Gói thầu: Gói thầu số 9 XL SCL 2020 - Thi công xây lắp công trình Củng cố lưới điện trung thế TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201078188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9 XL SCL 2020 - Thi công xây lắp công trình Củng cố lưới điện trung thế TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201076970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 16:28:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,579,764,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 2 | bộ/3 pha | |
| 2 | Chống sét van 35kV | 8 | bộ/3 pha | |
| C | A CẤP, B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay chống sét van, điện áp <= 35kV | 10 | bộ 3 pha | |
| D | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dây dẫn AC-70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Dây dẫn AC-120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643 | m |
| 3 | Dây dẫn AC-240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11.0 cột liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 cột liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11.0 (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13.0 (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11.0 (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Xà néo 35kV 2 mạch ( 298,71 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo 35kV 2 mạch dọc tuyến (330,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo 35kV 2 mạch ngang tuyến (320,37kg/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo 35kV (106,96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Xà néo 35kV xà xuyên tâm (98,45kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo 35kV dọc tuyến xà xuyên tâm (107,98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo 35kV ngang tuyến xà xuyên tâm (105,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ 22kV (110,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Xà néo 22kV dọc tuyến (117,27kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo 22kV xà xuyên tâm (91,3kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Xà néo 22kV dọc tuyến xà xuyên tâm (98,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Xà néo 22kV ngang tuyến xà xuyên tâm (97,41kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xà néo 22kV 3 pha dọc (122,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Xà lệch (54,57kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Xà chống sét van (64,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Xà chống sét van 1 pha (10,68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà cầu dao phụ tải, hộp đầu cáp, chống sét van (93,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột (94,24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Xà phụ 1 pha (10,68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Xà phụ 3 pha lệch (23,90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Thang sắt (47,76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác cột SI (94,83kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 31 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 32 | Ghép cột đúp 14 (41,8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Ghép cột đúp 16 (41,8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Ghép cột đúp 18 (54,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | quả |
| 36 | Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 35kV 70kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| 37 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | chuỗi |
| 38 | Chuỗi néo thủy tinh kép 35kV 120kN (8 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 39 | Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | quả |
| 40 | Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 70kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 41 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | chuỗi |
| 42 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Ghíp nhôm 3 bulông A50-A240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 47 | Cờ tiếp địa (0.6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Dây tiếp địa (8.16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | bộ |
| 49 | Tiếp địa RC-1 (20.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | bộ |
| 50 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 51 | Đai thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m |
| 52 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | cái |
| 53 | Dây đồng bọc CU/XLPE/PVC 22kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 54 | Dây đồng bọc CU/XLPE/PVC 35kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 55 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ghế thao tác trạm 35kV (227,9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Ghế thao tác trạm 22kV (216,87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác trạm bệt 22kV (36,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Thang sắt trạm biến áp (33,7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| G | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 3 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà lánh cột LT (26.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 120-120 (35-120/6-120), 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Dây sau công tơ đến khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV ĐH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV ĐH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| H | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| J | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 70mm2 | 0,0176 | Km | |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2 | 0,184 | Km | |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,6304 | Km | |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ công | 10 | cột | |
| 5 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 16m, hoàn toàn bằng thủ công | 20 | cột | |
| 6 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 18m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 7 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=320kg (Xà néo 35kV 2 mạch ( 298,71 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=410kg (Xà néo 35kV 2 mạch dọc tuyến (330,35kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=410kg (Xà néo 35kV 2 mạch ngang tuyến (320,37kg/ bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=140kg (Xà néo 35kV (106,96kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 11 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=140kg (Xà néo 35kV xà xuyên tâm (98,45kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=140kg (Xà néo 35kV dọc tuyến xà xuyên tâm (107,98kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=140kg (Xà néo 35kV ngang tuyến xà xuyên tâm (105,8kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 14 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=140kg (Xà đỡ 22kV (110,82kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 15 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=140kg (Xà néo 22kV dọc tuyến (117,27kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=100kg (Xà néo 22kV xà xuyên tâm (91,3kg/bộ) | 8 | bộ | |
| 17 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=100kg (Xà néo 22kV dọc tuyến xà xuyên tâm (98,8kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 18 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=100kg (Xà néo 22kV ngang tuyến xà xuyên tâm (97,41kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 19 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=140kg (Xà néo 22kV 3 pha dọc (122,35kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 20 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Xà lệch (54,57kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 21 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Xà chống sét van (64,18kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 22 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg (Xà chống sét van 1 pha (10,68kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 23 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Xà cầu dao phụ tải, hộp đầu cáp, chống sét van (93,18kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 24 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột (94,24kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 25 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg (Xà phụ 1 pha (10,68kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 26 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg (Xà phụ 3 pha lệch (23,90kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 27 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thang sắt (47,76kg/bộ) | 43 | bộ | |
| 28 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Ghế thao tác cột SI (94,83kg/bộ) | 24 | bộ | |
| 29 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | 21 | bộ | |
| 30 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn | 10,7 | 10 sứ | |
| 31 | Thay chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, số bát <= 5 bát (Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 35kV 70kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | 15 | chuỗi sứ | |
| 32 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 5 bát (Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | 66 | chuỗi sứ | |
| 33 | Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo kép <= 2 x 5 bát (Chuỗi néo thủy tinh kép 35kV 120kN (8 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | 12 | chuỗi sứ | |
| 34 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng 22kV | 18,7 | 10 sứ | |
| 35 | Thay chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, số bát <= 5 bát (Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 70kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | 9 | chuỗi sứ | |
| 36 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 5 bát (Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | 69 | chuỗi sứ | |
| 37 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | 6,6 | 10đầu | |
| 38 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 70mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 39 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 40 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 41 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m | 102 | bộ | |
| 42 | Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 | 17,4825 | 100 kg | |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 177 | cọc | |
| 44 | Thay ống nhựa nối vào tường, đường kính ống <= 34 | 810 | 1 m | |
| 45 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp <= 1 kg/m | 0,63 | 100m | |
| K | Phần tháo ra lắp lại | |||
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| M | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2 | 0,951 | Km | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Ghế thao tác lắp lại | 2 | bộ | |
| 4 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng 22kV lắp lại | 0,1 | 10 sứ | |
| 5 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (Chuỗi néo 22kV lắp lại | 6 | 1 bộ cách điện | |
| N | Phần thu hồi | |||
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay chống sét van, điện áp <= 35kV | 10 | bộ 3 pha | |
| P | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công | 17 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ công | 8 | cột | |
| 4 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 10,1 | 10 sứ | |
| 5 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn | 3,9 | 10 sứ | |
| 6 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (Thu hồi chuỗi néo 35kV | 9 | 1 bộ cách điện | |
| 7 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (Thu hồi chuỗi néo 35kV | 3 | 1 bộ cách điện | |
| 8 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (Thu hồi chuỗi đỡ 35kV | 24 | 1 bộ cách điện | |
| 9 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (Thu hồi chuỗi néo 22kV | 27 | 1 bộ cách điện | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà lệch | 4 | bộ | |
| 11 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà X1 | 13 | bộ | |
| 12 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg (Thu hồi xà X2 | 27 | bộ | |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg (Thu hồi xà phụ 1 pha | 1 | bộ | |
| 14 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà phụ 3 pha 2 phía | 1 | bộ | |
| 15 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà rẽ | 4 | bộ | |
| 16 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà cầu dao phụ tải đỉnh cột | 2 | bộ | |
| 17 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi chụp cột | 1 | bộ | |
| 18 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi thang sắt | 9 | bộ | |
| 19 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi ghế thao tác | 12 | bộ | |
| 20 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà chống sét van | 2 | bộ | |
| 21 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi xà cầu dao phụ tải hộp đầu cáp chống sét van | 1 | bộ | |
| 22 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | 0,21 | Km | |
| Q | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| R | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=230kg (Ghế thao tác trạm 35kV (227,9kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=230kg (Ghế thao tác trạm 22kV (216,87kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Ghế thao tác trạm bệt 22kV (36,13kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thang sắt trạm biến áp (33,7kg/bộ) | 8 | bộ | |
| S | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=320kg (Ghế thao tác trạm 35kV (227,9kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=230kg (Ghế thao tác trạm 22kV (216,87kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Thang sắt trạm biến áp (33,7kg/bộ) | 8 | bộ | |
| T | PHẦN HẠ THẾ | |||
| U | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 14 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | 0,091 | km | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg (Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | 11 | bộ | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg (Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg (Xà lánh cột LT (26.51 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 120 | 1 m | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 110 | 1 m | |
| 8 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 25 | 1 m | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 4 | cọc | |
| V | Phần tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thay cần đèn các loại (Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng | 11 | 1 bộ | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) (Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 | 1 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) (Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | 4 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) (Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 17 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) (Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | 5 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | 0,301 | km | |
| W | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | 9 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 2 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công (Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 1 | cột | |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 (Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x7 | 66 | 1 m | |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 (Tháo dỡ thu hồi dây ABC 4x16 | 15 | 1 m | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 | 0,091 | km | |
| X | PHẦN MÓNG CỘT | |||
| Y | Phần trung thế | |||
| Z | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 22,44 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,5 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 12,72 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0787 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,1986 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,1494 | 100m3 | |
| AA | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 14m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 11,52 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,84 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 6,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,74 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0312 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,1244 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,0768 | 100m3 | |
| AB | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 67,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 19,2 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 43,5 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,21 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1605 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,363 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,48 | 100m3 | |
| AC | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 16m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 41,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 11,9 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 25,15 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,2 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1183 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,3625 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,297 | 100m3 | |
| AD | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 18m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 10,37 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,59 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 6,51 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,662 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0377 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,09 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,0778 | 100m3 | |
| AE | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <=1 m, sâu <=1 m cấp đất III | 177 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 177 | m3 | |
| AF | Phần trạm biến áp | |||
| AG | Bệ ghế thao tác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | 1,386 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,63 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,756 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,0139 | 100m3 | |
| AH | Phần hạ thế | |||
| AI | Móng bê tông cột ly tâm đơn 8m (đào thủ công) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | 0,972 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 7,776 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,145 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 8,957 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,0778 | 100m3 | |
| AJ | Móng bê tông cột ly tâm đơn 8m (đào thủ công) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | 0,154 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 0,0097 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,4158 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,54 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,0139 | 100m3 | |
| AK | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | 0,168 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,168 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <=1 m, sâu <=1 m cấp đất III | 0,952 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,952 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi