Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4 kV sau TBA Mỹ Quan 1 và TBA làng ngoại 5 thuộc xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý; ĐZ 0,4 kV sau TBA số 2 và TBA số 4 Khánh Sơn 2 thuộc xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn do Điện lực Nam Đàn quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201075474-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4 kV sau TBA Mỹ Quan 1 và TBA làng ngoại 5 thuộc xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý; ĐZ 0,4 kV sau TBA số 2 và TBA số 4 Khánh Sơn 2 thuộc xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn do Điện lực Nam Đàn quản lý
Số hiệu KHLCNT 20201074106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 10:13:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,402,820,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐZ 0,4kV sau TBA Mỹ Quan 1 và TBA Làng Ngoại 5 thuộc xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý
1 Cột bê tông H8,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 Cột
2 Cột bê tông H7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 122 Cột
3 Móng cột vuông đơn M1-H7,5m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 114 Móng
4 Móng cột vuông đơn M1-H8,5m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 Móng
5 Móng cột vuông kép Mk-H7,5m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Móng
6 Móng cột vuông kép Mk-H8,5m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
7 Cổ dề 2 néo cột đơn vuông CD2V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 149 Bộ
8 Cổ dề 4 néo cột đơn vuông CD4V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 Bộ
9 Cổ dề 4 néo cột đôi vuông CD4V-kB Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Bộ
10 Khóa nép cáp VX4x95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24 Bộ
11 Khóa treo cáp VX4x95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Bộ
12 Khóa néo cáp VX4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Bộ
13 Khóa treo cáp VX4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 Bộ
14 Khóa néo cáp VX4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32 Bộ
15 Kháo treo cáp VX4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 51 Bộ
16 Khóa néo cáp VX2x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69 Bộ
17 Ghíp đấu nối 2 bu lông 25-95 Tap 25-95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 514 Cái
18 Ghíp đấu nối 1 bu lông 25-95 Tap 16-70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 168 Cái
19 Tháo, lắp hòm CT H1 TL-H1 12 Cái
20 Tháo, lắp hòm CT H2 TL-H2 68 Cái
21 Tháo, lắp hòm CT H4 TL-H4 94 Cái
22 Tháo, lắp hòm CT H3fa TL-H3fa 14 Cái
23 Tháo, lắp cáp VX 4x25 xuống hộp công tơ (5m/1 hộp) TL-VX4x25 70 Mét
24 Tháo, lắp cáp VX 2x16 xuống hộp công tơ (5m/1 hộp) TL-VX2x16 870 Mét
25 Đai thép treo hòm công tơ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 188 Bộ
26 Cáp nhôm vặn xoắn CVX4x95 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 813 Mét
27 Cáp nhôm vặn xoắn CVX4x50 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 533 Mét
28 Cáp nhôm vặn xoắn CVX 4x35 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.025 Mét
29 Cáp nhôm vặn xoắn CVX 2x35 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2.258 Mét
30 Thu hồi Xương cột bê tông H8,5m (Cắt gốc còn 7,5m) H8,5m 12 Bộ
31 Thu hồi Xương cột bê tông H7,5m (Cắt gốc còn 6,5m) H7,5m 2 Bộ
32 Thu hồi Xương cột bê tông tự đúc 7,5m (Cắt gốc còn 6,5m) TĐ7,5m 114 Bộ
33 Thu hồi Dây dẫn AV70 AV70 2.565 Mét
34 Thu hồi Dây nhôm trần A35 A35 1.921 Mét
35 Thu hồi Dây dẫn AV25 AV25 6.399 Mét
36 Thu hồi Dây nhôm trần A16 A16 529 Mét
37 Thu hồi Dây nhôm trần A10 A10 2.754 Mét
38 Thu hồi Xà sắt hạ thế X1T1v kèm 4 sứ X1T1v 67 Bộ
39 Thu hồi Xà sắt hạ thế X1T2v kèm 2 sứ X1T1v2 73 Bộ
B ĐZ 0,4 kV sau TBA số 2 và TBA số 4Khánh Sơn 2 thuộc xã Khánh Sơn huyện Nam Đàn do Điện lực Nam Đàn quản lý
1 Cột BH7.5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 115 Cột
2 Móng cột M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 97 Móng
3 Móng cột Mk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 Móng
4 Phá dỡ và hoàn trả tường rào M1-TR Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 29 VT
5 Cáp vặn xoắn 4*95 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2.554 m
6 Cáp vặn xoắn 4*70 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 190 m
7 Cáp vặn xoắn 4*35 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 585 m
8 Cáp vặn xoắn 2*35 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.168 m
9 Khoá hãm CVX4x95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 55 Cái
10 Khóa treo CVX4x95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 38 Cái
11 Khóa hãm CVX4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Cái
12 Khóa treo CVX4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Cái
13 Khóa hãm CVX4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 Cái
14 Khóa treo CVX4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 Cái
15 Khóa hãm CVX4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 Cái
16 Khóa treo CVX4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 40 Cái
17 Khóa hãm CVX2x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 Cái
18 Đai thép + Khóa đai Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 162 Bộ
19 Cổ dề cột tròn đơn CDT2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
20 Cổ đề cột tròn đôi CD3-1ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
21 Cổ dề cột vuông đơn CD2-v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 164 Bộ
22 Cổ dề cột vuông đôi CD-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Bộ
23 Ghíp nối 1 bulong Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 204 Cái
24 Ghíp nối 2 bulong Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 306 Cái
25 Đầu cốt Đồng - Nhôm 95 AM95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Cái
26 Ống nối ON-AL35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 Cái
27 Ống nối ON-AL95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 Cái
28 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 40 Cuộn
29 Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 2*35 306 m
30 Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4*35 408 m
31 Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4*50 1.148 m
32 Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4*70 408 m
33 Tháo lắp hộp H1 H1 34 Hộp
34 Tháo lắp hộp H2 H2 68 Hộp
35 Tháo lắp hộp H4 H4 51 Hộp
36 Tháo lắp hộp 3fa H3fa 9 Hộp
37 Thu hồi Xương cột BTTĐ7m Còn 6m BTTĐ7 104 m
38 Thu hồi Xương cột BH7.5m Còn 6,5m BH7.5 6 m
39 Thu hồi Xà hạ thế 4 sứ X1T1v 59 Bộ
40 Thu hồi Dây dẫn A35 A35 190 m
41 Thu hồi Dây dẫn A50 A50 3.124 m
42 Thu hồi Dây dẫn A70 A70 7.662 m
43 Thu hồi Dây dẫn VX4*35 VX 4*35 585 m
44 Thu hồi Dây dẫn VX2*35 VX 2*35 1.168 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->