Gói thầu: Thi công xây lắp công trình:Cải tạo nhà bếp + nhà ăn bán trú và các HMPT - Trường THTHCS xã Vạn Mai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201102406-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình:Cải tạo nhà bếp + nhà ăn bán trú và các HMPT - Trường THTHCS xã Vạn Mai
Số hiệu KHLCNT 20201102238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 15:37:00 đến ngày 2020-11-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,025,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 1,1465 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 1,7183 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục 2, Chương V 1,1712 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,7362 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 17,3651 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục 2, Chương V 0,0723 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 18,4655 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,4655 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương V 0,4528 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, Chương V 0,1972 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 1,7642 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 17,0996 m3
13 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 7,0612 m3
14 Xây tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 2,8509 m3
B PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 4,833 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,7993 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,1998 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 1,0511 tấn
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 23,9617 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,4913 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 5,4626 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương V 0,8255 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,2111 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,5829 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,5833 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 17,0602 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục 2, Chương V 1,384 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 1,3408 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,7489 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,5553 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 2, Chương V 0,1777 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,1336 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,0776 tấn
20 Gia công xà gồ thép + liên kết Mục 2, Chương V 0,9202 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mục 2, Chương V 1,8635 tấn
22 Gia công giằng mái thép Mục 2, Chương V 0,234 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 226,5579 m2
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục 2, Chương V 1,8635 tấn
25 Lắp dựng giằng thép Mục 2, Chương V 0,234 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép + LK Mục 2, Chương V 0,9202 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2, Chương V 1,5153 100m2
28 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Mục 2, Chương V 0,0367 tấn
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 93,8352 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 48,6256 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 26,8872 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 138,4 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 16,049 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 165,494 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 330,7812 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 158,5098 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 104,1588 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 chống trơn, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 119,4524 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 37,4624 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 14,2982 m2
41 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục 2, Chương V 14,2982 m2
42 Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 43,86 m
43 Láng granitô tam cấp Mục 2, Chương V 19,737 m2
44 Gia công thang sắt Mục 2, Chương V 0,5099 tấn
45 Tôn mắt võng dày 3ly Mục 2, Chương V 240,4926 kg
46 Bu lông M18 Mục 2, Chương V 32 kg
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 35,4355 m2
48 Lắp thang sắt Mục 2, Chương V 0,5099 tấn
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục 2, Chương V 1,659 m2
50 Gia công cửa lưới thép Mục 2, Chương V 1,659 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 1,659 m2
52 Khóa cửa + Then cài Mục 2, Chương V 1 bộ
53 Sản xuất + lắp dựng sen hoa inox cửa sổ + lan can cầu thang Mục 2, Chương V 125 kg
54 Cửa đi nhôm Việt Pháp 4500 kính 6,38 ly, (cả phụ kiện + lắp đặt) Mục 2, Chương V 17,02 m2
55 Cửa lùa nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm Mục 2, Chương V 11,4 m2
56 Cửa sổ, vách ngăn nhôm Việt Pháp 4400 kính 6,38 ly, (cả phụ kiện + lắp đặt) Mục 2, Chương V 2,96 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 114,3 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 7,7 m
59 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 30,06 m
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục 2, Chương V 4,1817 100m2
61 Lan can inox Mục 2, Chương V 370,75 kg
62 Nội quy, hộp đựng bình chữa cháy Mục 2, Chương V 2 bộ
63 Bình chữa cháy ABC MFZ4 Mục 2, Chương V 4 bình
64 Bình Khí chữa cháy CO2 5kg Mục 2, Chương V 2 bình
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 2, Chương V 15 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục 2, Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục 2, Chương V 14 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, Chương V 10 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 3 cái
D Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
1 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mục 2, Chương V 6 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
6 Lắp đặt tủ điện Mục 2, Chương V 2 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 Mục 2, Chương V 40 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục 2, Chương V 21 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mục 2, Chương V 62 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mục 2, Chương V 140 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm Mục 2, Chương V 76 m
12 Lắp đặt ống bảo vệ dây dẹt 14x24 Mục 2, Chương V 20 m
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục 2, Chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mục 2, Chương V 20 cái
3 Lắp đặt phễu thu, D 90mm Mục 2, Chương V 8 cái
4 Cầu chắn rác Mục 2, Chương V 8 cái
5 Đai cố định ống Mục 2, Chương V 50 cái
6 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn, đường kính ống d=32mm Mục 2, Chương V 0,02 100m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mục 2, Chương V 38 m
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mục 2, Chương V 14 m
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.9m Mục 2, Chương V 3 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.9m Mục 2, Chương V 3 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mục 2, Chương V 15 cọc
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại 40X4 Mục 2, Chương V 55 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây chì 25X3mm Mục 2, Chương V 1,2 m
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 19,8 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mục 2, Chương V 19,8 m3
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục 2, Chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục 2, Chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục 2, Chương V 0,02 100m
4 Lắp đặt cút PPR D40 Mục 2, Chương V 5 cái
5 Lắp đặt tê PPR D40-20 Mục 2, Chương V 3 cái
6 Lắp đặt cút PPR D40-20 Mục 2, Chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút PPR D25 Mục 2, Chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút PPR D20 ren trong Mục 2, Chương V 4 cái
9 Lắp đặt van D40 Mục 2, Chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa D90 Mục 2, Chương V 0,08 100m
11 Lắp đặt ống nhựa D60 Mục 2, Chương V 0,04 100m
12 Lắp đặt cút nhựa D90 Mục 2, Chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa D60 Mục 2, Chương V 6 cái
14 Lắp đặt tê nhựa D90-60 Mục 2, Chương V 2 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa D90 Mục 2, Chương V 2 cái
16 Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi 2 ngăn Mục 2, Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt vòi chậu rửa Mục 2, Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa Mục 2, Chương V 2 cái
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mục 2, Chương V 1 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mục 2, Chương V 1 bể
21 Lắp đặt van Phao, đường kính van 40mm Mục 2, Chương V 1 cái
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,158 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,2036 m2
24 Nắp tôn + bản lề + móc + khóa Mục 2, Chương V 1 bộ
25 bộ cảm biến mực nước Mục 2, Chương V 1 cái
H CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục 2, Chương V 142 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 2,84 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 142 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày tb 5cm, vữa XM mác 50 Mục 2, Chương V 750 m2
5 Lát Gạch TEZZARO 400x400, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 2.170 m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,2587 m3
7 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 5,936 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,75 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục 2, Chương V 0,6 m3
10 Xây bậc sân khấu gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 14,04 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,2864 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 7,32 m3
13 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 101,72 m
14 Láng granitô tam cấp Mục 2, Chương V 46,446 m2
15 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 38,19 m2
16 Tháo dỡ, lắp dựng lại cột, mái sân khấu (tháo dỡ + lắp đặt lại hoàn chỉnh) Mục 2, Chương V 1 Khoản
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục 2, Chương V 167,0402 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 200m bằng ô tô - 5,0T Mục 2, Chương V 167,0402 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 2, Chương V 2,5249 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục 2, Chương V 2,5249 100m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,2891 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 3,96 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 16,254 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 1,584 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,0267 tấn
I Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1 Xây trụ tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 12,579 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 273,2704 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 273,2704 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 2,3453 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục 2, Chương V 1,3029 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 6,8727 m3
7 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 44,8266 m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC SAU NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,1221 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 2,2707 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 2,8912 m3
4 Trát láng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 36,8128 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 1,3302 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 2, Chương V 0,0974 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương V 0,0756 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 2, Chương V 35 cấu kiện
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,0407 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,0054 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục 2, Chương V 1,8 m3
K PHÁ DỠ NHÀ BẾP HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 2,8991 tấn
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 122,544 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2, Chương V 22,08 m2
4 Phá dỡ nhà cũ bằng máy đào 1,25m3 Mục 2, Chương V 2 ca
5 Vận chuyển phế thải đổ nơi quy định bằng ô tô 7 tấn Mục 2, Chương V 4 ca
L MÁI THANG SẮT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,3 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,024 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục 2, Chương V 0,3 m3
4 Gia công cột bằng thép ống D76 mạ kẽm Mục 2, Chương V 0,1115 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Mục 2, Chương V 0,1115 tấn
6 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mục 2, Chương V 0,146 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, Chương V 0,146 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mục 2, Chương V 0,036 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục 2, Chương V 0,036 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2, Chương V 0,2444 100m2
11 Máng nước dày 0,47mm khổ 0,4 Mục 2, Chương V 11,43 m
12 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng nước Mục 2, Chương V 0,0043 tấn
13 Lắp đặt ống PVC D40 Mục 2, Chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt lồng chắn rác Mục 2, Chương V 2 cái
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục 2, Chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mục 2, Chương V 6 cái
17 Đai cố định ống Mục 2, Chương V 11 cái
M TRỤ TÉC NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,864 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 0,144 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,5 m3
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mục 2, Chương V 0,0256 tấn
5 Gia công cột bằng thép hình Mục 2, Chương V 0,3155 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 15,6736 m2
7 Lắp dựng cột thép các loại Mục 2, Chương V 0,3155 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->