Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4 kV sau TBA Diễn Hoa 2 và TBA Diễn Hoa 4 thuộc xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý; ĐZ 0,4kV sau các TBA Nghĩa Hưng 3, TBA Nghĩa Hưng 4 thuộc xã Nghĩa Hưng Điện lực Nghĩa Đàn - Thái Hòa quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201074488-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4 kV sau TBA Diễn Hoa 2 và TBA Diễn Hoa 4 thuộc xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý; ĐZ 0,4kV sau các TBA Nghĩa Hưng 3, TBA Nghĩa Hưng 4 thuộc xã Nghĩa Hưng Điện lực Nghĩa Đàn - Thái Hòa quản lý
Số hiệu KHLCNT 20201074146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 10:19:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,342,146,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐZ 0,4kV sau TBA Diễn Hoa 2 và TBA Diễn Hoa 4 thuộc xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý
1 Cột bê tông BH-7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 132 Cột
2 Móng cột vuông đơn M1-BT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 79 Móng
3 Móng cột vuông đơn M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 Móng
4 Móng cột vuông kép Mk-BT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 Móng
5 Cáp nhôm vặn xoắn (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) CVX- 4x95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 521 Mét
6 Cáp nhôm vặn xoắn (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) CVX- 4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 395 Mét
7 Cáp nhôm vặn xoắn (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) CVX- 4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 961 Mét
8 Cáp nhôm vặn xoắn (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) CVX- 4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2.900 Mét
9 Cáp nhôm vặn xoắn (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) CVX- 2x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 411 Mét
10 Khóa néo CVX4x95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 64 Bộ
11 Khóa néo CVX4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 Bộ
12 Khóa néo CVX4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 Bộ
13 Khóa néo CVX4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69 Bộ
14 Khóa néo CVX2x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 Bộ
15 Khóa treo CVX4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Bộ
16 Khóa treo CVX4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Bộ
17 Khóa treo CVX4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 33 Bộ
18 Khóa treo CVX2x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
19 Cổ dề 2 néo đơn CD2V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 140 Bộ
20 Cổ dề 4 néo đơn CD4V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 Bộ
21 Cổ dề 4 néo kép CDV4-kb Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 Bộ
22 Ghíp đấu nối 1 bu lông GN1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 136 Bộ
23 Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 470 Bộ
24 Đầu cốt đồng nhôm H70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 Cái
25 Tháo, lắp Cáp nhôm vặn xoắn CVX- 4x95 230 Mét
26 Tháo, lắp hộp H1 H1 13 Cái
27 Tháo, lắp hộp H2 H2 40 Cái
28 Tháo, lắp hộp H4 H4 86 Cái
29 Tháo, lắp hộp H3f H3f 6 Cái
30 Tháo, lắp cáp VX 4x25 CVX4x25 30 Mét
31 Tháo, lắp cáp VX 2x16 CVX2x16 695 Mét
32 Đai thép treo hòm công tơ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 145 Bộ
33 Thu hồi Cột bê tông BH7,5m chặt gốc BH-7,5 48 Cột
34 Thu hồi Cột bê tông tự đúc 7,5m TĐ7,5 65 Cột
35 Thu hồi Dây nhôm trần A70 A70 1.035 Mét
36 Thu hồi Dây nhôm trần A50 A50 1.086 Mét
37 Thu hồi Dây nhôm trần A35 A16 247 Mét
38 Thu hồi Dây nhôm trần AV35 AV35 60 Mét
39 Thu hồi Dây nhôm trần AV25 AV25 1.166 Mét
40 Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn CVX- 4x95 176 Mét
41 Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn CVX- 4x70 395 Mét
42 Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn CVX- 4x50 699 Mét
43 Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn CVX- 4x35 2.751 Mét
44 Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn CVX- 2x35 126 Mét
45 Thu hồi Xà hạ thế các loại XHT 37 Bộ
B ĐZ 0,4kV sau các TBA Nghĩa Hưng 3, TBA Nghĩa Hưng 4 thuộc xã Nghĩa Hưng Điện lực Nghĩa Đàn - Thái Hòa quản lý
1 Cột BH -7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 125 Cột
2 Móng cột M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 57 Móng
3 Móng cột Mk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Móng
4 Móng M1-BT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23 Móng
5 Móng M1-TR Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25 Móng
6 Cáp vặn xoắn 4*50 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.826 Mét
7 Cáp vặn xoắn 4*35 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 184 Mét
8 Cáp vặn xoắn 2*35 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.202 Mét
9 Khóa hãm 4*70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 Cái
10 Khóa treo 4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Cái
11 Khóa hãm 4*50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 93 Cái
12 Khóa treo 4*50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 Cái
13 Khóa hãm 4*35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 Cái
14 Khóa treo 4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 43 Cái
15 Khóa hãm 2x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 126 Cái
16 Cổ dề cột vuông đơn CD2v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 177 Bộ
17 Cổ dề cột tròn CDT2T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
18 Cổ dề kép cột vuông đôi CD-kb Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 Bộ
19 Ghíp nối 1 bulong 25-95 Tap 16-70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 252 Cái
20 Ghíp nối 2 bulong 25-95 Tap 25-95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 298 Cái
21 Tháo, lắp Hộp công tơ H1 trọn bộ H1 39 Hộp
22 Tháo, lắp Hộp công tơ H2 trọn bộ H2 54 Hộp
23 Tháo, lắp Hộp công tơ H4 trọn bộ H4 18 Hộp
24 Tháo, lắp Hộp công tơ H3f trọn bộ H3fa 3 Hộp
25 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 2*16 CVX2*16 540 Mét
26 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 4*25 CVX4*25 15 Mét
27 Đai thép không gỉ + Khóa đai (làm mới) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 114 Bộ
28 Tháo lắp lại CVX2*35 CVX2*35 3.030 Mét
29 Tháo lắp lại CVX4*50 CVX4*50 1.070 Mét
30 Tháo lắp lại CVX4*70 CVX4*70 398 Mét
31 Thu hồi Xà hạ thế các loại XHT 72 Bộ
32 Thu hồi Dây nhôm AV16 AV16 1.386 Mét
33 Thu hồi Dây nhôm AV25 AV25 1.754 Mét
34 Thu hồi Dây nhôm A35 A35 5.478 Mét
35 Thu hồi Dây nhôm A16 A16 1.826 Mét
36 Thu hồi Cột TĐ 7.5m TĐ 7.5m 125 Cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->