Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Kinh Môn năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201079103-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Kinh Môn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201079007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD(KHCB+VTM)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 08:14:00 đến ngày 2020-11-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,944,801,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
C Thiết bị A cấp B lắp đặt
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 1 Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M18 22 Móng
2 Móng cột M18C 13 Móng
3 Móng cột MT2-12 10 Móng
4 Móng cột M25 1 Móng
5 Móng cột MT2-14 1 Móng
6 Móng cột MT8A 5 Móng
7 Móng cột MT2-18 1 Móng
8 Móng cột MT6A 1 Móng
F Vật tư thu hồi:
G Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột H8,5m 1 Cột
H Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Xà X2-6Đ-35kV 1 Bộ
2 Sứ 35kV(Bao gồm cả ty) 6 quả
3 Dây AC50 (Không tính 2% độ võng và lèo) 129 mét
4 Dây AC150 (Không tính 2% độ võng và lèo) 60 mét
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
J Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 42 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-10 13 Cột
3 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 3 Cột
4 Cột BTLT PC-I-16-190-13 1 Cột
5 Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 6 Cột
6 Cột BTLT PC-I-18-190-13 1 Cột
7 Xà X1-3Đ-35kV 15 Bộ
8 Xà X2-6Đ-35kV 4 Bộ
9 Xà X2-6N+1Đ-35kV 20 Bộ
10 XàX2-6N+2Đ-35kV (Đ.D) 3 Bộ
11 Xà X2-6N+4Đ-35kV (Đ.D) 2 Bộ
12 Xà X2-3N+2Đ-35kV (Đ.D) 4 Bộ
13 Xà X2-3N+2Đ-35kV (Đ.N) 4 Bộ
14 Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐDMB) 1 Bộ
15 Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐNMB) 1 Bộ
16 Xà X2-3N-35kV (ĐNMB) 1 Bộ
17 Xà X2L-3N-35kV (ĐNMB) 1 Bộ
18 Xà XTG-3Đ-35kV (T1) ( TBA Thượng Quận 2) 1 Bộ
19 Xà XTG-3Đ-35kV (T2) ( TBA Thượng Quận 2) 1 Bộ
20 Xà X2-3N-35kV (Đ.D) 1 Bộ
21 Xà X2L-3N-35kV (Đ.D) 1 Bộ
22 Xà XTG-3Đ-35kV(ĐD) ( TBA Hiệp Hòa 4) 1 Bộ
23 Giằng cột GC3-14 1 Bộ
24 Giằng cột GC3-18 1 Bộ
25 Xà X2L-3N+1Đ-35kV (TBA Thái Thịnh 3; TBA Huề Trì 2, Quang Trung 4 ) 3 Bộ
26 Xà X2-3N-35kV( TBA Lê Ninh 1; TBA Long Xuyên 1) 2 Bộ
27 Xà X2L-6Đ-35kV ( TBA Lê Ninh 1) 1 Bộ
28 Xà X2 0 Bộ
29 Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Đ.N) ( TBA Lê Ninh 2) 1 Bộ
30 Xà X2L-6N+1Đ-35kV (LX) ( TBA Long Xuyên 1) 1 Bộ
31 Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Long Xuyên 1) 1 Bộ
32 Thanh bắt sứ chuỗi ( 3 thanh/01 bộ) (TBA Thất Hùng 2) 1 Bộ
33 Xà X2L-2N+2Đ-35kV (TBA Hiến Thành 4) 1 Bộ
34 Xà X2-6N-35kV ( TBA Phúc Thành 2) 1 Bộ
35 Xà đỡ ghế thao tác cầu dao ( TBA Phúc Thành 2) 1 Bộ
36 Ghế thao tác ( TBA Phúc Thành 2) 1 Bộ
37 Thang trèo 3,6m ( TBA Phúc Thành 2) 1 Bộ
38 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 53 Bộ
39 Tiếp địa đường dây cột CD 1 Bộ
K Dây , sứ phụ kiện:
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 111 Bộ
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 6 Bộ
3 Đầu cốt nhôm -50mm 2 Bộ
4 Đầu cốt nhôm 2 lỗ -50mm (Loại thẻ bài) 60 Bộ
5 Đầu cốt nhôm 2 lỗ -150mm (Loại thẻ bài) 12 Bộ
6 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 1 Cái
7 Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển mác cáp 2 Cái
8 Biển báo pha tại điểm lấy điện 33 Biển
L Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 4 Quả
2 Sứ đứng polymer 35kV cả ty 148 Quả
3 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) 212 Chuỗi
4 Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) 12 Chuỗi
5 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-150/19) 6 Chuỗi
6 Dây ACSR-50/8 14.421 mét
7 Dây ACSR-150/19 66 mét
M PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
N Thiết bị A cấp B lắp đặt
1 Máy biến áp 35(22)/0,4kV-560kVA 2 Máy
2 Máy biến áp 35(22)/0,4kV-400kVA 9 Máy
3 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 11 Bộ
4 Tủ PP hạ thế - 1000A, 5 lộ ra 250A 2 Tủ
5 Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A 9 Tủ
O PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
P Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng TBA M18B ( TBA Thượng Quận 2) 2 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Huề Trì 2; TBA Long Xuyên 1; TBA Hiệp Hòa 4) 5 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA Quang Trung 4; TBA Phúc Thành 2) 4 Móng
4 Móng TBA M18B (TBA Lê Ninh 1; TBA Lê Ninh 2; TBA Thất Hùng; TBA Hiến Thành 4) 8 Móng
5 Móng TBA M25B (TBA Thái Thịnh 3) 2 Móng
6 Móng TBA MT8B (TBA Long Xuyên 1) 1 Móng
7 Bệ đọc chỉ số công tơ 11 Bệ
8 Xử lý kè TBA Thượng Quận 2 1 Vị trí
9 Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 40,88 m3
10 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 12,22 m3
11 Tấm đan bê tông 9 Tấm
12 Đất đắp bổ sung 142,9 m3
Q PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
R Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 19 Cột
2 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 2 Cột
3 Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 1 Cột
4 Xà đầu trạm XII-3N (TBA Thái Thịnh 3; TBA Hiến Thành 4; TBA Thất Hùng 2; TBA Lê Ninh 1; TBA Lê Ninh 2) 5 Bộ
5 Xà XTG-3Đ-35kV (T1) (TBA Thái Thịnh 3; TBA Lê Ninh 1; TBA Lể Ninh 2; Thất Hùng 2) 4 Bộ
6 Xà đầu trạm X2-3N+3Đ-35kV (TBA Huề Trì 2; TBA Thượng Quận 2; TBA Quang Trung 4; TBA Phúc Thành 2; TBA Hiệp Hòa 4) 5 Bộ
7 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Huề Trì 2; TBA Thượng Quận 2; TBA Quang Trung 4; TBA Phúc Thành 2; TBA Hiệp Hòa 4) 5 Bộ
8 Xà đỡ cầu chì SI -35kV 10 Bộ
9 Xà XTG-3Đ+CSV-35kV 10 Bộ
10 Xà đỡ MBA -35kV 11 Bộ
11 Giá bắt xà đỡ MBA 6 Bộ
12 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác ( TBA Huề Trì 2; TBA Thượng Quận 2; TBA Quang Trung4; TBA Hiến Thành 4) 4 Bộ
13 Ghế thao tác cầu chì ( TBA Huề Trì 2; TBA Thượng Quận 2; TBA Quang Trung4; TBA Hiến Thành 4) 4 Bộ
14 Giá đỡ tủ hạ thế 9 Bộ
15 Giá đỡ tủ hạ thế ( TBA Thái Thịnh 3) 1 Bộ
16 Thang cáp và tay giữ ống luồn cáp mặt máy 11 Bộ
17 Thang trèo 1,8m ( 2 thang / 01 bộ) ( TBA Huề Trì 2; TBA Hiến Thành 4; TBA Thượng quận 2; TBA Quang Trung 4) 4 Bộ
18 Xà X2-3N-35kV ( TBA Long Xuyên 1) 1 Bộ
19 Xà XTG1-3Đ-35kV( TBA Long Xuyên 1) 1 Bộ
20 Xà XTG2-3Đ-35kV( TBA Long Xuyên 1) 1 Bộ
21 Xà X1L-3Đ-35kV ( cột LT12m)( TBA Long Xuyên 1) 1 Bộ
22 Xà X1L-3Đ-35kV ( cột LT18m)( TBA Long Xuyên 1) 1 Bộ
23 Xà XTG-1Đ-35kV ( Tầng 1) ( TBA Long Xuyên 1) 1 Bộ
24 Xà đỡ cầu chì -35kV ( TBA Long Xuyên 1) 1 Bộ
25 Xà XTG-3Đ+CSV -35kV ( TBA Long Xuyên 1) 1 Bộ
26 Giá bắt xà đỡ MBA ( TBA Long Xuyên 1) 1 Bộ
27 Giá đỡ tủ hạ thế ( TBA Long Xuyên 1) 1 Bộ
28 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Thái Thịnh 3) 1 Bộ
29 Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Lê Ninh 1; TBA Lê Ninh 2, Thất Hùng 2) 3 Bộ
30 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Hiến Thành 4) 1 Bộ
31 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Huề Trì 2; TBA Thượng Quận 2, Quang Trung 4) 3 Bộ
32 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phúc Thành 2; TBA Hiệp Hòa 4) 2 Bộ
33 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Long Xuyên 1) 1 Bộ
S PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 473 mét
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 121,5 mét
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 74,5 mét
4 Ống nhựa xoắn HDPE Ф 65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 306 mét
5 Đầu cốt đồng - 50 mm 132 Cái
6 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 165 Cái
7 Đầu cốt đồng - 150 mm 160 Cái
8 Đầu cốt đồng - 185 mm 36 Cái
9 Chụp đầu cáp 196 Cái
10 Kẹp cáp nhôm nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 90 Cái
11 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 285 Mét
12 Băng dính cách điện 55 Cuộn
13 Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế 33 pha
14 Nắp chụp đầu cực LBFCO (cực dưới) 33 pha
15 Nắp chụp đầu cực CSV 33 pha
16 Biển cáo thị; biển tên trạm 22 Cái
17 Biển báo thứ tự pha 33 Cái
T Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) 33 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 16 Quả
3 Sứ đứng polymer 35kV cả ty 103 Quả
4 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) ( Đã bao gồm phụ kiện) 33 Chuỗi
5 Dây ACSR-50/8 147 Mét
6 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE 165 Mét
U PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
V Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M8 2 Móng
2 Móng cột M16 1 Móng
3 Móng cột M10 66 Móng
4 Móng cột M15 1 Móng
5 Móng cột M20 31 Móng
6 Móng cột MT2-10 2 Móng
7 Móng cột MG 4 Móng
W Vật tư thu hồi:
X Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột H6,5m 32 Cột
2 Cột H7,5m 17 Cột
3 Cột H5m 15 Cột
4 Cột H5,5m 5 Cột
5 Cột TĐ 3m, TĐ4m, TĐ5m 7 Cột
Y Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Kèm S3 23 Bộ
2 Kèm S4, S5 2 Bộ
3 Kèm S1, BLX, T 7 Bộ
4 X2-4Đ 2 Bộ
5 Xà X1-2Đ 12 Bộ
6 Xà X1-4Đ 14 Bộ
7 Xà X2L 1 Bộ
8 Xà X1L 1 Bộ
9 Xà X2-8Đ 8 Bộ
10 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo và không bao gồm 1,5% độ võng và lèo) 754 mét
11 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo và không bao gồm 1,5% độ võng và lèo) 1.453 mét
12 Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo và không bao gồm 1,5% độ võng và lèo) 576 mét
Z Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông 18,65 m3
2 Hoàn trả đường bê tông 16,23 m3
AA PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AB Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,3 8 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 111 Cột
3 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 17 Cột
4 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 5 Cột
5 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 21 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S1 42 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S3 20 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 28 Bộ
9 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) 10 Bộ
10 Kèm S4 4 Bộ
11 Xà X2L (LT) 7 Bộ
12 Xà X2L(ĐD) 3 Bộ
13 Xà X2L(H) 2 Bộ
14 Xà X2L(ĐN)(H) 1 Bộ
15 Xà X2L (Đ.N) 5 Bộ
16 Chụp H2M lắp trên cột H đơn 8 Bộ
17 Chụp 2H2m lắp trên cột H đúp 1 Bộ
18 Móc treo MT 36 Bộ
19 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 11 Bộ
20 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 7 Bộ
21 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) 7 Bộ
22 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) 2 Bộ
23 Xử lý móng vị trí cột 11A (TBA Huề Trì 2) 1 Vị trí
AC Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 428 Bộ
2 Hộp bọc ghíp 3 bu lông 428 Bộ
3 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 326 Bộ
4 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 6 Bộ
5 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 3 Bộ
6 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 78 Bộ
7 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 4 Bộ
8 Đầu cốt đồng - 10 mm 40 Bộ
9 Đầu cốt đồng - 25 mm 80 Bộ
10 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 136 Bộ
11 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 51 hòm
12 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f 85 hòm
13 Đấu nối lại hòm công tơ 65 hòm
14 Hộp chia điện 6 đầu ra 19 hòm
15 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 424 Cái
16 Bu lông xuyên (BLX) 41 Bộ
17 Đai thép + khóa đai 270 Bộ
18 Ốp bổ trợ vòng đơn 112 Bộ
19 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 452 Bộ
20 Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột 52 Vị trí
21 Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ 78 mét
22 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 54 mét
23 Ống nhựa F50x40 luồn cáp vào hộp chia 54 mét
24 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) 276 mét
25 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 (Cáp vào hòm công tơ) 283,5 mét
26 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) 158 mét
27 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) 2.030 mét
28 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 349 hộ
29 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 131 Cái
AD Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 6.602 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->