Gói thầu: Thi công xây lắp, hạng mục chung phần bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201103654-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Thi công xây lắp, hạng mục chung phần bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20201032212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 21:29:00 đến ngày 2020-11-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,249,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN NHÁNH VÀO THÔN NGHI LỘC
1 Đào hữu cơ, máy đào <=1,25m3, đất C1 (M) 1,48 100m3
2 Đào nền đường máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3(M) 0,367 100m3
3 Đào cấp đất cấp 2 230,28 m3
4 Đào khuôn đường máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3(M) 4,697 100m3
5 Đào móng kè đất cấp 3 (M) 1,221 100m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 6,259 100m3
7 Đắp đất trong kè , độ chặt yêu cầu K=0,95 0,317 100m3
8 Đắp đất ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,193 100m3
9 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 9,305 100m2
10 Đất đồi K95 136,255 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 1,48 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp I 1,48 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II 2,3 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II 2,3 100m3
15 Cày xới khuôn đường 3,24 100m3
16 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 10,81 100m2
17 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 3,21 100m3
18 Mua đất đắp nền K98 111,986 m3
19 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 2,145 100m3
20 Cát vàng tạo phẳng 0,322 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 214,53 m3
22 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông 0,62 100m2
23 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 30 cái
24 Bê tông chân cột tiêu 2,07 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 64,89 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 185,4 m2
27 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 12,36 m3
28 Ống nhựa PVC thoát nước 3,99 m
29 Vải địa kỹ thuật bọc ống 1,75 m2
30 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 6,26 m3
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 25,06 m3
32 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 53,95 m3
33 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 4 m2
B ĐIẾM CANH ĐÊ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông sàn, cột bằng búa căn, bê tông có cốt thép 7,03 m3
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn 22,56 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV 29,59 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IV 29,59 100m3
5 Đào bóc đất phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 0,447 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,388 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) 1,5 100m3
8 Mua đất đắp k95 (Hệ số nhân 1,13) 130,7 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,153 100m3
10 Trồng cỏ 1,288 100m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,447 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp I 0,447 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II 0,388 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II 0,388 100m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,62 m3
16 Bê tông sản sàn mái, đá 1x2, mác 250 6,97 m3
17 Bê tông bệ để vật tư, bệ nằm đá 1x2, mác 250 1,33 m3
18 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 0,16 m3
19 Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 250 17,28 m3
20 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,46 m3
21 Bê tông mặt sân trước điếm, đá 1x2, mác 250 2,32 m3
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 6,25 m3
23 Lót nilon tái sinh 0,116 100m2
24 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 24,85 m3
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng vữa XM mác 75 42,11 m3
26 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 0,41 m3
27 Xây bê tông không nung 6x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,19 m3
28 Vữa lót M50 dày 5cm 0,17 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 6,25 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 3 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 36,64 m2
32 Quét flinkote chống thấm mái 53,13 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch men kính 400x400mm 43,26 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 37,58 m
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 108,38 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 167,8 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 2,99 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 18,88 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 47,4 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 174,64 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 160,79 m2
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,26 100m2
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng 0,16 100m2
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,504 100m2
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,069 100m2
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,03 100m2
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, 0,022 100m2
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt sân 0,021 100m2
49 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=48mm 0,006 100m
50 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=76mm 0,08 100m
51 Lắp đặt côn thu nước 90x76mm 2 cái
52 Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=76mm 2 cái
53 Quả cầu chắn rác d90mm 2 cái
54 Đai d76mm 10 cái
55 Sản xuất xà gồ thép 0,458 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép 0,458 tấn
57 Thép neo xà gồ, thép đặc 14x14 19,25 kg
58 Đường hàn thép neo xà gồ, thép đặc 14x14 0,07 10m
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước 20,22 m2
60 Lợp mái tôn Austnam dày 0,42mm 0,468 100m2
61 Tôn úp nóc khổ B=60cm 18,52 m
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, đường kính <=10 mm 0,012 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, đường kính <=18 mm 0,016 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm 0,493 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,113 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,57 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,037 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,004 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,023 tấn
70 Sản xuất cửa thép (thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm) 0,103 tấn
71 Sản xuất cửa thép (thép vuông đặc 14x14) 0,122 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa 7,92 m2
73 Tôn tráng kẽm dày 2mm 40,98 kg
74 Bản lề cối chôn tường 26 cái
75 Khóa cửa Việt Tiệp 1 cái
76 Chốt cửa 7 cái
77 Tai móc khóa 0,942 kg
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn cửa 4,536 m2
79 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,128 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,4 m2
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn hoa sắt cửa 4,42 m2
82 Vít + nở M8 (cái) 40 cái
83 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m 2 cái
84 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m+ hồ lô 2 cái
85 Quả hồ lô sứ 2 quả
86 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 14,51 m
87 Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 4 m
88 Sản xuất cọc tiếp địa 0,02 tấn
89 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
90 Bu lông M10 x 80 1 cái
91 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại 1 bóng 5 bộ
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi 2 cái
93 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 1 cái
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 5 cái
95 Lắp đặt aptomat 32A-2P 1 cái
96 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Oát kế 1 cái
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 6 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 40 m
100 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 26,05 m
C ĐOẠN ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN ĐƯỜNG GOM SANG PHƯƠNG ÁN MỞ RỘNG MẶT ĐÊ
1 Đào hữu cơ đất cấp 1 8,94 100m3
2 Đào cấp, đào nền đào hè, đào khuôn đường 23,784 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 108,77 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I 8,94 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp I 8,94 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II 23,784 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II 23,784 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV 1,088 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IV 1,088 100m3
10 Đắp đất hè đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 76,25 100m3
11 Đất đồi K95 8.616,872 m3
12 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 10,96 100m3
13 Mua đất đắp nền K98 1.272,021 m3
14 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I 10,27 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 9,13 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 86,25 100m2
17 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm 86,25 100m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm. 117,53 m2
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 96,6 m2
20 Biển báo phản quang hình tròn cạnh 700mm 2 cái
21 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 700mm 4 cái
22 Cột biển báo đường kính 88,3mm 18 m
23 Làm chân cột biển báo 6 cái
24 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 112 cái
25 Bê tông chân cột tiêu 7,728 m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 5,23 100m2
27 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm 5,23 100m2
28 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I 0,785 100m3
29 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm 2.141,62 m2
30 Đắp cát vàng tạo phẳng 107,08 m3
31 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng 2,14 100m3
32 Ván khuôn gỗ bê tông móng 1,4 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 21,76 m3
34 Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100 182,5 m2
35 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 598,99 m
36 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26 cm 102,92 m
37 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 210,57 m2
38 Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100 210,57 m2
39 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 37,99 m3
40 Ván khuôn gỗ bê tông móng 1,25 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 13,81 m3
42 Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (M) 4,72 100m3
43 Lớp cát đệm móng công trình 34,83 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 104,49 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 2,21 100m2
46 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 111,16 m3
47 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 504,25 m2
48 Bê tông cổ rãnh, cổ ga, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 49,38 m3
49 Ván khuôn gỗ bê tông cổ rãnh 5,95 100m2
50 Lắp dựng cốt thép bê tông ga, rãnh nước, ĐK <=10mm 0,126 tấn
51 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 45,1 m3
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 4,432 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 2,4 100m2
54 Lắp đặt bản rãnh 740 cái
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,33 100m3
56 Lớp cát đệm móng công trình 3,48 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,29 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 10,44 m3
59 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 8,12 m3
60 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 41,76 m2
61 Bê tông cổ rãnh, cổ ga, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 6,96 m3
62 Ván khuôn gỗ bê tông cổ rãnh 0,759 100m2
63 Lắp dựng cốt thép bê tông ga, rãnh nước, ĐK <=10mm 0,472 tấn
64 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 1,39 m3
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,116 100m2
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,194 tấn
67 Lắp đặt nắp ga 58 cái
68 Mua và lắp dựng bộ nắp ga và lưới chắn rác 58 bộ
D HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Cát vàng tạo phẳng 21,186 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 111,612 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 1,487 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->