Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201079186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201079125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ Di tích Đền Bảo Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 08:37:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,065,502,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU VỰC TIỂU CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,529 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,585 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất về để đắp bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,892 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,892 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,892 | 100m3 |
| 6 | Lót bạt dứa chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,82 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,1 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch vân mây, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 282 | m2 |
| 9 | Lót bạt dứa chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,12 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,6 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá rối đa sắc Lai Châu, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 212 | m2 |
| 12 | Lót bạt dứa chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | m3 |
| 14 | Cỏ nhân tạo | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 500 | m2 |
| 15 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | 100m2 |
| 16 | Đào đất móng kè, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 243,447 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,5 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,163 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,76 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,268 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 103,129 | m3 |
| 23 | Làm túi lọc, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,141 | m3 |
| 24 | Ống nhựa PVC D50 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,214 | 100m |
| 25 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,62 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,355 | tấn |
| 29 | Gia công lan can bằng thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,483 | tấn |
| 30 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 31 | Gia công lan can bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,094 | m2 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,559 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,346 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,392 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,297 | m3 |
| 39 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,652 | m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,713 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 44 | Lót bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,539 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bậc tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,236 | tấn |
| 47 | Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,747 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,6 | m2 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,063 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,425 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,65 | m3 |
| 52 | Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,75 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,504 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,672 | m3 |
| 57 | Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,56 | m2 |
| 59 | Đào móng trụ đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,588 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,452 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,406 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,531 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,396 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,176 | tấn |
| 68 | Bu lông móng M27x700 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cái |
| 69 | Gia công thép giằng bu lông móng | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 70 | Lắp đặt thép giằng bu lông móng | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,332 | 100m3 |
| 72 | Gia công cột bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,694 | tấn |
| 73 | Gia công cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,422 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,116 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,547 | m2 |
| 76 | Gia công khung trang trí bằng thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,746 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,988 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khung trang trí | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,746 | tấn |
| 79 | Gia công khung trang trí bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,263 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,245 | m2 |
| 81 | Lắp dựng khung trang trí | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,263 | tấn |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,138 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,428 | m3 |
| 84 | Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,581 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,649 | m2 |
| 86 | Lót bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 88 | Sơn nền sân ( Sơn lót KL-5 AQUA 1.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp) | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,649 | m2 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,958 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,479 | m3 |
| 91 | Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,585 | m3 |
| 92 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 93 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 94 | Láng granitô ghế ngồi | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,248 | m2 |
| 95 | Đào móng trụ đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,136 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,144 | m3 |
| 97 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,291 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 99 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,472 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,204 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,176 | tấn |
| 104 | Đào đất móng giằng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,725 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,143 | m3 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,143 | m3 |
| 107 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,135 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,471 | tấn |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,747 | 100m3 |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,437 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 113 | Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,442 | m3 |
| 114 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,825 | m3 |
| 115 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,533 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,207 | tấn |
| 119 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,859 | m3 |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,964 | m3 |
| 121 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,639 | tấn |
| 124 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,434 | m3 |
| 125 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,568 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,885 | tấn |
| 127 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,334 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,639 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,625 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,165 | tấn |
| 131 | Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,022 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,379 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92,312 | m2 |
| 134 | Sơn nền sân ( Sơn lót KL-5 AQUA 1.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp) | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 168,692 | m2 |
| 135 | Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,151 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,628 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,628 | m2 |
| 138 | Gia công lan can bằng thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,402 | tấn |
| 139 | Gia công lan can bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,782 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,084 | m2 |
| 142 | Lót bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m3 |
| 144 | Thảm cỏ nhân tạo | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200 | m2 |
| 145 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 100m2 |
| 146 | Ghế đá Granito mua sẵn | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 147 | Nhà cầu trượt liên hoàn ngoài trời 4 khối | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 148 | Nhà cầu trượt liên hoàn ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | Xích đu ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 150 | Thảm cỏ Nhung | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 240 | m2 |
| 151 | Trồng cỏ Nhung | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 152 | Cây lá trắng | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57 | m2 |
| 153 | Cây mắt nai | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 170 | m2 |
| 154 | Cây thiên điểu | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | m2 |
| 155 | Cây chuỗi ngọc | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | m2 |
| 156 | Trồng thảm hoa | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,29 | 100 m2 |
| 157 | Bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng 1 tháng bằng xe bồn 5m3 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,69 | 100m2/ tháng |
| 158 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,808 | m3 |
| 159 | Cây Muồng Hoàng Yến | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cây |
| 160 | Cây Móng Bò hoa tím | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cây |
| 161 | Cây Tùng Tháp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cây |
| 162 | Cây Long Não | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cây |
| 163 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | cây |
| 164 | Bổ sung đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,868 | m3 |
| 165 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | 1cây / 90 ngày |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,875 | m3 |
| 167 | Đệm vữa XM mác 50#, dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,945 | m3 |
| 168 | Đá bó vỉa Thanh Hóa 18x22x100cm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 175 | m |
| 169 | Lắp đặt bó vỉa Thanh Hóa 18x22x100cm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 175 | m |
| B | KHU VỰC BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,368 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,55 | m3 |
| 3 | Đệm vữa XM mác 50#, dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,026 | m3 |
| 4 | Đá bó vỉa Thanh Hóa 18x22x100cm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 190 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa Thanh Hóa 18x22x100cm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 190 | m |
| 6 | Lót bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,66 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,62 | m3 |
| 8 | Lát nền bằng đá cẩm thạch vân mây, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 766 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | m3 |
| 10 | Lát gạch chỉ kiểu lá dừa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m2 |
| 11 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,139 | m3 |
| 12 | Cây muồng Hoàng Yến | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cây |
| 13 | Cây Tùng Tháp, H=1,5m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | cây |
| 14 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | cây |
| 15 | Bổ sung đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,999 | m3 |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | 1cây / 90 ngày |
| 17 | Cây mắt nai | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160 | m2 |
| 18 | Cây chuỗi ngọc | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55 | m2 |
| 19 | Trồng thảm hoa | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,15 | 100 m2 |
| 20 | Bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng 1 tháng bằng xe bồn 5m3 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,15 | 100m2/ tháng |
| 21 | Đào móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,97 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,408 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,404 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,782 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,388 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,131 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,184 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,55 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,221 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 35 | Bu lông móng M27x700 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 36 | Gia công giằng thép bu lông | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 39 | Gia công cột bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,465 | tấn |
| 40 | Gia công cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,577 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,042 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,64 | m2 |
| 43 | Bu lông M20x70 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 44 | Gia công cấu kiện dầm bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,911 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dầm cột thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,911 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,718 | m2 |
| 47 | Bu lông M20x70 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 48 | Gia công khung bảng LED bằng thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,577 | tấn |
| 49 | Gia công khung bảng LED bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,226 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết khung bảng led | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,803 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,24 | m2 |
| 52 | Bu lông M18x50 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 53 | Tấp ốp Aluminium dày 4mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,522 | m2 |
| 54 | Lắp dựng tấm Aluminium | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,522 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,498 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,498 | tấn |
| 57 | Gia công giằng vì kèo bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 59 | Gia công hoa trang trí bằng thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa trang trí thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,433 | m2 |
| 62 | Gia công li tô thép hình | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,249 | tấn |
| 63 | Lắp dựng li tô thép | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,249 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,672 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,892 | m2 |
| 68 | Lợp mái ngói mũi hài 80 v/m2, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 69 | Card truyền tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Card nhận tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44 | bộ |
| 71 | Máy tính điều khiển Dell Inspiron G7 N7591 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Bộ chuyển đổi (Video prossesor) | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây cáp mạng tiêu chuẩn CAT 6 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200 | m |
| C | PHẦN ĐIỆN NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào đất móng cột đèn, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,4 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Khung bu lông móng M16, L=50cm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cái |
| 11 | Khóa cáp D8 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (4x4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (4x16)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (4x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2X2.5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2X1.5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 125 | m |
| 17 | Ống gân xoắn HDPE 40/30 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,9 | 100m |
| 18 | Ống gân xoắn HDPE 32/25 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,95 | 100m |
| 19 | Cột đế gang chiếu sáng sân vườn loại 4 bóng, cao 3,2m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cột |
| 20 | Cần chùm đèn lắp trên cột CH04-4 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | chùm |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cột |
| 22 | Lắp cần chùm đèn 4 bóng | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn cầu D300 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn LED hắt cây HLOG1-12W | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đào đất chôn dây điện, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,8 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,78 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,756 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 34 | Khung bu lông móng tủ M16x650 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Ống gân xoắn HDPE 90/72 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | m |
| 38 | Ống gân xoắn HDPE 50/40 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | m |
| 40 | Đào đất chôn tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 41 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 42 | Tủ điện điều khiển HTCS trọn bộ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp công tơ 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi