Gói thầu: Gói thầu 50: Xây lắp công trình Cải tạo đường dây trung thế 3P-22kV tuyến 477AL (từ trụ 01-116A)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201074014-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 50: Xây lắp công trình Cải tạo đường dây trung thế 3P-22kV tuyến 477AL (từ trụ 01-116A)
Số hiệu KHLCNT 20201065035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 10:27:00 đến ngày 2020-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,908,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí khác
(Chi phí này sẽ được nghiệm thu, thanh toán theo khối lượng thực tế nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tất cả hồ sơ chứng minh khối lượng công việc thực hiện để làm cơ sở nghiệm thu, thanh toán)
1 Chi phí khác: Chi phí phát quang cây xanh đảm bảo hành lang an toàn đóng điện vận hành (nhà thầu khảo sát thực tế hiện trường để tính trước khi dự thầu) 1 T. Bộ
B Phần móng
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1 Móng bê tông trụ đơn: M10-1bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 34 Móng
2 Móng bê tông trụ ghép: M10-2bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Móng
3 Móng bê tông trụ đơn: M14-1bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Móng
4 Móng trụ bê tông đơn: M18-1BT Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 158 Móng
5 Móng trụ bê tông đơn: M18-1BT (gia cố cừ tràm) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Móng
6 Móng trụ bê tông ghép: M18-2BT Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 9 Móng
7 Móng trụ bê tông đơn: M20-1BT Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 6 Móng
8 Móng trụ bê tông ghép: M20-2BT Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 12 Móng
9 Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống : MN15-4 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
10 Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch : MNL15-4 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
C Phần tiếp địa
1 Tiếp địa lặp lại (trụ 20m ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Tiếp địa lặp lại cho dây chống sét (trụ 20m) trên cơi 3m Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 7 Bộ
3 Bộ kim thu sét + tiếp địa xà (trụ 20m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bộ
4 Tiếp địa thiết bị trụ 18m (Tụ bù trung thế) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Tiếp địa lặp lại ( trụ 18m ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 23 Bộ
6 Tiếp địa lặp lại cho dây chống sét (trụ 18m) trên cơi 3m Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 20 Bộ
7 Tiếp địa LA đường dây (trụ 18m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 29 Bộ
8 Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 17 Bộ
9 Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòng Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
D Phần trụ & phụ kiện ghép trụ
(Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ)
1 Bộ boulon ghép trụ BTLT 10,5m, 12m & 14m Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
2 Bộ cô dê ghép trụ BTLT 18m & 20m Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 21 Bộ
3 Công dựng Trụ bê tông ly tâm 9,5-10,5m (trụ SDL) Theo chương V của E-HSMT 38 Trụ
4 Công dựng Trụ bê tông ly tâm 14m (trụ SDL) Theo chương V của E-HSMT 1 Trụ
5 Công dựng Trụ bê tông ly tâm 18m Theo chương V của E-HSMT 179 Trụ
6 Công dựng Trụ bê tông ly tâm 20m Theo chương V của E-HSMT 30 Trụ
E Phần xà, néo và dây chống sét
1 Bộ xà đỡ thẳng L75x75x8 dài 0,8m: X08-Đ (trụ đơn- trên cơi kép) Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 38 Bộ
2 Bộ xà đỡ thẳng L75x75x8 dài 1,05m: X10,5-Đ (trụ đơn- trên cơi kép) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 7 Bộ
3 Thùng CB 1 pha + hộp ĐK 3 pha Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 12 Bộ
4 Thùng CB 3 pha + hộp ĐK 3 pha Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Bộ cô dê lắp MBA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 19 Bộ
6 Bộ xà lệch đỡ kép L75x75x8 dài 2m: X20L-K (Lắp trên trụ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bộ
7 Bộ xà lệch đỡ kép L75x75x8 dài 2m: X20L-K (Sử dụng lại) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bộ
8 Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: XIT1-2m Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 27 Bộ
9 Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: XIT1-2m (Sử dụng lại) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 11 Bộ
10 Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2,4m: XIT1-2,4m Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 22 Bộ
11 Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2,4m: XIT1-2,4m (lắp cổ dê) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 128 Bộ
12 Bộ xà composite đỡ FCO, LA dài 2,4m: X24Đ-LA (C) (trụ đơn) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 27 Bộ
13 Bộ xà composite đỡ DS dài 2,8m: X28K-DS (C) (trụ đơn) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 6 Bộ
14 Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,4m: X24L-K (lắp cổ dê) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 12 Bộ
15 Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2,4m: X24-Đ (Sử dụng lại) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
16 Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ đơn) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 20 Bộ
17 Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (Sử dụng lại) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
18 Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (cô dê) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 31 Bộ
19 Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 4,4m: XHG-4,4m Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
20 Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U120) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 25 Bộ
21 Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U140) (Sử dụng lại) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 27 Bộ
22 Bộ chằng lệch đơn cho trụ 18m: CL18-C Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
23 Bộ chằng xuống đơn cho trụ 20m: CX20-C Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
24 Bộ chằng xuống kép cho trụ 20m: CXX20-C Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bộ
25 Cung cấp và kéo căng Dây chống sét TK 35 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2,458 Km
F Phần căng kéo dây
(gồm dây nhôm buộc)
1 Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50 Theo chương V của E-HSMT 0,153 Km
2 Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-70 Theo chương V của E-HSMT 0,006 Km
3 Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-120 Theo chương V của E-HSMT 8,191 Km
4 Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-185 Theo chương V của E-HSMT 5,418 Km
5 Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-240 Theo chương V của E-HSMT 0,12 Km
6 Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,475 Km
7 Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 70mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,406 Km
8 Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 185mm2 Theo chương V của E-HSMT 2,819 Km
9 Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 240mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,134 Km
10 Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-50 Theo chương V của E-HSMT 0,09 Km
11 Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70 Theo chương V của E-HSMT 0,09 Km
12 Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x50mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,163 Km
13 Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x50mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,062 Km
14 Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,005 Km
15 Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x95mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,025 Km
16 Công lắp cáp muller các loại Theo chương V của E-HSMT 1.476 Mét
G Phần phụ kiện đường dây
1 Bộ đỡ dây chống sét vào xà trên cơi: Đcs-X Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 46 Bộ
2 Bộ néo dừng cuối dây chống sét vào xà trên cơi: Ncs-Xcuối Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 5 Bộ
3 Bộ néo dừng thẳng dây chống sét vào xà trên cơi: Ncs-Xthẳng Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 6 Bộ
4 Bộ đỡ dây trung hoà vào trụ đơn: Đth-Uđ Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 325 Bộ
5 Bộ néo dây trung hoà vào trụ đơn: Nth-Uđ Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 27 Bộ
6 Bộ khoá néo dây trung hoà + sứ treo 1 bát vào trụ đơn: Nth-Tđ + sứ treo 1 bát Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 83 Bộ
7 Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (SD khóa néo) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 123 Bộ
8 Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (SD giáp níu) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 69 Bộ
9 Chuỗi sứ néo kép polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (SD khóa néo Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 18 Bộ
10 Chuỗi sứ néo kép polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (SD giáp níu) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 42 Bộ
11 Cáp duplex đồng 2x6mm2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 529 Mét
12 Cáp duplex đồng 2x11mm2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 760 Mét
13 Công Lắp Bộ sứ đứng (SĐU 35, SĐU 24kV) Theo chương V của E-HSMT 1.375 Bộ
14 Công lắp Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (sử dụng lại) Theo chương V của E-HSMT 30 Bộ
H Phần vật tư và phụ kiện lưới điện khác
1 Bộ ống nối căng dây nhôm lõi thép AC-120 (bao gồm kẹp dây gia cường) Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 7 Bộ
2 Bộ ống nối căng dây nhôm lõi thép AC-185 (bao gồm kẹp dây gia cường) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 21 Bộ
3 Bộ ống nối căng dây nhôm lõi thép AC-240 (bao gồm kẹp dây gia cường) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 30 Bộ
4 Bộ ống nối lèo dây nhôm lõi thép AC-120 (bao gồm ép dây tăng cường) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 52 Bộ
5 Bộ ống nối lèo dây nhôm lõi thép AC-185 (bao gồm ép dây tăng cường) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 66 Bộ
6 Bộ ống nối lèo dây nhôm lõi thép AC-240 (bao gồm ép dây tăng cường) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 63 Bộ
7 Kẹp cáp nhôm cỡ 50-70mm2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 116 Cái
8 Kẹp cáp nhôm cỡ 95-120mm2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 817 Cái
9 Kẹp cáp nhôm cỡ 150-240mm2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 176 Cái
10 Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 79 Cái
11 Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-95mm2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 46 Cái
12 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95/35 mm2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 292 Cái
13 Cô dê Φ 230 (80x8) nhúng kẽm Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 27 Bộ
14 Kẹp WR 279 (50-70/50-70) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 98 Cái
15 Kẹp WR 419 (70-95/70-95) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 21 Cái
16 Kẹp WR 815 (25-70/120-240) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 254 Cái
17 Kẹp WR 835 (50-95/120-240) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 12 Cái
18 Kẹp WR 929 (120-240/120-240) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 26 Cái
19 Khóa néo dây 95-120mm2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 23 Cái
20 Khóa néo dây 150-240mm2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 63 Cái
21 Giáp níu dây ACXH 240mm2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 39 Bộ
22 Kẹp quai ép đồng nhôm 240mm2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 216 Cái
23 Kẹp hotline 4/0 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 216 Cái
24 Nắp chụp kẹp quai chuyên dụng Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 64 Cái
25 Nắp chụp LA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 81 Cái
26 Bu lông 16x350VRS Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 101 Cái
27 Bu lông 16x400VRS Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 20 Cái
28 Bu lông 16x650VRS Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Cái
29 Bu lông 16x300 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 75 Cái
30 Bu lông 16x350 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 629 Cái
31 Bu lông mắt 16x300 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 11 Cái
32 Bu lông mắt 16x350 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 28 Cái
33 Bu lông móc 16x250 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 7 Cái
34 Bu lông móc 16x350 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 126 Cái
35 Lông đền vuông d18 (60x60x6) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1.124 Cái
36 Dây đai Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 902 Mét
37 Đầu cosse Cu/Al 70mm2 (gồm công ép) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 43 Cái
38 Đầu cosse Cu/Al 95mm2 (gồm công ép) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 12 Cái
39 Đầu cosse Cu/Al 240mm2 (gồm công ép) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 21 Cái
40 Đầu cosse Cu/Al 300mm2 (02 boulon) (gồm công ép) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 30 Cái
41 Giáp buộc đầu sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 185mm2 (loại có bán dẫn) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 108 Cái
42 Giáp buộc đầu sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 185mm2 (loại có bán dẫn) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 45 Bộ
43 Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 185mm2 (loại có bán dẫn) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 21 Bộ
44 Giáp buộc đầu sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 240mm2 (loại có bán dẫn) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 114 Cái
45 Giáp buộc đầu sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 240mm2 (loại có bán dẫn) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 48 Bộ
46 Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 240mm2 (loại có bán dẫn) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 21 Bộ
47 Uclevis Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 65 Cái
48 Sứ ống chỉ Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 247 Cái
49 Rack 2 sứ Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 91 Cái
50 Ống PVC Φ34 dày 2mm Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1.196 Mét
51 Ống PVC Φ42 dày 2,1mm Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 10 Mét
52 Ống PVC Φ34 dày 2mm bọc bu lông liên kết xà Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 28 Mét
53 Ống PVC Φ49 dày 2,4mm bọc ty sứ đứng Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 139 Mét
54 Ống PVC Φ90 dày 2,9mm bọc chân sứ đỉnh, bọc đầu sứ treo Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 Mét
55 Ống PVC Φ140 dày 5mm bọc thân đà Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 446 Mét
56 Băng keo cách điện hạ thế Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 314 Cuộn
57 Băng keo cách điện trung thế Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 31 Cuộn
I Phần phụ kiện TBA
(không tính phát sinh phần này)
1 Bộ nắp chụp cách điện phía cao thế TBA Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 T.Bộ
2 Bộ dây dẫn xuống 22kV (12,7kV) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 T.Bộ
3 Bộ dây dẫn phía hạ thế TBA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 T.Bộ
4 Bảng tên trạm Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 18 Cái
J Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo từ 1 mạch lên 2 mạch
(Gồm công ép đầu cosse và các phụ kiện chống sự cố)
1 Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA Theo chương V của E-HSMT 84 Cái
2 Lắp DS 1 pha 24KV-600A Theo chương V của E-HSMT 12 Bộ
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO TỪ 1 MẠCH LÊN 2 MẠCH
(Bao gồm công tháo và lắp lại kẹp; khóa néo; phụ kiện cáp thông tin: cáp quang, cáp đồng; đèn đường; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây)
1 Tháo sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V của E-HSMT 473 Sứ
2 Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V của E-HSMT 11 Sứ
3 Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh Theo chương V của E-HSMT 20 Sứ
4 Tháo rack 1 sứ Theo chương V của E-HSMT 231 Bộ
5 Tháo và lắp lại rack 1 sứ Theo chương V của E-HSMT 174 Bộ
6 Tháo và lắp lại rack 2 sứ Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
7 Tháo rack 3 sứ Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
8 Tháo và lắp lại rack 3 sứ Theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
9 Tháo và lắp lại sứ néo thủy tinh (≤ 2 bát/chuỗi) Theo chương V của E-HSMT 110 Chuỗi
10 Tháo cô dê Theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
11 Tháo dây néo cột Theo chương V của E-HSMT 26 Bộ
12 Tháo kẹp cáp các loại Theo chương V của E-HSMT 355 Bộ
13 Tháo khoá néo dây dẫn tiết diện ≤ 70mm Theo chương V của E-HSMT 19 Bộ
14 Tháo khoá néo dây dẫn tiết diện ≤ 240mm Theo chương V của E-HSMT 39 Bộ
15 Tháo chuỗi sứ néo polymer 24kV Theo chương V của E-HSMT 3 Chuỗi
16 Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo polymer 24kV Theo chương V của E-HSMT 81 Chuỗi
17 Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc) Theo chương V của E-HSMT 6 Cột
18 Tháo hạ cột BTLT 10,5m (cắt góc) Theo chương V của E-HSMT 3 Cột
19 Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc) Theo chương V của E-HSMT 40 Cột
20 Tháo hạ cột BTLT 14m (cắt góc) Theo chương V của E-HSMT 107 Cột
21 Tháo hạ cột BTLT 14m Theo chương V của E-HSMT 5 Cột
22 Tháo hạ cột BTLT 16m (cắt góc) Theo chương V của E-HSMT 1 Cột
23 Tháo giá U lắp FCO, LA Theo chương V của E-HSMT 5 Bộ
24 Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81m Theo chương V của E-HSMT 9 Bộ
25 Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81m Theo chương V của E-HSMT 18 Bộ
26 Tháo và lắp lại xà composite 2,4m: X24Đ-FCO Theo chương V của E-HSMT 10 Bộ
27 Tháo xà composite lắp FCO 2,4m: X24K-FCO Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
28 Tháo và lắp lại xà composite lắp DS 2,4m: X24-K Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
29 Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 2,4m: X24-K Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
30 Tháo xà composite lắp FCO 2,8m: X28K-FCO Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
31 Tháo và lắp lại xà composite lắp DS 2,8m: X28K-DS © Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
32 Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO, LA 2,8m: X28-Đ Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
33 Tháo sắt potelet L50x1,5m Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
34 Tháo xà thép néo: X20-K Theo chương V của E-HSMT 6 Bộ
35 Tháo xà thép đỡ thẳng: X24-Đ Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
36 Tháo xà thép néo: X24-K Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
37 Tháo và lắp lại xà thép néo: X24-K Theo chương V của E-HSMT 23 Bộ
38 Tháo xà thép lệch đỡ thẳng: X20L-Đ Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
39 Tháo xà thép lệch đỡ góc: X20L-K Theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
40 Tháo và lắp lại xà thép lệch đỡ góc: X20L-K Theo chương V của E-HSMT 6 Bộ
41 Tháo xà thép đỡ thẳng: XIT1-2m Theo chương V của E-HSMT 19 Bộ
42 Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: XIT1-2m Theo chương V của E-HSMT 107 Bộ
43 Tháo xà thép đỡ góc: XIG1-2m Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
44 Tháo và lắp lại xà thép đỡ góc: XIG1-2m Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
45 Tháo xà thép XHN-2,4m tim 1,3m Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
46 Tháo và lắp lại xà sắt đỡ sứ đơn: XHN-2,8m Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
47 Tháo gỡ và lắp lại bộ đà giàn lắp MBA (U160x64x5-3m +U100x46x4,5-0,8m) Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
48 Tháo bộ cơi đầu trụ 2m đơn U120: COD2m-Đ Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
49 Tháo bộ cơi đầu trụ 2m kép U140: COD2m-K Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
50 Tháo bộ cơi đầu trụ 3m kép U140: COD3m-K Theo chương V của E-HSMT 28 Bộ
51 Tháo và lắp lại bộ cơi đầu trụ 3m kép U140: COD3m-K Theo chương V của E-HSMT 14 Bộ
52 Tháo hạ dây AC-50/ACX50 Theo chương V của E-HSMT 0,408 Km
53 Tháo hạ và căng lại dây AC-50/ACX50 Theo chương V của E-HSMT 0,993 Km
54 Tháo hạ dây AC-70/ACX70 Theo chương V của E-HSMT 0,336 Km
55 Tháo và căng lại dây AC-70/ACX70 Theo chương V của E-HSMT 0,207 Km
56 Tháo hạ và căng lại dây AC-120 Theo chương V của E-HSMT 8,156 Km
57 Tháo hạ và căng lại dây AC-240/ACX240 Theo chương V của E-HSMT 24,516 Km
58 Tháo hạ và căng lại dây AC-240/ACX240 Theo chương V của E-HSMT 0,141 Km
59 Tháo hạ và căng lại dây AV-50 Theo chương V của E-HSMT 1,578 Km
60 Tháo hạ và căng lại dây AV-70 Theo chương V của E-HSMT 4,838 Km
61 Tháo hạ và căng lại dây ABC 2x50mm2 Theo chương V của E-HSMT 3,817 Km
62 Tháo hạ dây ABC 3x50mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,043 Km
63 Tháo hạ và căng lại dây ABC 3x95mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,289 Km
64 Tháo hạ dây ABC 2x50mm2 xuống thiết bị (TBA) Theo chương V của E-HSMT 12 Mét
65 Tháo gỡ cáp nhôm bọc AV-50 xuống thiết bị (TBA) Theo chương V của E-HSMT 36 Mét
66 Tháo gỡ cáp nhôm bọc AV-70 xuống thiết bị (TBA) Theo chương V của E-HSMT 84 Mét
67 Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 Theo chương V của E-HSMT 202 Mét
68 Tháo hạ dây cáp đồng bọc CV-50 xuống thiết bị (TBA) Theo chương V của E-HSMT 96 Mét
69 Tháo hạ dây cáp đồng bọc CV-70 xuống thiết bị (TBA) Theo chương V của E-HSMT 150 Mét
70 Tháo hạ dây cáp đồng bọc CV-95 xuống thiết bị (TBA) Theo chương V của E-HSMT 18 Mét
71 Tháo gỡ cáp đồng bọc CV-120 xuống thiết bị (TBA) Theo chương V của E-HSMT 18 Mét
72 Tháo gỡ cáp đồng trần C25mm2 (tiếp địa lặp lại) Theo chương V của E-HSMT 42 Kg
73 Tháo bộ tiếp địa trạm (cáp đồng trần C25) Theo chương V của E-HSMT 171 Mét
74 Tháo cáp muller đồng 2x6mm2 Theo chương V của E-HSMT 933 Mét
75 Tháo cáp muller đồng 2x11mm2 Theo chương V của E-HSMT 49 Mét
76 Tháo cáp muller đồng 3x25+1x16mm2 Theo chương V của E-HSMT 6 Mét
77 Tháo cáp tín hiệu CVV-Sa-4x4mm2 Theo chương V của E-HSMT 60 Mét
78 Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-25kVA Theo chương V của E-HSMT 3 Máy
79 Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-37,5kVA Theo chương V của E-HSMT 3 Máy
80 Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-50kVA Theo chương V của E-HSMT 9 Máy
81 Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-75kVA Theo chương V của E-HSMT 6 Máy
82 Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-100kVA Theo chương V của E-HSMT 2 Máy
83 Tháo và lắp lại máy biến áp 3P-100kVA Theo chương V của E-HSMT 1 Máy
84 Tháo DS 1P-24kV (ngoài trời) Theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
85 Tháo và lắp lại DS 1P-24kV (ngoài trời) Theo chương V của E-HSMT 9 Bộ
86 Tháo và lắp lại LA 18kV-10kA (Trung thế) Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
87 Tháo và lắp lại LA 18kV-10kA (TBA) Theo chương V của E-HSMT 24 Cái
88 Tháo và lắp lại hệ thống tụ bù 24kV Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
89 Tháo và lắp lại FCO/LBFCO 24 (27)kV Theo chương V của E-HSMT 42 Cái
90 Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kV (TBA) Theo chương V của E-HSMT 24 Cái
91 Tháo tủ CB 1 pha 1 ngăn (bao gồm CB, TI) Theo chương V của E-HSMT 11 Tủ
92 Tháo và lắp lại tủ CB 1 pha 1 ngăn (bao gồm CB, TI) Theo chương V của E-HSMT 5 Tủ
93 Tháo tủ CB 3 pha 1 ngăn (bao gồm CB, TI) Theo chương V của E-HSMT 1 Tủ
94 Tháo và lắp lài thùng CB + ĐK 02 ngăn lớn 3 pha (bao gồm CB, TI, ĐK) Theo chương V của E-HSMT 1 Tủ
95 Tháo thùng ĐK 1 pha 1 ngăn (bao gồm ĐK) Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
96 Tháo và lắp lại hộp công tơ 3 pha (bao gồm ĐK) Theo chương V của E-HSMT 6 Hộp
97 Tháo hộp công tơ 1 pha (bao gồm ĐK) Theo chương V của E-HSMT 11 Hộp
98 Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 34 Hộp
99 Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 điện kế) Theo chương V của E-HSMT 118 Hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->