Gói thầu: Gói thầu số 10 XL SCL 2020 - Thi công xây lắp công trình Xử lý các tồn tại trên lưới điện Huyện Đông Anh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201078698-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 10 XL SCL 2020 - Thi công xây lắp công trình Xử lý các tồn tại trên lưới điện Huyện Đông Anh
Số hiệu KHLCNT 20201075445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 13:54:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,350,575,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,550,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A CẤP A THỰC HIỆN
B PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1 Cầu dao phụ tải 22kV (22kV-630A-16kA/s) 4 bộ
2 Cầu dao phụ tải 35kV (CDPT 35kV-630A-16kA/S) 4 bộ
C PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY
D Thí nghiệm thiết bị
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <35kV 8 1 bộ (3 pha)
E Thí nghiệm vật liệu
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 13 vị trí
F B CẤP B THỰC HIỆN
G PHẦN VẬT LIỆU
H Phần đường dây
I Phần B cấp
1 Dây dẫn AC-95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
2 Dây dẫn AC-150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
3 Dây bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE/HDPE-120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.062 m
4 Dây bọc cách điện 35kV ACSR/XLPE/HDPE-120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 529 m
5 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11.0 cột liền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 cột liền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
8 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
9 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11.0 (G8+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
10 Xà néo 35kV xà xuyên tâm (98,45kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Xà néo 22kV (99,92kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
12 Xà néo 22kV xà xuyên tâm (91,30kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Xà néo 22kV dọc tuyến xà xuyên tâm (98,80kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Xà néo 22kV ngang tuyến xà xuyên tâm (97,41kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Xà néo 22kV 3 pha dọc (122,35kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Xà néo 22kV 3 pha dọc dọc tuyến tuyến (210,39kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
17 Xà cầu dao phụ tải, hộp đầu cáp, chống sét van (93,18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Xà cầu dao phụ tải (56,48kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột (94,24kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Xà phụ 3 pha 2 phía (47,42kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Xà lệch 3 pha(19.61kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Thang sắt (47,76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Ghép cột đúp 14 (41,8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Ghép cột đúp 18 (54,86 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 quả
27 Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 chuỗi
28 Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn ACSR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 chuỗi
29 Sứ đứng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 quả
30 Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chuỗi
31 Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn ACSR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 chuỗi
32 Cổ dề néo dây chống sét cột đúp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Chuỗi néo chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chuỗi
34 Giáp níu dây bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
35 Dây buộc định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 bộ
36 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
38 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
40 Đầu cốt đồng nhôm AM-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
41 Đầu cốt đồng nhôm AM-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Ghíp nhôm 3 bulông A50-A240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
43 Cờ tiếp địa (0.6kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Dây tiếp địa (8.16kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
45 Tiếp địa RC-1 (20.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
46 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Ống nhựa HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,5 m
48 Đai thép INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 309 m
49 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 309 cái
50 Dây đồng bọc CU/XLPE/PVC 22kV 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
51 Dây đồng mềm M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
J PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Chụp cực MBA (58.898kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 bộ
2 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
K PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY
M Phần lắp mới
N Phần thiết bị
1 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất 8 1 bộ 3 pha
O Phần vật liệu
1 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 0,024 Km
2 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 150mm2 0,063 Km
3 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 6,4618 Km
4 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ công 9 cột
5 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 16m, hoàn toàn bằng thủ công 7 cột
6 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 18m, hoàn toàn bằng thủ công 9 cột
7 Thay xà néo, trọng lượng xà <=140kg (Xà néo 35kV xà xuyên tâm (98,45kg/bộ) 1 bộ
8 Thay xà néo, trọng lượng xà <=100kg (Xà néo 22kV (99,92kg/bộ) 22 bộ
9 Thay xà néo, trọng lượng xà <=100kg (Xà néo 22kV xà xuyên tâm (91,30kg/bộ) 3 bộ
10 Thay xà néo, trọng lượng xà <=100kg (Xà néo 22kV dọc tuyến xà xuyên tâm (98,80kg/bộ) 4 bộ
11 Thay xà néo, trọng lượng xà <=100kg (Xà néo 22kV ngang tuyến xà xuyên tâm (97,41kg/bộ) 3 bộ
12 Thay xà néo, trọng lượng xà <=230kg (Xà néo 22kV 3 pha dọc (122,35kg/bộ) 3 bộ
13 Thay xà néo, trọng lượng xà <=230kg (Xà néo 22kV 3 pha dọc dọc tuyến tuyến (210,39kg/bộ) 5 bộ
14 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Xà cầu dao phụ tải, hộp đầu cáp, chống sét van (93,18kg/bộ) 1 bộ
15 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Xà cầu dao phụ tải (56,48kg/bộ) 2 bộ
16 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột (94,24kg/bộ) 1 bộ
17 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Xà phụ 3 pha 2 phía (47,42kg/bộ) 1 bộ
18 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg (Xà lệch 3 pha(19.61kg/bộ) 2 bộ
19 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thang sắt (47,76kg/bộ) 1 bộ
20 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) 1 bộ
21 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg (Cổ dề néo dây chống sét cột đúp 4 bộ
22 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn 2 10 sứ
23 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 5 bát (Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) 18 chuỗi sứ
24 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 5 bát (Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn ACSR) 24 chuỗi sứ
25 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng 22kV 14,9 10 sứ
26 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 5 bát (Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) 15 chuỗi sứ
27 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 5 bát (Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn ACSR) 48 chuỗi sứ
28 Thay chuỗi sứ cho dây chống sét, chuỗi néo, chiều cao thay <= 20m 8 chuỗi sứ
29 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 2,7 10đầu
30 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 95mm2 0,6 10đầu
31 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 2,1 10đầu
32 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 150mm2 2,4 10đầu
33 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 1,2 10đầu
34 Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m 108 bộ
35 Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 6,4834 100 kg
36 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III 14 cọc
37 Thay ống nhựa nối vào tường, đường kính ống <= 34 217,5 1 m
38 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp <= 1 kg/m 0,165 100m
P Phần tháo ra lắp lại
Q Phần thiết bị
1 Thay chống sét van, điện áp <= 35kV 2 bộ 3 pha
R Phần vật liệu
1 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Xà chống sét van lắp lại 1 bộ
2 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng 22kV lắp lại 0,1 10 sứ
3 Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (Chuỗi néo 22kV lắp lại 6 1 bộ cách điện
S Phần thu hồi
T Phần thiết bị
1 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất 7 1 bộ 3 pha
U Phần vật liệu
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công 10 cột
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 16m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
4 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 18m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
5 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 11,7 10 sứ
6 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn 0,5 10 sứ
7 Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (Thu hồi chuỗi néo 35kV 12 1 bộ cách điện
8 Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (Thu hồi chuỗi đỡ 35kV 3 1 bộ cách điện
9 Thay xà néo, trọng lượng xà <=100kg (Thu hồi xà 3 pha dọc 1 bộ
10 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà X1 29 bộ
11 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Thu hồi xà X2 6 bộ
12 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà rẽ 1 bộ
13 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà cầu dao phụ tải 2 bộ
14 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà cầu dao phụ tải đỉnh cột 1 bộ
15 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 6,177 Km
V PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Chụp cực MBA (58.898kg/bộ) 83 bộ
W PHẦN MÓNG
X Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào thủ công)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III 11,22 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 3,75 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 6,36 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,72 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0394 tấn
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,0993 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,0747 100m3
Y Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 14m (đào thủ công)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III 17,28 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 5,76 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 9,54 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,11 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0467 tấn
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,1866 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,1152 100m3
Z Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III 20,16 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 5,76 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 13,05 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,663 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0482 tấn
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,1089 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,144 100m3
AA Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 16m (đào thủ công)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III 16,64 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,76 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 10,06 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,88 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0473 tấn
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,145 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,1188 100m3
AB Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào thủ công)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III 9,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,38 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 6,5 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,33 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0206 tấn
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,0456 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,0712 100m3
AC Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 18m (đào thủ công)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III 41,48 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 10,36 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 26,04 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,648 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1507 tấn
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,36 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,3112 100m3
AD Công tác tiếp địa
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <=1 m, sâu <=1 m cấp đất III 14 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 14 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->