Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201079186-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201079125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ Di tích Đền Bảo Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 08:37:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,065,502,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU VỰC TIỂU CÔNG VIÊN
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,529 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13,585 100m3
3 Đào xúc đất về để đắp bằng máy đào, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,892 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,892 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,892 100m3
6 Lót bạt dứa chống mất nước Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,82 100m2
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14,1 m3
8 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch vân mây, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 282 m2
9 Lót bạt dứa chống mất nước Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,12 100m2
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,6 m3
11 Lát nền, sàn bằng đá rối đa sắc Lai Châu, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 212 m2
12 Lót bạt dứa chống mất nước Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 100m2
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25 m3
14 Cỏ nhân tạo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 500 m2
15 Rải thảm cỏ nhân tạo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 100m2
16 Đào đất móng kè, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 243,447 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,5 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,828 100m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,163 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 77,76 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22,268 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 103,129 m3
23 Làm túi lọc, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,141 m3
24 Ống nhựa PVC D50 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,214 100m
25 Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,62 m3
26 Ván khuôn giằng đỉnh kè Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,42 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,076 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,355 tấn
29 Gia công lan can bằng thép hộp Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,483 tấn
30 Gia công lan can bằng sắt vuông đặc Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 tấn
31 Gia công lan can bằng thép tấm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,024 tấn
32 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 48 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 60,094 m2
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,559 m3
35 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,346 m3
36 Ván khuôn giằng móng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,022 100m2
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,392 m3
38 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,297 m3
39 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14,652 m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,713 m3
41 Ván khuôn giằng móng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,065 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,012 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,051 tấn
44 Lót bạt dứa Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,245 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,539 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bậc tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,236 tấn
47 Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,747 m3
48 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,6 m2
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,063 m3
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,425 m3
51 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,65 m3
52 Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,7 m3
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,75 m2
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,504 m3
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,168 m3
56 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,672 m3
57 Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,864 m3
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,56 m2
59 Đào móng trụ đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 42,588 m3
60 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,452 m3
61 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,406 m3
62 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,122 100m2
63 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,531 m3
64 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,135 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,396 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,048 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,176 tấn
68 Bu lông móng M27x700 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 36 cái
69 Gia công thép giằng bu lông móng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,016 tấn
70 Lắp đặt thép giằng bu lông móng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,016 tấn
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,332 100m3
72 Gia công cột bằng thép ống Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,694 tấn
73 Gia công cột bằng thép tấm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,422 tấn
74 Lắp dựng cột thép các loại Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,116 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20,547 m2
76 Gia công khung trang trí bằng thép hộp Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,746 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 65,988 m2
78 Lắp dựng khung trang trí Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,746 tấn
79 Gia công khung trang trí bằng thép ống Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,263 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 31,245 m2
81 Lắp dựng khung trang trí Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,263 tấn
82 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,138 m3
83 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,428 m3
84 Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,581 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 27,649 m2
86 Lót bạt dứa Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,21 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,05 m3
88 Sơn nền sân ( Sơn lót KL-5 AQUA 1.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp) Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 48,649 m2
89 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,958 m3
90 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,479 m3
91 Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,585 m3
92 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,48 m3
93 Ván khuôn tấm đan Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,032 100m2
94 Láng granitô ghế ngồi Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,248 m2
95 Đào móng trụ đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 37,136 m3
96 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,144 m3
97 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,291 m3
98 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,196 100m2
99 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,472 m3
100 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,051 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,204 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,037 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,176 tấn
104 Đào đất móng giằng, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,725 m3
105 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,143 m3
106 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,143 m3
107 Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,357 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,135 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,471 tấn
110 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,747 100m3
111 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,437 m3
112 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,028 100m3
113 Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,442 m3
114 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,825 m3
115 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,533 m3
116 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,193 100m2
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,048 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,207 tấn
119 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,859 m3
120 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,964 m3
121 Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,289 100m2
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,18 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,639 tấn
124 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,434 m3
125 Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,568 100m2
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,885 tấn
127 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,334 m3
128 Ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,639 100m2
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,625 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,165 tấn
131 Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,022 m3
132 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 76,379 m2
133 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 92,312 m2
134 Sơn nền sân ( Sơn lót KL-5 AQUA 1.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp) Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 168,692 m2
135 Xây gạch Tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,151 m3
136 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,628 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,628 m2
138 Gia công lan can bằng thép hộp Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,402 tấn
139 Gia công lan can bằng thép tấm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,038 tấn
140 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 27,782 m2
141 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 45,084 m2
142 Lót bạt dứa Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 100m2
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10 m3
144 Thảm cỏ nhân tạo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 200 m2
145 Rải thảm cỏ nhân tạo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 100m2
146 Ghế đá Granito mua sẵn Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
147 Nhà cầu trượt liên hoàn ngoài trời 4 khối Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
148 Nhà cầu trượt liên hoàn ngoài trời Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
149 Xích đu ngoài trời Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
150 Thảm cỏ Nhung Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 240 m2
151 Trồng cỏ Nhung Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,4 100m2
152 Cây lá trắng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 57 m2
153 Cây mắt nai Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 170 m2
154 Cây thiên điểu Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 42 m2
155 Cây chuỗi ngọc Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 60 m2
156 Trồng thảm hoa Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,29 100 m2
157 Bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng 1 tháng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,69 100m2/ tháng
158 Đào hố trồng cây, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,808 m3
159 Cây Muồng Hoàng Yến Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7 cây
160 Cây Móng Bò hoa tím Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cây
161 Cây Tùng Tháp Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18 cây
162 Cây Long Não Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cây
163 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 33 cây
164 Bổ sung đất màu trồng cây Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,868 m3
165 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 33 1cây / 90 ngày
166 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,875 m3
167 Đệm vữa XM mác 50#, dày 3cm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,945 m3
168 Đá bó vỉa Thanh Hóa 18x22x100cm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 175 m
169 Lắp đặt bó vỉa Thanh Hóa 18x22x100cm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 175 m
B KHU VỰC BÃI ĐỖ XE
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 21,368 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,55 m3
3 Đệm vữa XM mác 50#, dày 3cm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,026 m3
4 Đá bó vỉa Thanh Hóa 18x22x100cm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 190 m
5 Lắp đặt bó vỉa Thanh Hóa 18x22x100cm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 190 m
6 Lót bạt dứa Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,66 100m2
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 53,62 m3
8 Lát nền bằng đá cẩm thạch vân mây, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 766 m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 m3
10 Lát gạch chỉ kiểu lá dừa, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100 m2
11 Đào hố trồng cây, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,139 m3
12 Cây muồng Hoàng Yến Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cây
13 Cây Tùng Tháp, H=1,5m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 21 cây
14 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 23 cây
15 Bổ sung đất màu trồng cây Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,999 m3
16 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 23 1cây / 90 ngày
17 Cây mắt nai Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 160 m2
18 Cây chuỗi ngọc Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 55 m2
19 Trồng thảm hoa Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,15 100 m2
20 Bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng 1 tháng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,15 100m2/ tháng
21 Đào móng, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 34,97 m3
22 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,408 m3
23 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,404 m3
24 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,102 100m2
25 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,782 m3
26 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,079 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,388 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,048 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,131 tấn
30 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,184 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,55 m3
32 Ván khuôn giằng móng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,052 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,221 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,086 tấn
35 Bu lông móng M27x700 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 24 cái
36 Gia công giằng thép bu lông Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 tấn
37 Lắp dựng giằng thép bu lông Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 tấn
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,258 100m3
39 Gia công cột bằng thép ống Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,465 tấn
40 Gia công cột bằng thép tấm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,577 tấn
41 Lắp dựng cột thép các loại Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,042 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32,64 m2
43 Bu lông M20x70 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16 cái
44 Gia công cấu kiện dầm bằng thép tấm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,911 tấn
45 Lắp dựng dầm cột thép tấm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,911 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 46,718 m2
47 Bu lông M20x70 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32 cái
48 Gia công khung bảng LED bằng thép hộp Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,577 tấn
49 Gia công khung bảng LED bằng thép tấm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,226 tấn
50 Lắp dựng kết khung bảng led Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,803 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 44,24 m2
52 Bu lông M18x50 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32 cái
53 Tấp ốp Aluminium dày 4mm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22,522 m2
54 Lắp dựng tấm Aluminium Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22,522 m2
55 Gia công vì kèo thép hình Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,498 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,498 tấn
57 Gia công giằng vì kèo bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,033 tấn
58 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,033 tấn
59 Gia công hoa trang trí bằng thép hộp Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,103 tấn
60 Lắp dựng hoa trang trí thép hộp Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,103 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32,433 m2
62 Gia công li tô thép hình Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,249 tấn
63 Lắp dựng li tô thép Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,249 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,672 m2
65 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,116 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,116 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,892 m2
68 Lợp mái ngói mũi hài 80 v/m2, chiều cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,357 100m2
69 Card truyền tín hiệu Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 bộ
70 Card nhận tín hiệu Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 44 bộ
71 Máy tính điều khiển Dell Inspiron G7 N7591 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
72 Bộ chuyển đổi (Video prossesor) Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
73 Lắp đặt dây cáp mạng tiêu chuẩn CAT 6 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 200 m
C PHẦN ĐIỆN NGOẠI THẤT
1 Đào đất móng cột đèn, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,4 m3
2 Lót bạt dứa Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,13 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,744 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,25 100m2
5 Khung bu lông móng M16, L=50cm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13 bộ
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,067 100m3
7 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13 cọc
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 26 m
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 26 m
10 Đầu cốt đồng M16 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13 cái
11 Khóa cáp D8 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13 cái
12 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (4x4)mm2 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 400 m
13 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (4x16)mm2 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10 m
14 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (4x2,5)mm2 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 70 m
15 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2X2.5)mm2 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 70 m
16 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2X1.5)mm2 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 125 m
17 Ống gân xoắn HDPE 40/30 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,9 100m
18 Ống gân xoắn HDPE 32/25 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,95 100m
19 Cột đế gang chiếu sáng sân vườn loại 4 bóng, cao 3,2m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13 cột
20 Cần chùm đèn lắp trên cột CH04-4 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13 chùm
21 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13 cột
22 Lắp cần chùm đèn 4 bóng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13 1 bộ
23 Lắp đặt đèn cầu D300 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 52 bộ
24 Lắp đặt đèn LED hắt cây HLOG1-12W Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14 bộ
25 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
26 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
27 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
28 Đào đất chôn dây điện, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 37,8 m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,78 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,34 100m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,756 m3
32 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,3 m3
33 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,026 100m2
34 Khung bu lông móng tủ M16x650 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
35 Ống gân xoắn HDPE 90/72 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,02 100m
36 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cọc
37 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 m
38 Ống gân xoắn HDPE 50/40 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 100m
39 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9 m
40 Đào đất chôn tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,4 m3
41 Đắp đất rãnh tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,4 m3
42 Tủ điện điều khiển HTCS trọn bộ Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 tủ
43 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 hộp
44 Lắp công tơ 3 pha Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->