Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Tân Chi |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu từ các hộ được giao đất tại dự án và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-31 15:21:00 đến ngày 2020-11-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 85,470,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU SỐ 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 31,7019 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 14,0975 | 100m3 |
| 3 | Đắp taluy bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 9,4986 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 252,0694 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 30,2729 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 24,8616 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 14,7706 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 93,5922 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 93,5922 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 93,5922 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 93,5922 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V E-HSMT | 3,083 | 100m3 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 6.170,364 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 5,0861 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 151,9066 | m3 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.973,28 | m |
| 17 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 338,6 | m |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 4,4807 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 35,8459 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 51,7525 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 246,4407 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 3,9027 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 36,5877 | m3 |
| 24 | Lát tấm đan rãnh, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 731,754 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E-HSMT | 23,475 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V E-HSMT | 401,212 | m2 |
| B | KHU SỐ 1: HỐ TRỒNG CÂY, CÂY XANH | |||
| 1 | Mua cây Sấu đường kính gốc 10-12cm cao >2.5m | Chương V E-HSMT | 158 | Cây |
| 2 | Mua cây Sao đen đường kính gốc 10-12cm cao >2.5m | Chương V E-HSMT | 66 | Cây |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,9085 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,8781 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,0493 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 54,0897 | m3 |
| 7 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 193,1776 | m2 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây, đất tận dụng | Chương V E-HSMT | 64,6912 | m3 |
| C | KHU SỐ 1: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 442,5998 | 100m³ |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 32,0889 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Khu cây xanh phần thiếu đất tận dụng | Chương V E-HSMT | 95,4401 | 100m³ |
| D | KHU SỐ 1: HÀO, CỐNG CÁP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 5,795 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng từ đào móng) | Chương V E-HSMT | 3,3312 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,031 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,7179 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 37,3308 | m³ |
| 6 | Lắp đặt hào kỹ thuật đúc sẵn nối bằng p/p xảm, đoạn cống dài 1m, quy cách 600x800mm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 2,393 | 100m |
| 7 | Mua hào kỹ thuật 600x800 TTA dày 12cm gồm cả nắp | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 8 | Mua thép L50x50x5 làm giá đỡ HKT | Chương V E-HSMT | 649,9986 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,6341 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,6341 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 33,502 | 1m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V E-HSMT | 255,136 | m² |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 9,0284 | 100m³ |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dung) | Chương V E-HSMT | 6,3067 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,9011 | 100m³ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 160/120mm | Chương V E-HSMT | 37,54 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 190/150mm | Chương V E-HSMT | 37,54 | 100 m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 5,4621 | 100m³ |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 4,4117 | 100m³ |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,4976 | 100m² |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,12 | m³ |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,7552 | m³ |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 8,32 | 100m |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,741 | 100m³ |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 2,6895 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,7013 | 100m³ |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,8554 | 100m² |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 37,4933 | m³ |
| 29 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,0642 | 100m³ |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 100,703 | m³ |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 426,234 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 107,184 | m² |
| 33 | Mua thép làm Thang sắt D16 lên xuống hố ga (hệ số hao hụt 1,02) | Chương V E-HSMT | 500,4569 | kg |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC,M) | Chương V E-HSMT | 0,4906 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,4906 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,3781 | 100m² |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,1165 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,6228 | 100m² |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V E-HSMT | 1,1258 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D6mm | Chương V E-HSMT | 0,1954 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 14,2598 | m³ |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 198 | 1cấu kiện |
| E | KHU SỐ 1: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V E-HSMT | 4,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V E-HSMT | 14,344 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Chương V E-HSMT | 1,98 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt nối ren HDPE , ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 220 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 220 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 220 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 220 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 220 | cái |
| 20 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0375 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0631 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4,37 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 14,34 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 20,78 | 100m |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6505 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| F | KHU SỐ 1: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m³ |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm TTC | Chương V E-HSMT | 8 | đoạn |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0153 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,1548 | 100m³ |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 6,677 | 100m³ |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,746 | 100m² |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 90,792 | m³ |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 153,648 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 4,656 | 100m² |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 43,068 | m³ |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 849,72 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 232,8 | m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 1,1896 | 100m² |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6, D8 | Chương V E-HSMT | 2,0719 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 17,9256 | m³ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 582 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 cát tận dụng | Chương V E-HSMT | 1,858 | 100m³ |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1284 | 100m³ |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m² |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6571 | m³ |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,6228 | m³ |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,6412 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,4112 | m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0236 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8 | Chương V E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10 | Chương V E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,3456 | m³ |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 31 | Bộ khung và nắp hố ga thu nước gang cầu, KT khung 850x850, nắp d650mm, tải trọng 25 tấn bộ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0914 | 100m³ |
| G | KHU SỐ 1: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 21,0787 | 100m³ |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 1.572 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 119 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm TTA | Chương V E-HSMT | 501 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm TTC | Chương V E-HSMT | 190 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm TTA | Chương V E-HSMT | 24 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm TTA | Chương V E-HSMT | 43 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm TTC | Chương V E-HSMT | 11 | đoạn |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 687 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 22 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 50 | mối nối |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 8,2216 | 100m³ |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 5,1232 | 100m³ |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 3,2856 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,4105 | 100m³ |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,181 | m³ |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m² |
| 19 | Ván khuôn thép tường hố ga | Chương V E-HSMT | 14,4405 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,2816 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,9054 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 22,941 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 1,0903 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 169,1776 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 1,6294 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,6023 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 17,5703 | m³ |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 273 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1065 | 100m³ |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m³ |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 1,4028 | m³ |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,39 | m³ |
| H | KHU SỐ 1: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m³ |
| 3 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V E-HSMT | 2 | md |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm bằng rải lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m² |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,164 | m³ |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, trọng lượng > 20kg | Chương V E-HSMT | 97 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (mốc báo hiệu cáp) | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m² |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm (mốc báo hiệu cáp) | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,025 | m³ |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ Việt Nam | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm bằng cọc bê tông, trọng lượng > 20kg | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| I | KHU SỐ 1: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua xà, tiếp địa cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 545,61 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà XP1F-35 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 25kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà XP2F-35 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà XP3F-35 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ DCLPT cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ thanh dẫn cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp và chống sét van cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ghế thao tác cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thang trèo cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V E-HSMT | 0,175 | 100kg |
| 13 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC-W, lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC, điện áp 20/35(40,5)kV- 3x120sqmm | Chương V E-HSMT | 114 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 10,5kg/m | Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 bảo vệ cáp (cuộn ống dài 50m, MS nối ống 02 cái/100md) | Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 16 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm HLS | Chương V E-HSMT | 4 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế, lắp trên cột, điện áp 35kV | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 18 | Sứ đứng Polyme 35kV- 900 + kẹp/Tấn Ân | Chương V E-HSMT | 12 | quả |
| 19 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột, điện áp ≤ 35kV | Chương V E-HSMT | 12 | quả |
| 20 | Đầu cáp 3 pha co ngót nguội ngoài trời 35kV- 3Cx120mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Đầu cáp T-plug 36kV- 95-150mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Làm và lắp đầu cáp lực, đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp ≤ 120mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép bọc cách điện dẫn lèo, tiết diện dây dẫn ≤ 150mm2 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 25 | Cáp đồng Cu/PVC- 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bulong A70 | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm ECO- AU120 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt đồng nhôm AU120 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 30 | Đầu cốt đồng ECO- M35 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt đồng M35 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 32 | Biển báo tên cầu dao nhánh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| J | KHU SỐ 1: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Polyme, điện áp ≤ 35kV, tại phòng thí nghiệm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 35kV, 3 sợi | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| K | KHU SỐ 1: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m² |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,866 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,131 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m² |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,101 | m³ |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 11 | Đá 4x6 hố thu dầu | Chương V E-HSMT | 2,846 | m³ |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,642 | m² |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,1 | m² |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tiếp địa trạm) | Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) (tiếp địa trạm) | Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m³ |
| L | KHU SỐ 1: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua tiếp địa bệ tủ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 201,28 | kg |
| 2 | Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L= 2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 3,52 | 10m |
| 4 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC-W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC, điện áp 20/35(40,5)kV- 1x70sqmm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Đầu cáp 1 pha co ngót nguội trong nhà 35kV- 70mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện ruột cáp ≤ 70mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Đầu cáp Elbow 35kV- 3x70mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện ruột cáp ≤ 70mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng mặt máy, tiết diện dây 1x240mm2 | Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC- 1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 14 | Chụp cách điện cao thế cho máy biến áp | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng ECO- M95 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt đồng M95 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 cái |
| 17 | Đầu cốt đồng ECO- M240 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt đồng M240 | Chương V E-HSMT | 2,2 | 10 đầu |
| 19 | Biển báo tên trạm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| M | KHU SỐ 1: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 35kV, 1 sợi | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV, 1 sợi | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm điện trở tiếp địa trạm biến áp | Chương V E-HSMT | 1 | H.thống |
| N | KHU SỐ 1: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m³ |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tủ hạ thế) | Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tủ hạ thế) | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,488 | m³ |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,177 | m³ |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m² |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,186 | m² |
| 9 | Khung móng tủ công tơ 4M16x350mm | Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (mốc báo hiệu cáp) | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m² |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,197 | m³ |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ Việt Nam | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm bằng trụ sứ báo hiệu cáp, trọng lượng < 20kg | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| O | KHU SỐ 1: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua tiếp địa bệ tủ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 358,83 | kg |
| 2 | Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 cọc |
| 3 | Tủ công tơ composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ, tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, kích thước 1100x600x400mm | Chương V E-HSMT | 31 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha | Chương V E-HSMT | 31 | tủ |
| 5 | Lắp đặt công tơ điện tử 1 pha có chức năng đo xa, dòng điện 5(80)A, điện áp 230V, cấp chính xác 0,5-1.0 (không tính máy khoan tay) | Chương V E-HSMT | 221 | cái |
| 6 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x50+1x35sqmm | Chương V E-HSMT | 931 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Chương V E-HSMT | 9,31 | 100m |
| 8 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x70+1x50sqmm | Chương V E-HSMT | 308 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V E-HSMT | 3,08 | 100m |
| 10 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x120+1x70sqmm | Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 12 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x185+1x120sqmm | Chương V E-HSMT | 425 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Chương V E-HSMT | 4,25 | 100m |
| 14 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV- 1x6sqmm đấu nối tủ công tơ | Chương V E-HSMT | 332 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 1x6mm2 đấu nối tủ công tơ | Chương V E-HSMT | 332 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D40/30mm | Chương V E-HSMT | 17,68 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D85/65mm | Chương V E-HSMT | 6,61 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D110/90mm | Chương V E-HSMT | 4,11 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D130/100mm | Chương V E-HSMT | 3,9 | 100 m |
| 20 | Đầu cốt đồng SC- 6 | Chương V E-HSMT | 884 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt đồng M6 (ĐM x 0,6) | Chương V E-HSMT | 88,4 | 10 cái |
| 22 | Đầu cốt đồng ECO- M35 | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt đồng M35 | Chương V E-HSMT | 3,6 | 10 cái |
| 24 | Đầu cốt đồng ECO- M50 | Chương V E-HSMT | 118 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSMT | 11,8 | 10 cái |
| 26 | Đầu cốt đồng ECO- M70 | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt đồng M70 | Chương V E-HSMT | 3,4 | 10 cái |
| 28 | Đầu cốt đồng ECO- M120 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt đồng M120 | Chương V E-HSMT | 2,2 | 10 cái |
| 30 | Đầu cốt đồng ECO- M185 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt đồng M185 | Chương V E-HSMT | 3 | 10 cái |
| 32 | Chữ vi tính tên tủ (tên tủ điện và biển báo an toàn) | Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| P | KHU SỐ 1: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên, điện áp ≤ 1kV | Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm áp tô mát 3P- 100A | Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 3 | Thí nghiệm áp tô mát 1P- 50A | Chương V E-HSMT | 221 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Chương V E-HSMT | 9 | vị trí |
| Q | KHU SỐ 1: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (móng cột) | Chương V E-HSMT | 0,444 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,724 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 34,298 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,92 | m² |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m³ |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (rãnh cáp) | Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m³ |
| 8 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm | Chương V E-HSMT | 127 | md |
| 9 | Gạch đặc xi măng bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 1.143 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 1,143 | 1000v |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D65/50mm (đoạn ống dài 100m, MS nối ống 01 cái/100md) | Chương V E-HSMT | 14,38 | 100 m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tiếp địa T4C) | Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tiếp địa T4C) | Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m³ |
| R | KHU SỐ 1: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Chương V E-HSMT | 53 | bộ |
| 2 | Lắp dựng khung móng cho tủ điện kích thước khung M16x500x200x600 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 30A, kích thước 1200x600x350mm | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn, chiều cao cột 8m | Chương V E-HSMT | 53 | 1 cột |
| 5 | Lắp choá đèn LED 100W | Chương V E-HSMT | 95 | bộ |
| 6 | Dây đồng trần M10 | Chương V E-HSMT | 1.801 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm tiết diện 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 18,01 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp 4M10 | Chương V E-HSMT | 108 | 1 đầu cáp |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 106 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 53 | bảng |
| 11 | Đánh số cột thép | Chương V E-HSMT | 5,3 | 10 cột |
| 12 | Luồn dây Cu/PVC- 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E-HSMT | 4,77 | 100m |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 53 | 1 bộ |
| 14 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| S | KHU SỐ 1: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên, điện áp ≤ 1kV | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm áp tô mát 1P- 10A | Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp cột điện bằng thép | Chương V E-HSMT | 54 | vị trí |
| T | KHU SỐ 1: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 630kVA-35(22)/0,4kV; D(D)/Y0-11(12) | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Vỏ trạm biến áp Kios hợp bộ bằng tôn dày 2ly sơn tĩnh điện, kích thước dài 4200, rộng 2500 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ trung thế RMU SefeRing loại 3 ngăn 40,5kV 20kA/3s gồm 02 ngăn CDPT 630A+01 máy cắt 200A, Role tiêu chuẩn REJ tự cấp nguồn. Tủ không mở rộng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 0,4kV; 1250A-600V (máy cắt tổng ACB-1250A/65kA; 6 lộ ra 1x50A+4x250A+1x300A) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Bộ báo sự cố đầu cáp loại có dây cáp quang, màn hình + báo chạm đất | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ sấy nhiệt tủ RMU 3 ngăn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van không khe hở (Ur=45kV) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cầu dao phụ tải LBS 3 pha 630A-38,5kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất máy ≤ 750kVA (kiểu trạm kios hợp bộ ĐM x 1,2, bao gồm lắp đặt vỏ trạm) | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện trung thế RMU, loại tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tông MBA, điện áp ≤ 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt chống sét van, điện áp ≤ 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu dao cách ly phụ tải 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| U | KHU SỐ 1: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp 22-35kV, công suất ≤ 1000kVA | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt hạ thế 1000-2000A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm áp tô mát, dòng điện ≤ 300A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Thí nghiệm áp tô mát, dòng điện ≤ 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet AC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vônmet AC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm máy biến dòng điện ≤ 1kV | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm máy biến dòng điện ≤ 1kV, cái thứ 2 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp ≤ 1kV, 1 pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp ≤ 1kV, 1 pha- bộ thứ 2 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm dao cắt tải 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp ≤ 35kV, 1 pha | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp ≤ 35kV, 1 pha- bộ thứ 2 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| V | KHU SỐ 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 51,4586 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 18,3884 | 100m³ |
| 3 | Đắp taluy bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 19,181 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 527,0239 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 47,0547 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 38,6791 | 100m³ |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 22,9942 | 100m³ |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 146,1876 | 100m² |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 146,1876 | 100m² |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 146,1876 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 146,1876 | 100m² |
| 12 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V E-HSMT | 4,7045 | 100m³ |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 9.408 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 7,4783 | 100m² |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 187,7889 | m³ |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2.999,6 | m |
| 17 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 399,62 | m |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 6,5808 | 100m² |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 52,6464 | m³ |
| 20 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 76,0082 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 361,944 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 5,686 | 100m² |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 53,3058 | m³ |
| 24 | Lát tấm đan rãnh, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.066,116 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E-HSMT | 30,4625 | m² |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V E-HSMT | 451,63 | m² |
| W | KHU SỐ 2: HỐ TRỒNG CÂY, CÂY XANH | |||
| 1 | Mua cây Sao đen đường kính gốc 10-12cm cao >2.5m | Chương V E-HSMT | 117 | Cây |
| 2 | Mua cây Sấu đường kính gốc 10-12cm cao >2.5m | Chương V E-HSMT | 145 | Cây |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,0627 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,027 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,4326 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 63,2657 | m³ |
| 7 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 225,9488 | m2 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây, đất tận dụng | Chương V E-HSMT | 75,6656 | m³ |
| X | KHU SỐ 2: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 867,2369 | 100m³ |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 44,2219 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Khu cây xanh phần thiếu đất tận dụng | Chương V E-HSMT | 26,584 | 100m³ |
| Y | KHU SỐ 2: HÀO, CỐNG CÁP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 14,0262 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng từ đào móng) | Chương V E-HSMT | 8,0626 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,7376 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 90,3552 | m³ |
| 5 | Lắp đặt hào kỹ thuật đúc sẵn nối bằng p/p xảm, đoạn cống dài 1m, quy cách 600x800mm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 5,792 | 100m |
| 6 | Mua hào kỹ thuật 600x800 TTA dày 12cm gồm cả nắp | Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 7 | Mua thép L50x50x5 làm giá đỡ HKT, hệ số hao hụt 1,025 | Chương V E-HSMT | 1.573,252 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 1,5349 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 1,5349 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 81,088 | 1m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V E-HSMT | 619,616 | m² |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 10,1924 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 7,1198 | 100m³ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 160/120mm | Chương V E-HSMT | 42,38 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 190/150mm | Chương V E-HSMT | 42,38 | 100 m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 9,6637 | 100m³ |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 7,8053 | 100m³ |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 2,6496 | 100m² |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 51,52 | m³ |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 86,2592 | m³ |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 14,72 | 100m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 7,7888 | 100m³ |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cat tận dụng) | Chương V E-HSMT | 4,4693 | 100m³ |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,3349 | 100m² |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 58,5122 | m³ |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,1001 | 100m³ |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 160,1327 | m³ |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 675,793 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 167,272 | m² |
| 30 | Mua thép làm Thang sắt D16 lên xuống hố ga | Chương V E-HSMT | 781,016 | kg |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,7657 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,7657 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,1506 | 100m² |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,3485 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,972 | 100m² |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V E-HSMT | 1,7569 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D6mm | Chương V E-HSMT | 0,3049 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 22,2539 | m³ |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 309 | 1cấu kiện |
| Z | KHU SỐ 2: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V E-HSMT | 5,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V E-HSMT | 19,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Chương V E-HSMT | 2,961 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt nối ren HDPE , ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 329 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 329 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 329 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 329 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 329 | cái |
| 20 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0375 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0631 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 5,16 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 19,55 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 2,961 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 27,671 | 100m |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,301 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm (NC,Mx1,5) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AA | KHU SỐ 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,8819 | 100m³ |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 448 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm TTC | Chương V E-HSMT | 83,5 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm TTA | Chương V E-HSMT | 99,5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 163 | mối nối |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,3655 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 2,1854 | 100m³ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 9,9467 | 100m³ |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 2,601 | 100m² |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 90,792 | m³ |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 228,888 | m³ |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 6,936 | 100m² |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 64,158 | m³ |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.265,82 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 346,8 | m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 1,8935 | 100m² |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6, D8 | Chương V E-HSMT | 3,0856 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 26,7036 | m³ |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 867 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 cát tận dụng | Chương V E-HSMT | 2,7679 | 100m³ |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,4119 | 100m³ |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m² |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,2283 | m³ |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,6188 | m³ |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 83,0616 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,5232 | m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,2596 | 100m² |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8 | Chương V E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10 | Chương V E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 3,8012 | m³ |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 32 | Bộ khung và nắp hố ga thu nước gang cầu, KT khung 850x850, nắp d650mm, tải trọng 25 tấn bộ | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,0044 | 100m³ |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0665 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 (bỏ cát) | Chương V E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,19 | m3 |
| AB | KHU SỐ 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 30,9562 | 100m³ |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 1.930,5 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 324 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 256,5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm TTA | Chương V E-HSMT | 529,5 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm TTC | Chương V E-HSMT | 290,5 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm TTA | Chương V E-HSMT | 103,5 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm TTC | Chương V E-HSMT | 39 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm TTA | Chương V E-HSMT | 55,5 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm TTC | Chương V E-HSMT | 48,5 | đoạn |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 817 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 244 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 101 | mối nối |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 12,9951 | 100m³ |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 6,3353 | 100m³ |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 4,0665 | 100m³ |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 37,035 | m³ |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,786 | 100m² |
| 19 | Ván khuôn thép tường hố ga | Chương V E-HSMT | 17,8399 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 1,176 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 28,7406 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 1,301 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 209,6486 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 2,0007 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,9913 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 21,6296 | m³ |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 334 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m³ |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m³ |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 2,8056 | m³ |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,78 | m³ |
| AC | KHU SỐ 2: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (rãnh cáp) | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m³ |
| 3 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V E-HSMT | 2 | md |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm bằng rải lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m² |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,096 | m³ |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, trọng lượng > 20kg | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (mốc báo hiệu cáp) | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m² |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,005 | m³ |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ Việt Nam | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm bằng cọc bê tông, trọng lượng > 20kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AD | KHU SỐ 2: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua xà, tiếp địa cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 545,61 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà XP1F-35 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 25kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà XP2F-35 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà XP3F-35 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ DCLPT cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ thanh dẫn cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp và chống sét van cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ghế thao tác cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thang trèo cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V E-HSMT | 0,175 | 100kg |
| 13 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC-W, lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC, điện áp 20/35(40,5)kV- 3x120sqmm | Chương V E-HSMT | 197 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 10,5kg/m | Chương V E-HSMT | 1,97 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 16 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm HLS | Chương V E-HSMT | 4 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế, lắp trên cột, điện áp 35kV | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 18 | Sứ đứng Polyme 35kV- 900 + kẹp | Chương V E-HSMT | 12 | quả |
| 19 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột, điện áp ≤ 35kV | Chương V E-HSMT | 12 | quả |
| 20 | Đầu cáp 3 pha co ngót nguội ngoài trời 35kV- 3Cx120mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Đầu cáp T-plug 36kV- 95-150mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Làm và lắp đầu cáp lực, đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp ≤ 120mm2 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép bọc cách điện dẫn lèo, tiết diện dây dẫn ≤ 150mm2 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 25 | Cáp đồng Cu/PVC- 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bulong A70 | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm ECO- AU120 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt đồng nhôm AU120 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 30 | Đầu cốt đồng ECO- M35 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt đồng M35 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 32 | Biển báo tên cầu dao nhánh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AE | KHU SỐ 2: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Polyme, điện áp ≤ 35kV, tại phòng thí nghiệm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 35kV, 3 sợi | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| AF | KHU SỐ 2: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m² |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,732 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,262 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m² |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,202 | m³ |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 11 | Đá 4x6 hố thu dầu | Chương V E-HSMT | 5,692 | m³ |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 43,283 | m² |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,5 | m² |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tiếp địa trạm) | Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) (tiếp địa trạm) | Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m³ |
| AG | KHU SỐ 2: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua tiếp địa bệ tủ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 402,56 | kg |
| 2 | Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L= 2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 7,04 | 10m |
| 4 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC-W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC, điện áp 20/35(40,5)kV- 1x70sqmm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Đầu cáp 1 pha co ngót nguội trong nhà 35kV- 70mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện ruột cáp ≤ 70mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Đầu cáp Elbow 35kV- 3x70mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện ruột cáp ≤ 70mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng mặt máy, tiết diện dây 1x240mm2 | Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC- 1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Chụp cách điện cao thế cho máy biến áp | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng ECO- M95 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt đồng M95 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 cái |
| 17 | Đầu cốt đồng ECO- M240 | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt đồng M240 | Chương V E-HSMT | 4,4 | 10 đầu |
| 19 | Biển báo tên trạm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AH | KHU SỐ 2: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 35kV, 1 sợi (theo đơn giá 186/NPSC-KHKT) | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV, 1 sợi | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm điện trở tiếp địa trạm biến áp | Chương V E-HSMT | 2 | H.thống |
| AI | KHU SỐ 2: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m³ |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (móng tủ hạ thế) | Chương V E-HSMT | 0,205 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,256 | m³ |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,849 | m³ |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,547 | 100m² |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,282 | m² |
| 9 | Khung móng tủ công tơ 4M16x350mm | Chương V E-HSMT | 47 | bộ |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (mốc báo hiệu cáp) | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m² |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,338 | m³ |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm bằng trụ sứ báo hiệu cáp, trọng lượng < 20kg | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| AJ | KHU SỐ 2: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua tiếp địa bệ tủ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 318,96 | kg |
| 2 | Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 3 | Tủ công tơ composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ, tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, kích thước 1100x600x400mm | Chương V E-HSMT | 47 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha | Chương V E-HSMT | 47 | tủ |
| 5 | Lắp đặt công tơ điện tử 1 pha có chức năng đo xa, dòng điện 5(80)A, điện áp 230V, cấp chính xác 0,5-1.0 (không tính máy khoan tay) | Chương V E-HSMT | 309 | cái |
| 6 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x50+1x35sqmm | Chương V E-HSMT | 1.004 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Chương V E-HSMT | 10,04 | 100m |
| 8 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x70+1x50sqmm | Chương V E-HSMT | 698 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V E-HSMT | 6,98 | 100m |
| 10 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x150+1x95sqmm | Chương V E-HSMT | 1.206 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V E-HSMT | 12,06 | 100m |
| 12 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV- 1x6sqmm đấu nối tủ công tơ | Chương V E-HSMT | 464 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 1x6mm2 đấu nối tủ công tơ | Chương V E-HSMT | 464 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D40/30mm | Chương V E-HSMT | 24,72 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D85/65mm | Chương V E-HSMT | 12,06 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D110/90mm | Chương V E-HSMT | 8,56 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D130/100mm | Chương V E-HSMT | 5,93 | 100 m |
| 18 | Đầu cốt đồng SC- 6 | Chương V E-HSMT | 1.236 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt đồng M6 (ĐM x 0,6) | Chương V E-HSMT | 123,6 | 10 cái |
| 20 | Đầu cốt đồng ECO- M35 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt đồng M35 | Chương V E-HSMT | 4 | 10 cái |
| 22 | Đầu cốt đồng ECO- M50 | Chương V E-HSMT | 148 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSMT | 14,8 | 10 cái |
| 24 | Đầu cốt đồng ECO- M70 | Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt đồng M70 | Chương V E-HSMT | 8,4 | 10 cái |
| 26 | Đầu cốt đồng ECO- M95 | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt đồng M95 | Chương V E-HSMT | 3,4 | 10 cái |
| 28 | Đầu cốt đồng ECO- M150 | Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt đồng M150 | Chương V E-HSMT | 10,2 | 10 cái |
| 30 | Chữ vi tính tên tủ (tên tủ điện và biển báo an toàn) | Chương V E-HSMT | 47 | bộ |
| AK | KHU SỐ 2: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên, điện áp ≤ 1kV | Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm áp tô mát 3P- 100A | Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 3 | Thí nghiệm áp tô mát 1P- 50A | Chương V E-HSMT | 309 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Chương V E-HSMT | 8 | vị trí |
| AL | KHU SỐ 2: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (móng cột) | Chương V E-HSMT | 0,635 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,348 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,938 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,92 | m² |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m³ |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (rãnh cáp) | Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m³ |
| 8 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm | Chương V E-HSMT | 69 | md |
| 9 | Gạch đặc xi măng bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 621 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,621 | 1000v |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D65/50mm | Chương V E-HSMT | 20,34 | 100 m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tiếp địa T4C) | Chương V E-HSMT | 0,219 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tiếp địa T4C) | Chương V E-HSMT | 0,219 | 100m³ |
| AM | KHU SỐ 2: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Chương V E-HSMT | 59 | bộ |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho tủ điện kích thước khung M16x500x200x600 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 30A, kích thước 1200x600x350mm | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn, chiều cao cột 8m | Chương V E-HSMT | 59 | 1 cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn, chiều cao cột 11m | Chương V E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 7 | Lắp choá đèn LED 100W | Chương V E-HSMT | 59 | bộ |
| 8 | Lắp choá đèn LED 150W | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Chương V E-HSMT | 2.473 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm tiết diện 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 24,83 | 100m |
| 11 | Làm đầu cáp 4M10 | Chương V E-HSMT | 138 | 1 đầu cáp |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 136 | 1 đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 68 | bảng |
| 14 | Đánh số cột thép | Chương V E-HSMT | 6,8 | 10 cột |
| 15 | Luồn dây Cu/PVC- 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E-HSMT | 6,39 | 100m |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 68 | 1 bộ |
| 17 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| AN | KHU SỐ 2: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên, điện áp ≤ 1kV | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm áp tô mát 1P- 10A | Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp cột điện bằng thép | Chương V E-HSMT | 69 | vị trí |
| AO | KHU SỐ 2: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 630kVA-35(22)/0,4kV; D(D)/Y0-11(12) | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Vỏ trạm biến áo Kios hợp bộ bằng tôn dày 2ly sơn tĩnh điện, kích thước dài 4200, rộng 2300, cao 2500 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tủ trung thế RMU SefeRing loại 3 ngăn 40,5kV 20kA/3s gồm 02 ngăn CDPT 630A+01 máy cắt 200A, Role tiêu chuẩn REJ tự cấp nguồn. Tủ không mở rộng | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 0,4kV; 1250A-600V (máy cắt tổng ACB-1250A/65kA; 6 lộ ra (1x50A+4x250A+1x300A) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 0,4kV; 1250A-600V (máy cắt tổng ACB-1250A/65kA; 5 lộ ra (5x250A) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Bộ báo sự cố đầu cáp loại có dây cáp quang, màn hình + báo chạm đất | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ sấy nhiệt tủ RMU 3 ngăn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Chống sét van không khe hở (Ur=45kV) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cầu dao phụ tải LBS 3 pha 630A-38,5kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất máy ≤ 750kVA | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện trung thế RMU, loại tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tông MBA, điện áp ≤ 35kV | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 13 | Lắp đặt chống sét van, điện áp ≤ 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu dao cách ly phụ tải 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AP | KHU SỐ 2: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp 22-35kV, công suất ≤ 1000kVA | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt hạ thế 1000-2000A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm áp tô mát, dòng điện ≤ 300A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Thí nghiệm áp tô mát, dòng điện ≤ 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet AC | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vônmet AC | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm máy biến dòng điện ≤ 1kV | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm máy biến dòng điện ≤ 1kV, cái thứ 2 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp ≤ 1kV, 1 pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp ≤ 1kV, 1 pha- bộ thứ 2 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Thí nghiệm dao cắt tải 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp ≤ 35kV, 1 pha | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp ≤ 35kV, 1 pha- bộ thứ 2 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi