Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 371E15.5 NR Diễn Yên từ điểm đấu nối đến TBA Mỹ Quan 1, NR Hoàng Nam từ cột đấu nối đến TBA Hoàng Nam, NR Đông Ngoại 2 từ điểm đấu nối đến TBA Đông Ngoại 1 do Điện lực Diễn Châu quản lý; SCL ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 Nghi Kiều thuộc xã Nghi Kiều, huyện Nghi Lộc do Điện lực Nghi Lộc quản lý;SCL ĐZ 0.4kV sau TBA 4 Tiến Thành thuộc xã Tiến Thành do Điện lực Yên Thành quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201076931-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 371E15.5 NR Diễn Yên từ điểm đấu nối đến TBA Mỹ Quan 1, NR Hoàng Nam từ cột đấu nối đến TBA Hoàng Nam, NR Đông Ngoại 2 từ điểm đấu nối đến TBA Đông Ngoại 1 do Điện lực Diễn Châu quản lý; SCL ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 Nghi Kiều thuộc xã Nghi Kiều, huyện Nghi Lộc do Điện lực Nghi Lộc quản lý;SCL ĐZ 0.4kV sau TBA 4 Tiến Thành thuộc xã Tiến Thành do Điện lực Yên Thành quản lý
Số hiệu KHLCNT 20201076858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 10:08:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,104,866,249 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,500,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐZ 371E15.5 NR Diễn Yên từ điểm đấu nối đến TBA Mỹ Quan 1, NR Hoàng Nam từ cột đấu nối đến TBA Hoàng Nam, NR Đông Ngoại 2 từ điểm đấu nối đến TBA Đông Ngoại 1 do Điện lực Diễn Châu quản lý
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I.16-190-11 Cột 2 thân Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1 Cột
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I.14-190-11 Cột 2 thân Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 6 Cột
3 Móng cột đơn 16m MT4-16 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1 Móng
4 Móng cột kép 14m MĐ4-14 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 2 Móng
5 Móng cột đơn 14m MT4-14 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 2 Móng
6 Bổ sung Dây dòng nối tiếp địa (thay cột) D-TĐ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 5 Bộ
7 Xà néo hình pi XN2IIs-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1 Bộ
8 Xà néo cột đôi XN2s-ka-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 2 Bộ
9 Xà néo cột đôi XN2s-kb-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 4 Bộ
10 Xà rẽ cột đôi XR2s-ka-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1 Bộ
11 Xà néo cột đơn XN2s-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 3 Bộ
12 Xà vượt cột tròn đơn XV2-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 3 Bộ
13 Xà vượt cột vuông đơn XV2v-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1 Bộ
14 Xà lắp sứ đỡ cung tụ bù cột đơn XĐC Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1 Bộ
15 Xà lắp CSV cột đơn XCSV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1 Bộ
16 Xà đỡ cầu chì SI cột đơn XSI Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1 Bộ
17 Giá đỡ tụ bù cột đơn GĐT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1 Bộ
18 Chụp đầu cột đơn C27-190 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1 Bộ
19 Gông cột 14 GC-14 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 2 Bộ
20 Chuỗi néo kép polymer 35kV + PK 5 chi tiết CNK-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 15 Chuỗi
21 Chuỗi néo đơn polymer 35kV + PK 5 chi tiết CN-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 54 Chuỗi
22 Cách điện đứng polymer 35kV + ty, kẹp PPI-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 136 Quả
23 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 78 Cái
24 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 114 Cái
25 Đầu cốt đồng nhôm 50 AM50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 6 Cái
26 Đầu cốt đồng nhôm 70 AM70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 9 Cái
27 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 điền mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng (Kéo dây trên cột LT dài ≥ 12m) (Chưa tính hao hụt và độ võng 2%) 2650m tuyến Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 7.950 Mét
28 Dây nhôm lõi thép AC-50/8 điền mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng (Kéo dây trên cột LT dài ≥ 12m) (Chưa tính hao hụt và độ võng 2%) 1620m tuyến Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 4.860 Mét
29 Tháo lắp lại CSV35 CSV35 1 Bộ
30 Tháo lắp lại cầu chì SI35 SI35 1 Bộ
31 Tháo lắp lại Tụ bù 35 Tụ gồm 3 bình TB35 1 Bộ
32 Tháo lắp lại xà néo XN2s 1 Bộ
33 Tháo lắp lại chuỗi néo Polymer-35 CNC35 6 Chuỗi
34 Thu hồi Xương cột bê tông ly tâm 16m (Cắt gốc còn 14m) LT16 1 Bộ
35 Thu hồi Xương cột bê tông ly tâm 14m (Cắt gốc còn 12m) LT14 6 Bộ
36 Thu hồi Xà néo hình pi XN2IIs 1 Bộ
37 Thu hồi Xà néo XN2Zs 2 Bộ
38 Thu hồi Xà néo XN2Zs-kB 1 Bộ
39 Thu hồi Xà néo XN2s-kA 2 Bộ
40 Thu hồi Xà néo XN2s-kB 3 Bộ
41 Thu hồi Xà néo XN2 1 Bộ
42 Thu hồi Xà vượt XV2 4 Bộ
43 Thu hồi Xà rẽ cột đôi XR2s-ka 1 Bộ
44 Thu hồi Xà đỡ cung tụ bù XĐC 1 Bộ
45 Thu hồi Xà lắp CSV XCSV 1 Bộ
46 Thu hồi Xà lắp cầu chì SI XSI 1 Bộ
47 Thu hồi Giá đỡ tụ bù GĐT 1 Bộ
48 Thu hồi Chụp đầu cột C27-190 1 Bộ
49 Thu hồi Chuỗi néo gốm + phụ kiện (4 bát/1 chuỗi) CNG 24 Chuỗi
50 Thu hồi Chuỗi néo Composite + phụ kiện CNC 31 Chuỗi
51 Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh + phụ kiện (4 bát/1 chuỗi) CNT 8 Chuỗi
52 Thu hồi Cách điện VHĐ-35 + ty VHĐ-35 139 Quả
53 Thu hồi Dây AC70 (Thu hồi dây trên cột LT dài ≥ 12m) AC70 7.950 Mét
54 Thu hồi Dây AC50 (Thu hồi dây trên cột LT dài ≥ 12m) AC50 4.860 Mét
B SCL ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 Nghi Kiều thuộc xã Nghi Kiều, huyện Nghi Lộc do Điện lực Nghi Lộc quản lý
1 Cột BH-7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 80 Cột
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I-190-10-4,3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 3 Cột
3 Móng hạ thế cột đơn M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 56 Móng
4 Móng hạ thế cột đôi MK Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 12 Móng
5 Móng hạ thế cột đơn M2-LT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1 Móng
6 Móng hạ thế cột đôi MK-LT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1 Móng
7 Dây cáp vặn xoắn (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) CVX4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1.080 m
8 Dây cáp vặn xoắn (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) CVX4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1.320 m
9 Dây cáp vặn xoắn (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) CVX4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 480 m
10 Tháo, lắp dây cáp vặn xoắn TL-CVX4x50 240 m
11 Tháo, lắp dây cáp vặn xoắn TL-CVX4x70 760 m
12 Khóa hãm KH 4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 18 Cái
13 Khóa đỡ KT 4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 19 Cái
14 Khóa hãm KH 4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 22 Cái
15 Khóa đỡ KT 4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 27 Cái
16 Khóa hãm KH 4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 21 Cái
17 Khóa đỡ KT 4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 20 Cái
18 Cổ dề 2 néo cột đơn CD2-T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1 Bộ
19 Cổ dề néo kép cột đơn CD2-T-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1 Bộ
20 Cổ dề 2 néo cột đơn CD2v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 83 Bộ
21 Cổ dề néo kép cột đơn CD4v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 2 Bộ
22 Cổ dề néo kép cột đôi CD4v-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 12 Bộ
23 Ghíp nối 1 bulong GN1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 110 Cái
24 Ghíp nối 2 bulong GN2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 206 Cái
25 Tháo, lắp lại hộp công tơ H1 TL.H1 21 Hộp
26 Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 TL.H2 21 Hộp
27 Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 TL.H4 33 Hộp
28 Tháo, lắp lại hộp công tơ H3f TL.H3f 7 Hộp
29 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ TL. CVX2x16 375 m
30 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ TL. CVX4x25 35 m
31 Đai thép + khóa đai hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 82 Bộ
32 Thu hồi Cột BTTĐ 7,5m (chặt ngang gốc còn 6,5m) BTTĐ 7,5m 68 Cột
33 Thu hồi Cột bê tông ly tâm (chặt ngang gốc còn 9m) LT-10 2 Cột
34 Thu hồi Dây nhôm A16 2.400 m
35 Thu hồi Dây nhôm A25 3.720 m
36 Thu hồi Dây nhôm A35 3.960 m
37 Thu hồi Dây nhôm A50 1.440 m
38 Thu hồi Xà hạ thế (3 pha 4 sứ) X1T1v 71 Bộ
C SCL ĐZ 0.4kV sau TBA 4 Tiến Thành thuộc xã Tiến Thành do Điện lực Yên Thành quản lý
1 Cột BH-7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 54 Cột
2 Móng M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 48 Móng
3 Móng MK Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 3 Móng
4 Dây CVX4*50 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 119 Mét
5 Dây CVX4*35 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1.415 Mét
6 Dây CVX2*35 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 513 Mét
7 Khóa hãm CVX4*50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 4 Cái
8 Khóa hãm CVX4*35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 33 Cái
9 Khóa đỡ CVX4*50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 2 Cái
10 Khóa đỡ CVX4*35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 33 Cái
11 Cổ dề CD2v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 50 Bộ
12 Cổ dề CD4v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1 Bộ
13 Cổ dề CD2v-kb Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 6 Bộ
14 Ghíp nối 1 bulong Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 62 Cái
15 Ghíp nối 2 bulong Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 78 Cái
16 Tháo, lắp lại hộp công tơ H1 TL.H1 6 Hộp
17 Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 TL.H2 25 Hộp
18 Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 TL.H4 3 Hộp
19 Tháo, lắp lại hộp công tơ H3fa TL.H3fa 5 Hộp
20 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX2*16 TL. CVX2*16 170 Mét
21 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX4*25 TL. CVX4*25 25 Mét
22 Đai thép + khóa đai hộp CT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 39 Bộ
23 Thu hồi Cột BTTĐ7,5m BTTĐ7,5m 51 Cột
24 Thu hồi Dây AV35 AV35 238 Mét
25 Thu hồi Dây AV25 AV25 4.214 Mét
26 Thu hồi Dây AV16 AV16 910 Mét
27 Thu hồi Dây AV10 AV10 1.722 Mét
28 Thu hồi Xà X2T1v Xà 8 sứ X2T1v 2 Bộ
29 Thu hồi Xà X1T1v Xà 4 sứ X1T1v 11 Bộ
30 Thu hồi Xà X1T1v-2 Xà 2 sứ X1T1v-2 11 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->