Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201083465-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201042433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 17:19:00 đến ngày 2020-11-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,925,526,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà văn hoá
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Chương V E-HSMT 54,715 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Chương V E-HSMT 8,268 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6 mm Chương V E-HSMT 2,644 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm Chương V E-HSMT 0,605 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm Chương V E-HSMT 9,962 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =22mm Chương V E-HSMT 0,125 tấn
7 Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã, mặt bích Chương V E-HSMT 2,471 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (mặt bích) Chương V E-HSMT 1,476 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (mặt bích) Chương V E-HSMT 1,476 tấn
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Chương V E-HSMT 192 1 mối nối
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Chương V E-HSMT 13,93 100m
12 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,47 100m
13 Mua cọc dẫn phục vụ ép âm Chương V E-HSMT 1 cọc
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 1,616 m3
15 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,76 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 64,209 1m3
17 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 14,645 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 2,7 100m2
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,287 100m2
20 Mua bê tông thương phẩm M300 Chương V E-HSMT 46,037 m3
21 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 45,357 m3
22 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,023 m3
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 4,329 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm Chương V E-HSMT 1,145 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V E-HSMT 0,262 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12 mm Chương V E-HSMT 0,629 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Chương V E-HSMT 0,328 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V E-HSMT 0,137 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Chương V E-HSMT 3,995 tấn
30 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 45,452 m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) Chương V E-HSMT 3,443 100m3
32 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V E-HSMT 4,099 100m3
33 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 69,963 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,265 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,284 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,06 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,23 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,661 tấn
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 3,257 100m2
40 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 20,267 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,03 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D12mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,068 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 5,008 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 4,364 tấn
45 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 8,291 100m2
46 Mua bê tông thương phẩm M300 Chương V E-HSMT 68,131 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30 ( Chương V E-HSMT 67,124 m3
48 Mua thép tấm dày 6mm - 10mm sẳn xuất dầm thép Chương V E-HSMT 1.743,466 kg
49 Mua thép tấm dày 18mm - 60mm sẳn xuất dầm thép Chương V E-HSMT 129,078 kg
50 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Chương V E-HSMT 1,783 tấn
51 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Chương V E-HSMT 1,783 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 17,374 1m2
53 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 5,949 100m2
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,79 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 8,292 tấn
56 Mua bê tông thương phẩm M300 Chương V E-HSMT 72,215 m3
57 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 71,148 m3
58 Ván khuôn lanh tô Chương V E-HSMT 1,164 100m2
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,124 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,196 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,394 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,153 tấn
63 Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 9,701 m3
64 Ván khuôn cầu thang thường Chương V E-HSMT 0,162 100m2
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,002 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,217 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,013 tấn
68 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,658 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 12,654 m3
70 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,083 100m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,013 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,052 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,917 m3
74 Mua thép tấm dày 2mm - 16mm sẳn xuất dầm thép, Chương V E-HSMT 2.936,437 kg
75 Mua thép tấm dày 18mm - 60mm sẳn xuất dầm thép Chương V E-HSMT 355,417 kg
76 Mua thép đen U,C,Z (thép CT3,Q235, SS400), độ dày 1,0 - 5mm Chương V E-HSMT 3.564,711 kg
77 Mua thép hộp đen, độ dày 1,0 - 1,9 (sản xuất xà gồ mái sảnh) Chương V E-HSMT 95,594 kg
78 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Chương V E-HSMT 3,805 tấn
79 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 2,902 tấn
80 Lắp dựng dầm cầu trục đơn Chương V E-HSMT 3,805 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 2,902 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 251,737 1m2
83 Lợp mái tôn múi Chương V E-HSMT 6,092 100m2
84 Tôn úp nóc khổ 400 mm, dày 0,45mm Chương V E-HSMT 60,6 m
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 0,847 m3
86 Mua đá Granito đúc sẵn bậc cầu thang Chương V E-HSMT 17,115 m2
87 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V E-HSMT 17,115 m2
88 Mua thép hộp, thép tròn sản xuất tay vịn cầu thang, Chương V E-HSMT 207,979 kg
89 Mua thép dẹt độ dày 2-16mm, thép bản sản xuất tay vịn cầu thang Chương V E-HSMT 162,575 Kg
90 Gia công lan can Chương V E-HSMT 0,359 tấn
91 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT 33,705 m2
92 Lát nền, sàn mái gạch lá nem KT 300x300mm Chương V E-HSMT 181,5 m2
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 143,002 m2
94 Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm (Bao gồm cả công hoàn thiện) Chương V E-HSMT 154,522 m2
95 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 250,27 m3
96 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 12,47 m3
97 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 14,273 m3
98 Mua con tiện bê tông làm lan can tầng 1 Chương V E-HSMT 70 cái
99 Lắp dựng con tiện Chương V E-HSMT 70 cái
100 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 4,925 1m3
101 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 4,925 m3
102 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 22,748 m3
103 Mua đá Granito đúc sẵn bậc tam cấp Chương V E-HSMT 82,377 m2
104 Lát đá Granito bậc tam cấp Chương V E-HSMT 82,377 m2
105 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,774 1m3
106 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,25 m3
107 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 0,682 m3
108 Đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT 2,635 m3
109 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,703 m3
110 Láng granitô nền đường dốc Chương V E-HSMT 7,757 m2
111 Cắt khe chống trơn đường dốc Chương V E-HSMT 7,605 10m
112 Lan can đường dốc bằng inox 304 Chương V E-HSMT 47,243 kg
113 Khuôn cửa gỗ Lim KT 60x135 mm (Tai khuôn dài 0,08m) Chương V E-HSMT 356,5 m
114 Nẹp phào 10x40, bằng gỗ Lim Chương V E-HSMT 283,11 m
115 Cửa đi panô kính trắng (không chỉ bo), gỗ Lim đã qua sử lý hấp, tẩm sấy cửa Chương V E-HSMT 51,781 m2
116 Cửa sổ kính trắng dày 6.38ly (không chỉ bo), gỗ Lim Nam Phi đã qua sử lý hấp, tẩm sấy cửa Chương V E-HSMT 94,999 m2
117 Chỉ bo 10x10, bằng gỗ Nam Phi Chương V E-HSMT 649,604 m
118 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 246,688 m2
119 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 356,5 1m
120 Bản lề 125 NO- No1 (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 420 cái
121 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 146,78 1m2
122 Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Chương V E-HSMT 64,62 m2
123 Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14C thông phòng (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 15 cái
124 Cremon cửa cửa đi Chương V E-HSMT 6 cụm
125 Cremon cụm 23 cửa sổ Chương V E-HSMT 20 cụm
126 Tay nắm cửa sổ Chương V E-HSMT 20 cái
127 Chốt ô thoáng cửa đi, cửa sổ Chương V E-HSMT 48 cái
128 Mua sắt vuông đặc 14x14 sản xuất song sắt cửa sổ. Chương V E-HSMT 1.412,546 kg
129 Gia công cửa song sắt Chương V E-HSMT 94,08 m2
130 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 94,08 m2
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 50,159 1m2
132 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,012 tấn
133 Mua thép hộp KT 50x50x1.4mm Chương V E-HSMT 9,327 kg
134 Gia công cửa sổ trời Chương V E-HSMT 0,009 tấn
135 Mua tôn phẳng khổ 1.09x1.09m, dày 0.45mm làm cửa lên mái Chương V E-HSMT 1,188 m2
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 0,832 1m2
137 Lắp dựng cửa lên mái Chương V E-HSMT 1,082 m2
138 Hệ trần 600x600, độ dày nhôm 0,6mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V E-HSMT 14,4
139 Vách ngăn vệ sinh Compac (cả cửa và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V E-HSMT 11,7 m2
140 Tay vịn inox hỗ trợ người khuyết tật bằng inox 304 Chương V E-HSMT 9,562 kg
141 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm Chương V E-HSMT 59,13 m2
142 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm Chương V E-HSMT 53,085 m2
143 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 925,616 m2
144 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 2.242,998 m2
145 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Chương V E-HSMT 339,444 m2
146 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 124,47 m2
147 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 578,5 m2
148 Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 37,768 m2
149 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 525,592 m
150 Trát phào lõm Chương V E-HSMT 604,458 m
151 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.087,854 m2
152 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 2.809,68 m2
153 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V E-HSMT 30,384 m2
154 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V E-HSMT 13,955 m2
155 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Chương V E-HSMT 938,617 m2
156 Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 12mm Chương V E-HSMT 67,125 m2
157 Làm biểu ngữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng chất liệu Alu kính Chương V E-HSMT 1 bộ (trọn gói)
158 Hệ trần 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Chương V E-HSMT 320 m2
159 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 14,393 m3
160 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,795 m3
161 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,359 100m2
162 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,013 tấn
163 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,052 tấn
164 Lát nền, sàn gạch ceramic bằng gạch 300x300mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Chương V E-HSMT 74,83 m2
165 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 8,658 100m2
166 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 4,026 100m2
167 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V E-HSMT 12,078 100m2
168 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40w Chương V E-HSMT 10 bộ
169 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Chương V E-HSMT 48 bộ
170 Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần Chương V E-HSMT 20 bộ
171 Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần chống nước Chương V E-HSMT 3 bộ
172 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V E-HSMT 32 cái
173 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 13 cái
174 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 4 cái
175 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 740 m
176 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V E-HSMT 645 m
177 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Chương V E-HSMT 430 m
178 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Chương V E-HSMT 740 m
179 Lắp đặt Tủ tole sơn tĩnh điện KT : 500x400x200mm Chương V E-HSMT 1 hộp
180 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Chương V E-HSMT 1 cái
181 Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A Chương V E-HSMT 6 cái
182 Lắp đặt các automat MCB 2 pha 16A Chương V E-HSMT 2 cái
183 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 6,72 1m3
184 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V E-HSMT 5 cọc
185 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Chương V E-HSMT 27 m
186 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Chương V E-HSMT 166 m
187 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V E-HSMT 4 cái
188 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm Chương V E-HSMT 20 m
189 Đai ôm. Chương V E-HSMT 20 cái
190 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,067 100m3
191 Kiểm tra điện trở Chương V E-HSMT 1 trọn gói
192 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 0,15 100m
193 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 0,5 100m
194 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 2 cái
195 Lắp cút PPR ren trong, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 7 cái
196 Lắp đặt T PPR D20 Chương V E-HSMT 2 cái
197 Lắp đặt T PPR D32 Chương V E-HSMT 1 cái
198 Lắp đặt T PPR D32x20 Chương V E-HSMT 3 cái
199 Lắp đặt côn PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
200 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
201 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 3 bộ
202 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
204 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 2 bộ
205 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V E-HSMT 1 bể
206 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 2 cái
207 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 2 cái
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,15 100m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 1 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 0,04 100m
211 Lắp đặt Y D110x110mm Chương V E-HSMT 5 cái
212 Lắp đặt Y D90x90mm Chương V E-HSMT 3 cái
213 Lắp đặt Y D110x42mm Chương V E-HSMT 2 cái
214 Cầu chắn rác Chương V E-HSMT 8 cái
215 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 3 cái
216 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 16 cái
217 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT 2 cái
218 Lắp đặt măng sông D110mm Chương V E-HSMT 5 cái
219 Lắp đặt măng sông D90mm Chương V E-HSMT 33 cái
220 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,14 100m3
221 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,588 m3
222 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,99 m3
223 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,018 100m2
224 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Chương V E-HSMT 0,002 tấn
225 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V E-HSMT 0,069 tấn
226 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép =6mm Chương V E-HSMT 0,006 tấn
227 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép D10mm Chương V E-HSMT 0,009 tấn
228 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 1,506 m3
229 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 13,776 m2
230 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 3,649 m2
231 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,495 m3
232 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,027 100m2
233 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 5 1cấu kiện
234 ống PVC Class3 D110 vào bể chứa Chương V E-HSMT 0,02 100m
235 Cút nhựa D110 Chương V E-HSMT 2 cái
236 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) Chương V E-HSMT 0,06 100m3
B Hạng mục 2: Phòng chống mối
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 75,57 1m3 đất nguyên thổ
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Chương V E-HSMT 37,35 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Chương V E-HSMT 38,22 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Chương V E-HSMT 613 m2
C Hạng mục 3: Hạ tầng ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 0,69 100m
2 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Chương V E-HSMT 6 cái
5 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 3,207 100m3
6 Ván khuôn lót móng rãnh Chương V E-HSMT 0,442 100m2
7 Ván khuôn lót móng hố ga Chương V E-HSMT 0,091 100m2
8 Mua bê tông mác 150, Chương V E-HSMT 27,196
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 ( Chương V E-HSMT 26,794 m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 11,239 m3
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 38,896 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 284,081 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 9 m2
14 Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 88,4 m2
15 Ván khuôn giằng cổ rãnh Chương V E-HSMT 1,768 100m2
16 Ván khuôn giằng cổ hố ga Chương V E-HSMT 0,144 100m2
17 Mua bê tông mác 200 Chương V E-HSMT 17,999
18 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 (Vận dụng mã hiệu tính NC, M, VLP) Chương V E-HSMT 17,733 m3
19 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 9,97 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,536 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan; ĐK 6, 8mm Chương V E-HSMT 0,405 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,781 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 239 1cấu kiện
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,092 100m3
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Chương V E-HSMT 28 cái
26 Mua ống cống D400 Chương V E-HSMT 34 m
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm Chương V E-HSMT 13,6 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V E-HSMT 13 mối nối
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) Chương V E-HSMT 1,501 100m3
D Hạng mục 4: Sân vườn
1 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,639 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,824 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 17,304 m3
4 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 36,256 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 214,24 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 214,24 m2
7 Rải ni lon chống mất nước xi măng Chương V E-HSMT 2.947
8 Mua bê tông thương phẩm mác 200, Chương V E-HSMT 362,481
9 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 ( Chương V E-HSMT 353,64 m3
10 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V E-HSMT 8,11 100m
11 Nhựa đường chèn khe Chương V E-HSMT 75,6 kg
12 Đánh bóng mặt sân Chương V E-HSMT 2.947
13 Cây Lộc Vừng (ĐK 7-9cm, H>=2m) Chương V E-HSMT 12 cây
14 Cây Hoa Sữa (ĐK 10-12cm, H>=2,5m) Chương V E-HSMT 11 cây
15 Cây Ngọc Lan (ĐK 7-9cm, H>=2m) Chương V E-HSMT 7 cây
16 Cây Phượng Vỹ (ĐK 10-12cm, H>=2,5m) Chương V E-HSMT 8 cây
17 Cây Sấu (ĐK 10-12cm, H>=2,5m) Chương V E-HSMT 15 cây
18 Cây Xoài (ĐK 9-10cm, H>=3m) Chương V E-HSMT 3 cây
19 Cây Hoa Sữa (ĐK 10-12cm, H>=2,5m) Chương V E-HSMT 11 cây
20 Đất màu trồng cây Chương V E-HSMT 893,5
E Hạng mục 5: Hệ thống điện, chiếu sáng - Phần lắp đặt
1 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m Chương V E-HSMT 9 1 cột
2 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V E-HSMT 9 bộ
3 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m Chương V E-HSMT 9 1 choá
4 Lắp bảng điện cửa cột Chương V E-HSMT 9 bảng
5 Khung móng M16x240X240X525 Chương V E-HSMT 9 bộ
6 Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Chương V E-HSMT 228,2 kg
7 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V E-HSMT 9 1 bộ
8 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V E-HSMT 5 1 bộ
9 Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2 Chương V E-HSMT 1,85 100m
10 Rải cáp Cu/PVC 1x25mm2 Chương V E-HSMT 1,85 100m
11 Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Chương V E-HSMT 3,22 100m
12 Rải dây Cu/PVC 2x6mm2 Chương V E-HSMT 0,7 100m
13 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V E-HSMT 0,72 100m
14 Làm đầu cáp khô Chương V E-HSMT 9 1 đầu cáp
15 Đánh số cột thép Chương V E-HSMT 0,9 10 cột
F Hạng mục 6: Hệ thống điện, chiếu sáng - Phần xây dựng
1 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,104 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,288 100m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 5,76 m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Chương V E-HSMT 1,85 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 Chương V E-HSMT 2,95 100 m
6 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,912 100m3
7 Băng cảnh báo cáp khổ rộng 0,5m Chương V E-HSMT 240 m
8 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V E-HSMT 1,2 100m2
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,912 100m3
G Hạng mục 7: Bếp + Vệ sinh ngoài
1 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,266 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 2,541 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,181 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,347 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,076 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,062 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Chương V E-HSMT 0,547 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 5,579 m3
9 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng) Chương V E-HSMT 0,185 100m3
10 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 5,277 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm Chương V E-HSMT 0,177 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,024 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,232 100m2
14 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,278 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Chương V E-HSMT 34,118 m2
16 Ốp tường gạch Granite KT 300x600mm Chương V E-HSMT 56,124 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chương V E-HSMT 58,457 m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,09 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,062 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm Chương V E-HSMT 0,361 tấn
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,135 100m2
22 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,685 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,319 tấn
24 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,169 100m2
25 Lát nền, sàn gạch lá nem KT 300x300mm Chương V E-HSMT 16,854 m2
26 Ván khuôn lanh tô Chương V E-HSMT 0,084 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,009 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,01 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 16mm Chương V E-HSMT 0,036 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,564 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 27,627 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 123,813 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 121,585 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 123,813 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 121,585 m2
36 Mua thép ống tròn sản xuất cột Chương V E-HSMT 40,73 kg
37 Mua thép L50x50x5 sản xuất vì kèo mái hiên Chương V E-HSMT 97,379 kg
38 Mua thép hộp 120x60x2 sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 683,196 kg
39 Gia công cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,04 tấn
40 Lắp cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,04 tấn
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V E-HSMT 0,095 tấn
42 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,67 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,67 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 50,329 1m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Chương V E-HSMT 0,877 100m2
46 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm, Chương V E-HSMT 24,26 m
47 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 76,967 m2
48 Mua sắt vuông đặc 14x14 sản xuất song sắt cửa sổ. Chương V E-HSMT 25,574 kg
49 Gia công cửa song sắt Chương V E-HSMT 1,8 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 0,907 1m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 1,8 m2
52 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề ( chưa bao gồm khóa và chốt), sơn tĩnh điện. Chương V E-HSMT 8,52 m2
53 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, mở lật dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề ( chưa bao gồm khóa và chốt), sơn tĩnh điện. Chương V E-HSMT 5,22 m2
54 Cửa sổ mở lùa, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa ), sơn tĩnh điện. Chương V E-HSMT 1,392  m2
55 Vách kính cố định dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, sơn tĩnh điện. Chương V E-HSMT 3,147 m2
56 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi Chương V E-HSMT 14 bộ
57 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V E-HSMT 4 cái
58 Hệ trần nhôm, 600x600, độ dày nhôm 0.6 (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V E-HSMT 53,911 m2
59 Vách ngăn vệ sinh Compac(cả cửa và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V E-HSMT 50,24 m2
60 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 5 bộ
61 Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần Chương V E-HSMT 4 bộ
62 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 6 cái
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 5 cái
64 Lắp đặt đế âm Chương V E-HSMT 11 hộp
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 60 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E-HSMT 15 m
67 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 15 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V E-HSMT 60 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 15 m
70 Lắp đặt automat MCCB 2 pha 20A Chương V E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A Chương V E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt các automat MCB 2 pha 16A Chương V E-HSMT 1 cái
73 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 1,4 m3
74 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V E-HSMT 2 cọc
75 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 16mm Chương V E-HSMT 8 m
76 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 17 m
77 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 5 m
79 Đai ôm. Chương V E-HSMT 5 cái
80 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng) Chương V E-HSMT 0,014 100m3
81 Kiểm tra điện trở Chương V E-HSMT 1 trọn gói
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,4 100m
83 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Chương V E-HSMT 10 cái
84 Lắp cút PPR ren trong, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 4 cái
85 Lắp đặt T PPR D32 Chương V E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt T PPR D32x20 Chương V E-HSMT 11 cái
87 Lắp đặt măng sông PPR D32 Chương V E-HSMT 13 cái
88 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 8 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
91 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 4 bộ
93 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V E-HSMT 1 bể
94 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 4 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,5 100m
97 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 4 cái
98 Cầu chắn rác Chương V E-HSMT 4 cái
99 Lắp đặt Y D110x110mm Chương V E-HSMT 4 cái
100 Lắp đặt Y D90x90mm Chương V E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt Y D110x90mm Chương V E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 10 cái
104 Lắp đặt T D110x110mm Chương V E-HSMT 5 cái
105 Lắp đặt T D90x90mm Chương V E-HSMT 10 cái
106 Lắp đặt măng sông D110mm Chương V E-HSMT 10 cái
107 Lắp đặt măng sông D90mm Chương V E-HSMT 17 cái
108 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,14 100m3
109 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,588 m3
110 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,99 m3
111 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,018 100m2
112 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,002 tấn
113 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,069 tấn
114 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,063 tấn
115 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,085 tấn
116 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 1,506 m3
117 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 13,776 m2
118 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 3,649 m2
119 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,495 m3
120 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,027 100m2
121 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 5 cái
122 Ống PVC Class3 D110 vào bể chứa Chương V E-HSMT 0,02 100m
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 2 cái
124 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng) Chương V E-HSMT 0,06 100m3
H Hạng mục 8: Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đế, đầu báo nhiệt Chương V E-HSMT 1,4 10 đầu
3 Lắp đặt đế, đầu báo khói quang điện Chương V E-HSMT 2,8 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V E-HSMT 0,8 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo Chương V E-HSMT 0,8 5 đèn
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V E-HSMT 0,8 5 nút
7 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút nhấn Chương V E-HSMT 4 hộp
8 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V E-HSMT 1,8 5 đèn
9 Lắp đặt hộp kỹ thuật thông tầng Chương V E-HSMT 2 hộp
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm Chương V E-HSMT 3 bộ
12 Điện trở cuối kênh Chương V E-HSMT 3 cái
13 Ắc quy dự phòng 12DCV Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V E-HSMT 700 m
15 Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 300 m
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V E-HSMT 1.000 m
17 Cút nối ống D16 Chương V E-HSMT 300 cái
18 Kẹp đỡ ống D16 Chương V E-HSMT 700 cái
19 Măng xông nối ống D16 Chương V E-HSMT 200 cái
20 Hộp chia 2, 3 ngả D16 Chương V E-HSMT 41 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 20x2x0,5mm2 Chương V E-HSMT 20 m
22 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V E-HSMT 1 5 đèn
23 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V E-HSMT 0,6 5 đèn
24 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy Chương V E-HSMT 6 cái
25 Bình chữa cháy BC MFZ4 (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 12 bình
26 Bình khí CO2 - MT3 (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 6 bình
27 Nội quy tiêu lệnh Chương V E-HSMT 6 bộ
I Hạng mục 9: Thiết bị
1 Ghế hội trường Chương V E-HSMT 300 cái
2 Bàn hội trường Chương V E-HSMT 8 cái
3 Bục phát biểu Chương V E-HSMT 1 cái
4 Tượng Bác Chương V E-HSMT 1 cái
5 Phí vận chuyển và lắp đặt thiết bị (cho số thứ tự 1+2+3+4 của hạng mục 9) Chương V E-HSMT 1 trọn gói
6 Điều hòa đứng (cây). Công suất 36.000 BTU mới 100% Chương V E-HSMT 4 cái
7 Công lắp đặt vận chuyển, phụ kiện (cho số thứ tự 6 của hạng mục 9) Chương V E-HSMT 1 trọn gói
8 Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh Chương V E-HSMT 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->