Gói thầu: 01.XL: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống thu gom và nhà máy xử lý nước thải tập trung tại KCN Vũng Áng 1 (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201076620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống thu gom và nhà máy xử lý nước thải tập trung tại KCN Vũng Áng 1 (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương đầu tư kết cấu hạ tầng Khu kinh tế Vũng Áng và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (đã bố trí 15.000 triệu đồng tại Quyết định số 4288/QĐ-UBND ngày 30/12/2019) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 23:14:00 đến ngày 2020-11-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,643,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Nhà Quản lý | |||
| C | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Tham khảo Chương V | 0,775 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (20%) | Tham khảo Chương V | 19,367 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Tham khảo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 5,518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham khảo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Chương V | 0,614 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Chương V | 0,909 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 17,289 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 4,045 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 5,073 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo Chương V | 0,659 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,309 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,309 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,309 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 4,78 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,126 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,766 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 5,907 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,108 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,294 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,443 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 2,253 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,184 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,062 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 2,399 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Chương V | 1,331 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Chương V | 1,068 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 10,923 | m3 |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 24,293 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 1,587 | m3 |
| 3 | Lưới thép mạ kẽm 5x5mm | Tham khảo Chương V | 184,07 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 153,633 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 191,882 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 75,185 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 153,633 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 267,067 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 49,593 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham khảo Chương V | 21,936 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo Chương V | 21,936 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Chương V | 0,818 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Chương V | 0,818 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 27,198 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Tham khảo Chương V | 23,34 | md |
| 17 | Cửa đi - cửa nhôm kính Việt Pháp, kính trắng 5 ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Tham khảo Chương V | 8,165 | m2 |
| 18 | Cửa sổ - cửa nhôm kính Việt Pháp, kính trắng 5 ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Tham khảo Chương V | 15,6 | m2 |
| E | Nhà đặt máy | |||
| F | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% khối lượng) | Tham khảo Chương V | 0,782 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 78,208 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo Chương V | 0,521 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 1,043 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 1,043 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 1,043 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 5,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham khảo Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Chương V | 0,53 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Chương V | 0,864 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 15,899 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,035 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,223 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 0,475 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 2,068 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 10,521 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham khảo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 0,23 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,069 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,39 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 2,059 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,103 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,384 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,375 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 2,862 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,166 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,068 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 1,795 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Chương V | 1,351 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Chương V | 1,006 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 11,096 | m3 |
| G | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 30,844 | m3 |
| 2 | Lưới thép mạ kẽm 5x5mm | Tham khảo Chương V | 144,207 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 95,614 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 168,802 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 99,264 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 25,92 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 95,614 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 293,986 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 55 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham khảo Chương V | 22,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo Chương V | 22,2 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Chương V | 0,803 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Chương V | 0,803 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 26,703 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Tham khảo Chương V | 23,34 | md |
| 17 | Cửa đi - cửa nhôm kính Việt Pháp, kính trắng 5 ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Tham khảo Chương V | 6,44 | m2 |
| 18 | Cửa sổ - cửa nhôm kính Việt Pháp, kính trắng 5 ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Tham khảo Chương V | 12 | m2 |
| 19 | Cửa cuốn tấm liền dày 0.5mm | Tham khảo Chương V | 10,4 | m2 |
| 20 | Bộ tời S<12m2 | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Bộ lưu điện | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Bộ khóa ngang | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| H | Trạm bơm nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% khối lượng) | Tham khảo Chương V | 1,092 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II(20% khối lượng) | Tham khảo Chương V | 27,441 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo Chương V | 0,487 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 2,594 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tham khảo Chương V | 1,022 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,059 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 3,042 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,063 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 31,269 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo Chương V | 0,144 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 0,79 | m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Tham khảo Chương V | 0,202 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Tham khảo Chương V | 0,202 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Tham khảo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Chương V | 0,244 | m3 |
| I | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Tham khảo Chương V | 11,543 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Tham khảo Chương V | 11,543 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Tham khảo Chương V | 11,543 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tham khảo Chương V | 11,543 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 19,076 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp K90 tại mỏ (Giá trên phương tiện tại mỏ) | Tham khảo Chương V | 2.421,06 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Tham khảo Chương V | 242,106 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Tham khảo Chương V | 242,106 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Tham khảo Chương V | 242,106 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Tham khảo Chương V | 242,106 | 10m3/km |
| J | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M80%) | Tham khảo Chương V | 1,581 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC20%) | Tham khảo Chương V | 39,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Tham khảo Chương V | 0,497 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Chương V | 15,815 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 37,73 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 28,298 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Chương V | 0,735 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,923 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Chương V | 8,085 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Chương V | 1,763 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,027 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Chương V | 0,427 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 1,094 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,437 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,437 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,437 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 16,727 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 36,125 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Chương V | 0,735 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,441 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Chương V | 8,085 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 216,491 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 421,61 | m2 |
| 26 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Tham khảo Chương V | 443,8 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 443,8 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Tham khảo Chương V | 295,127 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Tham khảo Chương V | 295,127 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 295,127 | m2 |
| 31 | Đầu mác đúc gang | Tham khảo Chương V | 1.479,333 | cái |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 0,437 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham khảo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 0,655 | m3 |
| 35 | Cổng thép lùa | Tham khảo Chương V | 11,92 | m2 |
| K | Đường nội bộ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Tham khảo Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Tham khảo Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Tham khảo Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tham khảo Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp K95 tại mỏ (Giá trên phương tiện tại mỏ) | Tham khảo Chương V | 29,783 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Tham khảo Chương V | 2,978 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Tham khảo Chương V | 2,978 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Tham khảo Chương V | 2,978 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Tham khảo Chương V | 7,65 | 10m3/km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tham khảo Chương V | 0,945 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tham khảo Chương V | 6,297 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Chương V | 125,932 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Tham khảo Chương V | 1,657 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Chương V | 10,902 | m3 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 259,56 | m |
| 17 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Tham khảo Chương V | 132,4 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 30,888 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 300x300x5, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 308,88 | m2 |
| L | Hồ và trạm bơm sự cố | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 48,462 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 538,462 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo Chương V | 4,693 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 9,385 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 9,385 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 9,385 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 51,088 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 294,074 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 2,438 | 100m3 |
| 10 | Đất sét | Tham khảo Chương V | 243,84 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 0,698 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 2,58 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Tham khảo Chương V | 0,01 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 0,93 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Chương V | 0,254 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 2,435 | m3 |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Tham khảo Chương V | 2 | rọ |
| 20 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,164 | 100m |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Tham khảo Chương V | 0,015 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 0,937 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Chương V | 0,373 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 2,834 | m3 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Tham khảo Chương V | 2 | rọ |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% khối lượng) | Tham khảo Chương V | 0,888 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II(20% khối lượng) | Tham khảo Chương V | 22,203 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,508 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,508 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,508 | 100m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Tham khảo Chương V | 6,631 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 2,945 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tham khảo Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 2,136 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 26,998 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo Chương V | 0,052 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 0,336 | m3 |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Tham khảo Chương V | 0,084 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Tham khảo Chương V | 0,084 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Chương V | 0,244 | m3 |
| 44 | Thang thép D22 | Tham khảo Chương V | 0,05 | tấn |
| 45 | Lan can sắt mạ kẽm | Tham khảo Chương V | 8,4 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Tham khảo Chương V | 8,4 | m2 |
| 47 | Dây xích | Tham khảo Chương V | 2 | m |
| M | Cửa xả cống D600 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 1,013 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo Chương V | 1,141 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 1,423 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tham khảo Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,588 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 4,031 | m3 |
| N | Bể hợp khối | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 10,005 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 250,133 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo Chương V | 4,169 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 8,338 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 8,338 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 8,338 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 38,482 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Chương V | 0,138 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Chương V | 18,808 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 150,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tham khảo Chương V | 19,64 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,687 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 38,265 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 332,981 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Chương V | 1,748 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Chương V | 0,243 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Chương V | 3,684 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 34,958 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Chương V | 0,298 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,069 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,382 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 3,708 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,064 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,231 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 2,16 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham khảo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,202 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,049 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 1,454 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tham khảo Chương V | 160,4 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 1,291 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tham khảo Chương V | 1,361 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,906 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,049 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,719 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 11,858 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo Chương V | 0,14 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 0,857 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Tham khảo Chương V | 9 | cái |
| O | Hồ ga trong trạm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,373 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 9,325 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Chương V | 0,601 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,601 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,601 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 1,792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tham khảo Chương V | 1,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 1,145 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 1,621 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,083 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 12,678 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Chương V | 1,479 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 0,817 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 5,23 | m2 |
| 16 | Bộ nắp ga gang gồm cả khung kích thước nắp 700x700 | Tham khảo Chương V | 7 | bộ |
| 17 | Bộ nắp ga thu kích thước 870x430 | Tham khảo Chương V | 4 | bộ |
| P | Bể nước sạch | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 7,496 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 0,961 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tham khảo Chương V | 0,568 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,076 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,836 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,038 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 9,253 | m3 |
| 13 | Nắp đậy tôn kích thước 900x900 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| Q | Trạm quan trắc nước thải | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 1,125 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tham khảo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 2,61 | m3 |
| 4 | Bu lông neo móng M18,L=500 | Tham khảo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo Chương V | 0,046 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Tham khảo Chương V | 0,094 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham khảo Chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tham khảo Chương V | 0,094 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Bể chỉ thị sinh học kính 1,4x0,6x0,6 dày 10mm hệ khung giá đỡ và bơm 2m3/h | Tham khảo Chương V | 1 | bể |
| R | Tuyến ống tự chảy | |||
| S | Tuyến ống tự chảy | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Tham khảo Chương V | 1.932 | đoạn ống |
| 2 | Ống cống BTCT D300 H30 | Tham khảo Chương V | 1.578 | ống |
| 3 | Ống cống BTCT D400 H30 | Tham khảo Chương V | 24 | ống |
| 4 | Ống cống BTCT D500 H30 | Tham khảo Chương V | 330 | ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Tham khảo Chương V | 1.578 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Tham khảo Chương V | 24 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Tham khảo Chương V | 330 | mối nối |
| 8 | Đế cống D300 | Tham khảo Chương V | 1.578 | cái |
| 9 | Đế cống D400 | Tham khảo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Đế cống D500 | Tham khảo Chương V | 330 | cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tham khảo Chương V | 1.932 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 54,607 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 1.365,175 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo Chương V | 18,657 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo Chương V | 49,6 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,9 | 100m3 |
| T | Hố ga trên tuyến | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 4,027 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 100,672 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 2,18 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 2,854 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 2,854 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 2,854 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 12,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tham khảo Chương V | 11,057 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 12,865 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 3,086 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,898 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 145,818 | m3 |
| 13 | Chèn đay gai tẩm bitum | Tham khảo Chương V | 130 | vị trí |
| 14 | Bộ nắp ga gang 700x700 gồm cả khung | Tham khảo Chương V | 65 | bộ |
| U | Hoàn trả mặt đường bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo Chương V | 0,271 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Chương V | 108,25 | m3 |
| V | Hoàn trả mặt đường asphal | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo Chương V | 1,624 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tham khảo Chương V | 0,812 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tham khảo Chương V | 5,413 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Tham khảo Chương V | 5,413 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Tham khảo Chương V | 0,9 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Tham khảo Chương V | 0,9 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Tham khảo Chương V | 0,9 | 100tấn |
| W | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| X | Trạm bơm nước thải | |||
| 1 | Van 1 chiều DN150 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Van cổng bướm DN150 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Mối nối mềm BB DN150 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Đoạn ống thép không rỉ DN200 dày 3.78mm, L=1m | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ống thép không rỉ DN150 dày 3.4mm | Tham khảo Chương V | 0,11 | 100m |
| 6 | Côn thu thép không rỉ DN150x100 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê thép không rỉ DN200x200 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút thép không rỉ DN150x900 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê thép không rỉ DN150x150 | Tham khảo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Vành chắn thép không rỉ 150x300 | Tham khảo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Vành chắn thép không rỉ 200x350 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Bích thép đặc không rỉ DN150 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bích thép rỗng không rỉ DN150 | Tham khảo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Bích thép rỗng không rỉ DN100 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Bích thép rỗng không rỉ DN200 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bích thép lồng không rỉ DN200 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu nối bích HDPE DN200 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| Y | Cụm xử lý nước thải hợp khối | |||
| Z | Ngăn tiếp nhận | |||
| 1 | Van bướm DN150 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| AA | Bể tách cát | |||
| 1 | Van cổng DN100 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van một chiều DN100 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tấm inox ngăn dầu mỡ BxL=2.5x1m | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Vành chắn thép 300x450 | Tham khảo Chương V | 1 | cặp bích |
| 5 | Bích thép rỗng không rỉ DN100 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| AB | Bể điều hòa | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN150 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN150 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Van 1 chiều DN150 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bích thép rỗng không rỉ DN150 | Tham khảo Chương V | 10 | cái |
| AC | Bể SBR SELECTOR | |||
| 1 | Van 1 chiều DN125 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Van cổng DN125 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Van cổng điều khiển điện DN125 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Van bướm DN150 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van cổng DN300 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Mối nối mềm BE DN300 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Vành chắn thép không rỉ 300x450 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Vành chắn thép không rỉ 200x350 | Tham khảo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Bích thép rỗng không rỉ DN300 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Bích thép rỗng không rỉ DN200 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bích thép rỗng không rỉ DN125 | Tham khảo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Bích thép rỗng không rỉ DN100 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Bích thép lồng không rỉ DN200 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đầu nối bích HDPE DN200 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| AD | Bể ổn định bùn | |||
| 1 | Van cổng DN65 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Van một chiều DN65 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Bích thép rỗng không rỉ DN65 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| AE | Bể nén bùn | |||
| 1 | Van cổng DN200 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bích thép rỗng không rỉ DN200 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Vành chắn thép không rỉ 200x350 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| AF | Bể chứa bùn sau nén | |||
| 1 | Van cổng DN65 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Van một chiều DN65 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Mối nối mềm BB DN65 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bích thép rỗng không rỉ DN65 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Vành chắn thép không rỉ 65x200 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| AG | Bể khử trùng | |||
| 1 | Vành chắn thép không rỉ 300x450 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| AH | Ống nước | |||
| 1 | Ống thép không rỉ DN400 dày 4.78mm | Tham khảo Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống thép không rỉ DN300 dày 4.57mm | Tham khảo Chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Ống thép không rỉ DN200 dày 3.78mm | Tham khảo Chương V | 0,275 | 100m |
| 4 | Ống thép không rỉ DN150 dày 3.4mm | Tham khảo Chương V | 0,415 | 100m |
| 5 | Ống thép không rỉ DN125 dày 3.4mm | Tham khảo Chương V | 0,44 | 100m |
| 6 | Ống thép không rỉ DN65 dày 3.05mm | Tham khảo Chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE DN200, PN8 | Tham khảo Chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Tê thép không rỉ DN300x300 | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê thép không rỉ DN150x150 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê thép không rỉ DN125x125 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê thép không rỉ DN65x65 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút thép không rỉ DN300x900 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút thép không rỉ DN200x900 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút thép không rỉ DN150x900 | Tham khảo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Cút thép không rỉ DN125x900 | Tham khảo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Cút thép không rỉ DN65x900 | Tham khảo Chương V | 7 | cái |
| 17 | Côn thu thép không rỉ DN150x100 | Tham khảo Chương V | 7 | cái |
| 18 | Côn thu thép không rỉ DN125x100 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Bich thép rỗng không rỉ DN300 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Bich thép đặc không rỉ DN300 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Đoạn ống PPR DN50, PN10 dày 4.6mm, L=2m | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cút PPR DN50x900 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| AI | Khí | |||
| 1 | Ống thép không rỉ DN200 dày 3.78mm | Tham khảo Chương V | 0,685 | 100m |
| 2 | Ống thép không rỉ DN150 dày 3.4mm | Tham khảo Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống thép không rỉ DN100 dày 3.05mm | Tham khảo Chương V | 0,53 | 100m |
| 4 | Cút thép không rỉ DN200x900 | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Tê thép không rỉ DN200x200 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Côn thép không rỉ DN200x150 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Thập thép không rỉ DN150x100 | Tham khảo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút thép không rỉ DN150x900 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Bích thép đặc không rỉ DN150 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Bích thép đặc không rỉ DN100 | Tham khảo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Bích thép rỗng không rỉ DN150 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| AJ | Hồ và trạm bơm sự cố | |||
| 1 | Van 1 chiều DN150 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Van cổng DN150 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Mối nối mềm BB DN150 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Ống thép không rỉ DN150 dày 3.4mm | Tham khảo Chương V | 0,11 | 100m |
| 5 | Côn thu thép không rỉ DN150x100 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê thép không rỉ DN200x200 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút thép không rỉ DN150x900 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê thép không rỉ DN150x150 | Tham khảo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Vành chắn thép không rỉ 150x300 | Tham khảo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Bích thép đặc không rỉ DN150 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bích thép rỗng không rỉ DN150 | Tham khảo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Bích thép rỗng không rỉ DN100 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| AK | Nhà đặt máy | |||
| 1 | Ống thép không rỉ DN200 dày 3.78mm | Tham khảo Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Tê thép không rỉ DN200x100 | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cút thép không rỉ DN200x900 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Van 1 chiều nhựa DN50 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van bi nhựa DN50 | Tham khảo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Van 1 chiều nhựa DN21 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Van bi nhựa DN21 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE DN63, PN10 | Tham khảo Chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Ống PPR DN50, PN10 dày 4.6mm | Tham khảo Chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Ống HDPE DN20, PN16 | Tham khảo Chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Cút HDPE DN63x900 | Tham khảo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Cút PPR DN50x900 | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Cút HDPE DN20x900 | Tham khảo Chương V | 5 | cái |
| AL | Bể chưa nước sạch | |||
| 1 | Van 1 chiều DN32 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Rắc co DN32 | Tham khảo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Van bi DN32 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cút PPR DN40x900 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Rọ bơm DN40 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê PPR DN40 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Van phao điện DN40 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống PPR DN40 | Tham khảo Chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Đoạn ống HDPE DN40, L=0.5m | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| AM | Nhà Quản lý | |||
| 1 | Bồn nước inox 2m3 | Tham khảo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Van phao điện DN40 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| AN | Đường ống kỹ thuật | |||
| AO | Cấp nước | |||
| 1 | Ống thép không rỉ DN150 dày 3.4mm | Tham khảo Chương V | 0,98 | 100m |
| 2 | Ống thép không rỉ DN200 dày 3.78mm | Tham khảo Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE DN200, PN8 | Tham khảo Chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE DN160, PN8 | Tham khảo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống uPVC DN200, PN8 | Tham khảo Chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Ống thép không rỉ DN65 dày 3.05mm | Tham khảo Chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Ống PPR DN50, PN10 dày 4.6mm | Tham khảo Chương V | 0,45 | 100m |
| 8 | Ống PPR DN40, PN10 dày 3.7mm | Tham khảo Chương V | 0,23 | 100m |
| 9 | Cút HDPE DN200x900 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút thép không rỉ DN150x900 | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cút thép không rỉ DN65x900 | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Cút HDPE DN160x900 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút PPR DN50x900 | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cút PPR DN40x900 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Tê PPR DN40x40 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| AP | Thoát nước | |||
| 1 | Cống BTCT DN400, L=2.5m | Tham khảo Chương V | 23 | đoạn ống |
| 2 | Cống BTCT DN500, L=2.5m | Tham khảo Chương V | 22 | đoạn ống |
| 3 | Cống BTCT DN600, L=2.5m | Tham khảo Chương V | 15 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Tham khảo Chương V | 22 | mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Tham khảo Chương V | 21 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Tham khảo Chương V | 14 | mối nối |
| 7 | Đế cống DN400 (2 đế/đoạn) | Tham khảo Chương V | 46 | cái |
| 8 | Đế cống DN500 (2 đế/đoạn) | Tham khảo Chương V | 44 | cái |
| 9 | Đế cống DN600 (2 đế/đoạn) | Tham khảo Chương V | 30 | cái |
| AQ | PHẦN ĐIỆN TRONG TRẠM | |||
| AR | Cáp điện | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2 | Tham khảo Chương V | 74 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Tham khảo Chương V | 290 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Tham khảo Chương V | 976 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Tham khảo Chương V | 32 | m |
| 5 | Dây DVV/SC 5x1,5mm2 | Tham khảo Chương V | 421 | m |
| 6 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Tham khảo Chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn E4mm2 | Tham khảo Chương V | 10 | m |
| 8 | Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Tham khảo Chương V | 22 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn E10mm2 | Tham khảo Chương V | 22 | m |
| AS | Cấp điện | |||
| AT | Hố ga 1000x1000x1100mm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 21,678 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 0,764 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Chương V | 2,58 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Chương V | 0,166 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 4,294 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 17,6 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 31,104 | m2 |
| AU | Hố ga 600x600x800mm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 2,541 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tham khảo Chương V | 0,073 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Chương V | 0,194 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 5,76 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 3,84 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Chương V | 0,162 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Chương V | 0,052 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 12 | Máng cáp 300x100mm, dày 2mm, bằng thép sơn tĩnh điện | Tham khảo Chương V | 25 | m |
| 13 | Máng cáp 200x100mm, dày 2mm, bằng thép sơn tĩnh điện | Tham khảo Chương V | 26 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Tham khảo Chương V | 80 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Tham khảo Chương V | 90 | m |
| 16 | Ống thép không gỉ SS304, DN32, dày 2mm | Tham khảo Chương V | 120 | m |
| AV | Hào cáp trên nền đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5m | Tham khảo Chương V | 58 | m |
| 5 | Gạch chỉ không nung | Tham khảo Chương V | 522 | viên |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| AW | Hào cáp qua đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5m | Tham khảo Chương V | 48 | m |
| 5 | Gạch chỉ không nung | Tham khảo Chương V | 432 | viên |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| AX | Chiếu sáng ngoài | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 4,608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 4,608 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 6 | Bộ cột đèn chiếu sáng liền cần cao 8m | Tham khảo Chương V | 6 | cột |
| 7 | Khung móng đèn chiếu sáng 8m | Tham khảo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Đèn led 75W | Tham khảo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4+E4mm2 | Tham khảo Chương V | 2,12 | 100m |
| 10 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Tham khảo Chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Cọc tiếp địa cột RC1 | Tham khảo Chương V | 6 | cọc |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Tham khảo Chương V | 212 | m |
| AY | Hào cáp trên nền đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,459 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5m | Tham khảo Chương V | 131 | m |
| 5 | Gạch chỉ không nung | Tham khảo Chương V | 1.179 | viên |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| AZ | Hào cáp qua đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5m | Tham khảo Chương V | 53 | m |
| 5 | Gạch chỉ không nung | Tham khảo Chương V | 477 | viên |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,107 | 100m3 |
| BA | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Trụ đỡ kim thu sét cao 17m + khung đế | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Chương V | 2,535 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Bộ khung móng bê tông | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Tham khảo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, 2400mm | Tham khảo Chương V | 6 | cọc |
| 8 | Dây tiếp địa bằng cáp đồng trần 70mm2 | Tham khảo Chương V | 50 | m |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Tham khảo Chương V | 6 | mối |
| 10 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đào Rãnh tiếp địa | Tham khảo Chương V | 8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| BB | Hệ thống tiếp địa an toàn tủ điện | |||
| 1 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Tham khảo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, 2400mm | Tham khảo Chương V | 5 | cọc |
| 3 | Dây tiếp địa bằng cáp đồng trần 70mm2 | Tham khảo Chương V | 15 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Tham khảo Chương V | 5 | mối |
| 5 | Rãnh tiếp địa | Tham khảo Chương V | 12 | m |
| 6 | Đào Rãnh tiếp địa | Tham khảo Chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| BC | Chiếu sáng nhà đặt máy | |||
| 1 | Hộp áp tô mát 5 modul | Tham khảo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P-30A | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P-10A | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Ổ cắm 1 pha 16A có nối đất | Tham khảo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Đèn máng đôi tube led 2x18W | Tham khảo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Công tắc 2 hạt | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tham khảo Chương V | 120 | m |
| 9 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Tham khảo Chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn E2.5mm2 | Tham khảo Chương V | 80 | m |
| 11 | Ống PVC D20 | Tham khảo Chương V | 200 | m |
| BD | Chiếu sáng nhà quản lý | |||
| 1 | Hộp áp tô mát 9 modul | Tham khảo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P-50A | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-25A | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P-16A | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm 1 pha 16A có nối đất | Tham khảo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Đèn máng đôi tube led 2x18W | Tham khảo Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Công tắc 2 hạt | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Đèn ốp trần 18W | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Điều hòa 24000BTU | Tham khảo Chương V | 2 | máy |
| 11 | Ống đồng, vật tư lắp điều hòa | Tham khảo Chương V | 2 | máy |
| 12 | Quạt trần 75W + hộp số | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tham khảo Chương V | 160 | m |
| 14 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Tham khảo Chương V | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn E2.5mm2 | Tham khảo Chương V | 140 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Tham khảo Chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn E4mm2 | Tham khảo Chương V | 30 | m |
| 18 | Ống PVC D20 | Tham khảo Chương V | 330 | m |
| BE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BF | Thiết bị trạm biến áp và trong nhà | |||
| 1 | Trạm biến áp 160kVA - 35(22)/0,4kV | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện hạ thế + lắp đặt | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy phát điện 120kVA | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 1, R=69m | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Chống sét van Polymer 42KV | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Điều hòa treo tường 24000BTU | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| BG | Lắp đặt trạm biến áp | |||
| BH | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 13,268 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 0,378 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Chương V | 4,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Chương V | 0,042 | tấn |
| BI | Lắp đặt đường dây trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Tham khảo Chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi đất mịn đệm | Tham khảo Chương V | 3,15 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ không nung | Tham khảo Chương V | 105,238 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tham khảo Chương V | 0,105 | 1000v |
| 5 | Băng cảnh báo cáp | Tham khảo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Cáp trung thế 35KV-AC50/8mm | Tham khảo Chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm 35KV-Cu-XLPE/PVC/ DSTA/PVC 3x50mm2 | Tham khảo Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Ống HPDE D130/100 | Tham khảo Chương V | 0,15 | 100m |
| BJ | Xây dựng trạm biến áp | |||
| BK | Chi tiết trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp bê tông ly tâm 4B | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dựng trụ đỡ máy biến áp | Tham khảo Chương V | 1 | cột |
| BL | Móng trụ đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 3,078 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Chương V | 2,176 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Chương V | 0,033 | tấn |
| BM | Móng tủ hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,576 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 0,096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 0,333 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 1,12 | m2 |
| BN | Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 10,92 | m3 |
| BO | Lắp đặt trạm biến áp | |||
| BP | Chi tiết trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp bê tông ly tâm 4B | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Tham khảo Chương V | 1 | 1 máy |
| BQ | Giá đỡ trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ trạm biến áp | Tham khảo Chương V | 0,064 | tấn |
| BR | Hộp cáp trung thế | |||
| 1 | Hộp cáp trung thế bằng tôn dày 2mm | Tham khảo Chương V | 3,7 | m2 |
| 2 | Bộ Bulong ecu, vòng đệm | Tham khảo Chương V | 30 | bộ |
| 3 | Cáp Cu/XPLE/PVC 3x95+1x50mm2 | Tham khảo Chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Dây đồng trần Cu120mm2 nối đất | Tham khảo Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Thanh cái đồng 50x5mm | Tham khảo Chương V | 1 | 10 m |
| BS | Hộp cáp hạ thế | |||
| 1 | Hộp cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm | Tham khảo Chương V | 3,83 | m2 |
| 2 | Bộ Bulong ecu, vòng đệm | Tham khảo Chương V | 30 | bộ |
| BT | Hộp che cực máy biến áp | |||
| 1 | Hộp che cực máy biến áp bằng tôn dày 2mm | Tham khảo Chương V | 2,36 | m2 |
| BU | Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng trần Cu120mm2 nối đất | Tham khảo Chương V | 5 | 100m |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Tham khảo Chương V | 1 | 10cọc |
| 3 | Dây tiếp đất bằng thép mạ kẽm 40x4 | Tham khảo Chương V | 3 | 10 m |
| BV | Chi tiết cột bê tông 18m | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 18m | Tham khảo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng máy kéo kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| BW | Chi tiết đấu nối từ cột bê tông ly tâm vào trạm biến áp vào | |||
| 1 | Xà phụ đỡ dây XP1 + sứ chuỗi néo gốm 36KV | Tham khảo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ dây XP2 + sứ chuỗi néo gốm 36KV | Tham khảo Chương V | 3 | bộ |
| BX | Chi tiết Xà phụ | |||
| 1 | Lắp đặt hệ khung dàn xà phụ | Tham khảo Chương V | 0,509 | tấn |
| 2 | Cáp trung thế 35KV-AC50/8mm | Tham khảo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chống sét van Polymer 42KV | Tham khảo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi SI 36KV | Tham khảo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp 36KV | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề đỡ cáp | Tham khảo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | ống nhựa PVC D100 | Tham khảo Chương V | 0,05 | 100m |
| BY | Chi tiết ghế thao tác và thang trèo | |||
| 1 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Tham khảo Chương V | 0,133 | tấn |
| BZ | Xà đỡ cầu dao, chống sét van, cầu chì | |||
| 1 | Lắp đặt hệ khung dàn đỡ cầu dao, chống sét van, cầu chì | Tham khảo Chương V | 0,311 | tấn |
| CA | Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Tham khảo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tủ trung thế | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm sứ đứng | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat tổng | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat nhánh | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm mẫu dầu | Tham khảo Chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Tham khảo Chương V | 3 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm cáp trung thế | Tham khảo Chương V | 1 | sợi |
| CB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CC | Thiết bị trong trạm | |||
| CD | Trạm bơm dâng | |||
| 1 | Song chắn rác thủ công 3600x900 | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cửa phai DN400x400 | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bơm chìm nước thải Q=65M3/H, H=15m kèm thanh dẫn hướng | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| CE | Cụm bể xử lý nước thải - song chắn rác | |||
| CF | Ngăn tiếp nhận | |||
| 1 | Cụm máy tách rác và song chắn rác tự động kích thước 800x3000 | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| CG | Bể tách cát | |||
| 1 | Bơm hút cát Q=3M3/H, H=8M | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| CH | Bể điều hòa | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải Q=42M3/H, H=10M | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy sục khí Q=195M3/H | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| CI | Bể SBR Selector | |||
| 1 | Máy khuấy chìm 1,5KW | Tham khảo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cửa phai 400x400 | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cửa phai 200x200 | Tham khảo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bơm bùn tuần hoàn chìm Q=21M3/H, H=10M | Tham khảo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Decanter thu nước dạng phao Q=170m3/h | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cặp ống phân phối khí D90, L=750mm bao gồm phụ kiện | Tham khảo Chương V | 51 | cặp |
| CJ | Bể ổn định bùn | |||
| 1 | Bơm bùn Q=5-10M3/H, H=10M | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| CK | Bể chứa bùn sau nén | |||
| 1 | Máy sục khí Q=170M3/H | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm bùn Q=5-10M3/H, H=10M | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| CL | Khí | |||
| 1 | Cặp ống phân phối khí D90, L=750mm bao gồm phụ kiện | Tham khảo Chương V | 102 | cặp |
| CM | Hồ và trạm bơm sự cố | |||
| 1 | Cửa phai DN600 | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cửa phai DN500 | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bơm chìm nước thải Q=65M3/H, H=15M | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| CN | Nhà đặt máy | |||
| 1 | Máy thổi khí Q=700m3/h, H=6.5m | Tham khảo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Máy lọc bùn chân không công suất 2-4,5m3/h | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thùng đựng dung dịch polymer V=500 lít | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thùng đựng dung dịch giaven V=1000 lít | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bơm định lượng dung dịch giaven Q=0-5l/h, h=30m | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bơm định lượng dung dịch polymer Q=0-5l/h, h=30m | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| CO | Bể chứa nước sạch | |||
| 1 | Bơm khô Q=5m3/h, H=10m | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| CP | Đường ống nước thải | |||
| 1 | Cửa phai DN600 | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| CQ | Trạm quan trắc nước thải | |||
| 1 | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục, bao gồm: Thiết bị hiển thị các chỉ số quan trắc, Bộ hiển thị lưu lượng kênh hở, Thiết bị ghi nhân và truyền số liệu và UPS. | Tham khảo Chương V | 1 | ht |
| 2 | Các thiết bị bên ngoài tủ: Sensor đo COD, TSS, pH, Nhiệt độ, Ammonium, Lưu lượng kênh hở, Máy lấy mẫu tự động, Hệ camera giám sát, Hệ thống báo cháy báo khói và Vật tư thi công ngoài hiện trường | Tham khảo Chương V | 1 | ht |
| 3 | Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng | Tham khảo Chương V | 1 | ht |
| 4 | Chi phí Test RA thiết bị bởi cơ quan có chức năng | Tham khảo Chương V | 1 | ht |
| 5 | Chi phí xây dựng kênh hở | Tham khảo Chương V | 1 | ht |
| 6 | Chi phí kết nối về Sở | Tham khảo Chương V | 1 | ht |
| CR | Lắp đặt thiết bị | |||
| CS | Trạm bơm dâng | |||
| 1 | Song chắn rác thủ công 3600x900mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cửa phai DN400x400 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chìm nước thải Q=65M3/H, H=15M | Tham khảo Chương V | 0,249 | tấn |
| CT | Cụm bể xử lý nước thải - song chắn rác | |||
| 1 | Cụm máy tách rác và song chắn rác tự động kích thước 800x3000 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) | Tham khảo Chương V | 0,307 | tấn |
| 3 | Lắp đặt trạm máy nén khí- Máy có khối lượng <=0,5(tấn) | Tham khảo Chương V | 0,382 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng <=0,5(tấn) | Tham khảo Chương V | 0,16 | tấn |
| 5 | Cửa phai 400x400 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cửa phai 200x200 | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| CU | Hồ và trạm bơm sự cố | |||
| 1 | Cửa phai DN600 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cửa phai DN500 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chìm nước thải Q=65M3/H, H=15M | Tham khảo Chương V | 0,249 | tấn |
| CV | Nhà đặt máy | |||
| 1 | Lắp đặt máy thổi khí Q=700m3/h, H=6.5m | Tham khảo Chương V | 1,47 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bồn chứa bình bể | Tham khảo Chương V | 1,25 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) | Tham khảo Chương V | 2,16 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=5(tấn) | Tham khảo Chương V | 2,1 | tấn |
| CW | Bể chứa nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) | Tham khảo Chương V | 0,044 | tấn |
| CX | Đường ống nước thải | |||
| 1 | Cửa phai DN600 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| CY | Trạm quan trắc nước thải | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt thiết bị tại trạm quan trắc | Tham khảo Chương V | 1 | ht |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi