Gói thầu: Gói thầu số 10 XL SCL 2020 - Thi công xây lắp công trình Xử lý các tồn tại trên lưới điện Huyện Đông Anh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201078698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 XL SCL 2020 - Thi công xây lắp công trình Xử lý các tồn tại trên lưới điện Huyện Đông Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201075445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 13:54:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,350,575,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,550,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A CẤP A THỰC HIỆN | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV (22kV-630A-16kA/s) | 4 | bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV (CDPT 35kV-630A-16kA/S) | 4 | bộ | |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | |||
| D | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <35kV | 8 | 1 bộ (3 pha) | |
| E | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 13 | vị trí | |
| F | B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| G | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| H | Phần đường dây | |||
| I | Phần B cấp | |||
| 1 | Dây dẫn AC-95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Dây dẫn AC-150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 3 | Dây bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE/HDPE-120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.062 | m |
| 4 | Dây bọc cách điện 35kV ACSR/XLPE/HDPE-120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529 | m |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11.0 cột liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 cột liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11.0 (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13.0 (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11.0 (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 10 | Xà néo 35kV xà xuyên tâm (98,45kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo 22kV (99,92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 12 | Xà néo 22kV xà xuyên tâm (91,30kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Xà néo 22kV dọc tuyến xà xuyên tâm (98,80kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Xà néo 22kV ngang tuyến xà xuyên tâm (97,41kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Xà néo 22kV 3 pha dọc (122,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Xà néo 22kV 3 pha dọc dọc tuyến tuyến (210,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Xà cầu dao phụ tải, hộp đầu cáp, chống sét van (93,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà cầu dao phụ tải (56,48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột (94,24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà phụ 3 pha 2 phía (47,42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà lệch 3 pha(19.61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Thang sắt (47,76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Ghép cột đúp 14 (41,8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Ghép cột đúp 18 (54,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quả |
| 27 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 28 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn ACSR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 29 | Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | quả |
| 30 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| 31 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn ACSR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | chuỗi |
| 32 | Cổ dề néo dây chống sét cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Chuỗi néo chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chuỗi |
| 34 | Giáp níu dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 35 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | bộ |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Ghíp nhôm 3 bulông A50-A240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 43 | Cờ tiếp địa (0.6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Dây tiếp địa (8.16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 45 | Tiếp địa RC-1 (20.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 46 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,5 | m |
| 48 | Đai thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | m |
| 49 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | cái |
| 50 | Dây đồng bọc CU/XLPE/PVC 22kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 51 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| J | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chụp cực MBA (58.898kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 2 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| K | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| L | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| M | Phần lắp mới | |||
| N | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | 8 | 1 bộ 3 pha | |
| O | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | 0,024 | Km | |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 150mm2 | 0,063 | Km | |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 6,4618 | Km | |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ công | 9 | cột | |
| 5 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 16m, hoàn toàn bằng thủ công | 7 | cột | |
| 6 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 18m, hoàn toàn bằng thủ công | 9 | cột | |
| 7 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=140kg (Xà néo 35kV xà xuyên tâm (98,45kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=100kg (Xà néo 22kV (99,92kg/bộ) | 22 | bộ | |
| 9 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=100kg (Xà néo 22kV xà xuyên tâm (91,30kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 10 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=100kg (Xà néo 22kV dọc tuyến xà xuyên tâm (98,80kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 11 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=100kg (Xà néo 22kV ngang tuyến xà xuyên tâm (97,41kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 12 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=230kg (Xà néo 22kV 3 pha dọc (122,35kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 13 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=230kg (Xà néo 22kV 3 pha dọc dọc tuyến tuyến (210,39kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 14 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Xà cầu dao phụ tải, hộp đầu cáp, chống sét van (93,18kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Xà cầu dao phụ tải (56,48kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 16 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột (94,24kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Xà phụ 3 pha 2 phía (47,42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg (Xà lệch 3 pha(19.61kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 19 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thang sắt (47,76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 20 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 21 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg (Cổ dề néo dây chống sét cột đúp | 4 | bộ | |
| 22 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn | 2 | 10 sứ | |
| 23 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 5 bát (Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | 18 | chuỗi sứ | |
| 24 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 5 bát (Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn ACSR) | 24 | chuỗi sứ | |
| 25 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng 22kV | 14,9 | 10 sứ | |
| 26 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 5 bát (Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | 15 | chuỗi sứ | |
| 27 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 5 bát (Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn ACSR) | 48 | chuỗi sứ | |
| 28 | Thay chuỗi sứ cho dây chống sét, chuỗi néo, chiều cao thay <= 20m | 8 | chuỗi sứ | |
| 29 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | 2,7 | 10đầu | |
| 30 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 31 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | 2,1 | 10đầu | |
| 32 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 150mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 33 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 34 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m | 108 | bộ | |
| 35 | Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 | 6,4834 | 100 kg | |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 14 | cọc | |
| 37 | Thay ống nhựa nối vào tường, đường kính ống <= 34 | 217,5 | 1 m | |
| 38 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp <= 1 kg/m | 0,165 | 100m | |
| P | Phần tháo ra lắp lại | |||
| Q | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay chống sét van, điện áp <= 35kV | 2 | bộ 3 pha | |
| R | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Xà chống sét van lắp lại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng 22kV lắp lại | 0,1 | 10 sứ | |
| 3 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (Chuỗi néo 22kV lắp lại | 6 | 1 bộ cách điện | |
| S | Phần thu hồi | |||
| T | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | 7 | 1 bộ 3 pha | |
| U | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công | 10 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 16m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 18m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 5 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 11,7 | 10 sứ | |
| 6 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn | 0,5 | 10 sứ | |
| 7 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (Thu hồi chuỗi néo 35kV | 12 | 1 bộ cách điện | |
| 8 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (Thu hồi chuỗi đỡ 35kV | 3 | 1 bộ cách điện | |
| 9 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=100kg (Thu hồi xà 3 pha dọc | 1 | bộ | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà X1 | 29 | bộ | |
| 11 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Thu hồi xà X2 | 6 | bộ | |
| 12 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà rẽ | 1 | bộ | |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà cầu dao phụ tải | 2 | bộ | |
| 14 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà cầu dao phụ tải đỉnh cột | 1 | bộ | |
| 15 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 6,177 | Km | |
| V | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Chụp cực MBA (58.898kg/bộ) | 83 | bộ | |
| W | PHẦN MÓNG | |||
| X | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 11,22 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,75 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 6,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0394 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0993 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,0747 | 100m3 | |
| Y | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 14m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 17,28 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,76 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 9,54 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,11 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0467 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,1866 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,1152 | 100m3 | |
| Z | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 20,16 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,76 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 13,05 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,663 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0482 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,1089 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,144 | 100m3 | |
| AA | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 16m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 16,64 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,76 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 10,06 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,88 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0473 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,145 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,1188 | 100m3 | |
| AB | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 9,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,38 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 6,5 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,33 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0206 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0456 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,0712 | 100m3 | |
| AC | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 18m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 41,48 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 10,36 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 26,04 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,648 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1507 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,36 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,3112 | 100m3 | |
| AD | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <=1 m, sâu <=1 m cấp đất III | 14 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 14 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi