Gói thầu: Gói thầu số 9 XL SCL 2020 - Thi công xây lắp công trình Củng cố lưới điện trung thế TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201078188-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 9 XL SCL 2020 - Thi công xây lắp công trình Củng cố lưới điện trung thế TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201076970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 16:28:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,579,764,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A CẤP, A THỰC HIỆN
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Chống sét van 22kV 2 bộ/3 pha
2 Chống sét van 35kV 8 bộ/3 pha
C A CẤP, B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG
1 Thay chống sét van, điện áp <= 35kV 10 bộ 3 pha
D B CẤP, B THỰC HIỆN
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Dây dẫn AC-70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
2 Dây dẫn AC-120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 643 m
3 Dây dẫn AC-240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
4 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11.0 cột liền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 cột liền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
8 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11.0 (G8+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
9 Xà néo 35kV 2 mạch ( 298,71 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Xà néo 35kV 2 mạch dọc tuyến (330,35kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Xà néo 35kV 2 mạch ngang tuyến (320,37kg/ bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Xà néo 35kV (106,96kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Xà néo 35kV xà xuyên tâm (98,45kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Xà néo 35kV dọc tuyến xà xuyên tâm (107,98kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Xà néo 35kV ngang tuyến xà xuyên tâm (105,8kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Xà đỡ 22kV (110,82kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Xà néo 22kV dọc tuyến (117,27kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Xà néo 22kV xà xuyên tâm (91,3kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Xà néo 22kV dọc tuyến xà xuyên tâm (98,8kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Xà néo 22kV ngang tuyến xà xuyên tâm (97,41kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Xà néo 22kV 3 pha dọc (122,35kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
22 Xà lệch (54,57kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Xà chống sét van (64,18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
24 Xà chống sét van 1 pha (10,68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Xà cầu dao phụ tải, hộp đầu cáp, chống sét van (93,18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột (94,24kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Xà phụ 1 pha (10,68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Xà phụ 3 pha lệch (23,90kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Thang sắt (47,76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
30 Ghế thao tác cột SI (94,83kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
31 Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
32 Ghép cột đúp 14 (41,8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Ghép cột đúp 16 (41,8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Ghép cột đúp 18 (54,86 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 quả
36 Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 35kV 70kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chuỗi
37 Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 chuỗi
38 Chuỗi néo thủy tinh kép 35kV 120kN (8 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
39 Sứ đứng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 quả
40 Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 70kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 quả
41 Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 chuỗi
42 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
43 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
44 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Ghíp nhôm 3 bulông A50-A240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
47 Cờ tiếp địa (0.6kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Dây tiếp địa (8.16kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 bộ
49 Tiếp địa RC-1 (20.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 bộ
50 Ống nhựa HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m
51 Đai thép INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 765 m
52 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 765 cái
53 Dây đồng bọc CU/XLPE/PVC 22kV 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
54 Dây đồng bọc CU/XLPE/PVC 35kV 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
55 Dây đồng mềm M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Ghế thao tác trạm 35kV (227,9kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Ghế thao tác trạm 22kV (216,87kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Ghế thao tác trạm bệt 22kV (36,13kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Thang sắt trạm biến áp (33,7kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
G PHẦN HẠ THẾ
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
2 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
3 Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Xà lánh cột LT (26.51 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
7 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 120-120 (35-120/6-120), 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Dây sau công tơ đến khách hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
9 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV ĐH Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
10 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV ĐH Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
11 Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
13 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Ống nhựa HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
H PHẦN NHÂN CÔNG
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY
J Phần vật liệu
1 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 70mm2 0,0176 Km
2 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2 0,184 Km
3 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 0,6304 Km
4 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ công 10 cột
5 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 16m, hoàn toàn bằng thủ công 20 cột
6 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 18m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
7 Thay xà néo, trọng lượng xà <=320kg (Xà néo 35kV 2 mạch ( 298,71 kg/bộ) 1 bộ
8 Thay xà néo, trọng lượng xà <=410kg (Xà néo 35kV 2 mạch dọc tuyến (330,35kg/bộ) 2 bộ
9 Thay xà néo, trọng lượng xà <=410kg (Xà néo 35kV 2 mạch ngang tuyến (320,37kg/ bộ) 1 bộ
10 Thay xà néo, trọng lượng xà <=140kg (Xà néo 35kV (106,96kg/bộ) 4 bộ
11 Thay xà néo, trọng lượng xà <=140kg (Xà néo 35kV xà xuyên tâm (98,45kg/bộ) 2 bộ
12 Thay xà néo, trọng lượng xà <=140kg (Xà néo 35kV dọc tuyến xà xuyên tâm (107,98kg/bộ) 2 bộ
13 Thay xà néo, trọng lượng xà <=140kg (Xà néo 35kV ngang tuyến xà xuyên tâm (105,8kg/bộ) 2 bộ
14 Thay xà néo, trọng lượng xà <=140kg (Xà đỡ 22kV (110,82kg/bộ) 4 bộ
15 Thay xà néo, trọng lượng xà <=140kg (Xà néo 22kV dọc tuyến (117,27kg/bộ) 1 bộ
16 Thay xà néo, trọng lượng xà <=100kg (Xà néo 22kV xà xuyên tâm (91,3kg/bộ) 8 bộ
17 Thay xà néo, trọng lượng xà <=100kg (Xà néo 22kV dọc tuyến xà xuyên tâm (98,8kg/bộ) 3 bộ
18 Thay xà néo, trọng lượng xà <=100kg (Xà néo 22kV ngang tuyến xà xuyên tâm (97,41kg/bộ) 2 bộ
19 Thay xà néo, trọng lượng xà <=140kg (Xà néo 22kV 3 pha dọc (122,35kg/bộ) 5 bộ
20 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Xà lệch (54,57kg/bộ) 3 bộ
21 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Xà chống sét van (64,18kg/bộ) 5 bộ
22 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg (Xà chống sét van 1 pha (10,68kg/bộ) 1 bộ
23 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Xà cầu dao phụ tải, hộp đầu cáp, chống sét van (93,18kg/bộ) 1 bộ
24 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột (94,24kg/bộ) 2 bộ
25 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg (Xà phụ 1 pha (10,68kg/bộ) 1 bộ
26 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg (Xà phụ 3 pha lệch (23,90kg/bộ) 1 bộ
27 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thang sắt (47,76kg/bộ) 43 bộ
28 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Ghế thao tác cột SI (94,83kg/bộ) 24 bộ
29 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) 21 bộ
30 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn 10,7 10 sứ
31 Thay chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, số bát <= 5 bát (Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 35kV 70kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) 15 chuỗi sứ
32 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 5 bát (Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) 66 chuỗi sứ
33 Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo kép <= 2 x 5 bát (Chuỗi néo thủy tinh kép 35kV 120kN (8 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) 12 chuỗi sứ
34 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng 22kV 18,7 10 sứ
35 Thay chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, số bát <= 5 bát (Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 70kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) 9 chuỗi sứ
36 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 5 bát (Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) 69 chuỗi sứ
37 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 6,6 10đầu
38 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 70mm2 1,2 10đầu
39 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 95mm2 0,6 10đầu
40 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 0,3 10đầu
41 Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m 102 bộ
42 Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 17,4825 100 kg
43 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III 177 cọc
44 Thay ống nhựa nối vào tường, đường kính ống <= 34 810 1 m
45 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp <= 1 kg/m 0,63 100m
K Phần tháo ra lắp lại
L Phần thiết bị
1 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất 1 1 bộ 3 pha
M Phần vật liệu
1 Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV 1 1 bộ 3 pha
2 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2 0,951 Km
3 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Ghế thao tác lắp lại 2 bộ
4 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng 22kV lắp lại 0,1 10 sứ
5 Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (Chuỗi néo 22kV lắp lại 6 1 bộ cách điện
N Phần thu hồi
O Phần thiết bị
1 Thay chống sét van, điện áp <= 35kV 10 bộ 3 pha
P Phần vật liệu
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công 17 cột
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ công 8 cột
4 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 10,1 10 sứ
5 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn 3,9 10 sứ
6 Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (Thu hồi chuỗi néo 35kV 9 1 bộ cách điện
7 Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (Thu hồi chuỗi néo 35kV 3 1 bộ cách điện
8 Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (Thu hồi chuỗi đỡ 35kV 24 1 bộ cách điện
9 Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (Thu hồi chuỗi néo 22kV 27 1 bộ cách điện
10 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà lệch 4 bộ
11 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà X1 13 bộ
12 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Thu hồi xà X2 27 bộ
13 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg (Thu hồi xà phụ 1 pha 1 bộ
14 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà phụ 3 pha 2 phía 1 bộ
15 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà rẽ 4 bộ
16 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà cầu dao phụ tải đỉnh cột 2 bộ
17 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi chụp cột 1 bộ
18 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi thang sắt 9 bộ
19 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi ghế thao tác 12 bộ
20 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà chống sét van 2 bộ
21 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà cầu dao phụ tải hộp đầu cáp chống sét van 1 bộ
22 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 0,21 Km
Q PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
R Phần lắp mới
1 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=230kg (Ghế thao tác trạm 35kV (227,9kg/bộ) 3 bộ
2 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=230kg (Ghế thao tác trạm 22kV (216,87kg/bộ) 5 bộ
3 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Ghế thao tác trạm bệt 22kV (36,13kg/bộ) 6 bộ
4 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thang sắt trạm biến áp (33,7kg/bộ) 8 bộ
S Phần thu hồi
1 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=320kg (Ghế thao tác trạm 35kV (227,9kg/bộ) 3 bộ
2 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=230kg (Ghế thao tác trạm 22kV (216,87kg/bộ) 5 bộ
3 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thang sắt trạm biến áp (33,7kg/bộ) 8 bộ
T PHẦN HẠ THẾ
U Phần lắp mới
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 14 cột
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 0,091 km
3 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg (Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) 11 bộ
4 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg (Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) 1 bộ
5 Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Xà lánh cột LT (26.51 kg/bộ) 1 bộ
6 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 120 1 m
7 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 110 1 m
8 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 25 1 m
9 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III 4 cọc
V Phần tháo ra lắp lại
1 Thay cần đèn các loại (Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng 11 1 bộ
2 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) (Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 1 hộp
3 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) (Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 4 hộp
4 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) (Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 17 hộp
5 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) (Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha 5 hộp
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 0,301 km
W Phần thu hồi
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m 9 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m 2 cột
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công (Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m 1 cột
4 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 (Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x7 66 1 m
5 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 (Tháo dỡ thu hồi dây ABC 4x16 15 1 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 0,091 km
X PHẦN MÓNG CỘT
Y Phần trung thế
Z Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào thủ công)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III 22,44 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 7,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 12,72 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,44 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0787 tấn
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,1986 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,1494 100m3
AA Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 14m (đào thủ công)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III 11,52 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 3,84 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 6,36 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,74 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0312 tấn
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,1244 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,0768 100m3
AB Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III 67,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 19,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 43,5 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,21 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1605 tấn
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,363 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,48 100m3
AC Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 16m (đào thủ công)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III 41,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 11,9 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 25,15 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,2 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1183 tấn
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,3625 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,297 100m3
AD Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 18m (đào thủ công)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III 10,37 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,59 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 6,51 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,662 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0377 tấn
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,09 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,0778 100m3
AE Công tác tiếp địa
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <=1 m, sâu <=1 m cấp đất III 177 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 177 m3
AF Phần trạm biến áp
AG Bệ ghế thao tác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW 1,386 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,63 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,756 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,0139 100m3
AH Phần hạ thế
AI Móng bê tông cột ly tâm đơn 8m (đào thủ công)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW 0,972 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III 7,776 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,145 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 8,957 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,0778 100m3
AJ Móng bê tông cột ly tâm đơn 8m (đào thủ công)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW 0,154 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III 0,0097 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,4158 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,54 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,0139 100m3
AK Công tác tiếp địa
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW 0,168 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,168 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <=1 m, sâu <=1 m cấp đất III 0,952 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,952 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->