Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200915915-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp đường dây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20191266505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | WB (vốn DPL3) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 17:34:00 đến ngày 2020-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,671,148,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 870,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Trạm biến áp 110kV Yên Mô (B thực hiện toàn bộ)/I.1 Phần điện trong trạm/I.1.1 Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Máy |
| 2 | Quạt hút lưu lượng 500m³/h | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Máy bơm dự phòng hút dầu sự cố và nước mương cáp | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm hút nước giếng khoan | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm cấp nước sạch sinh hoạt | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng và sự cố toàn trạm biến áp (có ngăn cho chiếu sáng ngoài trời , ngăn chiếu sáng trong nhà) giao tiếp với hệ thống máy tính | Cung cấp và thi công Lắp đặt, sẵn sàng các tiếp điểm phụ để kết nối hệ thống điều khiển máy tính của trạm.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| B | I. Trạm biến áp 110kV Yên Mô (B thực hiện toàn bộ)/I.1 Phần điện trong trạm/I.1.2 VTTB cho trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV, loại 3 pha, 100A | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50mm² | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | m |
| 3 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm² kèm đầu cốt lắp đặt | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Sứ đứng 35kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫn | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Quả |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Dây đồng nối đất M35 kèm đầu cốt lắp đặt | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D190/165 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Biển nguy hiêm và tên trạm | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Biển |
| C | I. Trạm biến áp 110kV Yên Mô (B thực hiện toàn bộ)/I.1 Phần điện trong trạm/I.1.3 Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm -50x4 (cả đào và đắp đất) | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.550 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 113 | Cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 4m (bao gồm cả đóng cọc) | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cọc |
| 4 | Ke liên kết bằng thép F14 mạ kẽm L=0,3m | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 300 | Cái |
| 5 | Dây nối lên thiết bị, cột, kim thu sét bằng thép dẹt mạ kẽm -50x4 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 700 | m |
| 6 | Bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 300 | Bộ |
| D | I. Trạm biến áp 110kV Yên Mô (B thực hiện toàn bộ)/I.1 Phần điện trong trạm/I.1.4 Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (gồm các áp tô mát. phụ kiện...) | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ đèn pha led 220V-250W lắp trên dàn đèn chiếu sáng trạm | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Đèn chụp Led 220V-150W kèm cột bát giác liền cần 8m hàng rào trạm | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Đèn Led 220V-15W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ cáp, đầu cốt, kẹp...) | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| E | I. Trạm biến áp 110kV Yên Mô (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.1 San nền trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, chuyển và đắp đẩt nền, ta luy trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 2 | Móng chắn đất chân ta luy xây đá hộc, có giằng bê tông cốt thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 261,41 | m dài |
| 3 | Mái ta luy bằng giằng bê tông chia ô và ốp gạch lỗ trồng cỏ theo chiều dài | Thi công theo bản vẽ thiết kế | 261,41 | m dài |
| F | I. Trạm biến áp 110kV Yên Mô (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.2 Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Cung cấp cổng, thi công trụ, biển trạm theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch có trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Cung cấp cổng, thi công trụ, biển trạm theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 194 | m dài |
| G | I. Trạm biến áp 110kV Yên Mô (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.3 Đường vào trạm, đường, sân nội bộ trong trạm | |||
| 1 | Đường vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | m dài |
| 2 | Biển báo giao căt với đường giao thông (gồm cả cột và móng) | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Biển |
| 3 | Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 45 | m dài |
| 4 | Đường trong trạm rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 70 | m dài |
| 5 | Rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.295 | m² |
| 6 | Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 322 | m² |
| H | I. Trạm biến áp 110kV Yên Mô (B thực hiện toàn bộ)/ I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.4 Xây dựng ngoài trời/I.2.4.1 Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp lực 110kV | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột cổng cho cột thép cao 15m | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột cổng cho cột thép cao 11m | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ cho 1 máy cắt 3 pha 110kV | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV 3 pha | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV 1 pha | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT-6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột chiếu sáng bát giác cao 8m | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 16 | Buy cát cứu hỏa (đã bao gồm cả cát) | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bệ |
| I | I. Trạm biến áp 110kV Yên Mô (B thực hiện toàn bộ)/ I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.4 Xây dựng ngoài trời/I.2.4.2 Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Kim thu sét cột thép | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m NPC.1-20-190-11 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Kim thu sét trên cột bê tông | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác máy cắt bằng thép mạ (gồm cả móng định vị) | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bệ |
| J | I. Trạm biến áp 110kV Yên Mô (B thực hiện toàn bộ)/ I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.4 Xây dựng ngoài trời/I.2.4.3 Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m PC.1-12-190-5.4 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà cầu dao phụ tải XCD-PT | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà trung gian 1 XTG1 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà trung gian 2 XTG2 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XCC | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CSV | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Giá đõ chống sét van lắp tại mặt máy | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Cô li ê ôm cáp lên cho 1 cột | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Cô li ê ôm ống bảo vệ cáp cho 1 cột | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| K | I. Trạm biến áp 110kV Yên Mô (B thực hiện toàn bộ)/ I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.4 Xây dựng ngoài trời/I.2.4.4 Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp đơn chìm rộng 0.4m B400 (gồm cả tấm đan và máng cáp) | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 35,4 | m dài |
| 2 | Mương cáp đơn chìm rộng 0.6m B600 (gồm cả tấm đan và máng cáp) | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9,8 | m dài |
| 3 | Mương cáp đơn chìm rộng 1.0m B1000 (gồm cả tấm đan, giá đỡ, máng cáp) | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36,2 | m dài |
| 4 | Mương cáp đơn chìm rộng 1.2m B1200 (gồm cả tấm đan, giá đỡ. máng cáp) | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 73,6 | m dài |
| 5 | Mương cáp đôi chìm, cả 2 rộng 1.2m B1200+B1200 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và máng cáp) | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 28,5 | m dài |
| 6 | Mương cáp đôi qua đường cả 2 rộng 1.2m B1200+B1200 Đ (gồm cả tâm đan và máng cáp) | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | m dài |
| L | I. Trạm biến áp 110kV Yên Mô (B thực hiện toàn bộ)/ I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.5 Hệ thống cấp thoát nước/I.2.5.1 Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Giếng |
| 2 | Bể chứa nước sạch sinh hoạt | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 3 | Thiết bị sử lý nước giếng khoan dạng 3 cột lọc | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Đường ống cấp nước bằng ống nhựa PP-R D25 từ bể nước sạch đến bồn nước inox nhà điều khiển phân phối( (bao gồm cả đào đắp đường ống và các phụ kiện lắp đặt) | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17 | m |
| M | I. Trạm biến áp 110kV Yên Mô (B thực hiện toàn bộ)/ I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.5 Hệ thống cấp thoát nước/I.2.5.2 Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước trong trạm ra ngoài mương nước ngoài trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 (gồm cả cửa xả, gối đỡ và đào, đắp đường ống) | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | m dài |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm ra ngoài mương nước ngoài trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 (gồm cả cửa xả, gối đỡ và đào, đắp đường ống) | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 63 | m dài |
| 3 | Đường thoát nước trong trạm nối giữa các hố ga bằng ống bê tông cốt thép D200 (gồm cả gối đỡ và đào, đắp đường ống) | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 100 | m dài |
| 4 | Đường thoát nước mương cáp, khu vệ sinh nhà điều khiển phân phối bằng ống PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào, đắp đường ống) | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 39 | m dài |
| 5 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống) | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | m dài |
| 6 | Rãnh thoát nước xây gạch rộng 0,2m | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | m dài |
| 7 | Hố ga thu nước các loại | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Hố |
| 8 | Hố ga thu dầu | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hố |
| 9 | Bể chứa dầu sự cố | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| N | I. Trạm biến áp 110kV Yên Mô (B thực hiện toàn bộ)/ I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.5 Hệ thống cấp thoát nước/I.2.5.3 Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp trong nhà (bao gồm cả mương cáp chìm và thang, máng cáp treo trần) | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | H.thống |
| 3 | Hệ thống chiếu sáng trong nhà và sự cố kết nối được với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | H.thống |
| O | I. Trạm biến áp 110kV Yên Mô (B thực hiện toàn bộ)/ I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.6 Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.6.1 Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình khi CO2 chữa cháy - MT3 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Bình |
| 2 | Bình bọt chữa cháy - MFZL4 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy trên xe đảy tay MFTZ35 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Bảng sơ đồ PCCC | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| P | I. Trạm biến áp 110kV Yên Mô (B thực hiện toàn bộ)/ I.2 Phần xây dựng trong trạm/ I.2.6 Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.6.2 Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng, modul điều khiển, giám sát và các phụ kiện) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, kết nối với hệ thống điều khiển trạm và Trung tâm điều khiển xa Ninh Bình | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế, giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế trong nhà | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ phòng nổ, kèm đế phòng ắc qui | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tổ hợp chuông còi, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Đèn thoát hiểm Exit | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ,hộp chia ngả, đầu cốt...) | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| Q | II. Nhánh rẽ đường dây 110kV (B cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 55.250 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9.208 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn cho dây ACSR 300/39 loại CN-110-9.16 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 132 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn cho dây ACSR 300/39 loại CĐ-110-8.7 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 183 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại CNS | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại CNS-1 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 loại CĐS | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 8 | Tạ chống rung cho dây ACSR 300/39 loại CR5-25 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 384 | Bộ |
| 9 | Chống rung dây chống sét TK-50 loại CR2-29 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Bộ |
| 10 | Ống nối dây ACSR 300/39, ON-DD-300 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 38 | Ống |
| 11 | Ống nối dây TK-50 , ON-TK | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Ống |
| 12 | Đàu cốt đồng nhôm ĐC-AL300 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 132 | Cái |
| R | II. Nhánh rẽ đường dây 110kV (B cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.2.Cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô) | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9.608 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ-1 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung cáp quang CR-CQ | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 170 | Bộ |
| 6 | Hộp nối cáp quang 2 dầu vào (kèm giá đỡ) OPB-2 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Hộp |
| 7 | Hộp nối cáp quang 3 dầu vào (kèm giá đỡ) OPB-3 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp quang cuối (kèm giá đỡ) OPGW-NonMetalic | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Kẹp cáp quang vào cột loại 1 rãnh KCQ-1 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 75 | Cái |
| 10 | Kẹp cáp quang vào cột loại 2 rãnh KCQ-2 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| S | II. Nhánh rẽ đường dây 110kV (B cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.3.Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biến báo các loại | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch 2 dây chống sét cao 26m Đ122-26B | Cung cấp tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch 2 dây chống sét cao 30m Đ122-30C | Cung cấp tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 2 mạch 2 dây chống sét cao 34m Đ122-34C | Cung cấp tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Cột |
| 4 | Cột thép néo 2 mạch 2 dây chống sét cao 27m N122-27C | Cung cấp tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 2 mạch 2 dây chống sét cao 27m có xà rẽ N122-27CR | Cung cấp tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 2 mạch 2 dây chống sét cao 31m N122-31B | Cung cấp tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 2 mạch 2 dây chống sét cao 31m N122-31C | Cung cấp tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 8 | Cột néo thép 2 mạch 2 dây chống sét cao 36m N122-36C | Cung cấp tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Cung cấp tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cặp |
| 10 | Bu lông neo đơn BL56-250 | Cung cấp tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 336 | Chiếc |
| 11 | Bu lông neo đơn BL64-250 | Cung cấp tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 128 | Chiếc |
| 12 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Cung cấp tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 31 | Biển |
| 13 | Biển báo số thứ tự cột | Cung cấp tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 31 | Biển |
| T | II. Nhánh rẽ đường dây 110kV (B cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng)/II.2.Xây dựng tại hiện trường | |||
| 1 | Móng bản cột thép MB75-150 vị trí số 1 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản cột thép MB32-94 vị trí số 2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản cột thép MB32-94 vị trí số 3 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản cột thép MB75-120 vị trí số 4 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số 5 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số 6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản cột thép MB75-150 vị trí số 7 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản cột thép MB32-94 vị trí số 8 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản cột thép MB32-94 vị trí số 9 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản cột thép MB32-94 vị trí số 10 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản cột thép MB32-94 vị trí số 11 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản cột thép MB32-94 vị trí số 12 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản cột thép MB32-94 vị trí số 13 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản cột thép MB24-76 vị trí số 14 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản cột thép MB75-150 vị trí số 15 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản cột thép MB32-94 vị trí số 16 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản cột thép MB24-76 vị trí số 17 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng bản cột thép MB63-130 vị trí số 18 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số 19 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng bản cột thép MB75-150 vị trí sô 20 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng bản cột thép MB90-160 vị trí số 21 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng bản cột thép MB75-120 vị trí số 22 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số 23 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng bản cột thép MB32-94 vị trí số 24 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng bản cột thép MB32-94 vị trí số 25 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số 26 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng bản cột thép MB32-94 vị trí số 27 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng bản cột thép MB32-94 vị trí số 28 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng bản cột thép MB32-94 vị trí số 29 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng bản cột thép MB75-150 vị trí số 30 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng bản cột thép MB63-130 vị trí số 31 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Biển báo giao chéo đường giao thông (gồm cả cột và móng) | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép loại RS-4 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 28 | Vị trí |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép loại RS-6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Vị trí |
| U | II. Nhánh rẽ đường dây 110kV (B cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.1.Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-26B | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-30C | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-34C | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-27C | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch có xà rẽ loại N122-27CR | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-31B | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-31C | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-36C | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250 | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cặp |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL56-250 | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 336 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL64-250 | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 128 | Chiếc |
| 12 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 31 | Biển |
| 13 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 31 | Biển |
| V | II. Nhánh rẽ đường dây 110kV (B cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.2.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp rải căng dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 55.250 | m |
| 2 | Lắp rải căng dây, lấy độ võng dây chống sét TK-50 | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9.208 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo đơn cho dây ACSR 300/39 loại CN-110-9.16 | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 132 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi đỡ đơn cho dây ACSR 300/39 loại CĐ-110-8.7 | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 183 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại CNS | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại CNS-1 | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 loại CĐS | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 8 | Lắp tạ chống rung cho dây ACSR 300/39 loại CR5-25 | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 384 | Bộ |
| 9 | Lắp chống rung dây chống sét TK-50 loại CR2-29 | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Bộ |
| W | II. Nhánh rẽ đường dây 110kV (B cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.3.Lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải dây cáp quang 24 sợi OPGW7024 | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9.608 | m |
| 2 | Lắp chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi néo cáp quang CN-CQ-1 | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chống rung cáp quang CR-CQ | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 170 | Bộ |
| 6 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu vào (kèm giá đỡ) OPB-2 | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Hộp |
| 7 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 3 dầu vào (kèm giá đỡ) OPB-3 | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang cuối (kèm giá đỡ) OPGW-NonMetalic | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp kẹp cáp quang vào cột loại 1 rãnh KCQ-1 | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 75 | Cái |
| 10 | Lắp kẹp cáp quang vào cột loại 2 rãnh KCQ-2 | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| X | II. Nhánh rẽ đường dây 110kV (B cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng)/II.4.Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Kiểm tra, thử nghiệm.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Kiểm tra, thử nghiệm.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Kiểm tra, thử nghiệm.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 31 | Vị trí |
| Y | III. Các xuất tuyến trung áp/III.1 Khối lượng VTTB do A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van ZnO 35kV, 1 pha kèm kẹp cực | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Quả |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV, loại 3 pha, 630A | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van ZnO 22kV, 1 pha kèm kẹp cực | Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Quả |
| Z | III. Các xuất tuyến trung áp/III.2 Khối lượng VTTB và xây dựng do B thực hiện toàn bộ/III.2.1 Phần điện cho xuất tuyến 35kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 38,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -3x240mm² | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 126 | m |
| 2 | Đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm² ngoài trời | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Đầu |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm² trong nhà | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Đầu |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 230 | m |
| 5 | Dây chống sét TK-50 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 67 | m |
| 6 | Sứ đứng 35kV SĐ-35 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Quả |
| 7 | Chuỗi cách điện néo polymer 35kV CN-35 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi sứ néo dây chống sét NS | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 9 | Dây đồng mềm M35 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM-35 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông KN120/120 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp quay K-Q | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Kẹp hotline K-Hl | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Ông nhựa xoắn HDPE-105/80 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| AA | III. Các xuất tuyến trung áp/III.2 Khối lượng VTTB và xây dựng do B thực hiện toàn bộ/III.2.2 Phần cấu kiện và xây dựng cho xuất tuyến 35kV | |||
| 1 | Rãnh cáp đơn 35kV đi trong đất HNĐ35-1 | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 16m PC.1-16-190-13 | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Móng cột đúp bê tông ly tâm 16m MTK-5 | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Xà néo lép 35kV hình Z XNCK-35-3Z | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp, chống sét van và cầu dao XĐC-CD-CSV | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà phụ 1 sứ XP-1 | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo dây chống sét XNS | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Giằng cột đúp GC cho 1 vị trí | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao GTT-1 | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Giá đõ ghế thao tác cầu dao | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Thang sắt TS | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Biển báo àn toàn kèm tên cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Tiếp địa cột bê tông RC-4 | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| AB | III. Các xuất tuyến trung áp/III.2 Khối lượng VTTB và xây dựng do B thực hiện toàn bộ/III.2.3. Phần điện cho xuất tuyến 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -3x240mm² | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 547 | m |
| 2 | Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x240mm² ngoài trời | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Đầu |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x240mm² trong nhà | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Đầu |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | m |
| 5 | Dây đồng mềm bọc Cu/PVC-50 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng ĐC-50 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 9 | Ông nhựa xoắn HDPE-210/175 | Cung cấp và thi công lắp đặt tại TBA 110kV Yên Mô.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | m |
| AC | III. Các xuất tuyến trung áp/III.2 Khối lượng VTTB và xây dựng do B thực hiện toàn bộ/III.2.4.Phần cấu kiện và xây dựng cho xuất tuyến 22kV | |||
| 1 | Rãnh cáp đơn 22kV đi trong đất HNĐ22-1 | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | m |
| 2 | Rãnh cáp 2 sợi 22kV đi trong đất HNĐ22-2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 128 | m |
| 3 | Rãnh cáp 4 sợi 22kV đi trong đất HNĐ22-4 | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Hố dự phòng đấu cáp chân cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Hố |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CSV | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Cô li ê đỡ cáp lên cột cho 1 vị trí | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| AD | III. Các xuất tuyến trung áp/III.2 Khối lượng VTTB và xây dựng do B thực hiện toàn bộ/III.2.5.Thí nghiệu hiệu chỉnh thiết bị và tiếp đất xuất tuyến 35kV, 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 35kV, cáp 3 ruột | Kiểm tra, thử nghiệm.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 22kV, cáp 3 ruột | Kiểm tra, thử nghiệm.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Sợi cáp |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 35kV | Kiểm tra, thử nghiệm.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22kV | Kiểm tra, thử nghiệm.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Thi nghiệm hiệu chỉnh dao cách ly 35kV, 3 pha thao tác cơ khí | Kiểm tra, thử nghiệm.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Kiểm tra, thử nghiệm.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi