Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067211-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201064209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 08:03:00 đến ngày 2020-11-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,285,461,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm 110kV Trung Hà
B Phần mua sắm vật tư thiết bị cải tạo mạch sa thải phụ tải khi vận hành song song máy biến áp
1 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng ngăn lộ tổng 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng ngăn lộ tổng 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Rơle trung gian (Loại điện từ, điện áp 220VDC, 04 cặp tiếp điểm NO/NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
5 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Khóa chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
7 Khóa chuyển mạch 4 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Cáp nội bộ 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
9 Cáp nhị thứ 7*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 629 m
10 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
11 Phụ kiện: đầu cốt, gen số, dây thít... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
C Phần mua sắm vật tư thiết bị cho điều nấc song song máy biến áp
1 Rơle trung gian (Loại điện từ, điện áp 220VDC, 04 cặp tiếp điểm NO/NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
2 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Cáp nội bộ 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
4 Cáp tín hiệu 24x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
5 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
D Phần tháo dỡ thu hồi
1 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng ngăn lộ tổng 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng ngăn lộ tổng 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Cáp nhị thứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
E Phần lắp đặt
1 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng ngăn lộ tổng 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng ngăn lộ tổng 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Rơle trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
5 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
6 Khóa chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
7 Khóa chuyển mạch 4 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Cáp 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
9 Cáp 7x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 629 m
10 Cáp 24x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
11 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
12 Làm đầu cáp kiểm tra <=7 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Đầu cáp
13 Làm đầu cáp kiểm tra <=24 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Đầu cáp
14 Ép đầu cốt - Tiết diện cáp ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 đầu cốt
F Phần thí nghiệm
G Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-110kV bao gồm các chức năng
1 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bảo vệ quá dòng điện F50/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Bảo vệ quá áp, kém áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Chức năng ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Chức năng giám sắt mạch cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
H Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-35kV bao gồm các chức năng
1 Bảo vệ quá dòng điện F50/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Chức năng ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Chức năng giám sắt mạch cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
I Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-22kV bao gồm các chức năng
1 Bảo vệ quá dòng điện F50/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Chức năng ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Chức năng giám sắt mạch cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
J Rơle KTS so lệch MBA F87T1 bao gồm các chức năng
1 TNHC Rơ le trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
2 Aptômát DC 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cái
3 Thí nghiệm mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hệ thống
4 Thí nghiệm mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hệ thống
5 Mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hệ thống
6 Mạch điều chỉnh nấc phân áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ thống
7 Mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hệ thống
8 Mạch nguồn AC-DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hệ thống
9 Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn - Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
K Phần Scada
L Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
4 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
M Point to point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tín hiệu
N Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tín hiệu
O Kiểm tra từ trạm về A1 (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tín hiệu
P Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
2 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 hàm
3 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 hàm
13 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hàm
15 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 hàm
17 Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
18 Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hàm
19 Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
20 Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hàm
21 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
22 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
23 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
24 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
Q Trạm 110kV Cẩm Khê
R Phần mua sắm vật tư thiết bị cải tạo mạch sa thải phụ tải khi vận hành song song máy biến áp
1 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng ngăn lộ tổng 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Rơle trung gian (Loại điện từ, điện áp 220VDC, 04 cặp tiếp điểm NO/NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
4 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Khóa chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
6 Khóa chuyển mạch 4 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Cáp nội bộ 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570 m
8 Cáp nhị thứ 7*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 766 m
9 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
10 Phụ kiện: đầu cốt, gen số, dây thít... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
S Phần mua sắm vật tư thiết bị cho điều nấc song song máy biến áp
1 Rơle trung gian (Loại điện từ, điện áp 220VDC, 04 cặp tiếp điểm NO/NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
2 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Cáp nội bộ 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
4 Cáp tín hiệu 24x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
5 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
T Phần tháo dỡ thu hồi
1 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng ngăn lộ tổng 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Cáp nhị thứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
U Phần lắp đặt
1 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng ngăn lộ tổng 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Rơle trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
4 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 Khóa chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
6 Khóa chuyển mạch 4 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Cáp 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770 m
8 Cáp 7x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 766 m
9 Cáp 24x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
10 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
11 Làm đầu cáp kiểm tra <=7 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Đầu cáp
12 Làm đầu cáp kiểm tra <=24 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Đầu cáp
13 Ép đầu cốt - Tiết diện cáp ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 đầu cốt
V Phần thí nghiệm
W Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-110kV bao gồm các chức năng
1 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bảo vệ quá dòng điện F50/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Bảo vệ quá áp, kém áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Chức năng ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Chức năng giám sắt mạch cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
X Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-35kV bao gồm các chức năng
1 Bảo vệ quá dòng điện F50/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Chức năng ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Chức năng giám sắt mạch cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Y Rơle KTS so lệch MBA F87T1 bao gồm các chức năng
1 TNHC Rơ le trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 bộ
2 Aptômát DC 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cái
3 Thí nghiệm mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ thống
4 Thí nghiệm mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ thống
5 Mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hệ thống
6 Mạch điều chỉnh nấc phân áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ thống
7 Mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hệ thống
8 Mạch nguồn AC-DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hệ thống
9 Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn - Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Z Phần Scada
AA Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
4 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
AB Point to point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tín hiệu
AC Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tín hiệu
AD Kiểm tra từ trạm về A1 (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tín hiệu
AE Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
2 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 hàm
3 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 hàm
13 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hàm
15 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hàm
17 Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
18 Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hàm
19 Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
20 Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hàm
21 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
22 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
23 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
24 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
AF Trạm 110kV Bắc Việt Trì
AG Phần mua sắm vật tư thiết bị cải tạo mạch sa thải phụ tải khi vận hành song song máy biến áp
1 Rơle bảo vệ so lệch MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng ngăn lộ tổng 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Rơle trung gian (Loại điện từ, điện áp 220VDC, 04 cặp tiếp điểm NO/NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
5 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Khóa chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
7 Khóa chuyển mạch 4 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Cáp nội bộ 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
9 Cáp nhị thứ 7*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 633 m
10 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
11 Phụ kiện: đầu cốt, gen số, dây thít... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
AH Phần mua sắm vật tư thiết bị cho điều nấc song song máy biến áp
1 Rơle trung gian (Loại điện từ, điện áp 220VDC, 04 cặp tiếp điểm NO/NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
2 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Cáp nội bộ 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
4 Cáp tín hiệu 24x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
5 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
AI Phần tháo dỡ thu hồi
1 Rơle bảo vệ so lệch MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng ngăn lộ tổng 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Cáp nhị thứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
AJ Phần lắp đặt
1 Rơle bảo vệ so lệch MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng ngăn lộ tổng 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Rơle trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
5 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
6 Khóa chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
7 Khóa chuyển mạch 4 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Cáp 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
9 Cáp 7x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 633 m
10 Cáp 24x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
11 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
12 Làm đầu cáp kiểm tra <=7 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Đầu cáp
13 Làm đầu cáp kiểm tra <=24 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Đầu cáp
14 Ép đầu cốt - Tiết diện cáp ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 đầu cốt
AK Phần thí nghiệm
AL Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-110kV bao gồm các chức năng
1 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Bảo vệ quá dòng điện F50/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Bảo vệ quá áp, kém áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Chức năng ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Chức năng giám sắt mạch cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
AM Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-22kV bao gồm các chức năng
1 Bảo vệ quá dòng điện F50/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Chức năng ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Chức năng giám sắt mạch cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
AN Rơle KTS so lệch MBA F87T1 bao gồm các chức năng
1 Bảo vệ so lệch máy biến áp F87 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA F64 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bảo vệ chống quá tải F49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Bảo vệ quá dòng điện F50/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Chức năng ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 TNHC Rơ le trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
9 Aptômát DC 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cái
10 Thí nghiệm mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hệ thống
11 Thí nghiệm mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hệ thống
12 Mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 hệ thống
13 Mạch điều chỉnh nấc phân áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ thống
14 Mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hệ thống
15 Mạch nguồn AC-DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hệ thống
16 Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn - Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
AO Phần Scada
AP Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
4 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
AQ Point to point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tín hiệu
AR Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tín hiệu
AS Kiểm tra từ trạm về A1 (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tín hiệu
AT Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
2 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 hàm
3 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 hàm
13 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hàm
15 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 hàm
17 Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
18 Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hàm
19 Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
20 Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hàm
21 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
22 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
23 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
24 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
AU Trạm 110kV Đồng Xuân
AV Phần mua sắm vật tư thiết bị cải tạo mạch sa thải phụ tải khi vận hành song song máy biến áp
1 Rơle bảo vệ so lệch MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Rơle trung gian (Loại điện từ, điện áp 220VDC, 04 cặp tiếp điểm NO/NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
4 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Khóa chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
6 Khóa chuyển mạch 4 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Cáp nội bộ 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
8 Cáp nhị thứ 7*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434 m
9 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
10 Phụ kiện: đầu cốt, gen số, dây thít... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
AW Phần mua sắm vật tư thiết bị cho điều nấc song song máy biến áp
1 Rơle trung gian (Loại điện từ, điện áp 220VDC, 04 cặp tiếp điểm NO/NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
2 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Cáp nội bộ 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
4 Cáp tín hiệu 24x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
5 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
AX Phần tháo dỡ thu hồi
1 Rơle bảo vệ so lệch MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Cáp nhị thứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
AY Phần lắp đặt
1 Rơle bảo vệ so lệch MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Rơle trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
4 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 Khóa chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
6 Khóa chuyển mạch 4 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Cáp 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 m
8 Cáp 7x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434 m
9 Cáp 24x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
10 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
11 Làm đầu cáp kiểm tra <=7 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Đầu cáp
12 Làm đầu cáp kiểm tra <=24 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Đầu cáp
13 Ép đầu cốt - Tiết diện cáp ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 đầu cốt
AZ Phần thí nghiệm
BA Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-110kV bao gồm các chức năng
1 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bảo vệ quá dòng điện F50/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Bảo vệ quá áp, kém áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Chức năng ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Chức năng giám sắt mạch cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
BB Rơle KTS so lệch MBA F87T1 bao gồm các chức năng
1 Bảo vệ so lệch máy biến áp F87 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA F64 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bảo vệ chống quá tải F49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Bảo vệ quá dòng điện F50/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Chức năng ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 TNHC Rơ le trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
9 Aptômát DC 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cái
10 Thí nghiệm mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ thống
11 Thí nghiệm mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ thống
12 Mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hệ thống
13 Mạch điều chỉnh nấc phân áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ thống
14 Mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hệ thống
15 Mạch nguồn AC-DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hệ thống
BC Phần Scada
BD Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
4 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
BE Point to point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
BF Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
BG Kiểm tra từ trạm về A1 (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 tín hiệu
BH Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
2 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 hàm
3 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 hàm
13 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hàm
15 Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hàm
17 Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
18 Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
19 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
20 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
21 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
22 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
BI Trạm 110kV Ninh Dân
BJ Phần mua sắm vật tư thiết bị cải tạo mạch sa thải phụ tải khi vận hành song song máy biến áp
1 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Rơle trung gian (Loại điện từ, điện áp 220VDC, 04 cặp tiếp điểm NO/NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
3 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Khóa chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Khóa chuyển mạch 4 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Cáp nội bộ 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m
7 Cáp nhị thứ 7*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 m
8 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
9 Phụ kiện: đầu cốt, gen số, dây thít... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
BK Phần mua sắm vật tư thiết bị cho điều nấc song song máy biến áp
1 Rơle trung gian (Loại điện từ, điện áp 220VDC, 04 cặp tiếp điểm NO/NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
2 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Cáp nội bộ 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
4 Cáp tín hiệu 24x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
5 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
BL Phần tháo dỡ thu hồi
1 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Cáp nhị thứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
BM Phần lắp đặt
1 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Rơle trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
3 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
4 Khóa chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Khóa chuyển mạch 4 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Cáp 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 m
7 Cáp 7x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 m
8 Cáp 24x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
9 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
10 Làm đầu cáp kiểm tra <=7 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Đầu cáp
11 Làm đầu cáp kiểm tra <=24 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Đầu cáp
12 Ép đầu cốt - Tiết diện cáp ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 đầu cốt
BN Phần thí nghiệm
BO Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-110kV bao gồm các chức năng
1 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bảo vệ quá dòng điện F50/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Bảo vệ quá áp, kém áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Chức năng ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Chức năng giám sắt mạch cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
BP Rơle KTS so lệch MBA F87T1 bao gồm các chức năng
1 TNHC Rơ le trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
2 Aptômát DC 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
3 Thí nghiệm mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
4 Thí nghiệm mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
5 Mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hệ thống
6 Mạch điều chỉnh nấc phân áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ thống
7 Mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hệ thống
8 Mạch nguồn AC-DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hệ thống
BQ Phần Scada
BR Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
4 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
BS Point to point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
BT Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
BU Kiểm tra từ trạm về A1 (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 tín hiệu
BV Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
2 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 hàm
3 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 hàm
13 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hàm
15 Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hàm
17 Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
18 Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
19 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
20 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
21 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
22 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
BW Trạm 110kV Phú Thọ
BX Phần mua sắm vật tư thiết bị cải tạo mạch sa thải phụ tải khi vận hành song song máy biến áp
1 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng ngăn lộ tổng 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Rơle trung gian (Loại điện từ, điện áp 220VDC, 04 cặp tiếp điểm NO/NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
4 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Khóa chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Khóa chuyển mạch 4 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Cáp nội bộ 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 m
8 Cáp nhị thứ 7*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635 m
9 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
10 Phụ kiện: đầu cốt, gen số, dây thít... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
BY Phần mua sắm vật tư thiết bị cho điều nấc song song máy biến áp
1 Rơle trung gian (Loại điện từ, điện áp 220VDC, 04 cặp tiếp điểm NO/NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
2 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Cáp nội bộ 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
4 Cáp tín hiệu 24x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
5 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
BZ Phần tháo dỡ thu hồi
1 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng ngăn lộ tổng 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Cáp nhị thứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
CA Phần lắp đặt
1 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng 110kV MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng ngăn lộ tổng 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Rơle trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
4 Khóa chuyển mạch 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 Khóa chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Khóa chuyển mạch 4 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Cáp 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 710 m
8 Cáp 7x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635 m
9 Cáp 24x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
10 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
11 Làm đầu cáp kiểm tra <=7 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Đầu cáp
12 Làm đầu cáp kiểm tra <=24 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Đầu cáp
13 Ép đầu cốt - Tiết diện cáp ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 đầu cốt
CB Phần thí nghiệm
CC Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-110kV bao gồm các chức năng
1 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bảo vệ quá dòng điện F50/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Bảo vệ quá áp, kém áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Chức năng ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Chức năng giám sắt mạch cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
CD Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-22kV bao gồm các chức năng
1 Bảo vệ quá dòng điện F50/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Chức năng ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Chức năng giám sắt mạch cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
CE Rơle KTS so lệch MBA F87T1 bao gồm các chức năng
1 TNHC Rơ le trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 bộ
2 Aptômát DC 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cái
3 Thí nghiệm mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ thống
4 Thí nghiệm mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ thống
5 Mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hệ thống
6 Mạch điều chỉnh nấc phân áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ thống
7 Mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hệ thống
8 Mạch nguồn AC-DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hệ thống
9 Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn - Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
CF Phần Scada
CG Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
4 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ngăn
CH Point to point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tín hiệu
CI Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tín hiệu
CJ Kiểm tra từ trạm về A1 (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tín hiệu
CK Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
2 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 hàm
3 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 hàm
13 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hàm
15 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hàm
17 Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
18 Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hàm
19 Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
20 Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hàm
21 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
22 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
23 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
24 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hàm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->