Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp đường dây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201079107-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20201078834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDMT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 15:51:00 đến ngày 2020-11-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,511,760,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 142,676,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu sáu trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM (VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Thí nghiệm + Lắp đặt Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm + Lắp đặt Chống sét van: ZnO-38,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Chụp đầu cực chống sét van: CĐC-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 35kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Dây dẫn ACSR-120/19 đấu lèo từ đường trục xuống cầu dao phụ tải + CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Thí nghiệm + Cáp ngầm nhôm ngầm Al/XLPE/DATA/PVC/S-18/30(36)kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôn: M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Dây nối tiếp địa vỏ cáp ngầm: Cu/PVC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt Đầu cốt: M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG+KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Thí nghiệm + Cầu dao phụ tải: CDPT-38,5kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm + Chống sét van thông minh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dây dẫn (đoạn tuyến 1 mạch): ACSR-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.921 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây dẫn (đoạn tuyến 2 mạch): ACSR-120/19. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.899 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây dẫn (đoạn tuyến 1 mạch): ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.334 | m |
| 6 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Ống nối dây dẫn: ÔN-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Ống nối dây dẫn: ÔN-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM (VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Cách điện đứng: PI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Quả |
| 2 | Cáp ngầm đi trong mương cáp có sẵn: MC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 3 | Hào cáp ngầm đôi chôn trực tiếp trong đất: HC-2TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Φ85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Xà cầu dao: XCD-1-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: XSV-1-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà phụ 1 pha cột dự ứng lực: XP-1-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà phụ 2 pha cột dự ứng lực: XP-2-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà phụ 3 pha cột dự ứng lực: XP-3-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện: GCĐ-1-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Tay giữ cáp lên cột: TGC-1-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Thang sắt: TS-3-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Biển báo tên cầu dao: BBCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Dây leo tiếp địa cột cáp ngầm: DLTĐ-CN-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Cách điện đứng: PI-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 2 | Cách điện đứng: PI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | Quả |
| 3 | Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): VHD-35 (TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Quả |
| 4 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chuỗi |
| 5 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | Chuỗi |
| 6 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN-35(TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 7 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Chuỗi |
| 8 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét: CN-S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ dây chống sét: CĐ-S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuỗi |
| 11 | Dây dẫn tận dụng kéo lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.617 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.592 | m |
| 13 | Tạ chống rung: CR3-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 14 | Tiếp địa: RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa: RC-2S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 16 | Cột bê tông ly tâm: NPC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm: NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm: NPC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm: NPC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm: NPC.I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm: NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm: NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm: NPC.I-18-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm: NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 25 | Cột bê tông ly tâm: NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cột |
| 26 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-230-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 27 | Cột bê tông ly tâm: NPC.I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 28 | Cột bê tông ly tâm: NPC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 29 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-230-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 30 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC12(7,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 31 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC12(9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 32 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC14(9,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 33 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC14(13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 34 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC16(9,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Móng |
| 35 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC16(11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 36 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC16(13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 37 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC18(9,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 38 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC18(11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 39 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC18(13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 40 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC20(13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 41 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-NPC14(9,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 42 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-NPC16(9,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 43 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-NPC16(11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 44 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-NPC16(13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 45 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-NPC18(11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 46 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-NPC18(13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 47 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 48 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-NPC20(11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 49 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-NPC20(13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 50 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 51 | Móng cột bê tông ly tâm trụ 4: MT4T-NPC16(13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 52 | Móng cột bê tông ly tâm trụ 4: MT4T-NPC18(13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 53 | Móng néo cột: MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Móng |
| 54 | Xà đỡ thẳng tam giác: XTG-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ thẳng lệch: XĐL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: XĐ2M-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: XĐ2M-35S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ thẳng vượt: X3-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 59 | Xà rẽ nhánh bằng cột đơn: XRB-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-35-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Xà rẽ nhánh bằng lệch 3 pha cột đúp dọc: XRĐ-22D-3PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Xà rẽ nhánh bằng lệch 3 pha cột đơn: XRB-22-3PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 63 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-35-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 65 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 66 | Xà néo lệch 2 tầng cột đơn: XNL2T-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 67 | Xà néo bằng 2 mạch cột đơn: XN2M-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 68 | Xà néo bằng 2 mạch cột trụ 4T: XN2M2T-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Xà néo bằng 2 mạch cột trụ 4T: XN2M2T-35S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Xà néo bằng 2 mạch cột trụ 4T: XN2M4T-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 71 | Xà néo bằng 2 mạch cột trụ 4T: XN2M4T-35S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 74 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 75 | Xà néo lệch 2 tầng cột đúp dọc: XNĐL2T-35-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 76 | Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-35-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-35S-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 78 | Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-35A-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 79 | Xà néo bằng 2 mạch cột đúp ngang: XNĐ2M-35-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 80 | Xà néo bằng 2 mạch cột đúp ngang: XNĐ2M-35S-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 81 | Xà néo cột pi mạch đơn tim 2,6m: XNII-35(2,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 82 | Xà néo cột pi 2 mạch tim 3m: XNII-2T-35S(3,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 83 | Xà néo cột pi 2 mạch tim 3m: XNII-2T-35(3,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 84 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Cổ dề néo dây chống sét: CDNS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 86 | Cổ dề đỡ dây chống sét: CDĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Tăng đơ dây néo: TĐDN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 88 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 89 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 90 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch: XP3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Giằng cột: GC-14(190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Giằng cột: GC-16(190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 94 | Giằng cột: GC-18(190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 95 | Giằng cột: GC-18(230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 96 | Giằng cột: GC-20(190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 97 | Giằng cột: GC-20(230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Giằng ghép trụ 4 cột BTLT: GC4T-16(190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 99 | Giằng ghép trụ 4 cột BTLT: GC4T-18(190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Rải căng dây ACSR-95/16 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 101 | Rải căng dây ACSR-120/19 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Vị trí |
| 102 | Rải căng dây ACSR-120/19 vượt đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 103 | Rải căng dây ACSR-120/19 vượt đường dây hạ thế, thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 104 | Biển báo tên cầu dao: BBCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 105 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Cái |
| E | THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông: LT12. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 2 | Cột bê tông: LT14. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng : XTG-35. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 5 | Xà néo lệch sứ đứng 2 tầng: XN2T. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Chụp cột ly tâm 2,5m: CT2.5M. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột đơn: X2-35. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đơn: X3-35. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột đơn: XNB-35. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ bằng cột đơn: XRB-35. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ lệch cột đơn: XRL-35. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột II: XNII-35. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Cổ dề néo dây: CDND. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Dây nhôm lõi thép: AC50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245 | m |
| 15 | Dây nhôm lõi thép: AC95. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.372 | m |
| 16 | Sứ đứng: VHD10. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 17 | Sứ đứng: VHD35. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | Quả |
| 18 | Chuỗi thủy tinh: IIC-70E(4b/c). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo pôlymer: CN35. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Chuỗi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi