Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201081908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201081824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 11:29:00 đến ngày 2020-11-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,597,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ CẤP IV XUỐNG CẤP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,604 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3107 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8692 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5637 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,024 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại (ĐM sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0892 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4089 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8178 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất + đá + gạch vỡ + phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4681 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m (mái hiện trạng cũ hỏng còn lại 70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9259 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,583 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6048 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,34 | m2 |
| 16 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7817 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4288 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại (ĐM sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8348 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5835 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,167 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất + đá + gạch vỡ + phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3896 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2702 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0086 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất + đá + gạch vỡ + phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0428 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,2732 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m (xà gồ thép hộp 40x80x1,4 trọng lượng 2,622kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0223 | tấn |
| 3 | Công tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng (trục 4-11) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,7378 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp granito | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5654 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trục 4-11) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,9527 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,4477 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 413,5659 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4104 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4104 | 100m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (tường ngoài) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 378,3283 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (tường trong) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600,7113 | m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4696 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,673 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,448 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, trần vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 413,566 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | m2 |
| 19 | Đánh véc ni tay vịn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8024 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,7378 | m2 |
| 22 | Tưới nước ximăng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,924 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,924 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,924 | m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép (thép hộp 40x80x1,4 trọng lượng 2,622kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3373 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3373 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8582 | 100m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 858,159 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 584,001 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8406 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9357 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| C | NHÀ CÔNG VỤ 5 GIAN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,956 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4604 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,354 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4955 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2608 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1565 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2316 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9125 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4587 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4699 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0853 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1691 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,14 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9995 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,857 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6225 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8117 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0056 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,649 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT sàn mái, đá 1x2, mác 200 cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9798 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9984 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2562 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1432 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4475 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1396 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1715 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0831 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0886 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3783 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5465 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7412 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5931 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1997 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,205 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,43 | m2 |
| 43 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp + Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,205 | m2 |
| 44 | Hoa sắt cửa sổ hộp inox 10x20x1 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,43 | m2 |
| 45 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,99 | m2 |
| 46 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,32 | m2 |
| 47 | Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,192 | m2 |
| 48 | Trát tường mặt trong chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,728 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,183kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2916 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2916 | tấn |
| 51 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | cái |
| 52 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | cái |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4629 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,22 | m |
| 55 | Trát xà dầm trên mái, vữa XM mác 75 cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,215 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6 | m |
| 57 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 58 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | Ống nhựa , đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m |
| 60 | Cút nhựa 90 độ ĐK cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 64 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 284,815 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,975 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,922 | m2 |
| 67 | Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM mác 75 cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,245 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,008 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, vữa XM mác 75 cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,144 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,2 | m |
| 71 | Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,995 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,965 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,924 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 504,134 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,97 | m2 |
| 76 | CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 83 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Ổ cắm loại ổ đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 90 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 91 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 92 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 93 | Hộp nối, hộp automat <=40x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 94 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 95 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 96 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 97 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | NHÀ BẾP 2 GIAN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8445 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3005 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1215 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5427 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1815 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7254 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5386 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0485 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7587 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3596 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4461 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9207 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8942 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5009 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8079 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT sàn mái, đá 1x2, mác 200 cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6367 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0905 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1339 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0843 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0911 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0691 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 38 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp + Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 39 | Hoa sắt cửa sổ hộp inox 10x20x1 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 40 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9764 | m2 |
| 41 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,264 | m2 |
| 42 | Trát tường mặt trong chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,552 | m2 |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,183kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1174 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | tấn |
| 47 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 48 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4187 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,32 | m |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,588 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,344 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, vữa XM mác 75 cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,108 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,161 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7932 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,411 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,177 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,344 | m2 |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 70 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 71 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 73 | Chậu rửa + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 74 | Kéo rải hệ thống ông cấp nước kẽm d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi