Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục Nhận diện thương hiệu tại trụ sở nhà Điều hành sản xuất Công ty Điện lực Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201080731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công hạng mục Nhận diện thương hiệu tại trụ sở nhà Điều hành sản xuất Công ty Điện lực Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí biến động trong giá thành SXKD điện năm 2020 của Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 08:58:00 đến ngày 2020-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,956,436,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,300,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 106,533 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 19,914 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 125,639 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,55 | m2 |
| 7 | Phá dỡ logo cũ thay mới | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Công |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5.842,524 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13,857 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13,857 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13,857 | m3 |
| B | Sửa chữamặt đứng | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 200 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 200 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lớp, 2 nước phủ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6.009,751 | 1m2 |
| 4 | Gia công Lam che điều hòa | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,751 | Tấn |
| 5 | Lam che điều hòa (thép hộp 20*20*1.2) | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,635 | Tấn |
| 6 | Lam che điều hòa ( thép hộp 40*40*1.2) | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,116 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng Lam che điều hòa | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 121,472 | m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,368 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,368 | Tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 222,52 | m2 |
| 11 | lăp dựng hệ tấm ốp nhôm mặt đứng (không gồm hệ khung xương) | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 13 | tấm thép cắt CNC hoa văn sơn màu trắng có ánh kim | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 236,25 | m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm thép cắt CNC hoa văn | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 236,25 | m2 |
| 15 | Giấy filter dán kính chống uv trên mặt kính | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 273,06 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21,757 | 100m2 |
| C | Sảnh đón tiếp | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 199,778 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14,532 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao khung xương | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 42,847 | m2 |
| 4 | trần nhôm U ván gỗ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22,038 | m2 |
| 5 | lắp dựng trần bằng tấm nhựa | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22,038 | m2 |
| 6 | LD vách kính cường lực hệ cố định khung nhôm dày 10mm | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 8 | Dán decal hoa văn logo EVN | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,21 | |
| 9 | Phụ kiện kính cường lực | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Backdrop 1 (Bảng dạng hộp đốn Phát sóng, in bat UV backlist chất lượng cao) | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| D | Phòng giao dịch | |||
| 1 | Trần thạch cao khung xương | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 39,169 | m2 |
| 2 | trần nhôm U vân gỗ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21,168 | m2 |
| 3 | lắp dựng trần nhôm U vân gỗ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21,168 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,815 | m3 |
| 5 | Trát tường trong | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16,5 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16,5 | 1m2 |
| 8 | lắp dựng vách kính cường lực hệ cố định khung nhôm dày 10mm | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,85 | |
| 9 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,85 | m2 |
| 10 | cửa đi 1 cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,55 | m2 |
| 11 | vách bằng thạch cao | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 63,911 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 63,911 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đó bả - 1 nước lớp, 2 nước phủ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 63,911 | 1m2 |
| 14 | Backdrop 1 (Bảng dạng hộp đốn Phát sóng, in bat UV backlist chất lượng cao) | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 15 | vách nhôm u nhôm vân gỗ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,401 | m2 |
| 16 | lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,401 | m2 |
| E | Hệ thống điện, điện nhẹ | |||
| 1 | ổ cắm đôi | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | ổ cắm đôi 3 chấu lắp ôm sàn 16A/220V | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | ổ Lan lắp ôm sàn | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây nguồn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 527,08 | m |
| 5 | đốn downlight D120x7W | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 6 | đốn LED thanh nội ngoại thất 4000K (đó bao gồm cả hộp nhôm chụp mica trắng sữa) | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 349,56 | m |
| 7 | Bộ chuyển nguồn (15m/1 bộ) | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 8 | đốn LINEAR thả trần, ASV- LNR62/ 1430mm | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 9 | công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220V | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220V | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/220V | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | ống luồn dây PVC D16 và phụ kiện | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 271,82 | m |
| 13 | Điện lạnh: Vỏ tủ điện chính | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 14 | Điện lạnh: Aptomat MCB 2P 50A 10kA | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Điện lạnh: Aptomat MCB 2P 40A 10kA | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Điện lạnh: Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Điện lạnh: Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 18 | Điện lạnh: dây cáp Cu/PVC 1Cx1.5 mm2 | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 150 | m |
| 19 | Điện lạnh: dây cáp Cu/PVC 1Cx2.5 mm2 | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Điện lạnh: dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx10 mm2 | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Điện lạnh: dây cáp Cu/PVC/PVC 2Cx16 mm2 | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Điện lạnh: dây tiếp địa Cu/PVC 1Cx6 mm2 | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Điện lạnh: dây tiếp địa Cu/PVC 1Cx10 mm2 | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Điện lạnh: Ty treo điều hòa | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 25 | Điện lạnh: máy điều hoà 2 cục, loại máy ôm trần | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 26 | Điện lạnh: ống đồng nối bằng phương Pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 27 | Điện lạnh: ống đồng nối bằng phương Pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 28 | Điện lạnh: Ống nước ngưng kẽm bảo ôn D25 | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | m |
| 29 | Điện lạnh: Ống nước ngưng kẽm bảo ôn D32 | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 32 | m |
| 30 | Hệ thống điện nhẹ: cáp mạng UTP Cat5e | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,7 | 10m |
| 31 | Hệ thống điện nhẹ: cáp đồng trục RG6 cho Camera, màn hình | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 23,4 | 10m |
| 32 | Hàng rào: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 33 | Hàng rào: Phá dỡ hàng rào | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 123,66 | m2 |
| 34 | Hàng rào: Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 35 | Hàng rào: Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 36 | Hàng rào: Vận chuyển phế thải | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 37 | Hàng rào: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14,221 | m3 |
| 38 | Hàng rào: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 255,15 | m2 |
| 39 | Hàng rào: Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 40 | Hàng rào: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,202 | Tấn |
| 41 | Hàng rào: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,459 | 100m2 |
| 42 | Hàng rào: Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 71,4 | m2 |
| 43 | Hàng rào: Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 586,444 | m2 |
| 44 | Hàng rào: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Hàng rào: Biên tên công ty (Bằng tấm bê tông hoa văn đúc sẵn hoàn thiện tương tự tấm bê tông hàng rào | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,026 | m2 |
| 46 | Hàng rào: Tên, Logo bằng Inox xước dày 8mm | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,405 | m2 |
| 47 | Hàng rào: Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 331,294 | m2 |
| 48 | Hàng rào: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 108 | Cái |
| 49 | Hàng rào: Tấm bê tông hoa văn làm hàng rào (Kích thước 0.6*1.5m) | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 108 | Tấm |
| F | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Quảng cáo: Logo cỡ lớn dạng hộp đèn phát sáng ngoại thất | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Quảng cáo: Logo đường kính 1,6m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ.Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,01 | m2 |
| 3 | Quảng cáo: Chữ EVNNPC mặt Mika màu cao 450mm dày 5mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,15 | m2 |
| 4 | Quảng cáo: Chữ TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC mặt Mika màu cao 300mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 5 | Quảng cáo: Chữ Công ty điện lực Nghệ An mặt Mika màu cao 300mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 6 | Quảng cáo: Chữ Northen Power Corporation mặt Mika màu cao 200mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,99 | m2 |
| 7 | Quảng cáo: Logo cỡ lớn trên nóc nhà | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Quảng cáo: Logo đường kính 2,4m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ. Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,52 | m2 |
| 9 | Quảng cáo: Chữ EVNNPC mặt Mika màu cao 650mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,39 | m2 |
| 10 | Quảng cáo: Chữ PC NGHE AN mặt Mika màu cao 400mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 11 | Quảng cáo: Logo mặt thang máy, phòng giao dịch, | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Quảng cáo: Logo đường kính 0,45m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ. Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,32 | m2/bộ |
| 13 | Quảng cáo: Chữ EVNNPC mặt Mika màu cao 120mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,16 | m2/bộ |
| 14 | Quảng cáo: Chữ: "Công ty Điện lực Nghệ An" bằng Inox xước chữ cao 90mm, dày 50mm | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,36 | m2/bộ |
| 15 | Quảng cáo: 1 Biển tên công ty (3*1,4) (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) ( trong phòng giao dịch) | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 16 | Quảng cáo: 1 Biển phòng (1,25*3,0) (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) (biển phòng giao dịch) | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 17 | Thiết bi nội thất sảnh: Khung thông tin quảng cáo | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Thiết bi nội thất sảnh: Bàn lễ tân | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Thiết bi nội thất sảnh: Bàn nối góc | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Thiết bi nội thất sảnh: Ghế nhân viên tựa xoay | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Thiết bi phòng giao dịch: Khung thông tin quảng cáo | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Thiết bi phòng giao dịch: Tủ để hồ sơ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| 23 | Thiết bi phòng giao dịch: Kệ thấp để hồ sơ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 24 | Thiết bi phòng giao dịch: Kệ viết hồ sơ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 25 | Thiết bi phòng giao dịch: Ghế khách chân quỳ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 26 | Thiết bi phòng giao dịch: Ghế nhân viên tựa xoay | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 27 | Thiết bi phòng giao dịch: Ghế chờ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Thiết bi phòng giao dịch: Ghế sofa khách 2 chỗ | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Thiết bi phòng giao dịch: Ghế sofa đơn | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 30 | Thiết bi phòng giao dịch: Bàn café chân thép mặt đá | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Thiết bi phòng giao dịch: Bàn giao dịch | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 32 | Điều hòa: CASSETTE âm trần kèm bảng điều khiển 18000BTU | Theo chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| G | Thu hồi: | |||
| 1 | Kết cấu thép hệ khung dàn, hàng rào | Nhập kho PCNA | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi