Gói thầu: Xây dựng các hạng mục điện và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201057333-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục điện và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201009455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 12:01:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường dây 22KV
1 Mua cột điện bê tông LT-18D Chương V của E-HSMT 7 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m Như trên 7 cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Như trên 7 1 mối nối
4 Đào móng công trình, đất cấp III Như trên 0,5192 100m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Như trên 19,16 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Như trên 0,88 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Như trên 0,1133 tấn
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,4824 100m2
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,2761 100m3
10 Mua dây dẫn AC/XLPE/HDPE-1x95mm2 (tính 3 pha + tính cả độ võng, lèo 1,1) (AXV/CTS-W 1x95-24kV) Như trên 1.254 m
11 Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 Như trên 1,254 1 km dây
12 Mua sắt làm xà (1 bộ) Như trên 138,84 kg
13 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Như trên 3 bộ
14 Mua sắt làm xà (5 bộ) Như trên 551,25 kg
15 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Như trên 15 bộ
16 Mua sắt làm giằng cột Như trên 43,9 kg
17 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Như trên 3 bộ
18 Sứ chuỗi Polymer+ phụ kiện (gu rong, móc treo, khánh đơn, vòng treo đầu tròn...) =535.000*2 chuỗi+320.000 (phụ kiện) Như trên 39 chuỗi
19 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x8 bát Như trên 39 1 chuỗi sứ
20 Mua sắt mạ làm tiếp địa (6 bộ) Như trên 312,6 kg
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (HSCN=0,8) Như trên 2,4 10 cọc
22 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Như trên 10,164 100kg
23 Đào rãnh tiếp địa Như trên 37,44 m3
24 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,3744 100m3
25 Gip nhôm 3 bu lông 50-150 Như trên 22 cái
26 Đầu cốt nhôm A95 Như trên 6 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Như trên 0,6 10 đầu cốt
28 Sơn sắt thép các loại, sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Như trên 0,5184 m2
29 Xe vận chuyển dây, xà, sứ.... (xe 5T) Như trên 1 ca
B Hạng mục 2: Đường điện hạ thế
1 Mua cột bê tông LT - 10B Như trên 14 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Như trên 14 cột
3 Đào móng công trình, đất cấp III Như trên 0,165 100m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,5852 100m2
5 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Như trên 11,5368 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0274 100m3
7 Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Như trên 48,98 kg
8 Đào kênh mương, đất cấp III Như trên 0,0528 100m3
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Như trên 0,4 10 cọc
10 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Như trên 0,1416 100kg
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0528 100m3
12 Mua dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2 Như trên 126,5 m
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Như trên 0,126 km/dây
14 Mua dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 Như trên 134,4 m
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Như trên 0,134 km/dây
16 Mua dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 Như trên 281,4 m
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Như trên 0,281 km/dây
18 Mua dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35mm2 (dây từ đường trục xuống hòm công tơ 7m/hòm) Như trên 168 m
19 Đai thép INox + khóa đai 0,5kg/cột Như trên 10 kg
20 Kẹp treo cáp (KĐ) Như trên 4 cái
21 Kẹp siết hãm cáp (KH) Như trên 24 cái
22 Móc treo cáp (MT16-20) Như trên 28 cái
23 Ghíp đấu nối cáp xuống tủ công tơ Như trên 24 cái
24 Sơn số cột điện Như trên 10,8 m2
25 Hòm coposite 4 công tơ (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt + khóa hòm) Như trên 24 bộ
26 Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại <= 6CT Như trên 24 cái
27 Dây đấu hòm công tơ M1x6 (5m/hòm) Như trên 120 m
28 Mua đầu bịt cáp các loại cáp M16 - M120 Như trên 16 cái
29 Xe vận chuyển dây, xà, sứ.... Như trên 1 ca
C Hạng mục 3: Trạm biến áp
1 Mua cột điện bê tông LT-12B Như trên 2 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m Như trên 2 cột
3 Đào móng công trình, đất cấp III Như trên 0,1056 100m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Như trên 4,34 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Như trên 0,16 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Như trên 0,0854 tấn
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0712 100m2
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0588 100m3
9 Mua sắt làm tiếp địa T16C-1,5 Như trên 214,9 kg
10 Đào móng công trình, đất cấp III Như trên 0,354 100m3
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Như trên 1,6 10 cọc
12 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Như trên 0,904 100kg
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,354 100m3
14 Mua dây dẫn AC/XLPE/HDPE-1x95mm2 (tính 3 pha + tính cả độ võng, lèo 1,05) Như trên 31,5 m
15 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 Như trên 0,0315 1 km dây
16 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Như trên 1 1 máy
17 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) Như trên 1 1 bộ
18 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Như trên 1 1 bộ
19 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Như trên 1 1 bộ
20 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Như trên 1 1 tủ
21 Mua dây điện Cu/PVC 1x70mm2 (lắp tiếp địa chống sét van) Như trên 5 m
22 Mua sắt làm các loại xà Như trên 799,108 kg
23 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg Như trên 6 bộ
24 Lắp đặt giá đỡ Như trên 0,2308 tấn
25 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Như trên 0,2297 tấn
26 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Như trên 0,1425 100kg
27 Sứ chuỗi Polymer+ phụ kiện (gu rong, móc treo, khánh đơn, vòng treo đầu tròn...) =535.000*2 chuỗi+320.000 (phụ kiện) Như trên 3 chuỗi
28 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x8 bát Như trên 3 1 chuỗi sứ
29 Mua sứ đứng Polymer 24kv Như trên 12 quả
30 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Như trên 1,2 10 sứ
31 Mua sứ đứng PI-45 +ty Như trên 4 quả
32 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Như trên 0,4 10 sứ
33 Mua xây cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,6/1kV Như trên 28 m
34 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Như trên 28 1 m
35 Gip nhôm 3 bu lông 95-150 Như trên 33 cái
36 Đầu cốt nhôm A95-240 Như trên 22 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Như trên 0,8 10 đầu cốt
38 Biểu tên trạm biến áp+Biển an toàn Như trên 2 cái
39 Xe vận chuyển dây, xà, sứ, vật liệu.... Như trên 2 ca
D Hạng mục 4: Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Như trên 3 sợi
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Như trên 39 bát
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Như trên 6 1 vị trí
4 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA Như trên 1 máy
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Như trên 1 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Như trên 3 cái
7 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Như trên 1 bộ
8 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Như trên 1 cái
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Như trên 1 bộ
10 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Như trên 1 bộ
11 Thí nghiệm Ampemet loại AC Như trên 3 cái
12 Thí nghiệm Vonmet loại AC Như trên 1 cái
13 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Như trên 1 sợi
14 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Như trên 3 cái
15 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Như trên 16 cái
16 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Như trên 1 bộ
17 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Như trên 3 1 vị trí
18 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Như trên 16 sợi
19 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Như trên 60 cái
E Hạng mục 5: Thiết bị
1 Máy biến áp 3 pha 400kV-22/0,4kV Như trên 1 bộ
2 Chống sét van Cooper 24kV Như trên 1 bộ
3 Cầu chì SI 24kV Như trên 1 bộ
4 Tủ điện hạ thế 500V-600A Như trên 1 tủ
5 Cầu dao cách ly 24kV Như trên 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->