Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp đường dây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201079107-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp đường dây
Số hiệu KHLCNT 20201078834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDMT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 15:51:00 đến ngày 2020-11-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,511,760,117 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 142,676,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu sáu trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM (VẬT TƯ A CẤP)
1 Thí nghiệm + Lắp đặt Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Thí nghiệm + Lắp đặt Chống sét van: ZnO-38,5kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Lắp đặt Chụp đầu cực chống sét van: CĐC-CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Lắp đặt Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 35kV-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
5 Lắp đặt Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
6 Lắp đặt Dây dẫn ACSR-120/19 đấu lèo từ đường trục xuống cầu dao phụ tải + CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Lắp đặt Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Thí nghiệm + Cáp ngầm nhôm ngầm Al/XLPE/DATA/PVC/S-18/30(36)kV-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
9 Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôn: M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
11 Lắp đặt Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC 25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
12 Lắp đặt Dây nối tiếp địa vỏ cáp ngầm: Cu/PVC-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
13 Lắp đặt Đầu cốt: M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG+KĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (VẬT TƯ A CẤP)
1 Thí nghiệm + Cầu dao phụ tải: CDPT-38,5kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm + Chống sét van thông minh 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt Dây dẫn (đoạn tuyến 1 mạch): ACSR-120/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.921 m
4 Lắp đặt Dây dẫn (đoạn tuyến 2 mạch): ACSR-120/19. Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.899 m
5 Lắp đặt Dây dẫn (đoạn tuyến 1 mạch): ACSR-95/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.334 m
6 Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
7 Lắp đặt Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC 25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 Cái
8 Lắp đặt Ống nối dây dẫn: ÔN-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt Ống nối dây dẫn: ÔN-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
C PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM (VẬT TƯ B CẤP)
1 Cách điện đứng: PI-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Quả
2 Cáp ngầm đi trong mương cáp có sẵn: MC Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
3 Hào cáp ngầm đôi chôn trực tiếp trong đất: HC-2TT Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
4 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Φ85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
5 Xà cầu dao: XCD-1-ĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: XSV-1-ĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Xà phụ 1 pha cột dự ứng lực: XP-1-ĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Xà phụ 2 pha cột dự ứng lực: XP-2-ĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Xà phụ 3 pha cột dự ứng lực: XP-3-ĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Ghế cách điện: GCĐ-1-ĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Tay giữ cáp lên cột: TGC-1-ĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Thang sắt: TS-3-ĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
15 Biển báo tên cầu dao: BBCD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Dây leo tiếp địa cột cáp ngầm: DLTĐ-CN-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (VẬT TƯ B CẤP)
1 Cách điện đứng: PI-24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Quả
2 Cách điện đứng: PI-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 Quả
3 Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): VHD-35 (TD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Quả
4 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Chuỗi
5 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 642 Chuỗi
6 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN-35(TD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chuỗi
7 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Chuỗi
8 Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Chuỗi
9 Chuỗi néo dây chống sét: CN-S Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Chuỗi
10 Chuỗi đỡ dây chống sét: CĐ-S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuỗi
11 Dây dẫn tận dụng kéo lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.617 m
12 Lắp đặt Dây chống sét TK-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.592 m
13 Tạ chống rung: CR3-17 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 quả
14 Tiếp địa: RC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 Bộ
15 Tiếp địa: RC-2S Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
16 Cột bê tông ly tâm: NPC.I-12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
17 Cột bê tông ly tâm: NPC.I-12-190-9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
18 Cột bê tông ly tâm: NPC.I-14-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
19 Cột bê tông ly tâm: NPC.I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
20 Cột bê tông ly tâm: NPC.I-16-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cột
21 Cột bê tông ly tâm: NPC.I-16-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cột
22 Cột bê tông ly tâm: NPC.I-16-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cột
23 Cột bê tông ly tâm: NPC.I-18-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
24 Cột bê tông ly tâm: NPC.I-18-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cột
25 Cột bê tông ly tâm: NPC.I-18-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cột
26 Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-230-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
27 Cột bê tông ly tâm: NPC.I-20-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
28 Cột bê tông ly tâm: NPC.I-20-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cột
29 Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-230-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
30 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC12(7,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
31 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC12(9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
32 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC14(9,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
33 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC14(13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
34 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC16(9,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Móng
35 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC16(11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Móng
36 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC16(13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
37 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC18(9,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
38 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC18(11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
39 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC18(13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Móng
40 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-NPC20(13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Móng
41 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-NPC14(9,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
42 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-NPC16(9,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
43 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-NPC16(11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
44 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-NPC16(13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
45 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-NPC18(11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
46 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-NPC18(13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Móng
47 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
48 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-NPC20(11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
49 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-NPC20(13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
50 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
51 Móng cột bê tông ly tâm trụ 4: MT4T-NPC16(13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
52 Móng cột bê tông ly tâm trụ 4: MT4T-NPC18(13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
53 Móng néo cột: MN20-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Móng
54 Xà đỡ thẳng tam giác: XTG-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
55 Xà đỡ thẳng lệch: XĐL-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
56 Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: XĐ2M-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
57 Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: XĐ2M-35S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
58 Xà đỡ thẳng vượt: X3-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
59 Xà rẽ nhánh bằng cột đơn: XRB-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
60 Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-35-D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
61 Xà rẽ nhánh bằng lệch 3 pha cột đúp dọc: XRĐ-22D-3PL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
62 Xà rẽ nhánh bằng lệch 3 pha cột đơn: XRB-22-3PL Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
63 Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-35-N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
64 Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
65 Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
66 Xà néo lệch 2 tầng cột đơn: XNL2T-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
67 Xà néo bằng 2 mạch cột đơn: XN2M-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
68 Xà néo bằng 2 mạch cột trụ 4T: XN2M2T-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
69 Xà néo bằng 2 mạch cột trụ 4T: XN2M2T-35S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
70 Xà néo bằng 2 mạch cột trụ 4T: XN2M4T-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
71 Xà néo bằng 2 mạch cột trụ 4T: XN2M4T-35S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
72 Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35-D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
73 Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35-D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
74 Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35-N Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
75 Xà néo lệch 2 tầng cột đúp dọc: XNĐL2T-35-D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
76 Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-35-D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
77 Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-35S-D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
78 Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-35A-D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
79 Xà néo bằng 2 mạch cột đúp ngang: XNĐ2M-35-N Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
80 Xà néo bằng 2 mạch cột đúp ngang: XNĐ2M-35S-N Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
81 Xà néo cột pi mạch đơn tim 2,6m: XNII-35(2,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
82 Xà néo cột pi 2 mạch tim 3m: XNII-2T-35S(3,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
83 Xà néo cột pi 2 mạch tim 3m: XNII-2T-35(3,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
84 Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
85 Cổ dề néo dây chống sét: CDNS Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
86 Cổ dề đỡ dây chống sét: CDĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
87 Tăng đơ dây néo: TĐDN Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
88 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
89 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
90 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
91 Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch: XP3L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
92 Giằng cột: GC-14(190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
93 Giằng cột: GC-16(190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
94 Giằng cột: GC-18(190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
95 Giằng cột: GC-18(230) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
96 Giằng cột: GC-20(190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
97 Giằng cột: GC-20(230) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
98 Giằng ghép trụ 4 cột BTLT: GC4T-16(190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
99 Giằng ghép trụ 4 cột BTLT: GC4T-18(190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
100 Rải căng dây ACSR-95/16 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Vị trí
101 Rải căng dây ACSR-120/19 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Vị trí
102 Rải căng dây ACSR-120/19 vượt đường sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Vị trí
103 Rải căng dây ACSR-120/19 vượt đường dây hạ thế, thông tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Vị trí
104 Biển báo tên cầu dao: BBCD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
105 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 Cái
E THU HỒI
1 Cột bê tông: LT12. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cột
2 Cột bê tông: LT14. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cột
3 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Xà đỡ thẳng : XTG-35. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
5 Xà néo lệch sứ đứng 2 tầng: XN2T. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Chụp cột ly tâm 2,5m: CT2.5M. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Xà néo cột đơn: X2-35. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Xà néo cột đơn: X3-35. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
9 Xà néo cột đơn: XNB-35. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
10 Xà rẽ bằng cột đơn: XRB-35. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Xà rẽ lệch cột đơn: XRL-35. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Xà néo cột II: XNII-35. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
13 Cổ dề néo dây: CDND. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
14 Dây nhôm lõi thép: AC50. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.245 m
15 Dây nhôm lõi thép: AC95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24.372 m
16 Sứ đứng: VHD10. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Quả
17 Sứ đứng: VHD35. Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 Quả
18 Chuỗi thủy tinh: IIC-70E(4b/c). Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Chuỗi
19 Chuỗi néo pôlymer: CN35. Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 Chuỗi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->