Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201077726-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201077688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 10:16:00 đến ngày 2020-11-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,340,762,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dây 0,4kV sau các TBA Hương Xạ 2, Hương Xạ 5, TĐC Ninh Dân 2, Ninh Dân 1, Đồng Xuân 1
B Phần Móng cột, tiếp địa
1 Móng cột vuông đơn MV-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
2 Móng cột vuông đơn MV-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 móng
3 Móng cột vuông đơn MV-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
4 Móng cột vuông đôi MVĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
5 Móng cột ly tâm đơn MLT-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
C Phần Đường dây 0,4kV
1 Dây nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.462 Mét
2 Dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.153 Mét
3 Tháo hạ, kéo lại dây nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.556 Mét
4 Tháo hạ, kéo lại dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.852 Mét
5 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.240 Quả
6 Cột bê tông vuông H-7,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cột
7 Cột bê tông vuông H-7,5C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cột
8 Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
9 Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
10 Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 Bộ
11 Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Bộ
12 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông vuông đôi dọc tuyến XNĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
13 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông vuông đôi ngang tuyến XNĐ-4a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
14 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông ly tâm đơn XNL-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
15 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông ly tâm đôi ngang tuyến XNĐL-4a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột bê tông ly tâm đơn XĐL-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
17 Di chuyển hòm CH1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Hòm
18 Di chuyển hòm CH2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Hòm
19 Di chuyển hòm CH4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Hòm
20 Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (đấu nối dây xuống hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586 cái
21 Đai thép hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
22 Khoá đai thép hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
23 Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 Mét
24 Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 Mét
25 Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 Mét
26 Dây cáp vặn xoắn XLPE-2x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693 Mét
27 Đầu cốt sử lý đồng/nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
28 Kẹp hãm KH – ABC (4x25-95) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Cái
29 Kẹp hãm KH-ABC-2x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Cái
30 Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 bộ
31 Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
32 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 cái
33 Tấm treo MT-ABC-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
34 Ghíp nhôm trần 3BL (A25-150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 908 bộ
35 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BC 35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 Cái
36 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cuộn
D Phần tháo dỡ, thu hồi
1 Cột bê tông vuông H-7,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cột
2 Cột bê tông ly tâm LT-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
3 Xà đỡ trên cột vuông 4 dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 bộ
4 Xà néo trên cột vuông 4 dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
5 Xà néo trên cột bê tông ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
7 Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
8 Xà đỡ trên cột bê tông ly tâm đơn XĐL-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Xà néo trên cột bê tông ly tâm đôi XNĐL-4a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Dây dẫn nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.852 m
11 Dây dẫn nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.284 m
12 Dây dẫn nhôm bọc AV35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393 m
13 Dây cáp voặn xoắn AXLPE 4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 553 m
14 Dây cáp voặn xoắn AXLPE 2x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 659 m
15 Sứ hạ thế các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.268 quả
E Thí nghiệm vật liệu
1 Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mẫu
2 Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mẫu
3 Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mẫu
4 Dây cáp vặn xoắn XLPE-2x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mẫu
5 Dây nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mẫu
6 Dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mẫu
7 Thí nghiệm sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.240 quả
F Đường dây 0,4kV sau các TBA Tề Lễ 1, 3, 6
G Phần Móng cột, tiếp địa
1 Móng cột vuông đơn MV-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 móng
2 Móng cột vuông đôi MVĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 móng
3 Tiếp địa RLL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
H Phần Đường dây 0,4kV
1 Dây nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.867 Mét
2 Dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.104 Mét
3 Dây nhôm bọc AV35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.166 Mét
4 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 quả
5 Cột bê tông vuông H-7,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cột
6 Xà hạ thế XĐ-4V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Bộ
7 Xà hạ thế XN-4V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
8 Xà hạ thế XNĐ-4A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
9 Di chuyển hòm CH2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Hòm
10 Di chuyển hòm CH4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Hòm
11 Ghíp đấu dây vào hòm công tơ IPC. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 cái
12 Ghíp nhôm trần 3BL (A25-150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 bộ
13 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn B-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
14 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
I Phần tháo dỡ, thu hồi
1 Cột bê tông vuông Cột tự tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
2 Xà đỡ trên cột vuông 4 dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
3 Xà néo trên cột vuông 4 dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Dây dẫn nhôm bọc A70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.788 m
6 Dây dẫn nhôm bọc A50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.938 m
7 Dây dẫn nhôm bọc A35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.114 m
8 Sứ hạ thế các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 quả
J Thí nghiệm vật liệu
1 Thí nghiệm sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 quả
2 Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 VT
3 Dây nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mẫu
4 Dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mẫu
5 Dây nhôm bọc AV35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mẫu
K Đường dây 0,4kV sau các TBA Tứ Mỹ 2, Quang Húc 4
L Phần Móng cột, tiếp địa
1 Móng cột vuông đơn MV-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
2 Móng cột vuông đôi MVĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
3 Tiếp địa RLL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
M Phần Đường dây 0,4kV
1 Dây nhôm bọc AV95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472 Mét
2 Dây nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.463 Mét
3 Dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.272 Mét
4 Dây nhôm bọc AV35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573 Mét
5 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 Quả
6 Cột bê tông vuông H-7,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
7 Xà hạ thế XĐ-4V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
8 Xà hạ thế XN-4V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
9 Xà hạ thế XNĐ-4A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
10 Di chuyển hòm CH2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Hòm
11 Di chuyển hòm CH4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Hòm
12 Di chuyển hòm CH3fa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hòm
13 Ghíp đấu dây vào hòm công tơ IPC. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
14 Ghíp nhôm trần 3BL (A25-150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 Bộ
15 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn B-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
16 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cuộn
N Phần tháo dỡ, thu hồi
1 Cột bê tông vuông Cột tự tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
2 Xà đỡ trên cột vuông 4 dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
3 Xà néo trên cột vuông 4 dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
4 Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
5 Dây dẫn nhôm bọc A95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447 m
6 Dây dẫn nhôm bọc A70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.361 m
7 Dây dẫn nhôm bọc A50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.216 m
8 Dây dẫn nhôm bọc A35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 544 m
9 Dây dẫn nhôm bọc A95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447 m
10 Sứ hạ thế các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 quả
O Thí nghiệm vật liệu
1 Thí nghiệm sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 quả
2 Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 VT
3 Dây nhôm bọc AV95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mẫu
4 Dây nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mẫu
5 Dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mẫu
6 Dây nhôm bọc AV35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mẫu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->