Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201077066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo hiểm xe cơ giới - Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam tài trợ, vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 10:59:00 đến ngày 2020-11-08 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục nút đèn THGT giữa đường Chi Lăng với đường vào Công an tỉnh | |||
| 1 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Cột THGT tròn côn mạ k ẽm tại chỗ cao 4,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 4 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 5 | Cáp ngầm điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,5 | m |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 cấp nguồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 7 | ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 8 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,1 | m |
| 10 | Dây đồng trần M10 làm tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,5 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,371 | 100m |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | đầu cáp |
| 13 | Rải cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,575 | 100m |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đầu cáp |
| 15 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,5 | m |
| 16 | ống nhựa bảo hộ dây dẫn D85/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,5 | m |
| 18 | Đèn THGT 3 màu 3x D300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 19 | Đèn THGT đếm lùi 1x D400 LED trên tay vươn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Đèn THGT đếm lùi 1x D300 LED trên thân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 23 | khung móng cột 4.6m (4M16x525) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 25 | Cọc tiếp địa mạ L63x63x6-2500mm, kèm cờ + dây tiếp địa thép D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 28 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 29 | Biển tài trợ và tuyên truyền an toàn giao thông 700x1050x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 30 | Biển nút giao với đèn tín hiêu 700x700x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 31 | Biển tài trợ và tuyên truyền KT 1200x2000x3mm (S>1m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Trụ đỡ biển nhà tài trợ và biển báo nút giao, mạ kẽm nóng, sơn trắng đỏ (ống D90 dài 3m, 6 CỘT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 34 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông 2 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6496 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,612 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,436 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm, máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4444 | 100m3 |
| 43 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m2 |
| 44 | Sứ báo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | viên |
| 45 | Lưới báo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m |
| 46 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,6315 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0955 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0955 | 100m3 |
| B | Hạng mục đèn cảnh báo nháy vàng đường Lê Thánh Tông với đường Hữu Nghị | |||
| 1 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 5mm, cần vươn đơn 6m dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 4 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 5 | dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,8 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | 100m |
| 7 | Bộ đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Bộ đèn led cảnh báo đi chậm D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | choá |
| 10 | Biển tài trợ và tuyên truyền an toàn giao thông 700x1050x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | biển |
| 11 | Tế bào quang điện, công suất 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Bộ khung giá đỡ cho tế bào quang điện 100W, sử dụng thép V5 mạ kẽm nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp tế bào quang điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Tủ điện điều khiển đèn nháy vàng loại 2 đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 17 | khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | khung móng cột 6,2m (8M24x1375) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | tấn |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6792 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,708 | m3 |
| C | Hạng mục đèn cảnh báo nháy vàng đường Lê Thánh Tông với đường Nguyễn Văn Trỗi | |||
| 1 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 5mm, cần vươn đơn 6m dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 4 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 chiếc |
| 5 | dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | 100m |
| 7 | Bộ đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Bộ đèn led cảnh báo đi chậm D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Biển tài trợ và tuyên truyền an toàn giao thông 700x1050x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | biển |
| 11 | Tế bào quang điện, công suất 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Bộ khung giá đỡ cho tế bào quang điện 100W, sử dụng thép V5 mạ kẽm nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp tế bào quang điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Tủ điện điều khiển đèn nháy vàng loại 2 đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 17 | khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | khung móng cột 6,2m (8M24x1375) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4096 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,504 | m3 |
| D | Hạng mục đèn cảnh báo nháy vàng đường Hoàng Văn Thụ với đường Phạm Hồng Thái | |||
| 1 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 5m dày 3mm, cần vươn đơn 1.5m. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 4 | dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m |
| 6 | Bộ đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tế bào quang điện, công suất 60W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Bộ khung giá đỡ cho tế bào quang điện 60W, sử dụng thép V5 mạ kẽm nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp tế bào quang điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tủ điện điều khiển đèn nháy vàng loại 1 đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 13 | Khung móng cột (4M16) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 21 | Biển tài trợ và tuyên truyền an toàn giao thông 700x1050x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi