Gói thầu: QT TK ĐU01 2020: Nâng cấp kênh N8 đoạn K0+00 đến K0+438 và kênh N0-5 đoạn từ K0 đến K0+516, hệ thống Trúc Kinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201081529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA cải thiện nông nghiệp có tưới tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | QT TK ĐU01 2020: Nâng cấp kênh N8 đoạn K0+00 đến K0+438 và kênh N0-5 đoạn từ K0 đến K0+516, hệ thống Trúc Kinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201036327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Đối ứng TW |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 16:53:00 đến ngày 2020-11-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,636,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N8 ĐOẠN K0+00 đến K0+438 | |||
| 1 | PHẦN KÊNH | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0 | Hang muc I |
| 2 | ĐOẠN TỪ K0 ÷ K0+106,6 & K0+232,8 ÷ K0+438,0 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0 | Hang muc I.1 |
| 3 | Bê tông lót M100, dăm Dmax=4cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24,139 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép móng M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 53,265 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép tường M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 87,067 | m3 |
| 6 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,911 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 168,012 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.108,674 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,776 | m2 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,334 | m2 |
| 11 | Thép móng nhóm AI | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.432,238 | Kg |
| 12 | Thép móng nhóm AII | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 928,514 | Kg |
| 13 | Thép tường, giằng nhóm AI | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.231,893 | Kg |
| 14 | Thép tường, giằng nhóm AII | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.946,722 | Kg |
| 15 | Phá bê tông đáy, giằng kênh cũ, cơ giới; Lvc=1,0Km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 134,009 | m3 |
| 16 | Đất đào phong hóa, C1, TC, Lvc=10m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 55,093 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 294,977 | m3 |
| 18 | Đắp kênh, đất C2, đầm cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 265,479 | m3 |
| 19 | Đắp kênh, đất C3, đầm cầm tay K≥0,85, VC ô tô 18,2km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29,427 | m3 |
| 20 | San bãi tập kết vật liệu, đất C1, CG | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m3 |
| 21 | Đắp nền bãi vật liệu, đất C3 đầm nện chặt, CG, VC ô tô 18.2Km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m3 |
| 22 | Bê tông đổ bù đáy kênh M100, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,252 | m3 |
| 23 | ĐOẠN TỪ K0+106,6 ÷ K0+166,6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0 | Hang muc I.2 |
| 24 | Bê tông lót M100, dăm Dmax=4cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 25 | Bê tông cốt thép móng M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,61 | m3 |
| 26 | Bê tông cốt thép tường M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21,62 | m3 |
| 27 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 33,46 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 271,2 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | m2 |
| 31 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m2 |
| 32 | Thép móng nhóm AI | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 285,24 | Kg |
| 33 | Thép móng nhóm AII | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 184,92 | Kg |
| 34 | Thép tường, giằng nhóm AI | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 292,86 | Kg |
| 35 | Thép tường, giằng nhóm AII | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 666,12 | Kg |
| 36 | Phá bê tông đáy, giằng kênh cũ, cơ giới; Lvc=1,0Km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,03 | m3 |
| 37 | Đất đào phong hóa, C1, TC, Lvc=10m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60,9 | m3 |
| 39 | Đắp kênh, đất C2, đầm cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 54,81 | m3 |
| 40 | Đắp kênh, đất C3, đầm cầm tay K≥0,85, VC ô tô 18,2km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 34,59 | m3 |
| 41 | Bê tông đổ bù đáy kênh M100, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 42 | ĐOẠN TỪ K0+182,8 ÷ K0+232,8 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0 | Hang muc I.3 |
| 43 | Bê tông lót M100, dăm Dmax=4cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 44 | Bê tông cốt thép móng M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 45 | Bê tông cốt thép tường M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,49 | m3 |
| 46 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27,88 | m2 |
| 48 | Ván khuôn thép tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 219,56 | m2 |
| 49 | Ván khuôn thép giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 50 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m2 |
| 51 | Thép móng nhóm AI | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 235,09 | Kg |
| 52 | Thép móng nhóm AII | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 154,1 | Kg |
| 53 | Thép tường, giằng nhóm AI | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 241,37 | Kg |
| 54 | Thép tường, giằng nhóm AII | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 542,76 | Kg |
| 55 | Phá BT đáy, giằng kênh cũ, cơ giới; Lvc=1,0Km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23,36 | m3 |
| 56 | Đất đào phong hóa, C1, TC, Lvc=10m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,02 | m3 |
| 57 | Đào kênh mương, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 68,07 | m3 |
| 58 | Đắp kênh, đất C2, đầm cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 61,267 | m3 |
| 59 | Đắp kênh, đất C3, đầm cầm tay K≥0,85, VC ô tô 18,2km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,075 | m3 |
| 60 | PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0 | Hang muc II |
| 61 | CẦU QUA KÊNH | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0 | Hang muc II.1 |
| 62 | Cọc tre D(6 ÷ 8)cm, L=1,5m gia cố móng, 16 cọc/m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 163,2 | m |
| 63 | Bê tông lót M100, dăm Dmax=4cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 64 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 65 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 66 | BTCT M200, đá 1x2, mũ mố, tấm nắp cống, gờ chắn bánh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 67 | Thép mố cầu, bản mặt cầu, gờ chắn bánh nhóm AI (CI) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 58,22 | Kg |
| 68 | Thép mố cầu, bản mặt cầu, gờ chắn bánh nhóm AII (CII) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 87,05 | Kg |
| 69 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,97 | m2 |
| 70 | Ván khuôn thép móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 71 | VK thép tường, mố mũ, bản cầu, gờ chắn bánh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,06 | m2 |
| 72 | Phá dở BTCT bằng cơ giới Lvc=1,0km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 73 | Đào móng đất C2, CG, Lvc=10m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m3 |
| 74 | Đắp cống đất C2, TC, đầm chặt K=0.90, VC30m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,5 | m3 |
| 75 | TẤM ĐAN TRÊN KÊNH | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0 | Hang muc II.2 |
| 76 | BTCT M200, đá 1x2 tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 77 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | CK |
| 78 | Thép tâm đan nhóm AI (CI) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Kg |
| 79 | Thép tấm đan nhóm AII (CII) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 117,45 | Kg |
| 80 | Ván khuôn đúc tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,54 | m2 |
| B | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N0-5 ĐOẠN K0 đến K0+516 | |||
| 1 | PHẦN KÊNH | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0 | Hang muc I |
| 2 | Bê tông lót M100, dăm Dmax=4cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 45,9 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép móng M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 68,85 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép tường M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m3 |
| 5 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 266,48 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.644,24 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27,54 | m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19,125 | m2 |
| 10 | Thép tường, giằng nhóm AI | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | Kg |
| 11 | Thép tường, giằng nhóm AII | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 160,14 | Kg |
| 12 | Tháo dở tấm lát mái bằng thủ công, Lvc=1,0km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,712 | m3 |
| 13 | Phá bê tông đáy, giằng kênh cũ, cơ giới; Lvc=1,0Km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 224,306 | m3 |
| 14 | Đất đào phong hóa, C1, TC, Lvc=10m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29,795 | m3 |
| 15 | Đào kênh bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 191,955 | m3 |
| 16 | Đắp kênh, đất C2, đầm cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 172,76 | m3 |
| 17 | Đắp kênh, đất C2, đầm cầm tay | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 136,945 | m3 |
| 18 | San bãi tập kết vật liệu, đất C1, CG | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m3 |
| 19 | Công vệ sinh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 20 | PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0 | Hang muc II |
| 21 | 02 CẦU QUA KÊNH | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0 | Hang muc II.1 |
| 22 | Bê tông lót M100, dăm Dmax=4cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 24 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 25 | BTCT mố cầu M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 26 | BTCT bản cầu M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 27 | BTCT gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 28 | Thép mố D≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 46,4 | Kg |
| 29 | Thép mố D≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 83,52 | Kg |
| 30 | Thép bản mặt cầu D≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35,9 | Kg |
| 31 | Thép bản mặt cầu D≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 70,06 | Kg |
| 32 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 34 | Ván khuôn thép tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30,81 | m2 |
| 35 | Phá dở BTCT bằng cơ giới Lvc=1,0km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 36 | Đào móng đất C2, CG, Lvc=10m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 37 | Đắp đất C2, đầm cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (A+B)*5% | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi