | |
| 16 | Tôn úp nóc | 7,604 | m | |
| 17 | Ống thoát bể | 1 | cái | |
| F | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,055 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,2897 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0064 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0164 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,6822 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2543 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1383 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1306 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm | 0,0983 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | 0,1027 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0565 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp bể | 0,0827 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,9313 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,832 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,3512 | m2 | |
| 16 | XM đánh màu bể | 24,3512 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,7252 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,1716 | m2 | |
| 19 | Ngâm nước XM bể | 6,3274 | m2 | |
| 20 | Nắp tôn đậy bể 500*500, tôn 1 ly | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 2 | cái | |
| 22 | Cát vàng sạch dày 15cm | 0,2083 | m3 | |
| 23 | Than hoạt tính dày 15cm | 0,2083 | m3 | |
| 24 | Lớp sỏi đá 1x2 dày 20cm | 0,2777 | m3 | |
| 25 | Ống thoát tràn d20 | 1 | cái | |
| 26 | Dàn phun | 1 | cái | |
| G | TRẠM XỬ LÝ CHẤT THẢI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,0556 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,2924 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0079 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,8882 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1544 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1212 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,7502 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,224 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,57 | m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,7884 | m2 | |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,0098 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,0515 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0036 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,294 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,1535 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0271 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1134 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,218 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 64 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1037 | tấn | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,1743 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,201 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1037 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1743 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,201 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,7361 | m2 | |
| 17 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm | 0,632 | 100m2 | |
| I | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1242 | 100m3 | |
| 2 | Xếp gạch dọc máng cáp | 19,668 | m2 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,0069 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,0365 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0025 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,162 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,28 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,064 | 100m2 | |
| 9 | Đèn cột côn liền cần cao 8m | 2 | bộ | |
| 10 | Giá chân cột | 2 | cái | |
| 11 | Automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 12 | Automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 13 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | 16 | m | |
| 14 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | 44 | m | |
| 15 | Bảng điện gỗ chíp | 2 | cái | |
| 16 | Cầu đấu dây | 2 | cái | |
| 17 | Đóng cọc thép L63x63x6, L=2500 | 2 | cọc | |
| 18 | Dây tiếp đất thép d=16 | 4 | m | |
| 19 | Lắp nhựa xoắn HDPE D40/32 | 0,48 | 100m | |
| 20 | Dây dẫn điện 4 ruột 4x16mm2 | 15 | m | |
| 21 | Dây dẫn điện E1x16mm2 | 15 | m | |
| 22 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 23 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | 40 | m | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tầng 300X300X150 | 1 | hộp | |
| 25 | Lắp nhựa xoắn HDPE D40/32 | 0,4 | 100m | |
| 26 | Automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 27 | Automat 1 pha 25A | 1 | cái | |
| 28 | Automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 29 | Automat 3 pha 63A | 1 | cái | |
| J | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,016 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,0844 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,0537 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,2825 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0031 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 5,3886 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,2542 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,4035 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,556 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,234 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (tính bằng 50%) | 0,2337 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan ga | 4 | cái | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan rãnh | 59 | cái | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,4538 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 10,7474 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,6624 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,7 | m2 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,035 | 100m3 | |
| 19 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | 0,4 | 100m | |
| 20 | Cút nhựa PPR PN10 D25 | 4 | cái | |
| 21 | Măng sông PPR D25 | 5 | cái | |
| 22 | Van nhựa PPR PN10 D25 | 1 | cái | |
| 23 | Ống PVC D160 | 0,03 | 100m | |
| 24 | Cút 90 độ PVC 160 | 1 | cái | |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,2995 | 100m3 | |
| 2 | Đất đồi mua về đắp | 173,2449 | m3 | |
| L | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 68,5018 | m3 | |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch teraro kt 400x400x30 | 685,0182 | m2 | |
| M | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,26 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 15,62 | m3 | |
| 3 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | 88,04 | m2 | |
| 4 | Trồng cây phượng đường kính thân cây đo từ 1.3m trờ lên là từ 18-20cm | 15 | cây | |
| N | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,6885 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 3,6236 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,2835 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,4925 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3411 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 10,2549 | 100m | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,4075 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,7311 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,175 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6354 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,521 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 38,1728 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 47,0934 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 20,5042 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 13,9468 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 23,1505 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9235 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1082 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | 0,084 | 100m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 721,7984 | m2 | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 - trát đầu trụ | 189 | m | |
| 22 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | 2,9699 | tấn | |
| 23 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,414 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt | 89,145 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (diện tích sơn tính bằng 70% diện tích chiếm chỗ) | 62,4016 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 721,7984 | m2 | |
| O | LỐI VÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,6057 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 3,1882 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2125 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,459 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 32,6771 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 20,3997 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 77,5251 | m2 | |
| 8 | Tạo khe lún có ép lớp PVC chống trôi đất | 5 | khe | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,05 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 52,5 | m3 | |
| P | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 | 3,992 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,8567 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 3,992 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 3,992 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,8567 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,8567 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi