Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá QSDĐ khu Vĩnh Thịnh, xã Tân Hưng (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201057782-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá QSDĐ khu Vĩnh Thịnh, xã Tân Hưng (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200954753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 15:16:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,571,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp san nền. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm: Chi phí mua đất, đào xúc, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,852 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( San nền không yêu cầu độ chặt NC x0.9 ,máy x0.9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4966 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,893 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,009 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K90. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm: Chi phí mua đất, đào xúc, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1616 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95. Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm: Chi phí mua đất, đào xúc, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6641 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm: Chi phí mua đất, đào xúc, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9145 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6014 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6407 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4435 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6179 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5287 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,469 | m3 |
| 12 | Gỗ nhóm IV làm Khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6204 | m3 |
| 13 | Nhựa đường chèn khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,9 | kg |
| 14 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | 10m |
| 15 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 10m |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6314 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,99 | m |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6597 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,802 | 100m3 |
| 2 | Đầm đáy mương, đáy cống trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3707 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3646 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1776 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông xi măng KT 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2303 | m3 |
| 8 | Xây bê tông xi măng KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,36 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3527 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9156 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,5268 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,676 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8076 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3565 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | cấu kiện |
| 16 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,308 | m3 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kínhD400mm, tải trọng C-HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | mối nối |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m3 |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | mối nối |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m3 |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng C-HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | mối nối |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9333 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột điện, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4009 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,631 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 19 | cột | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | 0,7027 | km/dây | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | 0,1382 | km/dây | |
| 11 | Lắp đặt cổ dề, trên cột | 24 | bộ | |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | 2 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,9317 | 100kg | |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 2,8 | 10 cọc | |
| 15 | Vận chuyển cột đèn đến công trường bằng ô tô gắn cần trục 10 tấn | 1 | chuyến | |
| 16 | Vận chuyển vật liệu điện đến công trường ô tô tự đổ 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm LT8,5B | 13 | cột | |
| 18 | Cột bê tông ly tâm LT8,5C | 6 | cột | |
| 19 | Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | 702,658 | m | |
| 20 | Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | 138,245 | m | |
| 21 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | 123,6 | kg | |
| 22 | Kẹp hãm néo cáp các loại | 48 | cái | |
| 23 | Ghíp phập 2 bu lông GN2 đấu dây rẽ nhánh | 16 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 8 | cái | |
| 25 | Dây đồng M10 | 7 | m | |
| 26 | Ghíp phập 1 bu lông GN2 | 7 | cái | |
| 27 | Tiếp địa lặp lại T4L-1,5 | 339,486 | kg | |
| 28 | Đào móng cột điện, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,0211 | 100m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0528 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 | 0,144 | m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,349 | m3 | |
| 32 | Đắp đất móng cột đèn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0053 | 100m3 | |
| 33 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | 0,416 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,416 | 100m3 | |
| 35 | Mua cột bê tông LT8,5B | 1 | cột | |
| 36 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 1 | cột | |
| 37 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | 8 | m | |
| 38 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 528,665 | m | |
| 39 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 | 576,388 | m | |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 11,1306 | 100m | |
| 41 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | 20 | m | |
| 42 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | 169,95 | kg | |
| 43 | Lắp đặt cổ dề treo cáp | 33 | bộ | |
| 44 | Đầu cos đồng nhôm M25 | 3 | cái | |
| 45 | Đầu cos đồng nhôm M16 | 6 | cái | |
| 46 | Đầu cos đồng nhôm M10 | 11 | cái | |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 1,5 | 10 đầu cốt | |
| 48 | Mua khóa đồng Việt Tiệp khóa tủ điện CS | 1 | cái | |
| 49 | Dây đồng M10 | 11 | m | |
| 50 | Ghíp phập 1 bu lông GN4 | 11 | cái | |
| 51 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm | 533,478 | kg | |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 4,4 | 10 cọc | |
| 53 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng | 1.116,59 | kg | |
| 54 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 31 | 1 cần đèn | |
| 55 | Đèn LED, công suất 100W | 32 | bộ | |
| 56 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | 32 | 1 chóa | |
| 57 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 1,55 | 100m | |
| 58 | Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển | 18,21 | kg | |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | 1 | 1 tủ | |
| 60 | Lắp cầu chì đuôi cá | 31 | 1 cầu chì | |
| 61 | Mua tăng đơ căng cáp | 70 | bộ | |
| 62 | Mua ghớp phập 1 bu lông GN4 | 62 | cái | |
| 63 | Mua ghíp phập 1 bu lông GN2 đấu dây rẽ nhánh | 24 | cái | |
| 64 | Vận chuyển vật liệu điện đến công trường ô tô tự đổ 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi