Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20191041298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện + Các nguồn vốn HTHP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 15:01:00 đến ngày 2020-11-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,591,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0259 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2983 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi về san nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16.616,8604 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,9624 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng công trình, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 610,456 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5597 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,47 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 683,36 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3667 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7676 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,34 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0112 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284,7313 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 387,2345 | m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1731 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1822 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9362 | 100m |
| 21 | Tường rào Inox 304 (đã bao gồm lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 455,57 | m |
| C | TƯỜNG CHẮN VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 593,033 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1069 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,15 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,442 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,15 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 471,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2576 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2639 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,88 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8715 | 100m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,24 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1195 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1258 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3362 | 100m |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,768 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,1423 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7504 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2576 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4337 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.302,9258 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385,2464 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.588,84 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.688,172 | m2 |
| 26 | Hoa sắt trang trí ở phía trên hàng rào, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,0521 | m2 |
| D | ĐƯỜNG CAO BÁ QUÁT | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5766 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi về san nền loại đất khi đẩm K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.097,476 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9748 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2156 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1294 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,986 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8626 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Bó vỉa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3405 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5439 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4925 | m2 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 305,14 | m |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2886 | m3 |
| 13 | Đào móng tường chắn, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 654,344 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375,67 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1257 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6084 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5232 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,90 (Đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,57 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9377 | 100m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,5615 | m2 |
| 22 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | 100m3 |
| 23 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | 100m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | 100m |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,946 | m2 |
| 27 | Biển báo Tam giác, cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Cột biển báo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 31 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5478 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2739 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 547,8 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,272 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.315,9 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (Bó vỉa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,8941 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9983 | m3 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 18x22x100cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.299,82 | m |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng thoát nước mưa, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,495 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,495 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,495 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | mối nối |
| 6 | Đế cống đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cái |
| 7 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (Hố ga D400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,202 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2208 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8662 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9697 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7712 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2256 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3838 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1571 | tấn |
| 20 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Nắp hố ga composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Đào móng cống D800, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 27 | Đế cống D=800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 28 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 30 | Đào móng cống D600, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,729 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,729 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,729 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,8 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | mối nối |
| 35 | Đế cống D=600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 405 | cái |
| 36 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 405 | cái |
| 37 | Đào móng cống D400, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 42 | Đế cống D=400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 43 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (Ga thu trực tiếp D400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,67 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4367 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,368 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1104 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9494 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,952 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,376 | m2 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3064 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3018 | tấn |
| 56 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Nắp hố ga gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (Ga thăm D600) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5552 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6956 | 100m3 |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2683 | 100m2 |
| 62 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,113 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,153 | tấn |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,56 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,56 | m2 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,388 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 71 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 72 | Nắp hố ga composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 73 | Bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 75 | Đan rãnh kích thước 30x50x6cm tải trọng 15KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 764 | chiếc |
| 76 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 764 | cái |
| G | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5758 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9788 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,593 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9828 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,62 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 932 | m |
| 8 | Dây dẫn điện 2 ruột (CU/PVC/PVC) 2x2,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,2 | m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II (Cột đèn và tủ điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,572 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,464 | m3 |
| 12 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 14 | Đèn led 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 15 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cột |
| 17 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cửa |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bảng |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | 1 đầu cáp |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | m |
| 23 | Tai bắt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 29 | Tai bắt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m |
| 31 | Bulong móng M16x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Gạch chỉ bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.585 | viên |
| 33 | Lưới bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,99 | m |
| H | HỆ THỐNG CHỜ ĐẤU NỐI CÁP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0035 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0035 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7066 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 7 | Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2138 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1491 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4045 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4038 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Báo hiệu cáp tráng sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,932 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | 100m |
| I | CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I (Cầu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1117 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7562 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0147 | tấn |
| 13 | Thép tấm dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1793 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,8 | m2 |
| 15 | Lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | md |
| J | SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,12 | m2 |
| K | SÂN CÔNG CỘNG 01 | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3244 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3244 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 5,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324,4 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,128 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,1 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,162 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,162 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3644 | m3 |
| 9 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,7 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,7 | m2 |
| 11 | Láng granitô nền sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,7 | m2 |
| L | SÂN CÔNG CỘNG 02 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,54 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,54 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 4 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,1 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,4 | m2 |
| 6 | Láng granitô nền sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,4 | m2 |
| M | SÂN CÔNG CỘNG 03 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,54 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,54 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bó vỉa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,419 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| N | SÂN CÔNG CỘNG 04 | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 3 | Đào đất móng bó vỉa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| O | SÂN TRUNG TÂM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m3 |
| 3 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0387 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 5 | Đào đất móng bó vỉa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,749 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| P | CÂY XANH-TÍNH TRỒNG MỘT SỐ CÂY BÓNG MÁT THEO THEO THIẾT KẾ | |||
| 1 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 cây |
| 2 | Cây cọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 3 | Trồng cây xoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 4 | Trồng cây long não | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 5 | Trồng cây cau vua | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 6 | Trồng cây lộc vừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 7 | Tưới cây cảnh bằng máy bầu >=30x30cm ( cự ly <=100m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100 cây/ lần |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 cây/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi