Gói thầu: Gói thầu số 04: HTKT Quy hoạch khu dân cư số 1 Đìa Cốc, kết hợp tạo quỹ đất xây dựng chợ phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: HTKT Quy hoạch khu dân cư số 1 Đìa Cốc, kết hợp tạo quỹ đất xây dựng chợ phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Phong Hải từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 14:59:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,120,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHAI THÁC ĐẤT | |||
| 1 | Khai thác đất để đắp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 122,591 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 113,5 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,368 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,368 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 12,807 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 4,002 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m3 |
| 6 | Lót giấy nilong 1 lớp | Chương V của E-HSMT | 1.113,5 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 256,14 | m3 |
| 9 | Bê tông rãnh tam giác đá 2x4 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 28,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 3,27 | 100m2 |
| 11 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 26,63 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lót bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 1,64 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót viên bó vỉa đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 24,59 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 513 | 1cấu kiện |
| 15 | Xây hố trồng cây gạch BTKN 6,5x10,5x20cm, VXM M75, dày 11cm | Chương V của E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 16 | Đổ đất mầu trồng cây, đất cấp III (0,2m3/1hố) | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 17 | Xây bó vỉa hè gạch BTKN 6,5x10,5x20cm, VXM M75, dày 11cm | Chương V của E-HSMT | 25,47 | m3 |
| 18 | Rải cát đầm chặt tạo phẳng vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 19 | Vữa lót M75 D3cm | Chương V của E-HSMT | 754,78 | m2 |
| 20 | Lát gạch Tezzaro vỉa hè KT 40x40x3,5 | Chương V của E-HSMT | 754,78 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,49 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 140,9 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước gạch BTKN 6,0x10,5x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 348,9 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.640,02 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 2,93 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 3,151 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 43,43 | m3 |
| 9 | Láng lòng rãnh dày 1,0 cm vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 459,68 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 28,33 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đường kính <10mm | Chương V của E-HSMT | 1,693 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 4,237 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 47,54 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 880 | 1cấu kiện |
| 16 | Lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,832 | 100m3 |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào rãnh đặt đường ống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,78 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,635 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn lót hố đồng hồ, hố van | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót hố đồng hồ, hố van M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 6 | Xây hố đồng hồ gạch BTKN 6,0x10,5x20cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn trụ đỡ van + đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Bê tông trụ đỡ van + đồng hồ M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép giằng miệng hố đồng hồ D <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | SXLD ván khuôn giằng miệng hố đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng miệng hố đồng hồ M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 12 | SXLD ván khuôn gối đỡ tê, cút | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép gối đỡ tê, cút D <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 14 | Bê tông gối đỡ tê, cút M100 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 15 | Bê tông gối đỡ tê, cút M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 16 | Bê tông gối đỡ tê, cút M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 17 | Trát tường đồng hồ VXM M75 D1,5cm | Chương V của E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 18 | Láng đáy hố đồng hồ VXM M75 D1,5cm | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 19 | SXLD cốt thép hố van D40, hố xả định hình D <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 20 | SXLD ván khuôn thép hố van D40, hố định hình | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 21 | Bê tông hố van D40, hố xả định hình M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép tấm đan hố đồng hồ + hố van, hố xả D <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 23 | SXLD ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nắp hố đồng hồ, hố van, hố xả M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan P > 50kg | Chương V của E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 26 | Xúc xả tuyến ống (sử dụng nước sạch) | Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 27 | Thử áp lực đường ống | Chương V của E-HSMT | 3,37 | 100m |
| 28 | Công tác khử trùng ống nước | Chương V của E-HSMT | 3,37 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Trụ cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều BB DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Rọ lọc cặn DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống BB thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 33 | Đồng hồ DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều BB DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt arapter DN110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đai khởi thủy D110x40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van đồng 2 chiều mặt ren D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông gang D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 | Chương V của E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5 D110 | Chương V của E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê gang PE D160x110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê gang PE D110 90 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút gang PE D100 90 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút gang PE D100 90 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D50 | Chương V của E-HSMT | 1,78 | 100 m |
| 50 | Coupling D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Bulong M10 L70 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 52 | Hộp bảo vệ ti van | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt bịt đầu ống D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép lồng D150 | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm, D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột <= 10m | Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 cột/km |
| 3 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8 m | Chương V của E-HSMT | 14 | cần đèn |
| 4 | Lắp đèn LED, P 150w DIM | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo đèn, dây đồng loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 414 | m |
| 8 | Thép d12 dẫn sét cọc | Chương V của E-HSMT | 28 | kg |
| 9 | Thép cọc tiếp địa L63x63x6x2500 (19 cọc) | Chương V của E-HSMT | 281,9 | kg |
| 10 | Kéo rải cáp ngầm CU/pvc/dsta/pvc 3x16+1x10-0,4/1kv | Chương V của E-HSMT | 414 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/pvc/pvc 3x2,5mm2 nối lên đèn | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=50mm | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 13 | Khung móng bệ cột đèn bulong M24, Loại 750x300x300 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 19 | cọc |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 14 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cốt đồng cáp ngầm cho các cột M16 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 17 | Làm đầu cốt đồng tiếp địa cho các cột M10 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 1,305 | 100m2 |
| 19 | Băng báo cáp rộng 0,5m | Chương V của E-HSMT | 261 | md |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 14 | bảng |
| 21 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 14 | cửa |
| 22 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 25 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát móng đường cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 27 | Lấp đất rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 79 | m3 |
| 28 | Đào đất cọc tiếp địa, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 29 | Lấp đất cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 40,95 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng cột đá 2x4 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 31 | Bê tông móng cột đá 2x4 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi