Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201057303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a), nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 17:12:00 đến ngày 2020-11-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,381,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Theo khối lượng thực tế | 1 | Khoản |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp 1 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 40.459,61 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1.204,3 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 14.082,16 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 500.056,26 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp 4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1.955,67 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đá cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1.789,08 | m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1.060,36 | m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc, đá cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 14,43 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 321,84 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đá cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 46,32 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 18cm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 235,52 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1.114,92 | m2 |
| 3 | Móng CPĐD D25 dày 12cm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 133,79 | m3 |
| 4 | Khe co có thanh truyền lực | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 137,37 | m |
| 5 | Khe co không có thanh truyền lực | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 116,68 | m |
| 6 | Khe dãn | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 21,8 | m |
| 7 | Khe dọc | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 8 | m |
| D | Gia cố taluy âm | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 84 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 58,54 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 23,14 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 2,31 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 414,09 | m2 |
| 6 | Bê tông máI M150 đá 1x2 dày 10cm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 41,41 | m3 |
| 7 | Bao tảI khe phòng lún, bước 4m | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 10,35 | m2 |
| E | Bậc nước | |||
| 1 | Đào đất hó móng, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1.084,51 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 90,2 | m3 |
| 3 | Bê tông bậc nước M150 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 637,17 | m3 |
| F | Rãnh cơ | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 53,76 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đá 1x2 M150 dày 7cm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 552,65 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 7.895,04 | m3 |
| G | Rãnh dọc + hố thu | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 603,63 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M150 đá 1x2 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 603,63 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 8.163,98 | m2 |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 6,61 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 2,79 | m3 |
| 6 | Bê tông hố thu M150 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 4,71 | m3 |
| 7 | Đệm đá dăm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 0,52 | m3 |
| H | Tường chắn bê tông | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1.345,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng K95 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 504,93 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 16,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 176,62 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 144,29 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 61,74 | m2 |
| 7 | ống nhựa PVC D=90mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 56,9 | m |
| 8 | Đắp đất sét | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 26,54 | m3 |
| 9 | Đá dăm tầng lọc ngược (đá 4x6) | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 10,65 | m3 |
| 10 | VảI địa kỹ thuật | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 142 | m2 |
| I | Tường chắn rọ đá | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 256,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 97,04 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 31,91 | m3 |
| 4 | Rọ đá 2x1x1m | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 181 | rọ |
| 5 | Rọ đá 1.5x1x1m | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 94 | rọ |
| 6 | Lót vảI địa bên trong | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 206 | m2 |
| 7 | ống thoát nước D114, dày 5mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 20 | m |
| 8 | Cọc thép I100x55 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 33 | m |
| 9 | Giằng thép I100x55 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 18 | m |
| 10 | Thép tấm liên liên kết giằng và cọc (150x50x5)mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 5,89 | kg |
| 11 | Thép tấm mối nối giằng (200x50x5)mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1,57 | kg |
| 12 | Bu lông M12x50 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 13 | Bu lông M12x250 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 14 | Gia công khung thép: (33+18)*9.46+5.89+1.57 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 489,92 | kg |
| 15 | Lắp đặt giằng thép: 18*9.46+5.89+1.57 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 177,74 | kg |
| 16 | Đóng cọc thép I100x55 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 20 | m |
| J | Cống tròn D100 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1.722,29 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 630,58 | m3 |
| 3 | Đào đá hố móng, đá cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 324,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1.052,4 | m3 |
| 5 | Đắp úp lưng cống K95 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 90,07 | m3 |
| 6 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 113,22 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 471,04 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 200,21 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 93,33 | m3 |
| 10 | GCLĐ cốt thép Bê tông ống cống, Đkính<10 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 2.243,29 | kg |
| 11 | GCLĐ cốt thép Bê tông ống cống, Đkính=10 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 7.731,91 | kg |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 703,1 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống, G=865-1055kg/đốt | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 266 | đốt |
| 14 | Mối nối ống cống: | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 238 | mối |
| 15 | Bê tông mối nối đá 1x2, M200 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 12,95 | m3 |
| 16 | 2 lớp bao tải tẩm nhựa đường | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 378,24 | m2 |
| 17 | Rọ đá (2x1x0.5)m (đá hộc tận dụng) | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 24 | rọ |
| 18 | Thép neo ĐK<10 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 26,66 | kg |
| 19 | Thép neo ĐK=10 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 93,29 | kg |
| 20 | Bê tông gờ tiều năng M200 đá 1x2 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1,5 | m3 |
| K | Cống hộp 360x360 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 9,46 | m3 |
| 2 | GCLĐ cốt thép thân cống hộp Đk=10 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 108,55 | kg |
| 3 | GCLĐ cốt thép thân cống hộp Đk<=18 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 4.396,9 | kg |
| 4 | GCLĐ cốt thép thân cống hộp Đk>18 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 11.429,42 | kg |
| 5 | Bê tông cống hộp đá 1x2 M250 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 107,45 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 262,44 | m2 |
| 7 | Bê tông mối nối đá 1x2, M220 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 0,62 | m3 |
| 8 | GCLĐ cốt thép mối nối Đk<10 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 35,94 | kg |
| 9 | Bao tải tẩm nhưạ đường mối nối | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 10,85 | m2 |
| 10 | Bao tải tẩm nhưạ đường khe phòng lún | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 21,58 | m2 |
| L | Thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 32,85 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống đá 2x4, M150 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 163,44 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống đá 2x4 M150 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 95,54 | m3 |
| 4 | Đào đất móng đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 383,05 | m3 |
| 5 | Đào đá móng đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 115,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 120,53 | m3 |
| 7 | Đắp đê quai K95, đào bỏ đê quai | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 426,94 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 1 đường công vụ | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 42,16 | m3 |
| 9 | Đào nền đường, đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 64,44 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tháo dỡ ống cống D100 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 11 | m |
| 11 | Rọ đá (2x1x0.5)m | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 15 | rọ |
| M | Cống bản thủy lợi 70x70 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 90,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống K95 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 44,95 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 3,39 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 12,89 | m3 |
| 5 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 9,96 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 2,67 | m3 |
| 7 | GCLĐ cốt thép BT tấm đan Đk=6 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 17,6 | kg |
| 8 | GCLĐ cốt thép BT tấm đan Đk=10 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 227,14 | kg |
| 9 | GCLĐ cốt thép BT tấm đan Đk=14 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 305,66 | kg |
| 10 | Bê tông gối đan M200, đá 1x2 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 2,74 | m3 |
| 11 | GCLĐ cốt thép BT gối đan Đk=6 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 61,3 | kg |
| 12 | GCLĐ cốt thép BT gối đan Đk=10 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 234,46 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan, G>250kg | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 21 | tấm |
| N | Di dời ống nước | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt ống HDPE D300 - tận dụng | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 230 | m |
| 2 | Lắp đặt ống HPDE D300 - mới | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 20 | m |
| 3 | Đào đất hố móng | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 220 | m3 |
| 4 | Đắp đất K90 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 202,34 | m3 |
| O | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác 70x70x70 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 76 | cái |
| 2 | Biển phụ 88x38 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 43 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 160x100 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 4 | Đào móng, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 30,83 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu M150 đá 1x2 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 16,49 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu Đk<10mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1.441,89 | kg |
| 7 | Bê tông chân cọc tiêu M150 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 25,81 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu G=58kg | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 717 | cäc |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 317,63 | m2 |
| P | Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Tấm hộ lan bằng thép (2320x310x3)mm, dập dạng sóng | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 8 | Tấm |
| 2 | Tấm hộ lan bằng thép (3320x310x3)mm, dập dạng sóng | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 66 | Tấm |
| 3 | Tấm đầu hộ lan bằng thép (700x310x3)mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 4 | Tấm |
| 4 | Cột ống thép (D1100x4.5)mm; L=1250mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 68 | Cột |
| 5 | Cột ống thép (D1100x4.5)mm; L=1056mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 4 | Cột |
| 6 | Cột ống thép (D1100x4.5)mm; L=846mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 4 | Cột |
| 7 | Bản đệm thép (70x300x5)mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 76 | chiếc |
| 8 | Mắt PQ (1.5Tx40x65)Mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 76 | chiếc |
| 9 | Nắp đậy đỉnh cột bằng thép dạng mũ chỏm cầu | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 76 | cái |
| 10 | Bu lông đk 16mm, l=35mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 760 | bộ |
| 11 | Bu lông đk19mm, l=180mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 76 | bộ |
| 12 | Khoan lỗ ô van (62x22)mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 452 | lỗ |
| 13 | Khoan lỗ đk18mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1.808 | lỗ |
| 14 | Bê tông M150 đá 2x4 chân cột | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 6,33 | m3 |
| 15 | Đào đất chân cột | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 6,08 | m3 |
| 16 | Đệm đá dăm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 0,98 | m3 |
| 17 | Thép neo ĐK16, L=320mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 72,05 | kg |
| 18 | Lắp đặt tường hộ lan | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 214 | m |
| Q | Mố cầu | |||
| 1 | GCLD cốt thép mũ mố ĐK<10 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 241,31 | kg |
| 2 | GCLD cốt thép mũ mố ĐK>18 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 22,53 | kg |
| 3 | GCLD thép neo ĐK32 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 596,93 | kg |
| 4 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 7,83 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố M200 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 74,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng mố M200 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 20,8 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng mố M100 đá 4x6 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 2,08 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 101,02 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh M200 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 56,73 | m3 |
| 10 | Đệm móng đá dăm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 5,67 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 40,51 | m3 |
| 12 | Khoan neo cấy thép D42 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 43 | m |
| R | Trụ cầu | |||
| 1 | GCLD cốt thép mũ trụ ĐK<10 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 133,05 | kg |
| 2 | GCLD cốt thép mũ trụ ĐK>18 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 54,54 | kg |
| 3 | GCLD thép neo ĐK32 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 222,11 | kg |
| 4 | Bê tông mũ trụ M200 đá 1x2 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 4,68 | m3 |
| 5 | Bê tông thân trụ M200 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 68,22 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ M200 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 22,12 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 2,21 | m3 |
| 8 | Bê tông lấp hố móng đá 4x6, VXM M50 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 13,07 | m3 |
| 9 | Khoan neo cấy thép D42 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 16 | m |
| S | Kết cấu nhịp | |||
| 1 | GCLD cốt thép dầm cầu ĐK<10 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1.073,61 | kg |
| 2 | GCLD cốt thép dầm cầu ĐK=10 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 461,79 | kg |
| 3 | GCLD cốt thép dầm cầu ĐK<18 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 121,97 | kg |
| 4 | GCLD cốt thép dầm cầu ĐK>18 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 3.504,84 | kg |
| 5 | GCLD cốt thép mặt cầu, gờ chắn ĐK<10 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 361,97 | kg |
| 6 | GCLD cốt thép mặt cầu, gờ chắn ĐK=10 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 80,56 | kg |
| 7 | GCLD cốt thép mặt cầu, gờ chắn ĐK<18 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 185,86 | kg |
| 8 | Bê tông dầm bản M300 đá 1x2 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 30,48 | m3 |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu M250 đá 1x2 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 6,75 | m3 |
| 10 | Bê tông bản gờ chắn M250 đá 1x2 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 2,56 | m3 |
| 11 | Bê tông mối nối dọc M300 đá 0.5x1 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 0,27 | m3 |
| 12 | Lắp đặt dầm bản G=4.23T/tấm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 18 | dầm |
| T | Sân cầu | |||
| 1 | Bê tông sân cầu M150 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 151,48 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 18,68 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1,86 | m3 |
| 4 | Bê tông lấp hố móng đá 4x6, VXM M50 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 23,71 | m3 |
| U | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 833,69 | m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 624,93 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 143,94 | m3 |
| 4 | Đắp đê quai kết hợp đường công vụ K95, đào bỏ đê quai thi công cầu bản, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 581,94 | m3 |
| 5 | Đào nền đường công vụ, đất cấp 1 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 126,11 | m3 |
| 6 | Đào nền đường công vụ, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 490,47 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tháo dỡ ống cống D100 (tận dụng ống cống tuyến đường) | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 11 | m |
| 8 | Đào đất bãI đúc dầm, đất cấp 1 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 122,45 | m3 |
| V | Đường 2 đầu cầu: Km4+600.20 - Km4+694.52 | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 273,64 | m3 |
| 2 | Đắp nền K95 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1.937,11 | m3 |
| 3 | Đào nền, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 2.292,54 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 6,53 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 35,13 | m3 |
| W | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 18cm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 64,8 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 360 | m2 |
| 3 | Móng CPĐD D25 dày 12cm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 43,2 | m3 |
| 4 | Khe co có thanh truyền lực | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 90 | m |
| 5 | Khe dọc | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 72 | m |
| X | Gia cố máI taluy | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 30,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 16,64 | m3 |
| 3 | Đào móng chân khay, đá cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 56,47 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 35,94 | m3 |
| 5 | Đệm móng đá dăm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1,26 | m3 |
| 6 | Lót giấy dầu | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 844,3 | m2 |
| 7 | Bê tông máI M150 đá 1x2 dày 15cm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 126,65 | m3 |
| 8 | Bao tảI khe phòng lún, bước 4.5m | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 28,14 | m2 |
| 9 | ống nhựa D60 bước 2m | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 27 | m |
| 10 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 13,25 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 203,06 | m2 |
| 12 | Đắp đất sét | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 9,34 | m3 |
| Y | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 2,06 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M150 đá 1x2 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1,1 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu Đk<10mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 96,53 | kg |
| 4 | Bê tông chân cọc tiêu M150 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1,73 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu G=58kg | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 48 | cọc |
| 6 | Sơn trắng, đỏ | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 21,24 | m2 |
| Z | Cọc thủy chí | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc M150 đá 1x2 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 0,16 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc Đk<10mm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 7,84 | kg |
| 4 | Bê tông chân cọc M150 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 0,21 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cọc G=197kg | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 2 | cọc |
| 6 | Sơn trắng, đỏ | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 2,48 | m2 |
| AA | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác 70x70x70 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 2 | Biển phụ 88x38 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 3 | Biển chữ nhật 160x100 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 2 | cái |
| AB | Bậc nước loại 1 | |||
| 1 | Đào đất hó móng, đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 18,55 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 1,54 | m3 |
| 3 | Bê tông bậc nước M150 đá 2x4 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 10,75 | m3 |
| AC | Rãnh cơ | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 2,83 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M150 đá 1x2 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 2,83 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 40,35 | m2 |
| AD | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 4,75 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M150 đá 1x2 | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 4,75 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC | 60,23 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,87% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi