Gói thầu: Thi công xây lắp công trình:Cải tạo nhà bếp + nhà ăn bán trú và các HMPT - Trường THTHCS xã Vạn Mai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201102406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình:Cải tạo nhà bếp + nhà ăn bán trú và các HMPT - Trường THTHCS xã Vạn Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 15:37:00 đến ngày 2020-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,025,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,1465 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,7183 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 1,1712 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,7362 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 17,3651 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,0723 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 18,4655 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,4655 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,4528 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,1972 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 1,7642 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 17,0996 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,0612 | m3 |
| 14 | Xây tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,8509 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 4,833 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,7993 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,1998 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 1,0511 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 23,9617 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,4913 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 5,4626 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,8255 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,2111 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,5829 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,5833 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 17,0602 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 1,384 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,3408 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,7489 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,5553 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,1777 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,1336 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0776 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép + liên kết | Mục 2, Chương V | 0,9202 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục 2, Chương V | 1,8635 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Mục 2, Chương V | 0,234 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 226,5579 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 1,8635 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép | Mục 2, Chương V | 0,234 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép + LK | Mục 2, Chương V | 0,9202 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 1,5153 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Mục 2, Chương V | 0,0367 | tấn |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 93,8352 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 48,6256 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 26,8872 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 138,4 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 16,049 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 165,494 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 330,7812 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 158,5098 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 104,1588 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 119,4524 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 37,4624 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 14,2982 | m2 |
| 41 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2, Chương V | 14,2982 | m2 |
| 42 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 43,86 | m |
| 43 | Láng granitô tam cấp | Mục 2, Chương V | 19,737 | m2 |
| 44 | Gia công thang sắt | Mục 2, Chương V | 0,5099 | tấn |
| 45 | Tôn mắt võng dày 3ly | Mục 2, Chương V | 240,4926 | kg |
| 46 | Bu lông M18 | Mục 2, Chương V | 32 | kg |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 35,4355 | m2 |
| 48 | Lắp thang sắt | Mục 2, Chương V | 0,5099 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 1,659 | m2 |
| 50 | Gia công cửa lưới thép | Mục 2, Chương V | 1,659 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1,659 | m2 |
| 52 | Khóa cửa + Then cài | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Sản xuất + lắp dựng sen hoa inox cửa sổ + lan can cầu thang | Mục 2, Chương V | 125 | kg |
| 54 | Cửa đi nhôm Việt Pháp 4500 kính 6,38 ly, (cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 17,02 | m2 |
| 55 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm | Mục 2, Chương V | 11,4 | m2 |
| 56 | Cửa sổ, vách ngăn nhôm Việt Pháp 4400 kính 6,38 ly, (cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 2,96 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 114,3 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,7 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 30,06 | m |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 4,1817 | 100m2 |
| 61 | Lan can inox | Mục 2, Chương V | 370,75 | kg |
| 62 | Nội quy, hộp đựng bình chữa cháy | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Bình chữa cháy ABC MFZ4 | Mục 2, Chương V | 4 | bình |
| 64 | Bình Khí chữa cháy CO2 5kg | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| D | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 21 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2, Chương V | 62 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Mục 2, Chương V | 76 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẹt 14x24 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, D 90mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đai cố định ống | Mục 2, Chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn, đường kính ống d=32mm | Mục 2, Chương V | 0,02 | 100m |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục 2, Chương V | 38 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục 2, Chương V | 14 | m |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.9m | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.9m | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 2, Chương V | 15 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại 40X4 | Mục 2, Chương V | 55 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây chì 25X3mm | Mục 2, Chương V | 1,2 | m |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 19,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 19,8 | m3 |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D40-20 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D40-20 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D20 ren trong | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van D40 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa D90-60 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi 2 ngăn | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt van Phao, đường kính van 40mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,158 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,2036 | m2 |
| 24 | Nắp tôn + bản lề + móc + khóa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 25 | bộ cảm biến mực nước | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| H | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục 2, Chương V | 142 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 2,84 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 142 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày tb 5cm, vữa XM mác 50 | Mục 2, Chương V | 750 | m2 |
| 5 | Lát Gạch TEZZARO 400x400, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2.170 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,2587 | m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,936 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,75 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Xây bậc sân khấu gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 14,04 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,2864 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 7,32 | m3 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 101,72 | m |
| 14 | Láng granitô tam cấp | Mục 2, Chương V | 46,446 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 38,19 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ, lắp dựng lại cột, mái sân khấu (tháo dỡ + lắp đặt lại hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 1 | Khoản |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 167,0402 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 200m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 167,0402 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 2,5249 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 2,5249 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,2891 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 3,96 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 16,254 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,584 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0267 | tấn |
| I | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | |||
| 1 | Xây trụ tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,579 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 273,2704 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 273,2704 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 2,3453 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 1,3029 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,8727 | m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 44,8266 | m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC SAU NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,1221 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 2,2707 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,8912 | m3 |
| 4 | Trát láng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 36,8128 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,3302 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0974 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 35 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0407 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,8 | m3 |
| K | PHÁ DỠ NHÀ BẾP HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 2,8991 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 122,544 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 22,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nhà cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mục 2, Chương V | 2 | ca |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ nơi quy định bằng ô tô 7 tấn | Mục 2, Chương V | 4 | ca |
| L | MÁI THANG SẮT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống D76 mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,1115 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,1115 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,146 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,146 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục 2, Chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 0,036 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 11 | Máng nước dày 0,47mm khổ 0,4 | Mục 2, Chương V | 11,43 | m |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng nước | Mục 2, Chương V | 0,0043 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D40 | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt lồng chắn rác | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 17 | Đai cố định ống | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| M | TRỤ TÉC NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mục 2, Chương V | 0,0256 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,3155 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 15,6736 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,3155 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi