Gói thầu: 01.XL: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống thu gom và nhà máy xử lý nước thải tập trung tại KCN Vũng Áng 1 (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201076620-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống thu gom và nhà máy xử lý nước thải tập trung tại KCN Vũng Áng 1 (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201009845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương đầu tư kết cấu hạ tầng Khu kinh tế Vũng Áng và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (đã bố trí 15.000 triệu đồng tại Quyết định số 4288/QĐ-UBND ngày 30/12/2019)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 23:14:00 đến ngày 2020-11-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,643,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Nhà Quản lý
C Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) Tham khảo Chương V 0,775 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (20%) Tham khảo Chương V 19,367 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Tham khảo Chương V 0,084 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 5,518 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham khảo Chương V 0,336 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Chương V 0,614 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Chương V 0,909 tấn
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 17,289 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Chương V 0,311 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 4,045 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 5,073 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham khảo Chương V 0,659 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,309 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,309 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,309 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Chương V 0,048 100m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 4,78 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Chương V 0,504 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,126 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,766 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 5,907 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Chương V 0,205 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,108 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,294 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,443 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 2,253 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Chương V 0,265 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,184 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,062 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 2,399 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Tham khảo Chương V 1,331 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tham khảo Chương V 1,068 tấn
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 10,923 m3
D Kiến trúc
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Chương V 24,293 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Chương V 1,587 m3
3 Lưới thép mạ kẽm 5x5mm Tham khảo Chương V 184,07 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Chương V 153,633 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Chương V 191,882 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 75,185 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Chương V 153,633 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Chương V 267,067 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 49,593 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham khảo Chương V 21,936 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Tham khảo Chương V 21,936 m2
12 Gia công xà gồ thép Tham khảo Chương V 0,818 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Chương V 0,818 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Chương V 27,198 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Chương V 0,68 100m2
16 Tôn úp nóc Tham khảo Chương V 23,34 md
17 Cửa đi - cửa nhôm kính Việt Pháp, kính trắng 5 ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) Tham khảo Chương V 8,165 m2
18 Cửa sổ - cửa nhôm kính Việt Pháp, kính trắng 5 ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) Tham khảo Chương V 15,6 m2
E Nhà đặt máy
F Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% khối lượng) Tham khảo Chương V 0,782 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Tham khảo Chương V 78,208 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham khảo Chương V 0,521 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Chương V 1,043 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 1,043 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 1,043 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 5,57 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham khảo Chương V 0,325 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Chương V 0,53 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Chương V 0,864 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 15,899 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Chương V 0,075 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,035 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,223 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 0,475 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Chương V 0,208 100m2
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 2,068 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 10,521 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham khảo Chương V 0,008 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 0,23 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Chương V 0,325 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,069 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,39 tấn
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 2,059 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Chương V 0,26 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,103 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,384 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,375 tấn
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 2,862 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Chương V 0,203 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,166 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,068 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 1,795 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Tham khảo Chương V 1,351 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tham khảo Chương V 1,006 tấn
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 11,096 m3
G Kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 30,844 m3
2 Lưới thép mạ kẽm 5x5mm Tham khảo Chương V 144,207 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Chương V 95,614 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Chương V 168,802 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 99,264 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 25,92 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Chương V 95,614 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Chương V 293,986 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 55 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham khảo Chương V 22,2 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Tham khảo Chương V 22,2 m2
12 Gia công xà gồ thép Tham khảo Chương V 0,803 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Chương V 0,803 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Chương V 26,703 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Chương V 0,68 100m2
16 Tôn úp nóc Tham khảo Chương V 23,34 md
17 Cửa đi - cửa nhôm kính Việt Pháp, kính trắng 5 ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) Tham khảo Chương V 6,44 m2
18 Cửa sổ - cửa nhôm kính Việt Pháp, kính trắng 5 ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) Tham khảo Chương V 12 m2
19 Cửa cuốn tấm liền dày 0.5mm Tham khảo Chương V 10,4 m2
20 Bộ tời S<12m2 Tham khảo Chương V 2 bộ
21 Bộ lưu điện Tham khảo Chương V 2 bộ
22 Bộ khóa ngang Tham khảo Chương V 2 bộ
H Trạm bơm nước thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% khối lượng) Tham khảo Chương V 1,092 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II(20% khối lượng) Tham khảo Chương V 27,441 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham khảo Chương V 0,487 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,77 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,77 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,77 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 2,594 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tham khảo Chương V 1,022 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,059 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 3,042 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,063 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 31,269 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham khảo Chương V 0,044 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tham khảo Chương V 0,144 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 0,79 m3
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Tham khảo Chương V 0,202 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Tham khảo Chương V 0,202 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Tham khảo Chương V 16 cái
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Chương V 0,244 m3
I San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Tham khảo Chương V 11,543 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Tham khảo Chương V 11,543 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Tham khảo Chương V 11,543 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Tham khảo Chương V 11,543 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Chương V 19,076 100m3
6 Đất đắp K90 tại mỏ (Giá trên phương tiện tại mỏ) Tham khảo Chương V 2.421,06 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Tham khảo Chương V 242,106 10m3/km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Tham khảo Chương V 242,106 10m3/km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Tham khảo Chương V 242,106 10m3/km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Tham khảo Chương V 242,106 10m3/km
J Cổng hàng rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M80%) Tham khảo Chương V 1,581 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC20%) Tham khảo Chương V 39,52 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Tham khảo Chương V 0,497 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Tham khảo Chương V 15,815 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 37,73 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 28,298 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Chương V 0,735 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,923 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Chương V 8,085 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Chương V 0,053 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Chương V 1,763 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Chương V 0,06 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,027 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Chương V 0,427 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Chương V 1,094 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,437 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,437 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,437 100m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 16,727 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 36,125 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Chương V 0,735 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,441 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Chương V 8,085 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 216,491 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 421,61 m2
26 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Tham khảo Chương V 443,8 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Chương V 443,8 m2
28 Gia công hàng rào song sắt Tham khảo Chương V 295,127 m2
29 Lắp dựng hàng rào song sắt Tham khảo Chương V 295,127 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Chương V 295,127 m2
31 Đầu mác đúc gang Tham khảo Chương V 1.479,333 cái
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 0,437 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham khảo Chương V 0,066 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 0,655 m3
35 Cổng thép lùa Tham khảo Chương V 11,92 m2
K Đường nội bộ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Tham khảo Chương V 0,231 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Tham khảo Chương V 0,231 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Tham khảo Chương V 0,231 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Tham khảo Chương V 0,231 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham khảo Chương V 0,231 100m3
6 Đất đắp K95 tại mỏ (Giá trên phương tiện tại mỏ) Tham khảo Chương V 29,783 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Tham khảo Chương V 2,978 10m3/km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Tham khảo Chương V 2,978 10m3/km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Tham khảo Chương V 2,978 10m3/km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Tham khảo Chương V 7,65 10m3/km
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Tham khảo Chương V 0,945 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Tham khảo Chương V 6,297 100m2
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Chương V 125,932 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Tham khảo Chương V 1,657 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tham khảo Chương V 10,902 m3
16 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 259,56 m
17 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Tham khảo Chương V 132,4 m
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 30,888 m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 300x300x5, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 308,88 m2
L Hồ và trạm bơm sự cố
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Tham khảo Chương V 48,462 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Tham khảo Chương V 538,462 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham khảo Chương V 4,693 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Chương V 9,385 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 9,385 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 9,385 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 51,088 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 294,074 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Chương V 2,438 100m3
10 Đất sét Tham khảo Chương V 243,84 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 0,698 m3
12 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 2,58 m3
13 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Tham khảo Chương V 0,12 100m
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Tham khảo Chương V 0,01 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 0,93 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Chương V 0,136 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Chương V 0,254 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 2,435 m3
19 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Tham khảo Chương V 2 rọ
20 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Tham khảo Chương V 0,164 100m
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Tham khảo Chương V 0,015 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 0,937 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Chương V 0,142 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Chương V 0,373 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 2,834 m3
26 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Tham khảo Chương V 2 rọ
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% khối lượng) Tham khảo Chương V 0,888 100m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II(20% khối lượng) Tham khảo Chương V 22,203 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham khảo Chương V 0,244 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,508 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,508 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,508 100m3
33 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Tham khảo Chương V 6,631 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 2,945 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tham khảo Chương V 0,82 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 2,136 tấn
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 26,998 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham khảo Chương V 0,018 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tham khảo Chương V 0,052 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 0,336 m3
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Tham khảo Chương V 0,084 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Tham khảo Chương V 0,084 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Chương V 0,244 m3
44 Thang thép D22 Tham khảo Chương V 0,05 tấn
45 Lan can sắt mạ kẽm Tham khảo Chương V 8,4 m2
46 Lắp dựng lan can sắt Tham khảo Chương V 8,4 m2
47 Dây xích Tham khảo Chương V 2 m
M Cửa xả cống D600
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,9 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 1,013 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Tham khảo Chương V 1,141 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Chương V 0,024 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 1,423 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tham khảo Chương V 0,334 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,588 tấn
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 4,031 m3
N Bể hợp khối
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tham khảo Chương V 10,005 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Chương V 250,133 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham khảo Chương V 4,169 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Chương V 8,338 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 8,338 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 8,338 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 38,482 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Chương V 0,164 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Chương V 0,138 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Chương V 18,808 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 150,64 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tham khảo Chương V 19,64 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,687 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 38,265 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 332,981 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Tham khảo Chương V 1,748 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tham khảo Chương V 0,243 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Tham khảo Chương V 3,684 tấn
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 34,958 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Chương V 0,298 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,069 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,382 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 3,708 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Chương V 0,288 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,064 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,231 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 2,16 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Tham khảo Chương V 0,138 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,202 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,049 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 1,454 m3
32 Quét nhựa bitum nóng vào tường Tham khảo Chương V 160,4 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 1,291 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tham khảo Chương V 1,361 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,906 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,049 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,719 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 11,858 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham khảo Chương V 0,041 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tham khảo Chương V 0,14 tấn
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 0,857 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Tham khảo Chương V 9 cái
O Hồ ga trong trạm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,373 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Chương V 9,325 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Chương V 0,135 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Chương V 0,601 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,601 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,601 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 1,792 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tham khảo Chương V 1,06 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 1,145 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 1,621 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,083 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 12,678 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Chương V 1,479 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Tham khảo Chương V 0,817 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Chương V 5,23 m2
16 Bộ nắp ga gang gồm cả khung kích thước nắp 700x700 Tham khảo Chương V 7 bộ
17 Bộ nắp ga thu kích thước 870x430 Tham khảo Chương V 4 bộ
P Bể nước sạch
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,3 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Chương V 7,496 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham khảo Chương V 0,178 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,197 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,197 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,197 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 0,961 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tham khảo Chương V 0,568 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,076 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,836 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,038 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 9,253 m3
13 Nắp đậy tôn kích thước 900x900 Tham khảo Chương V 1 cái
Q Trạm quan trắc nước thải
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 1,125 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tham khảo Chương V 0,056 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 2,61 m3
4 Bu lông neo móng M18,L=500 Tham khảo Chương V 16 cái
5 Gia công cột bằng thép hình Tham khảo Chương V 0,046 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Tham khảo Chương V 0,094 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Tham khảo Chương V 0,046 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tham khảo Chương V 0,094 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Chương V 0,08 100m2
10 Bể chỉ thị sinh học kính 1,4x0,6x0,6 dày 10mm hệ khung giá đỡ và bơm 2m3/h Tham khảo Chương V 1 bể
R Tuyến ống tự chảy
S Tuyến ống tự chảy
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Tham khảo Chương V 1.932 đoạn ống
2 Ống cống BTCT D300 H30 Tham khảo Chương V 1.578 ống
3 Ống cống BTCT D400 H30 Tham khảo Chương V 24 ống
4 Ống cống BTCT D500 H30 Tham khảo Chương V 330 ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Tham khảo Chương V 1.578 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Tham khảo Chương V 24 mối nối
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Tham khảo Chương V 330 mối nối
8 Đế cống D300 Tham khảo Chương V 1.578 cái
9 Đế cống D400 Tham khảo Chương V 24 cái
10 Đế cống D500 Tham khảo Chương V 330 cái
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Tham khảo Chương V 1.932 cái
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tham khảo Chương V 54,607 100m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Tham khảo Chương V 1.365,175 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham khảo Chương V 18,657 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham khảo Chương V 49,6 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,9 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,9 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,9 100m3
T Hố ga trên tuyến
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tham khảo Chương V 4,027 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Chương V 100,672 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Chương V 2,18 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Chương V 2,854 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 2,854 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 2,854 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 12,74 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tham khảo Chương V 11,057 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 12,865 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 3,086 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Chương V 0,898 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Chương V 145,818 m3
13 Chèn đay gai tẩm bitum Tham khảo Chương V 130 vị trí
14 Bộ nắp ga gang 700x700 gồm cả khung Tham khảo Chương V 65 bộ
U Hoàn trả mặt đường bê tông
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham khảo Chương V 0,271 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Chương V 108,25 m3
V Hoàn trả mặt đường asphal
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tham khảo Chương V 1,624 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Tham khảo Chương V 0,812 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tham khảo Chương V 5,413 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Tham khảo Chương V 5,413 100m2
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Tham khảo Chương V 0,9 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Tham khảo Chương V 0,9 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Tham khảo Chương V 0,9 100tấn
W PHẦN CÔNG NGHỆ
X Trạm bơm nước thải
1 Van 1 chiều DN150 Tham khảo Chương V 2 cái
2 Van cổng bướm DN150 Tham khảo Chương V 2 cái
3 Mối nối mềm BB DN150 Tham khảo Chương V 2 cái
4 Đoạn ống thép không rỉ DN200 dày 3.78mm, L=1m Tham khảo Chương V 1 cái
5 Ống thép không rỉ DN150 dày 3.4mm Tham khảo Chương V 0,11 100m
6 Côn thu thép không rỉ DN150x100 Tham khảo Chương V 2 cái
7 Tê thép không rỉ DN200x200 Tham khảo Chương V 2 cái
8 Cút thép không rỉ DN150x900 Tham khảo Chương V 2 cái
9 Tê thép không rỉ DN150x150 Tham khảo Chương V 8 cái
10 Vành chắn thép không rỉ 150x300 Tham khảo Chương V 6 cái
11 Vành chắn thép không rỉ 200x350 Tham khảo Chương V 2 cái
12 Bích thép đặc không rỉ DN150 Tham khảo Chương V 1 cái
13 Bích thép rỗng không rỉ DN150 Tham khảo Chương V 7 cái
14 Bích thép rỗng không rỉ DN100 Tham khảo Chương V 2 cái
15 Bích thép rỗng không rỉ DN200 Tham khảo Chương V 1 cái
16 Bích thép lồng không rỉ DN200 Tham khảo Chương V 1 cái
17 Đầu nối bích HDPE DN200 Tham khảo Chương V 2 cái
Y Cụm xử lý nước thải hợp khối
Z Ngăn tiếp nhận
1 Van bướm DN150 Tham khảo Chương V 2 cái
AA Bể tách cát
1 Van cổng DN100 Tham khảo Chương V 1 cái
2 Van một chiều DN100 Tham khảo Chương V 1 cái
3 Tấm inox ngăn dầu mỡ BxL=2.5x1m Tham khảo Chương V 1 cái
4 Vành chắn thép 300x450 Tham khảo Chương V 1 cặp bích
5 Bích thép rỗng không rỉ DN100 Tham khảo Chương V 2 cái
AB Bể điều hòa
1 Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN150 Tham khảo Chương V 1 cái
2 Van cổng DN150 Tham khảo Chương V 2 cái
3 Van 1 chiều DN150 Tham khảo Chương V 2 cái
4 Bích thép rỗng không rỉ DN150 Tham khảo Chương V 10 cái
AC Bể SBR SELECTOR
1 Van 1 chiều DN125 Tham khảo Chương V 4 cái
2 Van cổng DN125 Tham khảo Chương V 4 cái
3 Van cổng điều khiển điện DN125 Tham khảo Chương V 2 cái
4 Van bướm DN150 Tham khảo Chương V 2 cái
5 Van cổng DN300 Tham khảo Chương V 2 cái
6 Mối nối mềm BE DN300 Tham khảo Chương V 2 cái
7 Vành chắn thép không rỉ 300x450 Tham khảo Chương V 4 cái
8 Vành chắn thép không rỉ 200x350 Tham khảo Chương V 7 cái
9 Bích thép rỗng không rỉ DN300 Tham khảo Chương V 2 cái
10 Bích thép rỗng không rỉ DN200 Tham khảo Chương V 2 cái
11 Bích thép rỗng không rỉ DN125 Tham khảo Chương V 20 cái
12 Bích thép rỗng không rỉ DN100 Tham khảo Chương V 4 cái
13 Bích thép lồng không rỉ DN200 Tham khảo Chương V 2 cái
14 Đầu nối bích HDPE DN200 Tham khảo Chương V 2 cái
AD Bể ổn định bùn
1 Van cổng DN65 Tham khảo Chương V 2 cái
2 Van một chiều DN65 Tham khảo Chương V 2 cái
3 Bích thép rỗng không rỉ DN65 Tham khảo Chương V 4 cái
AE Bể nén bùn
1 Van cổng DN200 Tham khảo Chương V 1 cái
2 Bích thép rỗng không rỉ DN200 Tham khảo Chương V 2 cái
3 Vành chắn thép không rỉ 200x350 Tham khảo Chương V 1 cái
AF Bể chứa bùn sau nén
1 Van cổng DN65 Tham khảo Chương V 2 cái
2 Van một chiều DN65 Tham khảo Chương V 2 cái
3 Mối nối mềm BB DN65 Tham khảo Chương V 2 cái
4 Bích thép rỗng không rỉ DN65 Tham khảo Chương V 2 cái
5 Vành chắn thép không rỉ 65x200 Tham khảo Chương V 4 cái
AG Bể khử trùng
1 Vành chắn thép không rỉ 300x450 Tham khảo Chương V 2 cái
AH Ống nước
1 Ống thép không rỉ DN400 dày 4.78mm Tham khảo Chương V 0,06 100m
2 Ống thép không rỉ DN300 dày 4.57mm Tham khảo Chương V 0,22 100m
3 Ống thép không rỉ DN200 dày 3.78mm Tham khảo Chương V 0,275 100m
4 Ống thép không rỉ DN150 dày 3.4mm Tham khảo Chương V 0,415 100m
5 Ống thép không rỉ DN125 dày 3.4mm Tham khảo Chương V 0,44 100m
6 Ống thép không rỉ DN65 dày 3.05mm Tham khảo Chương V 0,24 100m
7 Ống nhựa HDPE DN200, PN8 Tham khảo Chương V 0,18 100m
8 Tê thép không rỉ DN300x300 Tham khảo Chương V 3 cái
9 Tê thép không rỉ DN150x150 Tham khảo Chương V 1 cái
10 Tê thép không rỉ DN125x125 Tham khảo Chương V 4 cái
11 Tê thép không rỉ DN65x65 Tham khảo Chương V 2 cái
12 Cút thép không rỉ DN300x900 Tham khảo Chương V 1 cái
13 Cút thép không rỉ DN200x900 Tham khảo Chương V 2 cái
14 Cút thép không rỉ DN150x900 Tham khảo Chương V 10 cái
15 Cút thép không rỉ DN125x900 Tham khảo Chương V 9 cái
16 Cút thép không rỉ DN65x900 Tham khảo Chương V 7 cái
17 Côn thu thép không rỉ DN150x100 Tham khảo Chương V 7 cái
18 Côn thu thép không rỉ DN125x100 Tham khảo Chương V 4 cái
19 Bich thép rỗng không rỉ DN300 Tham khảo Chương V 4 cái
20 Bich thép đặc không rỉ DN300 Tham khảo Chương V 2 cái
21 Đoạn ống PPR DN50, PN10 dày 4.6mm, L=2m Tham khảo Chương V 1 cái
22 Cút PPR DN50x900 Tham khảo Chương V 2 cái
AI Khí
1 Ống thép không rỉ DN200 dày 3.78mm Tham khảo Chương V 0,685 100m
2 Ống thép không rỉ DN150 dày 3.4mm Tham khảo Chương V 0,12 100m
3 Ống thép không rỉ DN100 dày 3.05mm Tham khảo Chương V 0,53 100m
4 Cút thép không rỉ DN200x900 Tham khảo Chương V 3 cái
5 Tê thép không rỉ DN200x200 Tham khảo Chương V 1 cái
6 Côn thép không rỉ DN200x150 Tham khảo Chương V 2 cái
7 Thập thép không rỉ DN150x100 Tham khảo Chương V 6 cái
8 Cút thép không rỉ DN150x900 Tham khảo Chương V 4 cái
9 Bích thép đặc không rỉ DN150 Tham khảo Chương V 2 cái
10 Bích thép đặc không rỉ DN100 Tham khảo Chương V 12 cái
11 Bích thép rỗng không rỉ DN150 Tham khảo Chương V 2 cái
AJ Hồ và trạm bơm sự cố
1 Van 1 chiều DN150 Tham khảo Chương V 2 cái
2 Van cổng DN150 Tham khảo Chương V 2 cái
3 Mối nối mềm BB DN150 Tham khảo Chương V 2 cái
4 Ống thép không rỉ DN150 dày 3.4mm Tham khảo Chương V 0,11 100m
5 Côn thu thép không rỉ DN150x100 Tham khảo Chương V 2 cái
6 Tê thép không rỉ DN200x200 Tham khảo Chương V 2 cái
7 Cút thép không rỉ DN150x900 Tham khảo Chương V 2 cái
8 Tê thép không rỉ DN150x150 Tham khảo Chương V 8 cái
9 Vành chắn thép không rỉ 150x300 Tham khảo Chương V 6 cái
10 Bích thép đặc không rỉ DN150 Tham khảo Chương V 1 cái
11 Bích thép rỗng không rỉ DN150 Tham khảo Chương V 7 cái
12 Bích thép rỗng không rỉ DN100 Tham khảo Chương V 2 cái
AK Nhà đặt máy
1 Ống thép không rỉ DN200 dày 3.78mm Tham khảo Chương V 0,06 100m
2 Tê thép không rỉ DN200x100 Tham khảo Chương V 3 cái
3 Cút thép không rỉ DN200x900 Tham khảo Chương V 2 cái
4 Van 1 chiều nhựa DN50 Tham khảo Chương V 2 cái
5 Van bi nhựa DN50 Tham khảo Chương V 5 cái
6 Van 1 chiều nhựa DN21 Tham khảo Chương V 2 cái
7 Van bi nhựa DN21 Tham khảo Chương V 4 cái
8 Ống nhựa HDPE DN63, PN10 Tham khảo Chương V 0,08 100m
9 Ống PPR DN50, PN10 dày 4.6mm Tham khảo Chương V 0,06 100m
10 Ống HDPE DN20, PN16 Tham khảo Chương V 0,03 100m
11 Cút HDPE DN63x900 Tham khảo Chương V 6 cái
12 Cút PPR DN50x900 Tham khảo Chương V 3 cái
13 Cút HDPE DN20x900 Tham khảo Chương V 5 cái
AL Bể chưa nước sạch
1 Van 1 chiều DN32 Tham khảo Chương V 2 cái
2 Rắc co DN32 Tham khảo Chương V 12 cái
3 Van bi DN32 Tham khảo Chương V 4 cái
4 Cút PPR DN40x900 Tham khảo Chương V 4 cái
5 Rọ bơm DN40 Tham khảo Chương V 1 cái
6 Tê PPR DN40 Tham khảo Chương V 2 cái
7 Van phao điện DN40 Tham khảo Chương V 1 cái
8 Ống PPR DN40 Tham khảo Chương V 0,05 100m
9 Đoạn ống HDPE DN40, L=0.5m Tham khảo Chương V 1 cái
AM Nhà Quản lý
1 Bồn nước inox 2m3 Tham khảo Chương V 1 bể
2 Van phao điện DN40 Tham khảo Chương V 1 cái
AN Đường ống kỹ thuật
AO Cấp nước
1 Ống thép không rỉ DN150 dày 3.4mm Tham khảo Chương V 0,98 100m
2 Ống thép không rỉ DN200 dày 3.78mm Tham khảo Chương V 0,08 100m
3 Ống nhựa HDPE DN200, PN8 Tham khảo Chương V 0,32 100m
4 Ống nhựa HDPE DN160, PN8 Tham khảo Chương V 0,2 100m
5 Ống uPVC DN200, PN8 Tham khảo Chương V 0,14 100m
6 Ống thép không rỉ DN65 dày 3.05mm Tham khảo Chương V 0,28 100m
7 Ống PPR DN50, PN10 dày 4.6mm Tham khảo Chương V 0,45 100m
8 Ống PPR DN40, PN10 dày 3.7mm Tham khảo Chương V 0,23 100m
9 Cút HDPE DN200x900 Tham khảo Chương V 2 cái
10 Cút thép không rỉ DN150x900 Tham khảo Chương V 3 cái
11 Cút thép không rỉ DN65x900 Tham khảo Chương V 3 cái
12 Cút HDPE DN160x900 Tham khảo Chương V 4 cái
13 Cút PPR DN50x900 Tham khảo Chương V 3 cái
14 Cút PPR DN40x900 Tham khảo Chương V 4 cái
15 Tê PPR DN40x40 Tham khảo Chương V 1 cái
AP Thoát nước
1 Cống BTCT DN400, L=2.5m Tham khảo Chương V 23 đoạn ống
2 Cống BTCT DN500, L=2.5m Tham khảo Chương V 22 đoạn ống
3 Cống BTCT DN600, L=2.5m Tham khảo Chương V 15 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Tham khảo Chương V 22 mối nối
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm Tham khảo Chương V 21 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Tham khảo Chương V 14 mối nối
7 Đế cống DN400 (2 đế/đoạn) Tham khảo Chương V 46 cái
8 Đế cống DN500 (2 đế/đoạn) Tham khảo Chương V 44 cái
9 Đế cống DN600 (2 đế/đoạn) Tham khảo Chương V 30 cái
AQ PHẦN ĐIỆN TRONG TRẠM
AR Cáp điện
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2 Tham khảo Chương V 74 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Tham khảo Chương V 290 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 Tham khảo Chương V 976 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Tham khảo Chương V 32 m
5 Dây DVV/SC 5x1,5mm2 Tham khảo Chương V 421 m
6 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Tham khảo Chương V 10 m
7 Lắp đặt dây đơn E4mm2 Tham khảo Chương V 10 m
8 Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Tham khảo Chương V 22 m
9 Lắp đặt dây đơn E10mm2 Tham khảo Chương V 22 m
AS Cấp điện
AT Hố ga 1000x1000x1100mm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Chương V 21,678 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 0,764 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Chương V 2,58 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Chương V 0,166 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Chương V 0,097 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Chương V 4,294 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Chương V 17,6 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 31,104 m2
AU Hố ga 600x600x800mm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Chương V 2,541 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Tham khảo Chương V 0,073 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 0,242 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Chương V 0,194 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Chương V 0,009 100m2
6 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 0,72 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Chương V 5,76 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 3,84 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Chương V 0,162 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Chương V 0,052 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Chương V 0,014 100m2
12 Máng cáp 300x100mm, dày 2mm, bằng thép sơn tĩnh điện Tham khảo Chương V 25 m
13 Máng cáp 200x100mm, dày 2mm, bằng thép sơn tĩnh điện Tham khảo Chương V 26 m
14 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Tham khảo Chương V 80 m
15 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Tham khảo Chương V 90 m
16 Ống thép không gỉ SS304, DN32, dày 2mm Tham khảo Chương V 120 m
AV Hào cáp trên nền đất
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,203 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Chương V 0,078 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Chương V 0,125 100m3
4 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5m Tham khảo Chương V 58 m
5 Gạch chỉ không nung Tham khảo Chương V 522 viên
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,078 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,078 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,078 100m3
AW Hào cáp qua đường
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,168 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Chương V 0,065 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Chương V 0,079 100m3
4 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5m Tham khảo Chương V 48 m
5 Gạch chỉ không nung Tham khảo Chương V 432 viên
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,089 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,089 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,089 100m3
AX Chiếu sáng ngoài
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Tham khảo Chương V 4,608 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 4,608 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,046 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,046 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,046 100m3
6 Bộ cột đèn chiếu sáng liền cần cao 8m Tham khảo Chương V 6 cột
7 Khung móng đèn chiếu sáng 8m Tham khảo Chương V 6 cái
8 Đèn led 75W Tham khảo Chương V 6 bộ
9 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4+E4mm2 Tham khảo Chương V 2,12 100m
10 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Tham khảo Chương V 0,6 100m
11 Cọc tiếp địa cột RC1 Tham khảo Chương V 6 cọc
12 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Tham khảo Chương V 212 m
AY Hào cáp trên nền đất
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,459 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Chương V 0,177 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Chương V 0,282 100m3
4 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5m Tham khảo Chương V 131 m
5 Gạch chỉ không nung Tham khảo Chương V 1.179 viên
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,177 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,177 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,177 100m3
AZ Hào cáp qua đường
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,186 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Chương V 0,072 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Chương V 0,079 100m3
4 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5m Tham khảo Chương V 53 m
5 Gạch chỉ không nung Tham khảo Chương V 477 viên
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,107 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,107 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,107 100m3
BA Hệ thống chống sét
1 Trụ đỡ kim thu sét cao 17m + khung đế Tham khảo Chương V 1 cái
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Chương V 4,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Chương V 2,535 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Chương V 0,066 100m2
5 Bộ khung móng bê tông Tham khảo Chương V 1 bộ
6 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất Tham khảo Chương V 1 hộp
7 Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, 2400mm Tham khảo Chương V 6 cọc
8 Dây tiếp địa bằng cáp đồng trần 70mm2 Tham khảo Chương V 50 m
9 Mối hàn hóa nhiệt Tham khảo Chương V 6 mối
10 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Tham khảo Chương V 1 bộ
11 Đào Rãnh tiếp địa Tham khảo Chương V 8 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,125 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,125 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,125 100m3
BB Hệ thống tiếp địa an toàn tủ điện
1 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất Tham khảo Chương V 1 hộp
2 Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, 2400mm Tham khảo Chương V 5 cọc
3 Dây tiếp địa bằng cáp đồng trần 70mm2 Tham khảo Chương V 15 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Tham khảo Chương V 5 mối
5 Rãnh tiếp địa Tham khảo Chương V 12 m
6 Đào Rãnh tiếp địa Tham khảo Chương V 4,8 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,048 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,048 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,048 100m3
BC Chiếu sáng nhà đặt máy
1 Hộp áp tô mát 5 modul Tham khảo Chương V 1 hộp
2 MCB 2P-30A Tham khảo Chương V 1 cái
3 MCB 1P-16A Tham khảo Chương V 1 cái
4 MCB 1P-10A Tham khảo Chương V 2 cái
5 Ổ cắm 1 pha 16A có nối đất Tham khảo Chương V 6 cái
6 Đèn máng đôi tube led 2x18W Tham khảo Chương V 6 bộ
7 Công tắc 2 hạt Tham khảo Chương V 3 cái
8 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Tham khảo Chương V 120 m
9 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Tham khảo Chương V 80 m
10 Lắp đặt dây đơn E2.5mm2 Tham khảo Chương V 80 m
11 Ống PVC D20 Tham khảo Chương V 200 m
BD Chiếu sáng nhà quản lý
1 Hộp áp tô mát 9 modul Tham khảo Chương V 1 hộp
2 MCB 2P-50A Tham khảo Chương V 1 cái
3 MCB 1P-25A Tham khảo Chương V 2 cái
4 MCB 1P-16A Tham khảo Chương V 3 cái
5 MCB 1P-10A Tham khảo Chương V 2 cái
6 Ổ cắm 1 pha 16A có nối đất Tham khảo Chương V 10 cái
7 Đèn máng đôi tube led 2x18W Tham khảo Chương V 7 bộ
8 Công tắc 2 hạt Tham khảo Chương V 4 cái
9 Đèn ốp trần 18W Tham khảo Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt Điều hòa 24000BTU Tham khảo Chương V 2 máy
11 Ống đồng, vật tư lắp điều hòa Tham khảo Chương V 2 máy
12 Quạt trần 75W + hộp số Tham khảo Chương V 3 cái
13 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Tham khảo Chương V 160 m
14 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Tham khảo Chương V 140 m
15 Lắp đặt dây đơn E2.5mm2 Tham khảo Chương V 140 m
16 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Tham khảo Chương V 30 m
17 Lắp đặt dây đơn E4mm2 Tham khảo Chương V 30 m
18 Ống PVC D20 Tham khảo Chương V 330 m
BE TRẠM BIẾN ÁP
BF Thiết bị trạm biến áp và trong nhà
1 Trạm biến áp 160kVA - 35(22)/0,4kV Tham khảo Chương V 1 cái
2 Tủ điện hạ thế + lắp đặt Tham khảo Chương V 1 cái
3 Máy phát điện 120kVA Tham khảo Chương V 1 cái
4 Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 1, R=69m Tham khảo Chương V 1 cái
5 Chống sét van Polymer 42KV Tham khảo Chương V 1 bộ
6 Điều hòa treo tường 24000BTU Tham khảo Chương V 2 cái
BG Lắp đặt trạm biến áp
BH Đường dây trung thế
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,064 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Chương V 13,268 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 0,378 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Chương V 4,28 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Chương V 0,116 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Chương V 0,042 tấn
BI Lắp đặt đường dây trung thế
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Tham khảo Chương V 1,6 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi đất mịn đệm Tham khảo Chương V 3,15 m3
3 Gạch chỉ không nung Tham khảo Chương V 105,238 viên
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Tham khảo Chương V 0,105 1000v
5 Băng cảnh báo cáp Tham khảo Chương V 6 cái
6 Cáp trung thế 35KV-AC50/8mm Tham khảo Chương V 0,5 100m
7 Rải cáp ngầm 35KV-Cu-XLPE/PVC/ DSTA/PVC 3x50mm2 Tham khảo Chương V 0,3 100m
8 Ống HPDE D130/100 Tham khảo Chương V 0,15 100m
BJ Xây dựng trạm biến áp
BK Chi tiết trạm biến áp
1 Trụ đỡ máy biến áp bê tông ly tâm 4B Tham khảo Chương V 1 bộ
2 Dựng trụ đỡ máy biến áp Tham khảo Chương V 1 cột
BL Móng trụ đỡ máy biến áp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Chương V 3,078 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 0,324 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Chương V 2,176 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Chương V 0,033 tấn
BM Móng tủ hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Tham khảo Chương V 0,576 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Chương V 0,096 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Chương V 0,12 m3
4 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Chương V 0,333 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Chương V 1,12 m2
BN Rãnh tiếp địa
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Tham khảo Chương V 10,92 m3
BO Lắp đặt trạm biến áp
BP Chi tiết trạm biến áp
1 Trụ đỡ máy biến áp bê tông ly tâm 4B Tham khảo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Tham khảo Chương V 1 1 máy
BQ Giá đỡ trạm biến áp
1 Lắp đặt giá đỡ trạm biến áp Tham khảo Chương V 0,064 tấn
BR Hộp cáp trung thế
1 Hộp cáp trung thế bằng tôn dày 2mm Tham khảo Chương V 3,7 m2
2 Bộ Bulong ecu, vòng đệm Tham khảo Chương V 30 bộ
3 Cáp Cu/XPLE/PVC 3x95+1x50mm2 Tham khảo Chương V 0,05 100m
4 Dây đồng trần Cu120mm2 nối đất Tham khảo Chương V 0,1 100m
5 Thanh cái đồng 50x5mm Tham khảo Chương V 1 10 m
BS Hộp cáp hạ thế
1 Hộp cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm Tham khảo Chương V 3,83 m2
2 Bộ Bulong ecu, vòng đệm Tham khảo Chương V 30 bộ
BT Hộp che cực máy biến áp
1 Hộp che cực máy biến áp bằng tôn dày 2mm Tham khảo Chương V 2,36 m2
BU Rãnh tiếp địa
1 Dây đồng trần Cu120mm2 nối đất Tham khảo Chương V 5 100m
2 Tiếp địa trạm biến áp Tham khảo Chương V 1 10cọc
3 Dây tiếp đất bằng thép mạ kẽm 40x4 Tham khảo Chương V 3 10 m
BV Chi tiết cột bê tông 18m
1 Cột bê tông ly tâm cao 18m Tham khảo Chương V 2 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng máy kéo kết hợp thủ công 2 cột
BW Chi tiết đấu nối từ cột bê tông ly tâm vào trạm biến áp vào
1 Xà phụ đỡ dây XP1 + sứ chuỗi néo gốm 36KV Tham khảo Chương V 3 bộ
2 Xà phụ đỡ dây XP2 + sứ chuỗi néo gốm 36KV Tham khảo Chương V 3 bộ
BX Chi tiết Xà phụ
1 Lắp đặt hệ khung dàn xà phụ Tham khảo Chương V 0,509 tấn
2 Cáp trung thế 35KV-AC50/8mm Tham khảo Chương V 0,2 100m
3 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chống sét van Polymer 42KV Tham khảo Chương V 1 1 bộ
4 Cầu chì tự rơi SI 36KV Tham khảo Chương V 1 1 bộ
5 Hộp đầu cáp 36KV Tham khảo Chương V 1 bộ
6 Cổ dề đỡ cáp Tham khảo Chương V 6 bộ
7 ống nhựa PVC D100 Tham khảo Chương V 0,05 100m
BY Chi tiết ghế thao tác và thang trèo
1 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Tham khảo Chương V 0,133 tấn
BZ Xà đỡ cầu dao, chống sét van, cầu chì
1 Lắp đặt hệ khung dàn đỡ cầu dao, chống sét van, cầu chì Tham khảo Chương V 0,311 tấn
CA Thí nghiệm trạm biến áp
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Tham khảo Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm chống sét van Tham khảo Chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm tủ trung thế Tham khảo Chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm sứ đứng Tham khảo Chương V 1 cái
5 Thí nghiệm Aptomat tổng Tham khảo Chương V 1 cái
6 Thí nghiệm Aptomat nhánh Tham khảo Chương V 3 cái
7 Thí nghiệm mẫu dầu Tham khảo Chương V 1 mẫu
8 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Tham khảo Chương V 1 cái
9 Thí nghiệm cầu dao cách ly Tham khảo Chương V 1 bộ
10 Thí nghiệm cáp hạ thế Tham khảo Chương V 3 sợi
11 Thí nghiệm cáp trung thế Tham khảo Chương V 1 sợi
CB PHẦN THIẾT BỊ
CC Thiết bị trong trạm
CD Trạm bơm dâng
1 Song chắn rác thủ công 3600x900 Tham khảo Chương V 1 bộ
2 Cửa phai DN400x400 Tham khảo Chương V 1 bộ
3 Bơm chìm nước thải Q=65M3/H, H=15m kèm thanh dẫn hướng Tham khảo Chương V 2 bộ
CE Cụm bể xử lý nước thải - song chắn rác
CF Ngăn tiếp nhận
1 Cụm máy tách rác và song chắn rác tự động kích thước 800x3000 Tham khảo Chương V 1 bộ
CG Bể tách cát
1 Bơm hút cát Q=3M3/H, H=8M Tham khảo Chương V 1 bộ
CH Bể điều hòa
1 Bơm chìm nước thải Q=42M3/H, H=10M Tham khảo Chương V 2 bộ
2 Máy sục khí Q=195M3/H Tham khảo Chương V 1 bộ
CI Bể SBR Selector
1 Máy khuấy chìm 1,5KW Tham khảo Chương V 4 bộ
2 Cửa phai 400x400 Tham khảo Chương V 2 bộ
3 Cửa phai 200x200 Tham khảo Chương V 3 bộ
4 Bơm bùn tuần hoàn chìm Q=21M3/H, H=10M Tham khảo Chương V 4 bộ
5 Decanter thu nước dạng phao Q=170m3/h Tham khảo Chương V 2 bộ
6 Cặp ống phân phối khí D90, L=750mm bao gồm phụ kiện Tham khảo Chương V 51 cặp
CJ Bể ổn định bùn
1 Bơm bùn Q=5-10M3/H, H=10M Tham khảo Chương V 2 bộ
CK Bể chứa bùn sau nén
1 Máy sục khí Q=170M3/H Tham khảo Chương V 1 bộ
2 Bơm bùn Q=5-10M3/H, H=10M Tham khảo Chương V 2 bộ
CL Khí
1 Cặp ống phân phối khí D90, L=750mm bao gồm phụ kiện Tham khảo Chương V 102 cặp
CM Hồ và trạm bơm sự cố
1 Cửa phai DN600 Tham khảo Chương V 1 bộ
2 Cửa phai DN500 Tham khảo Chương V 1 bộ
3 Bơm chìm nước thải Q=65M3/H, H=15M Tham khảo Chương V 2 bộ
CN Nhà đặt máy
1 Máy thổi khí Q=700m3/h, H=6.5m Tham khảo Chương V 3 bộ
2 Máy lọc bùn chân không công suất 2-4,5m3/h Tham khảo Chương V 1 bộ
3 Thùng đựng dung dịch polymer V=500 lít Tham khảo Chương V 1 bộ
4 Thùng đựng dung dịch giaven V=1000 lít Tham khảo Chương V 2 bộ
5 Bơm định lượng dung dịch giaven Q=0-5l/h, h=30m Tham khảo Chương V 2 bộ
6 Bơm định lượng dung dịch polymer Q=0-5l/h, h=30m Tham khảo Chương V 2 bộ
CO Bể chứa nước sạch
1 Bơm khô Q=5m3/h, H=10m Tham khảo Chương V 2 bộ
CP Đường ống nước thải
1 Cửa phai DN600 Tham khảo Chương V 1 bộ
CQ Trạm quan trắc nước thải
1 Hệ tủ quan trắc tự động liên tục, bao gồm: Thiết bị hiển thị các chỉ số quan trắc, Bộ hiển thị lưu lượng kênh hở, Thiết bị ghi nhân và truyền số liệu và UPS. Tham khảo Chương V 1 ht
2 Các thiết bị bên ngoài tủ: Sensor đo COD, TSS, pH, Nhiệt độ, Ammonium, Lưu lượng kênh hở, Máy lấy mẫu tự động, Hệ camera giám sát, Hệ thống báo cháy báo khói và Vật tư thi công ngoài hiện trường Tham khảo Chương V 1 ht
3 Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng Tham khảo Chương V 1 ht
4 Chi phí Test RA thiết bị bởi cơ quan có chức năng Tham khảo Chương V 1 ht
5 Chi phí xây dựng kênh hở Tham khảo Chương V 1 ht
6 Chi phí kết nối về Sở Tham khảo Chương V 1 ht
CR Lắp đặt thiết bị
CS Trạm bơm dâng
1 Song chắn rác thủ công 3600x900mm Tham khảo Chương V 1 cái
2 Cửa phai DN400x400 Tham khảo Chương V 1 cái
3 Bơm chìm nước thải Q=65M3/H, H=15M Tham khảo Chương V 0,249 tấn
CT Cụm bể xử lý nước thải - song chắn rác
1 Cụm máy tách rác và song chắn rác tự động kích thước 800x3000 Tham khảo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) Tham khảo Chương V 0,307 tấn
3 Lắp đặt trạm máy nén khí- Máy có khối lượng <=0,5(tấn) Tham khảo Chương V 0,382 tấn
4 Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng <=0,5(tấn) Tham khảo Chương V 0,16 tấn
5 Cửa phai 400x400 Tham khảo Chương V 2 cái
6 Cửa phai 200x200 Tham khảo Chương V 3 cái
CU Hồ và trạm bơm sự cố
1 Cửa phai DN600 Tham khảo Chương V 1 cái
2 Cửa phai DN500 Tham khảo Chương V 1 cái
3 Bơm chìm nước thải Q=65M3/H, H=15M Tham khảo Chương V 0,249 tấn
CV Nhà đặt máy
1 Lắp đặt máy thổi khí Q=700m3/h, H=6.5m Tham khảo Chương V 1,47 tấn
2 Lắp đặt bồn chứa bình bể Tham khảo Chương V 1,25 tấn
3 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) Tham khảo Chương V 2,16 tấn
4 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=5(tấn) Tham khảo Chương V 2,1 tấn
CW Bể chứa nước sạch
1 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) Tham khảo Chương V 0,044 tấn
CX Đường ống nước thải
1 Cửa phai DN600 Tham khảo Chương V 1 cái
CY Trạm quan trắc nước thải
1 Nhân công lắp đặt thiết bị tại trạm quan trắc Tham khảo Chương V 1 ht
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->