Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201077326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201076764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 09:36:00 đến ngày 2020-11-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,949,204,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 0,4kV sau TBA Võ Miếu 11, Võ Miếu 12, Võ Miếu 14 | |||
| B | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn MV-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | móng |
| 2 | Móng cột vuông đơn MV-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | móng |
| 3 | Móng cột vuông đơn MV-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | móng |
| 4 | Tiếp địa đường dây Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| C | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột điện H7.5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cột |
| 2 | Dựng cột điện H7.5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 3 | Dựng cột điện H8.5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 4 | Xà hạ thế cột đúp XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch hạ thế XN-4L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo đúp trên cột vuông 2 dây XNĐ-2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo đúp trên cột vuông 2 dây XĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch hạ thế XĐ-4L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.215 | mét |
| 12 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 809 | mét |
| 13 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.216 | mét |
| 14 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | quả |
| 15 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | mét |
| 16 | Tháo hạ kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.470 | mét |
| 17 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC 4x(25-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 18 | Đai thép (20x0,7mm) + Khóa đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | bộ |
| 19 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 20 | Ghip bọc (2BL-4HR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | cái |
| 21 | Bịt đầu cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 22 | Ghíp nhôm trần 3BL (A25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cuộn |
| 24 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Di chuyển hòm H1, H2, H3F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | hòm |
| 26 | Di chuyển hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hòm |
| 27 | Di chuyển hòm H6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hòm |
| 28 | Tháo ra, lắp lại tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| D | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | VT |
| E | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cột |
| 2 | Cột H8.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 3 | Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây X1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lệch 4 dây XĐ-4L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 4 dây XN-4L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo cột đúp 2 dây XNĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | quả |
| 10 | Dây AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.161 | mét |
| 11 | Dây AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 771 | mét |
| 12 | Dây AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.162 | mét |
| 13 | Dây AXLPE2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | mét |
| F | Đường dây 10kV lộ 971 E4.14 lộ 971 E4.14 từ cột 90 đến cột 138; lộ 973 E4.14 từ cột 27 đến cột 70 và nhánh rẽ Ngọc Quan 3, Ngọc Quan 5 | |||
| G | Phần thiết bị | |||
| H | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao chém ngang ngoài trời 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Cầu dao chém ngang ngoài trời 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| K | Phần xây lắp | |||
| L | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa, R2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| M | Phần xà, sứ phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ, X2-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Xà đỡ, X1-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Xà néo, X3-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh 3 pha 24kV, X2RN-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh 2 pha 24kV, X1RN-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo, XN-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 7 | Xà đỡ, X1 tam giác-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 8 | Xà đỡ, X2 tam giác-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Xà néo 3 pha bằng chuỗi, X2C-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 3 pha bằng đúp dọc, X2ĐD-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch sứ đứng cột đơn, X2L-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh 2 pha lệch 24kV, X1RNL-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo căng lại dây AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555 | mét |
| 14 | Tháo căng lại dây AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40.227 | mét |
| 15 | Sứ đứng gốm 22KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | sứ |
| 16 | Sứ đứng (dùng cho thí nghiệm 2% mẫu cách điện đứng gốm, điện áp 22-35KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | quả |
| 17 | Cách điện đứng 22kV polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379 | quả |
| 18 | Cách điện đứng 22kV polymer (dùng cho thí nghiệm 2% mẫu cách điện đứng polimer, điện áp 22-35KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | quả |
| 19 | Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | chuỗi |
| 20 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi (Thí nghiệm 2% mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuỗi |
| 21 | Ghíp nhôm đa năng A25-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516 | cái |
| 22 | Kẹp hotline + kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -70 (dùng cho tiếp địa R2C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| N | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Vị trí |
| 2 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694 | quả |
| 3 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm 2% mẫu cách điện đứng gốm, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm 2% mẫu cách điện đứng polimer, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mẫu |
| O | Phần tháo dỡ, thu hồi theo định mức 228/QĐ-EVN | |||
| 1 | Xà đỡ, X2-10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Xà rẽ nhánh 6 sứ, X2RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Xà đỡ, X1-10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Xà néo, X3-10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 pha hình tam giác, XN-10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hình tam giác, X2 tam giác-10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hình tam giác, X1 tam giác-10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 8 | Xà néo bằng chuỗi 3 pha, X2C-10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch sứ đứng, X2L-10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà rẽ nhánh 4 sứ, XRN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Chuỗi néo thủy tinh 10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694 | quả |
| 13 | Cầu dao 10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cầu dao phụ tải 10 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| P | Đường dây 0,4 kV sau TBA Kim Thượng 2, Kim Thượng 3, Xuân Sơn 4 | |||
| Q | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn MV-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | móng |
| 2 | Tiếp địa đường dây Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| R | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột điện H8.5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 2 | Xà néo hạ thế cột đúp XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Xà néo hạ thế XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hạ thế XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hạ thế XNL-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hạ thế XNĐL-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.777 | mét |
| 8 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.467 | mét |
| 9 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.524 | mét |
| 10 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.676 | quả |
| 11 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | mét |
| 12 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | mét |
| 13 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC 4x(25-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Đai thép (20x0,7mm) + Khóa đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | bộ |
| 15 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Ghip bọc (2BL-4HR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm trần 3BL (A25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.152 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cuộn |
| 19 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 20 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Di chuyển hòm H1, H2, H3F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hòm |
| 22 | Di chuyển hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hòm |
| S | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 2 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 3 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | VT |
| T | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột H8.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 2 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | Bộ |
| 3 | Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Bộ |
| 4 | Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 5 | Dây A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.190 | mét |
| 6 | Dây A50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.067 | mét |
| 7 | Dây A35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 779 | mét |
| 8 | Dây AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.902 | mét |
| 9 | Dây AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.634 | mét |
| 10 | Dây dẫn đồng bọc PVC/Cu-3x70+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mét |
| 11 | Dây AXLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | mét |
| 12 | Dây AXLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | mét |
| 13 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.676 | quả |
| U | Đường dây 0,4 kV sau TBA Xuân Đài 2, Xuân Đài 4, Xuân Đài 5 | |||
| V | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn MV-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 2 | Tiếp địa đường dây Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| W | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột điện H8.5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 2 | Xà néo hạ thế cột đúp XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 3 | Xà néo hạ thế XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hạ thế XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế X2 đúp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế X2 đúp dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.498 | mét |
| 9 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.905 | mét |
| 10 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.036 | mét |
| 11 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814 | quả |
| 12 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | mét |
| 13 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | mét |
| 14 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC 4x(25-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Đai thép (20x0,7mm) + Khóa đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316 | bộ |
| 16 | Tấm treo MT-ABC-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 17 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Ghip bọc (2BL-4HR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm trần 3BL (A25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | cái |
| 20 | Kẹp xiết cáp đơn M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453 | cái |
| 21 | Kẹp xiết cáp đôi M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cuộn |
| 23 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Di chuyển hòm H1, H2, H3F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hòm |
| 25 | Di chuyển hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hòm |
| X | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 3 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 4 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | VT |
| Y | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột H8.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 2 | Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 4 | Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 6 | Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 7 | Chụp cột 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Dây A35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | mét |
| 9 | Dây A50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.305 | mét |
| 10 | Dây A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.077 | mét |
| 11 | Dây AXLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | mét |
| 12 | Dây AXLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mét |
| 13 | Dây dẫn đồng bọc PVC/Cu-3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | mét |
| 14 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi