Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201081908-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201081824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 11:29:00 đến ngày 2020-11-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,597,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CẤP IV XUỐNG CẤP
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,604 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,3107 m3
3 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,8692 m2
4 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,76 m2
5 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5637 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,024 m3
8 Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại (ĐM sửa chữa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,0892 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4089 m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,8178 m3
11 Vận chuyển đất + đá + gạch vỡ + phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4681 100m3
12 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m (mái hiện trạng cũ hỏng còn lại 70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,9259 m2
13 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,583 m3
14 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,6048 m2
15 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,34 m2
16 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7817 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,4288 m3
19 Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại (ĐM sửa chữa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,8348 m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5835 m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,167 m3
22 Vận chuyển đất + đá + gạch vỡ + phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3896 100m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2702 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0086 m3
25 Vận chuyển đất + đá + gạch vỡ + phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0428 100m3
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288,2732 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m (xà gồ thép hộp 40x80x1,4 trọng lượng 2,622kg/m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0223 tấn
3 Công tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
4 Phá dỡ Nền gạch xi măng (trục 4-11) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 359,7378 m2
5 Phá dỡ lớp granito Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5654 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trục 4-11) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178,9527 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 257,4477 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 413,5659 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,57 m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4104 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4104 100m3
12 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (tường ngoài) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 378,3283 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (tường trong) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 600,7113 m2
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4696 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 205,673 m2
16 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 257,448 m2
17 Trát xà dầm, trần vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 413,566 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,57 m2
19 Đánh véc ni tay vịn cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,65 m2
20 Lát đá bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,8024 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 359,7378 m2
22 Tưới nước ximăng 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,924 m2
23 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,924 m2
24 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,924 m2
25 Sản xuất xà gồ thép (thép hộp 40x80x1,4 trọng lượng 2,622kg/m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3373 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3373 tấn
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8582 100m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 858,159 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 584,001 m2
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8406 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,9357 100m2
32 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
C NHÀ CÔNG VỤ 5 GIAN XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,956 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,4604 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,354 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0592 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4955 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2608 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1565 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2316 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,44 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9125 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,4587 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4699 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0853 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,744 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,1691 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,14 m3
17 Đắp đất nền công trình, độ chặt K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,9995 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,857 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,6225 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8117 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0056 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,649 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT sàn mái, đá 1x2, mác 200 cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,9798 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 cao > 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9984 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2562 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1432 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4475 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1396 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1715 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0831 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0151 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0886 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3783 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lanh tô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5465 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7412 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5931 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cao > 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1997 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0247 100m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,205 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,43 m2
43 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp + Phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,205 m2
44 Hoa sắt cửa sổ hộp inox 10x20x1 ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,43 m2
45 Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,99 m2
46 Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,32 m2
47 Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,192 m2
48 Trát tường mặt trong chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,728 m2
49 Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,183kg/m ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2916 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2916 tấn
51 Bu lông D14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304 cái
52 Bu lông D12 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304 cái
53 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4629 100m2
54 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,22 m
55 Trát xà dầm trên mái, vữa XM mác 75 cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,215 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,6 m
57 Quả hồ lô trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 quả
58 Rọ chắn rác + phễu thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
59 Ống nhựa , đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 100m
60 Cút nhựa 90 độ ĐK cút d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
61 Đai vít neo giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
62 Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
63 Keo dán ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
64 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 284,815 m2
65 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 219,975 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,922 m2
67 Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM mác 75 cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,245 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,008 m2
69 Trát trụ cột, vữa XM mác 75 cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,144 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,2 m
71 Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,995 m2
72 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,965 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,924 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 504,134 m2
75 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 233,97 m2
76 CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
83 Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
84 Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
85 Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
86 Ổ cắm loại ổ đôi ( Âm tường ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
87 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
89 Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
90 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cuộn
91 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400 cái
92 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
93 Hộp nối, hộp automat <=40x60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
94 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
95 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
96 Cáp thép D=6mm : treo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
97 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D NHÀ BẾP 2 GIAN XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,8445 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,3005 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,507 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0047 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1215 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0648 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5427 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1815 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,7254 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0077 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0453 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5386 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,0485 m3
16 Đắp đất nền công trình, độ chặt K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,7587 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3596 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,4461 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9207 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8942 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5009 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8079 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT sàn mái, đá 1x2, mác 200 cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,532 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6367 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0104 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0905 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0154 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1339 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0188 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lanh tô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0843 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0911 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0691 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0532 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cao > 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0095 100m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,04 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,44 m2
38 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp + Phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,04 m2
39 Hoa sắt cửa sổ hộp inox 10x20x1 ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,44 m2
40 Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9764 m2
41 Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,264 m2
42 Trát tường mặt trong chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,552 m2
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 tấn
45 Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,183kg/m ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1174 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0912 tấn
47 Bu lông D14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
48 Bu lông D12 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
49 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4187 100m2
50 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,32 m
51 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,588 m2
52 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,344 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,82 m2
54 Trát trụ cột, vữa XM mác 75 cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,108 m2
55 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,161 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,7932 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,411 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,177 m2
59 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,344 m2
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
67 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
69 Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
70 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cuộn
71 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
73 Chậu rửa + phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
74 Kéo rải hệ thống ông cấp nước kẽm d20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->