Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201083465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 17:19:00 đến ngày 2020-11-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,925,526,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà văn hoá | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Chương V E-HSMT | 54,715 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 8,268 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6 mm | Chương V E-HSMT | 2,644 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Chương V E-HSMT | 9,962 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =22mm | Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 7 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã, mặt bích | Chương V E-HSMT | 2,471 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (mặt bích) | Chương V E-HSMT | 1,476 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (mặt bích) | Chương V E-HSMT | 1,476 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V E-HSMT | 192 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 13,93 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 13 | Mua cọc dẫn phục vụ ép âm | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 64,209 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,645 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,287 | 100m2 |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm M300 | Chương V E-HSMT | 46,037 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 45,357 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,023 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,329 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm | Chương V E-HSMT | 1,145 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12 mm | Chương V E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Chương V E-HSMT | 3,995 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 45,452 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 3,443 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 4,099 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 69,963 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,06 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,661 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,257 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,267 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,03 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,008 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,364 | tấn |
| 45 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 8,291 | 100m2 |
| 46 | Mua bê tông thương phẩm M300 | Chương V E-HSMT | 68,131 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30 ( | Chương V E-HSMT | 67,124 | m3 |
| 48 | Mua thép tấm dày 6mm - 10mm sẳn xuất dầm thép | Chương V E-HSMT | 1.743,466 | kg |
| 49 | Mua thép tấm dày 18mm - 60mm sẳn xuất dầm thép | Chương V E-HSMT | 129,078 | kg |
| 50 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 1,783 | tấn |
| 51 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V E-HSMT | 1,783 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,374 | 1m2 |
| 53 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,949 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 8,292 | tấn |
| 56 | Mua bê tông thương phẩm M300 | Chương V E-HSMT | 72,215 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 71,148 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 1,164 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,701 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 68 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,658 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,654 | m3 |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,917 | m3 |
| 74 | Mua thép tấm dày 2mm - 16mm sẳn xuất dầm thép, | Chương V E-HSMT | 2.936,437 | kg |
| 75 | Mua thép tấm dày 18mm - 60mm sẳn xuất dầm thép | Chương V E-HSMT | 355,417 | kg |
| 76 | Mua thép đen U,C,Z (thép CT3,Q235, SS400), độ dày 1,0 - 5mm | Chương V E-HSMT | 3.564,711 | kg |
| 77 | Mua thép hộp đen, độ dày 1,0 - 1,9 (sản xuất xà gồ mái sảnh) | Chương V E-HSMT | 95,594 | kg |
| 78 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 3,805 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,902 | tấn |
| 80 | Lắp dựng dầm cầu trục đơn | Chương V E-HSMT | 3,805 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,902 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 251,737 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái tôn múi | Chương V E-HSMT | 6,092 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc khổ 400 mm, dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 60,6 | m |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,847 | m3 |
| 86 | Mua đá Granito đúc sẵn bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 17,115 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,115 | m2 |
| 88 | Mua thép hộp, thép tròn sản xuất tay vịn cầu thang, | Chương V E-HSMT | 207,979 | kg |
| 89 | Mua thép dẹt độ dày 2-16mm, thép bản sản xuất tay vịn cầu thang | Chương V E-HSMT | 162,575 | Kg |
| 90 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 33,705 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn mái gạch lá nem KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 181,5 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 143,002 | m2 |
| 94 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 154,522 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 250,27 | m3 |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,273 | m3 |
| 98 | Mua con tiện bê tông làm lan can tầng 1 | Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 99 | Lắp dựng con tiện | Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 100 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,925 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,925 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,748 | m3 |
| 103 | Mua đá Granito đúc sẵn bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 82,377 | m2 |
| 104 | Lát đá Granito bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 82,377 | m2 |
| 105 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,774 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 108 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 2,635 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,703 | m3 |
| 110 | Láng granitô nền đường dốc | Chương V E-HSMT | 7,757 | m2 |
| 111 | Cắt khe chống trơn đường dốc | Chương V E-HSMT | 7,605 | 10m |
| 112 | Lan can đường dốc bằng inox 304 | Chương V E-HSMT | 47,243 | kg |
| 113 | Khuôn cửa gỗ Lim KT 60x135 mm (Tai khuôn dài 0,08m) | Chương V E-HSMT | 356,5 | m |
| 114 | Nẹp phào 10x40, bằng gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 283,11 | m |
| 115 | Cửa đi panô kính trắng (không chỉ bo), gỗ Lim đã qua sử lý hấp, tẩm sấy cửa | Chương V E-HSMT | 51,781 | m2 |
| 116 | Cửa sổ kính trắng dày 6.38ly (không chỉ bo), gỗ Lim Nam Phi đã qua sử lý hấp, tẩm sấy cửa | Chương V E-HSMT | 94,999 | m2 |
| 117 | Chỉ bo 10x10, bằng gỗ Nam Phi | Chương V E-HSMT | 649,604 | m |
| 118 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 246,688 | m2 |
| 119 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 356,5 | 1m |
| 120 | Bản lề 125 NO- No1 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 420 | cái |
| 121 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 146,78 | 1m2 |
| 122 | Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V E-HSMT | 64,62 | m2 |
| 123 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14C thông phòng (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 124 | Cremon cửa cửa đi | Chương V E-HSMT | 6 | cụm |
| 125 | Cremon cụm 23 cửa sổ | Chương V E-HSMT | 20 | cụm |
| 126 | Tay nắm cửa sổ | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 127 | Chốt ô thoáng cửa đi, cửa sổ | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 128 | Mua sắt vuông đặc 14x14 sản xuất song sắt cửa sổ. | Chương V E-HSMT | 1.412,546 | kg |
| 129 | Gia công cửa song sắt | Chương V E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 50,159 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 133 | Mua thép hộp KT 50x50x1.4mm | Chương V E-HSMT | 9,327 | kg |
| 134 | Gia công cửa sổ trời | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 135 | Mua tôn phẳng khổ 1.09x1.09m, dày 0.45mm làm cửa lên mái | Chương V E-HSMT | 1,188 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,832 | 1m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa lên mái | Chương V E-HSMT | 1,082 | m2 |
| 138 | Hệ trần 600x600, độ dày nhôm 0,6mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 14,4 | m² |
| 139 | Vách ngăn vệ sinh Compac (cả cửa và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 140 | Tay vịn inox hỗ trợ người khuyết tật bằng inox 304 | Chương V E-HSMT | 9,562 | kg |
| 141 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm | Chương V E-HSMT | 59,13 | m2 |
| 142 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Chương V E-HSMT | 53,085 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 925,616 | m2 |
| 144 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 2.242,998 | m2 |
| 145 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Chương V E-HSMT | 339,444 | m2 |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 124,47 | m2 |
| 147 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 578,5 | m2 |
| 148 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 37,768 | m2 |
| 149 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 525,592 | m |
| 150 | Trát phào lõm | Chương V E-HSMT | 604,458 | m |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.087,854 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.809,68 | m2 |
| 153 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 30,384 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 13,955 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 938,617 | m2 |
| 156 | Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 12mm | Chương V E-HSMT | 67,125 | m2 |
| 157 | Làm biểu ngữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng chất liệu Alu kính | Chương V E-HSMT | 1 | bộ (trọn gói) |
| 158 | Hệ trần 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V E-HSMT | 320 | m2 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,393 | m3 |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,795 | m3 |
| 161 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 164 | Lát nền, sàn gạch ceramic bằng gạch 300x300mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 74,83 | m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 8,658 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 4,026 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 12,078 | 100m2 |
| 168 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40w | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần chống nước | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 645 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 179 | Lắp đặt Tủ tole sơn tĩnh điện KT : 500x400x200mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 180 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 184 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 185 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 186 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V E-HSMT | 166 | m |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 189 | Đai ôm. | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 190 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 191 | Kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp cút PPR ren trong, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt T PPR D20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt T PPR D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt T PPR D32x20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 206 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 211 | Lắp đặt Y D110x110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt Y D90x90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y D110x42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông D110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông D90mm | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 220 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 221 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 222 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 223 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 226 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép =6mm | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 227 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép D10mm | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 228 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,506 | m3 |
| 229 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,776 | m2 |
| 230 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,649 | m2 |
| 231 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 232 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 233 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 234 | ống PVC Class3 D110 vào bể chứa | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 235 | Cút nhựa D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Phòng chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 75,57 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V E-HSMT | 37,35 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V E-HSMT | 38,22 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V E-HSMT | 613 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Hạ tầng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,207 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng rãnh | Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lót móng hố ga | Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông mác 150, | Chương V E-HSMT | 27,196 | m³ |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 ( | Chương V E-HSMT | 26,794 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,239 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 38,896 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 284,081 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 14 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 88,4 | m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương V E-HSMT | 1,768 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng cổ hố ga | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Mua bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 17,999 | m³ |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 (Vận dụng mã hiệu tính NC, M, VLP) | Chương V E-HSMT | 17,733 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,97 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan; ĐK 6, 8mm | Chương V E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 239 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 26 | Mua ống cống D400 | Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 13,6 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 13 | mối nối |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 1,501 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Sân vườn | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,824 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,304 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,256 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 214,24 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 214,24 | m2 |
| 7 | Rải ni lon chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 2.947 | m² |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm mác 200, | Chương V E-HSMT | 362,481 | m³ |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 ( | Chương V E-HSMT | 353,64 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V E-HSMT | 8,11 | 100m |
| 11 | Nhựa đường chèn khe | Chương V E-HSMT | 75,6 | kg |
| 12 | Đánh bóng mặt sân | Chương V E-HSMT | 2.947 | m² |
| 13 | Cây Lộc Vừng (ĐK 7-9cm, H>=2m) | Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 14 | Cây Hoa Sữa (ĐK 10-12cm, H>=2,5m) | Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 15 | Cây Ngọc Lan (ĐK 7-9cm, H>=2m) | Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 16 | Cây Phượng Vỹ (ĐK 10-12cm, H>=2,5m) | Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 17 | Cây Sấu (ĐK 10-12cm, H>=2,5m) | Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 18 | Cây Xoài (ĐK 9-10cm, H>=3m) | Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 19 | Cây Hoa Sữa (ĐK 10-12cm, H>=2,5m) | Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 20 | Đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 893,5 | m³ |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống điện, chiếu sáng - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m | Chương V E-HSMT | 9 | 1 choá |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 9 | bảng |
| 5 | Khung móng M16x240X240X525 | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V E-HSMT | 228,2 | kg |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 8 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 9 | Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2 | Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 10 | Rải cáp Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 11 | Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 12 | Rải dây Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương V E-HSMT | 9 | 1 đầu cáp |
| 15 | Đánh số cột thép | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 cột |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống điện, chiếu sáng - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V E-HSMT | 1,85 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Chương V E-HSMT | 2,95 | 100 m |
| 6 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,912 | 100m3 |
| 7 | Băng cảnh báo cáp khổ rộng 0,5m | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,912 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Bếp + Vệ sinh ngoài | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,541 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,579 | m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,277 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,278 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 34,118 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch Granite KT 300x600mm | Chương V E-HSMT | 56,124 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V E-HSMT | 58,457 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,685 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch lá nem KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 16,854 | m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 27,627 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 123,813 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 121,585 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 123,813 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 121,585 | m2 |
| 36 | Mua thép ống tròn sản xuất cột | Chương V E-HSMT | 40,73 | kg |
| 37 | Mua thép L50x50x5 sản xuất vì kèo mái hiên | Chương V E-HSMT | 97,379 | kg |
| 38 | Mua thép hộp 120x60x2 sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 683,196 | kg |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 50,329 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 0,877 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm, | Chương V E-HSMT | 24,26 | m |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 76,967 | m2 |
| 48 | Mua sắt vuông đặc 14x14 sản xuất song sắt cửa sổ. | Chương V E-HSMT | 25,574 | kg |
| 49 | Gia công cửa song sắt | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,907 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 52 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề ( chưa bao gồm khóa và chốt), sơn tĩnh điện. | Chương V E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 53 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, mở lật dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề ( chưa bao gồm khóa và chốt), sơn tĩnh điện. | Chương V E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở lùa, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa ), sơn tĩnh điện. | Chương V E-HSMT | 1,392 | m2 |
| 55 | Vách kính cố định dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, sơn tĩnh điện. | Chương V E-HSMT | 3,147 | m2 |
| 56 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Hệ trần nhôm, 600x600, độ dày nhôm 0.6 (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 53,911 | m2 |
| 59 | Vách ngăn vệ sinh Compac(cả cửa và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 50,24 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt automat MCCB 2 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 74 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 16mm | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 79 | Đai ôm. | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 81 | Kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp cút PPR ren trong, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt T PPR D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt T PPR D32x20 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y D110x110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y D90x90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y D110x90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt T D110x110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt T D90x90mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông D110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông D90mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 108 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 110 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 116 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,506 | m3 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,776 | m2 |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,649 | m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 122 | Ống PVC Class3 D110 vào bể chứa | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế, đầu báo nhiệt | Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế, đầu báo khói quang điện | Chương V E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút nhấn | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật thông tầng | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Ắc quy dự phòng 12DCV | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 17 | Cút nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 18 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V E-HSMT | 700 | cái |
| 19 | Măng xông nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 20 | Hộp chia 2, 3 ngả D16 | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 20x2x0,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy BC MFZ4 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 26 | Bình khí CO2 - MT3 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| I | Hạng mục 9: Thiết bị | |||
| 1 | Ghế hội trường | Chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 2 | Bàn hội trường | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tượng Bác | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Phí vận chuyển và lắp đặt thiết bị (cho số thứ tự 1+2+3+4 của hạng mục 9) | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 6 | Điều hòa đứng (cây). Công suất 36.000 BTU mới 100% | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Công lắp đặt vận chuyển, phụ kiện (cho số thứ tự 6 của hạng mục 9) | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 8 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi