Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201082754-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201057303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a), nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 17:12:00 đến ngày 2020-11-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,381,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí bảo vệ môi trường
1 Phí bảo vệ môi trường Theo khối lượng thực tế 1 Khoản
B Nền đường
1 Vét hữu cơ, đất cấp 1 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 40.459,61 m3
2 Đánh cấp, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1.204,3 m3
3 Đắp nền đường K95 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 14.082,16 m3
4 Đào nền đường, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 500.056,26 m3
5 Đào nền đường, đất cấp 4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1.955,67 m3
6 Đào nền đường, đá cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1.789,08 m3
7 Đào rãnh dọc, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1.060,36 m3
8 Đào rãnh dọc, đá cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 14,43 m3
9 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 321,84 m3
10 Đào khuôn đường, đá cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 46,32 m3
C Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 18cm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 235,52 m3
2 Lót giấy dầu Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1.114,92 m2
3 Móng CPĐD D25 dày 12cm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 133,79 m3
4 Khe co có thanh truyền lực Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 137,37 m
5 Khe co không có thanh truyền lực Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 116,68 m
6 Khe dãn Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 21,8 m
7 Khe dọc Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 8 m
D Gia cố taluy âm
1 Đào móng chân khay, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 84 m3
2 Đắp đất hố móng K95 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 58,54 m3
3 Bê tông chân khay M150 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 23,14 m3
4 Đệm đá dăm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 2,31 m3
5 Lót giấy dầu Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 414,09 m2
6 Bê tông máI M150 đá 1x2 dày 10cm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 41,41 m3
7 Bao tảI khe phòng lún, bước 4m Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 10,35 m2
E Bậc nước
1 Đào đất hó móng, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1.084,51 m3
2 Đệm đá dăm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 90,2 m3
3 Bê tông bậc nước M150 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 637,17 m3
F Rãnh cơ
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 53,76 m3
2 Bê tông rãnh đá 1x2 M150 dày 7cm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 552,65 m3
3 Lót giấy dầu Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 7.895,04 m3
G Rãnh dọc + hố thu
1 Đào rãnh đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 603,63 m3
2 Bê tông rãnh M150 đá 1x2 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 603,63 m3
3 Lót giấy dầu Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 8.163,98 m2
4 Đào đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 6,61 m3
5 Đắp đất K95 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 2,79 m3
6 Bê tông hố thu M150 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 4,71 m3
7 Đệm đá dăm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 0,52 m3
H Tường chắn bê tông
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1.345,35 m3
2 Đắp đất móng K95 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 504,93 m3
3 Đệm móng đá dăm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 16,2 m3
4 Bê tông móng M150 đá 4x6 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 176,62 m3
5 Bê tông tường M150 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 144,29 m3
6 Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 61,74 m2
7 ống nhựa PVC D=90mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 56,9 m
8 Đắp đất sét Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 26,54 m3
9 Đá dăm tầng lọc ngược (đá 4x6) Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 10,65 m3
10 VảI địa kỹ thuật Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 142 m2
I Tường chắn rọ đá
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 256,82 m3
2 Đắp đất hố móng Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 97,04 m3
3 Đệm đá dăm 4x6 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 31,91 m3
4 Rọ đá 2x1x1m Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 181 rọ
5 Rọ đá 1.5x1x1m Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 94 rọ
6 Lót vảI địa bên trong Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 206 m2
7 ống thoát nước D114, dày 5mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 20 m
8 Cọc thép I100x55 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 33 m
9 Giằng thép I100x55 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 18 m
10 Thép tấm liên liên kết giằng và cọc (150x50x5)mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 5,89 kg
11 Thép tấm mối nối giằng (200x50x5)mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1,57 kg
12 Bu lông M12x50 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 8 cái
13 Bu lông M12x250 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 20 cái
14 Gia công khung thép: (33+18)*9.46+5.89+1.57 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 489,92 kg
15 Lắp đặt giằng thép: 18*9.46+5.89+1.57 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 177,74 kg
16 Đóng cọc thép I100x55 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 20 m
J Cống tròn D100
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1.722,29 m3
2 Đào đất hố móng, đất cấp 4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 630,58 m3
3 Đào đá hố móng, đá cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 324,35 m3
4 Đắp đất hố móng K95 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1.052,4 m3
5 Đắp úp lưng cống K95 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 90,07 m3
6 Đệm móng đá 4x6 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 113,22 m3
7 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 471,04 m3
8 Bê tông tường M150 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 200,21 m3
9 Bê tông ống cống M200, đá 1x2 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 93,33 m3
10 GCLĐ cốt thép Bê tông ống cống, Đkính<10 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 2.243,29 kg
11 GCLĐ cốt thép Bê tông ống cống, Đkính=10 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 7.731,91 kg
12 Quét nhựa đường chống thấm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 703,1 m2
13 Lắp đặt ống cống, G=865-1055kg/đốt Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 266 đốt
14 Mối nối ống cống: Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 238 mối
15 Bê tông mối nối đá 1x2, M200 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 12,95 m3
16 2 lớp bao tải tẩm nhựa đường Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 378,24 m2
17 Rọ đá (2x1x0.5)m (đá hộc tận dụng) Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 24 rọ
18 Thép neo ĐK<10 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 26,66 kg
19 Thép neo ĐK=10 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 93,29 kg
20 Bê tông gờ tiều năng M200 đá 1x2 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1,5 m3
K Cống hộp 360x360
1 Bê tông lót M100 đá 4x6 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 9,46 m3
2 GCLĐ cốt thép thân cống hộp Đk=10 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 108,55 kg
3 GCLĐ cốt thép thân cống hộp Đk<=18 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 4.396,9 kg
4 GCLĐ cốt thép thân cống hộp Đk>18 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 11.429,42 kg
5 Bê tông cống hộp đá 1x2 M250 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 107,45 m3
6 Quét nhựa đường chống thấm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 262,44 m2
7 Bê tông mối nối đá 1x2, M220 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 0,62 m3
8 GCLĐ cốt thép mối nối Đk<10 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 35,94 kg
9 Bao tải tẩm nhưạ đường mối nối Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 10,85 m2
10 Bao tải tẩm nhưạ đường khe phòng lún Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 21,58 m2
L Thượng hạ lưu
1 Bê tông lót M100 đá 4x6 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 32,85 m3
2 Bê tông móng cống đá 2x4, M150 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 163,44 m3
3 Bê tông thân cống đá 2x4 M150 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 95,54 m3
4 Đào đất móng đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 383,05 m3
5 Đào đá móng đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 115,1 m3
6 Đắp đất hố móng K95 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 120,53 m3
7 Đắp đê quai K95, đào bỏ đê quai Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 426,94 m3
8 Đào đất cấp 1 đường công vụ Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 42,16 m3
9 Đào nền đường, đào rãnh, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 64,44 m3
10 Lắp đặt tháo dỡ ống cống D100 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 11 m
11 Rọ đá (2x1x0.5)m Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 15 rọ
M Cống bản thủy lợi 70x70
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 90,36 m3
2 Đắp đất móng cống K95 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 44,95 m3
3 Đệm đá dăm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 3,39 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 12,89 m3
5 Bê tông thân M150 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 9,96 m3
6 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 2,67 m3
7 GCLĐ cốt thép BT tấm đan Đk=6 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 17,6 kg
8 GCLĐ cốt thép BT tấm đan Đk=10 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 227,14 kg
9 GCLĐ cốt thép BT tấm đan Đk=14 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 305,66 kg
10 Bê tông gối đan M200, đá 1x2 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 2,74 m3
11 GCLĐ cốt thép BT gối đan Đk=6 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 61,3 kg
12 GCLĐ cốt thép BT gối đan Đk=10 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 234,46 kg
13 Lắp đặt tấm đan, G>250kg Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 21 tấm
N Di dời ống nước
1 Tháo dỡ, lắp đặt ống HDPE D300 - tận dụng Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 230 m
2 Lắp đặt ống HPDE D300 - mới Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 20 m
3 Đào đất hố móng Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 220 m3
4 Đắp đất K90 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 202,34 m3
O An toàn giao thông
1 Biển báo tam giác 70x70x70 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 76 cái
2 Biển phụ 88x38 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 43 cái
3 Biển báo chữ nhật 160x100 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 4 cái
4 Đào móng, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 30,83 m3
5 Bê tông cọc tiêu M150 đá 1x2 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 16,49 m3
6 Cốt thép cọc tiêu Đk<10mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1.441,89 kg
7 Bê tông chân cọc tiêu M150 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 25,81 m3
8 Lắp đặt cọc tiêu G=58kg Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 717 cäc
9 Sơn cọc tiêu Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 317,63 m2
P Tường hộ lan mềm
1 Tấm hộ lan bằng thép (2320x310x3)mm, dập dạng sóng Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 8 Tấm
2 Tấm hộ lan bằng thép (3320x310x3)mm, dập dạng sóng Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 66 Tấm
3 Tấm đầu hộ lan bằng thép (700x310x3)mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 4 Tấm
4 Cột ống thép (D1100x4.5)mm; L=1250mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 68 Cột
5 Cột ống thép (D1100x4.5)mm; L=1056mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 4 Cột
6 Cột ống thép (D1100x4.5)mm; L=846mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 4 Cột
7 Bản đệm thép (70x300x5)mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 76 chiếc
8 Mắt PQ (1.5Tx40x65)Mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 76 chiếc
9 Nắp đậy đỉnh cột bằng thép dạng mũ chỏm cầu Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 76 cái
10 Bu lông đk 16mm, l=35mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 760 bộ
11 Bu lông đk19mm, l=180mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 76 bộ
12 Khoan lỗ ô van (62x22)mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 452 lỗ
13 Khoan lỗ đk18mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1.808 lỗ
14 Bê tông M150 đá 2x4 chân cột Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 6,33 m3
15 Đào đất chân cột Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 6,08 m3
16 Đệm đá dăm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 0,98 m3
17 Thép neo ĐK16, L=320mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 72,05 kg
18 Lắp đặt tường hộ lan Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 214 m
Q Mố cầu
1 GCLD cốt thép mũ mố ĐK<10 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 241,31 kg
2 GCLD cốt thép mũ mố ĐK>18 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 22,53 kg
3 GCLD thép neo ĐK32 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 596,93 kg
4 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 7,83 m3
5 Bê tông thân mố M200 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 74,1 m3
6 Bê tông móng mố M200 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 20,8 m3
7 Bê tông lót móng mố M100 đá 4x6 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 2,08 m3
8 Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 101,02 m3
9 Bê tông móng tường cánh M200 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 56,73 m3
10 Đệm móng đá dăm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 5,67 m3
11 Đắp đất hố móng K95 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 40,51 m3
12 Khoan neo cấy thép D42 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 43 m
R Trụ cầu
1 GCLD cốt thép mũ trụ ĐK<10 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 133,05 kg
2 GCLD cốt thép mũ trụ ĐK>18 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 54,54 kg
3 GCLD thép neo ĐK32 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 222,11 kg
4 Bê tông mũ trụ M200 đá 1x2 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 4,68 m3
5 Bê tông thân trụ M200 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 68,22 m3
6 Bê tông móng trụ M200 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 22,12 m3
7 Bê tông lót M100 đá 4x6 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 2,21 m3
8 Bê tông lấp hố móng đá 4x6, VXM M50 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 13,07 m3
9 Khoan neo cấy thép D42 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 16 m
S Kết cấu nhịp
1 GCLD cốt thép dầm cầu ĐK<10 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1.073,61 kg
2 GCLD cốt thép dầm cầu ĐK=10 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 461,79 kg
3 GCLD cốt thép dầm cầu ĐK<18 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 121,97 kg
4 GCLD cốt thép dầm cầu ĐK>18 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 3.504,84 kg
5 GCLD cốt thép mặt cầu, gờ chắn ĐK<10 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 361,97 kg
6 GCLD cốt thép mặt cầu, gờ chắn ĐK=10 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 80,56 kg
7 GCLD cốt thép mặt cầu, gờ chắn ĐK<18 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 185,86 kg
8 Bê tông dầm bản M300 đá 1x2 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 30,48 m3
9 Bê tông bản mặt cầu M250 đá 1x2 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 6,75 m3
10 Bê tông bản gờ chắn M250 đá 1x2 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 2,56 m3
11 Bê tông mối nối dọc M300 đá 0.5x1 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 0,27 m3
12 Lắp đặt dầm bản G=4.23T/tấm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 18 dầm
T Sân cầu
1 Bê tông sân cầu M150 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 151,48 m3
2 Bê tông chân khay M200 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 18,68 m3
3 Bê tông lót M100 đá 4x6 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1,86 m3
4 Bê tông lấp hố móng đá 4x6, VXM M50 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 23,71 m3
U Biện pháp thi công
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 833,69 m3
2 Đào đá hố móng, đá cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 624,93 m3
3 Đào mương dẫn dòng, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 143,94 m3
4 Đắp đê quai kết hợp đường công vụ K95, đào bỏ đê quai thi công cầu bản, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 581,94 m3
5 Đào nền đường công vụ, đất cấp 1 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 126,11 m3
6 Đào nền đường công vụ, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 490,47 m3
7 Lắp đặt tháo dỡ ống cống D100 (tận dụng ống cống tuyến đường) Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 11 m
8 Đào đất bãI đúc dầm, đất cấp 1 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 122,45 m3
V Đường 2 đầu cầu: Km4+600.20 - Km4+694.52
1 Đào đất cấp 1 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 273,64 m3
2 Đắp nền K95 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1.937,11 m3
3 Đào nền, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 2.292,54 m3
4 Đào rãnh dọc, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 6,53 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 35,13 m3
W Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 18cm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 64,8 m3
2 Lót giấy dầu Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 360 m2
3 Móng CPĐD D25 dày 12cm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 43,2 m3
4 Khe co có thanh truyền lực Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 90 m
5 Khe dọc Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 72 m
X Gia cố máI taluy
1 Đào móng chân khay, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 30,5 m3
2 Đắp đất hố móng K95 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 16,64 m3
3 Đào móng chân khay, đá cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 56,47 m3
4 Bê tông chân khay M150 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 35,94 m3
5 Đệm móng đá dăm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1,26 m3
6 Lót giấy dầu Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 844,3 m2
7 Bê tông máI M150 đá 1x2 dày 15cm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 126,65 m3
8 Bao tảI khe phòng lún, bước 4.5m Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 28,14 m2
9 ống nhựa D60 bước 2m Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 27 m
10 Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 13,25 m3
11 Vải địa kỹ thuật Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 203,06 m2
12 Đắp đất sét Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 9,34 m3
Y Cọc tiêu
1 Đào móng, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 2,06 m3
2 Bê tông cọc tiêu M150 đá 1x2 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1,1 m3
3 Cốt thép cọc tiêu Đk<10mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 96,53 kg
4 Bê tông chân cọc tiêu M150 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1,73 m3
5 Lắp đặt cọc tiêu G=58kg Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 48 cọc
6 Sơn trắng, đỏ Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 21,24 m2
Z Cọc thủy chí
1 Đào móng, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 0,25 m3
2 Bê tông cọc M150 đá 1x2 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 0,16 m3
3 Cốt thép cọc Đk<10mm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 7,84 kg
4 Bê tông chân cọc M150 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 0,21 m3
5 Lắp đặt cọc G=197kg Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 2 cọc
6 Sơn trắng, đỏ Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 2,48 m2
AA Biển báo
1 Biển báo tam giác 70x70x70 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 4 cái
2 Biển phụ 88x38 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 2 cái
3 Biển chữ nhật 160x100 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 2 cái
AB Bậc nước loại 1
1 Đào đất hó móng, đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 18,55 m3
2 Đệm đá dăm Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 1,54 m3
3 Bê tông bậc nước M150 đá 2x4 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 10,75 m3
AC Rãnh cơ
1 Đào rãnh đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 2,83 m3
2 Bê tông rãnh M150 đá 1x2 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 2,83 m3
3 Lót giấy dầu Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 40,35 m2
AD Rãnh dọc
1 Đào rãnh đất cấp 3 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 4,75 m3
2 Bê tông rãnh M150 đá 1x2 Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 4,75 m3
3 Lót giấy dầu Chương V theo E-HSMT và HS thiết kế BVTC 60,23 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 4,87%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->