Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100242-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-01 21:22:00 đến ngày 2020-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,235,901,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thay tủ 0,4kV sau TBA Đồng Mạ, Nam Đồng Mạ 1, Nam Đồng Mạ 2 | |||
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ công tơ 600V-400A (6 công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ công tơ 600V-400A (5 công tơ 1 pha, 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ công tơ 600V-400A (4 công tơ 1 pha, 2 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ công tơ 600V-400A (6 công tơ 1 pha, mạch vòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ công tơ 600V-400A (5 công tơ 1 pha, 1 công tơ 3 pha, mạch vòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tháo và lắp công tơ 1 pha - tủ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | cái |
| 7 | Tháo và lắp công tơ 3 pha - tủ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| C | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ công tơ 600V-400A (6 công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Tủ |
| 2 | Tủ công tơ 600V-400A (5 công tơ 1 pha, 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Tủ |
| 3 | Tủ công tơ 600V-400A (4 công tơ 1 pha, 2 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ công tơ 600V-400A (6 công tơ 1 pha, mạch vòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tủ |
| 5 | Tủ công tơ 600V-400A (5 công tơ 1 pha, 1 công tơ 3 pha, mạch vòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| D | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha<=400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha<=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| E | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tủ công tơ 600V-400A (6 công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | tủ |
| 2 | Tủ công tơ 600V-400A (5 công tơ 1 pha, 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tủ |
| 3 | Tủ công tơ 600V-400A (4 công tơ 1 pha, 2 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ công tơ 600V-400A (6 công tơ 1 pha, mạch vòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 5 | Tủ công tơ 600V-400A (5 công tơ 1 pha, 1 công tơ 3 pha, mạch vòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| F | Thay tủ 0,4kV sau TBA Cầu Trắng 1, Lương Lỗ 1, Thanh Hà 4, Cao Bang 1, Đỗ Sơn 3, Hà Hộc 11, Hà Thạch 1 | |||
| G | Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Tủ |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 8 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 9 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 10 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 11 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| H | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện trọn bộ 300A-1x160A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện trọn bộ 400A-1x250A+2x200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điện trọn bộ 400A-1x250A+1x160A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điện trọn bộ 400A-1x200A+2x160A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điện trọn bộ 500A-1x320A+1x250+1x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| I | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-<500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế điện áp < 1000V (1 sợi gồm 4 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Ruột |
| J | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Tủ |
| 2 | Cáp lực tổng Cu/PVC 185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 3 | Cáp lực tổng Cu/PVC 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 4 | Cáp lực tổng Cu/PVC 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 5 | Cáp lực tổng Cu/PVC 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 6 | Cáp lực tổng Cu/PVC 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 7 | Cáp lực tổng Cu/PVC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| K | Thay tủ hạ thế tại các TBA: Bơm Hạ Giáp, Kho K98, Khải Xuân 8, Khải Xuân 10, Phú Hộ 5, Phú Hộ 7, Phú Lộc 4, Trị Quận 2, Trung Giáp 1, Vặng Vầu, Lữ 297 | |||
| L | Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Tủ |
| M | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện trọn bộ 100A-2x80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện trọn bộ 160A-2x100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Tủ điện trọn bộ 320A-1x100A + 1x125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điện trọn bộ 320A-1x100A + 1x160A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điện trọn bộ 320A-2x200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tủ điện trọn bộ 400A-1x250A+1x160A+1x125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tủ điện trọn bộ 400A-2x160A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Tủ điện trọn bộ 500A-1x320A+1x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Tủ điện trọn bộ 600A-1x100A+1x200A+2x250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| N | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-<500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-<1000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm vonmet xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| O | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi