Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201078023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201077993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 10:58:00 đến ngày 2020-11-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,054,996,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 0,4kV sau TBA Tây Cốc 6 | |||
| B | Phần Móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn MV-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | móng |
| 2 | Móng cột vuông đơn MV-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | móng |
| 3 | Móng cột vuông đơn MV-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | móng |
| 4 | Tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| C | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.330 | Mét |
| 2 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | Quả |
| 3 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cột |
| 4 | Cột bê tông vuông H-7,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 5 | Cột bê tông vuông H-8,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 6 | Sơn số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | VT |
| 7 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 8 | Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 9 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông vuông đôi ngang tuyến XNĐ-4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Di chuyển hòm CH1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 11 | Di chuyển hòm CH2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Hòm |
| 12 | Di chuyển hòm CH4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Hòm |
| 13 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (đấu nối dây xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 14 | Đai thép hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 15 | Khoá đai thép hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 16 | Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705 | Mét |
| 17 | Kẹp hãm KH-ABC-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 18 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 19 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 20 | Tấm treo MT-ABC-F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 21 | Ghíp nhôm trần 3BL (A25-150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | bộ |
| 22 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BC-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| D | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông tự đúng BT7,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cột |
| 2 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Dây dẫn nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.116 | m |
| 4 | Dây cáp voặn xoắn AXLPE 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671 | m |
| 5 | Sứ hạ thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | quả |
| E | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mẫu |
| 2 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | VT |
| 4 | Thí nghiệm sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | quả |
| F | Đường dây 0,4kV sau TBA Tiêu Sơn 5, Tiêu Sơn 6 | |||
| G | Phần Móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn MV-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | móng |
| 2 | Móng cột vuông đơn MV-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | móng |
| 3 | Móng cột vuông đôi MVĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng cột ly tâm đơn MLT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 5 | Móng cột ly tâm đôi MLTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 6 | Tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| H | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.305 | Mét |
| 3 | Tháo hạ, kéo lại dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | Mét |
| 4 | Tháo hạ, kéo lại dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.010 | Mét |
| 5 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | Quả |
| 6 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 7 | Cột bê tông vuông H-7,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 8 | Cột bê tông vuông H-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 9 | Cột bê tông vuông H-8,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 11 | Sơn số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | VT |
| 12 | Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 15 | Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 16 | Di chuyển hòm CH1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hòm |
| 17 | Di chuyển hòm CH2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Hòm |
| 18 | Di chuyển hòm CH4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Hòm |
| 19 | Di chuyển hòm CH3fa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Hòm |
| 20 | Di chuyển tủ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (đấu nối dây xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 22 | Đai thép hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 23 | Khoá đai thép hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 24 | Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | Mét |
| 25 | Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 26 | Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 27 | Kẹp hãm KH-ABC-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 29 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 30 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Ghíp nhôm trần 3BL (A25-150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | bộ |
| 32 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| I | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông H-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 3 | Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Xà néo trên cột vuông 2 dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Xà néo trên cột vuông 4 dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876 | m |
| 8 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | m |
| 9 | Dây dẫn nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.248 | m |
| 10 | Sứ hạ thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | quả |
| J | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mẫu |
| 2 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | quả |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | VT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi