Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực Thành phố, tỉnh Cao Bằng bổ sung năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 00:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực Thành phố, tỉnh Cao Bằng bổ sung năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201038981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 00:06:00 đến ngày 2020-11-09 00:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,620,355,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Cột bê tông LT-10 | Tháo dỡ, thu hồi | 8 | cột |
| 2 | Cột bê tông LT-7,5 | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông H-7,5 | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | cột |
| 4 | Xà XND-1L | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ XĐ4S-1L dọc cột | Tháo dỡ, thu hồi | 5 | bộ |
| 6 | Giá đỡ ghế cách điện | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 8 | Thang sắt TS-3.2 | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 10 | Cần đèn chiếu sáng ốp vào cột BTLT | Tháo dỡ, thu hồi | 6 | bộ |
| 11 | Dây nhôm lõi thép cách điện 24KV ACP-50 | Tháo dỡ, thu hồi | 1.098 | m |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn VX 2x50 | Tháo dỡ, thu hồi | 135 | m |
| 13 | Sứ đứng cách điện 24kV | Tháo dỡ, thu hồi | 4 | quả |
| 14 | Dây AP 1x50 | Tháo dỡ, thu hồi | 100 | m |
| 15 | Cổ dề đỡ giá máy cắt, máy cắt tải | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đón dây | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 1 | Bộ |
| 17 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3 bát | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 6 | chuỗi |
| 18 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV XLPE/PVC loại AsXV-50 | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 104 | m |
| 19 | Cáp nhôm vặn xoắn VX 4x95 | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 390 | m |
| 20 | Cáp nhôm vặn xoắn VX 4x35 | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 60 | m |
| 21 | Đèn chiếu sáng | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 6 | bộ |
| 22 | Hòm 4 công tơ 1 pha | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 14 | hòm |
| 23 | Hòm 1 công tơ 1 pha | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 1 | hòm |
| 24 | Hòm công tơ 3 pha | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 6 | hòm |
| 25 | Hộp phân dây | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 4 | hộp |
| 26 | Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC/XLPE 2x4 | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 385 | m |
| 27 | Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC/XLPE 2x10 | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 54 | m |
| 28 | Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC/XLPE 4x16 | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 30 | m |
| 29 | Cầu dao phụ tải 22KV | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 1 | bộ |
| 30 | Máy cắt phụ tải 22KV | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 1 | cái |
| 31 | Tủ điều khiển MC | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 1 | tủ |
| 32 | Chống sét van 22KV | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-4.2, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 5 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-4.1, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 19 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-3Đ1, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông MT-3Đ2, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Móng néo MN15-5 (đào đất cấp III) | Theo E-HSMT | 10 | móng |
| 6 | Đổ bê tông hoàn thiện vỉa hè. bê tông max 150# | Theo E-HSMT | 7,634 | m3 |
| 7 | Lấp đất đầm chặt móng cột | Theo E-HSMT | 71,985 | m3 |
| 8 | Rãnh cáp | Theo E-HSMT | 16 | m |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | Theo E-HSMT | 7 | cột |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Theo E-HSMT | 6 | cột |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Theo E-HSMT | 5 | cột |
| 12 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Theo E-HSMT | 10 | cột |
| 13 | Xà néo góc cột đúp XNGĐ-2L | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Xà néo góc cột đơn XNG-1L | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ đến XĐSĐ-2L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà néo XNL-2L | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Xà néo XNL-1L | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Xà néo rẽ cột đơn XNR-1L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà cầu dao cột đơn XN1S-1L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo lệch cầu dao XNLD-1L.1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà néo lệch cầu dao XNLD-1L.2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà XN-1L.1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà XN-1L.2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà XN-1L.3 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Xà đỡ lèo XĐL-1 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Xà đỡ lèo XĐL-2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà néo cáp XNC-1La | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Giá đỡ tay dao lệch GĐTDL-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Dây néo DN.C50-14 | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 30 | Cổ dề giằng cột GC-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Cổ dề giằng cột GC-2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Cổ dề giằng cột GC-3 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Cổ dề néo CDN | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Cổ dề đỡ cáp CDC-1 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Cổ dề đỡ cáp CDC-2 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Giá đỡ tủ điều khiển | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Tiếp địa cột R-4 | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 38 | Dây nối đất DNĐ-2 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT | 207 | chuỗi |
| 40 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Theo E-HSMT | 82 | quả |
| 41 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 5.913 | m |
| 42 | Cáp treo nhôm 3 lõi bọc cách điện 24kV không giáp thép loại Al/XLPE/SE-12,2/22(24kV)-3x50sqmm | Theo E-HSMT | 209 | m |
| 43 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmm | Theo E-HSMT | 37,5 | m |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Dây cáp thép mạ kẽm C50 | Theo E-HSMT | 199 | m |
| 46 | Cóc chữ u khóa cáp 12 | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 47 | Ống nối không chịu lực cho dây 50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Ống nối không chịu lực cho dây 95 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Theo E-HSMT | 52 | bộ |
| 50 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 | Theo E-HSMT | 189 | bộ |
| 51 | Khánh cho chuỗi kép 100kN | Theo E-HSMT | 66 | cái |
| 52 | Móc treo chữ U | Theo E-HSMT | 459 | cái |
| 53 | Móc khóa hình chữ U | Theo E-HSMT | 189 | cái |
| 54 | Dây đơn cứng bọc PVC VCSH 1x4,0 | Theo E-HSMT | 148 | m |
| 55 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Ghíp đồng nhôm đa năng AM25-150, 3 bu lông | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lèo tăng cường cầu dao dây đồng M50 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x50 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x50 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Biển tên dao sơn phản quang | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Biển số cột, sơn phản quang | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 63 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Theo E-HSMT | 31 | cái |
| 64 | Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm | Theo E-HSMT | 132 | sợi |
| 65 | Khóa đai thép | Theo E-HSMT | 132 | cái |
| 66 | Kim thu sét L1 | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 67 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x185-240 | Theo E-HSMT | 81 | bộ |
| 68 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (HOTLINE) | Theo E-HSMT; 3 VỊ TRÍ | 9 | cò |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-4.1, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 4 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3Đ1, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-3Đ2, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 3 | móng |
| 4 | Đổ bê tông hoàn thiện vỉa hè. bê tông max 150# | Theo E-HSMT | 6,3465 | m3 |
| 5 | Lấp đất đầm chặt móng cột | Theo E-HSMT | 17,9061 | m3 |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | Theo E-HSMT | 6 | cột |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Theo E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Hệ thống nối đất trạm HTT-14 | Theo E-HSMT | 5 | HT |
| 10 | Hệ thống nối đất trạm HTT-16 | Theo E-HSMT | 4 | HT |
| 11 | Hệ thống nối đất trạm HTT-12 | Theo E-HSMT | 1 | HT |
| 12 | Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.2 | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Xà đỡ chống sét van và xà đỡ thanh cái | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XCCRCSV-1L | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì rơi XCC- 3,0 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Giá, dầm đỡ máy biến áp GMBA - 14 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp GMBA 2x1L(2L16) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp GMBA -U | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG -3.0 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG -1 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG -1T | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Ghế cách điện GĐ - 3.0 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Ghế cách điện GĐ - 2L | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Ghế cách điện GĐ - 1T | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Thang sắt TS - 4.1 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Thang sắt TS - 3.0.1 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Thang sắt TS - 3.0.2 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Kim chống sét trên cột trạm KS - 1 | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC - 1L | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 30 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | Thiết bị A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 5 | máy |
| 31 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Thiết bị A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 5 | máy |
| 32 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra | Thiết bị A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 5 | tủ |
| 33 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra | Thiết bị A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 5 | tủ |
| 34 | Chống sét van 24kV cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | Theo E-HSMT ( bộ 3 quả ) | 10 | bộ |
| 35 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | Theo E-HSMT ( bộ 3 quả ) | 10 | bộ |
| 36 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Theo E-HSMT | 70 | bộ |
| 37 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 249 | m |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo E-HSMT | 245 | m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | Theo E-HSMT | 140 | m |
| 40 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi | Theo E-HSMT | 120 | m |
| 41 | Dây đơn cứng bọc PVC VCSH 1x4,0 | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 42 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Theo E-HSMT | 90 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M120 | Theo E-HSMT | 70 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M150 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 46 | Đầu chụp polyme má trên cầu chì rơi (cho mỗi màu vàng, xanh, đỏ) | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 47 | Đầu chụp polyme má dưới cầu chì rơi (cho mỗi màu vàng, xanh, đỏ) | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 48 | Đầu chụp polyme chống sét (cho mỗi màu vàng, xanh, đỏ) | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 49 | Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 50 | Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA$170 (cho mỗi màu vàng, xanh, đỏ) | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 51 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Khóa Việt Tiệp | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 60 | m |
| D | HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-4.1, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông M-1A, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 19 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông M-18A, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 29 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông M-17A, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 48 | móng |
| 5 | Đổ bê tông hoàn thiện vỉa hè. bê tông max 150# | Theo E-HSMT | 8,6385 | m3 |
| 6 | Lấp đất đầm chặt móng cột | Theo E-HSMT | 14,8635 | m3 |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Theo E-HSMT | 19 | cột |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5 | Theo E-HSMT | 29 | cột |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3 | Theo E-HSMT | 48 | cột |
| 11 | Xà lệch đơn cột bê tông vuông XN-1V | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà lệch đơn cột bê tông ly tâm XN-1L | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Cần đèn chiếu sáng ốp vào cột BTLT | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Cổ dề néo CDN | Theo E-HSMT | 29 | bộ |
| 15 | Cổ dề bắt khóa néo CDV - 3(140) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cổ dề bắt khóa néo CD - 3(160) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cổ dề bắt khóa néo CD - 3(190) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Theo E-HSMT | 2.037 | m |
| 19 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Theo E-HSMT | 3.032 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 36 | m |
| 21 | Đầu chờ tiếp địa di động | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Đầu cốt lưỡng kim AM-95 | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 23 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Theo E-HSMT | 337 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | Theo E-HSMT | 125 | cái |
| 26 | Tăng đơ 2 đầu ma ní F20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cóc chữ U khóa cáp 12 mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cáp thép TK-50 | Theo E-HSMT | 77,5 | m |
| 29 | Mã ốp F20 mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 275 | bộ |
| 30 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Theo E-HSMT | 550 | sợi |
| 31 | Khoá đai thép | Theo E-HSMT | 550 | cái |
| 32 | Biển dán tên cột đường dây hạ thế | Theo E-HSMT | 140 | bộ |
| E | Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | |||
| F | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí phát hành lang tuyến thi công, đạt yêu cầu theo qui phạm kỹ thuật điện, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| G | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng, chi phí thi công đấu nối đường dây 22kV (Hotline) không cần cắt điện. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi