Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201063797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 08:30:00 đến ngày 2020-11-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,223,097,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột gỗ (5x5x120)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | m3 |
| 2 | Sơn trắng đỏ cột gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,46 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép chân cột ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0437 | tấn |
| 4 | Bê tông chân cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0624 | 100m2 |
| 6 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt chân cột đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 775 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hàng rào thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,494 | tấn |
| 11 | Khấu hao thép rào chắn di động | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1832 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào chắn di động | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hàng rào chắn di động | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5548 | tấn |
| 14 | Khấu hao thép rào chắn di động | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1311 | tấn |
| 15 | Nhân công điều tiết | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 16 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật kích thước 127,5*40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật kích thước 1,0*1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn ĐK 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,9401 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng hiện hữu bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 727,27 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1.361,34 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5378 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 77,7563 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 34,4239 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 34,4239 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 21km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 34,4239 | 100m3 |
| 9 | Trải cán CPĐD loại 1, Dmax = 37.5, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6574 | 100m3 |
| 10 | Trải cán CPĐD loại 1, Dmax = 25, lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6574 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,345 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,345 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,345 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,345 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,3302 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,3302 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,3302 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,3302 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,9802 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 34,9802 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 450,3015 | m3 |
| 22 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8287 | 100m |
| 23 | Xây gờ chặn vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,63 | m3 |
| 24 | Trát gờ chặn dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,8 | m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, hầm ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1.124,5022 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt cống, hầm ga bằng máy đào 0,4m3 (đất cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9887 | 100m3 |
| 3 | Phá bỏ rãnh, hố ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 151,4439 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,1372 | 100m |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 31,7482 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 31,7482 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 21km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 31,7482 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát lót móng cống độ chặt k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7579 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng cống đá 1x2 vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 159,522 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn thân cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 281,762 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông móng, chèn thân | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3059 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát lằn phui cống, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3449 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 9,124 | 100m2 |
| 14 | Thép gối cống d<=10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3688 | tấn |
| 15 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,642 | m3 |
| 16 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 314 | cái |
| 17 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.188 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 157 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 594 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 659 | 1 đoạn ống |
| 25 | Vữa XM mối nối cống d600 | Theo hồ sơ thiết kế | 157 | mối nối |
| 26 | Vữa XM mối nối cống d400 | Theo hồ sơ thiết kế | 594 | mối nối |
| 27 | Đắp cát lót hầm ga k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4257 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót hầm ga đá 1x2 vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,566 | m3 |
| 29 | Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 24,846 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9266 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt thép hầm ga đúc sẵn Þ<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4161 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép hầm ga đúc sẵn Þ<18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0349 | tấn |
| 33 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 175,4611 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0656 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,1854 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt thép hầm ga đổ tại chỗ Þ<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0476 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép hầm ga đổ tại chỗ Þ<18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4611 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông hầm ga đúc sẵn ≤3T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 39 | Đắp cát phui hầm ga độ chặt k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3289 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lượn lòng máng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | m3 |
| 41 | SXLD cốt thép khuôn hầm đk< =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9447 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép khuôn hầm đk< =18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2368 | tấn |
| 43 | Ván khuôn kim loại khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7309 | 100m2 |
| 44 | Bê tông khuôn hầm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,231 | m3 |
| 45 | Gia công cấu kiện thép viền khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3159 | tấn |
| 46 | Lắp đặt khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 159 | cấu kiện |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3605 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5708 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất bê tông nắp đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,815 | m3 |
| 50 | Gía công thép bọc cạnh nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2404 | tấn |
| 51 | Lắp đặt nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 159 | cấu kiện |
| 52 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9285 | m3 |
| 53 | Ván khuôn vách hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3021 | 100m2 |
| 54 | Gia công cấu kiện thép thang hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0071 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép thang hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0071 | tấn |
| 56 | Phá bỏ rãnh, hố ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9285 | m3 |
| 57 | Đắp bao tải đất chặn dòng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 58 | Nâng khuôn hầm ga hiện trạng, loại hầm có nắp 75x75, dưới lòng đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Nâng khuôn hầm ga hiện trạng, loại hầm có nắp 90x90, dưới lòng đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 60 | Đắp bao tải đất | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3 | m3 |
| 61 | Bơm nước dẫn dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | ca |
| 62 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 104,904 | 100m |
| 63 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,316 | 100m |
| 64 | Khấu hoa cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3335 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 104,904 | 100m |
| 66 | Khấu hao thép tấm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9862 | tấn |
| 67 | Lắp đặt, tháo dỡ thép tấm thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 443 | cái |
| 68 | Khấu hao Thép hình thi công gia cố phui đào hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1784 | tấn |
| 69 | Lắp đặt thép hình thi công gia cố phui đào hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,332 | tấn |
| 70 | Tháo dỡ kết cấu thép gia cố phui đào hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,332 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi