Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Kinh Môn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201079103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Kinh Môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201079007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB+VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 08:14:00 đến ngày 2020-11-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,944,801,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| C | Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| E | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 22 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 13 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-12 | 10 | Móng | |
| 4 | Móng cột M25 | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-14 | 1 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT8A | 5 | Móng | |
| 7 | Móng cột MT2-18 | 1 | Móng | |
| 8 | Móng cột MT6A | 1 | Móng | |
| F | Vật tư thu hồi: | |||
| G | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột H8,5m | 1 | Cột | |
| H | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Xà X2-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Sứ 35kV(Bao gồm cả ty) | 6 | quả | |
| 3 | Dây AC50 (Không tính 2% độ võng và lèo) | 129 | mét | |
| 4 | Dây AC150 (Không tính 2% độ võng và lèo) | 60 | mét | |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| J | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 42 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 13 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 3 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-16-190-13 | 1 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 | 6 | Cột | |
| 6 | Cột BTLT PC-I-18-190-13 | 1 | Cột | |
| 7 | Xà X1-3Đ-35kV | 15 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-6Đ-35kV | 4 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 20 | Bộ | |
| 10 | XàX2-6N+2Đ-35kV (Đ.D) | 3 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-6N+4Đ-35kV (Đ.D) | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (Đ.D) | 4 | Bộ | |
| 13 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (Đ.N) | 4 | Bộ | |
| 14 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X2-3N-35kV (ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà X2L-3N-35kV (ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà XTG-3Đ-35kV (T1) ( TBA Thượng Quận 2) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà XTG-3Đ-35kV (T2) ( TBA Thượng Quận 2) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2-3N-35kV (Đ.D) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X2L-3N-35kV (Đ.D) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà XTG-3Đ-35kV(ĐD) ( TBA Hiệp Hòa 4) | 1 | Bộ | |
| 23 | Giằng cột GC3-14 | 1 | Bộ | |
| 24 | Giằng cột GC3-18 | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà X2L-3N+1Đ-35kV (TBA Thái Thịnh 3; TBA Huề Trì 2, Quang Trung 4 ) | 3 | Bộ | |
| 26 | Xà X2-3N-35kV( TBA Lê Ninh 1; TBA Long Xuyên 1) | 2 | Bộ | |
| 27 | Xà X2L-6Đ-35kV ( TBA Lê Ninh 1) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà X2 | 0 | Bộ | |
| 29 | Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Đ.N) ( TBA Lê Ninh 2) | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà X2L-6N+1Đ-35kV (LX) ( TBA Long Xuyên 1) | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Long Xuyên 1) | 1 | Bộ | |
| 32 | Thanh bắt sứ chuỗi ( 3 thanh/01 bộ) (TBA Thất Hùng 2) | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà X2L-2N+2Đ-35kV (TBA Hiến Thành 4) | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà X2-6N-35kV ( TBA Phúc Thành 2) | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà đỡ ghế thao tác cầu dao ( TBA Phúc Thành 2) | 1 | Bộ | |
| 36 | Ghế thao tác ( TBA Phúc Thành 2) | 1 | Bộ | |
| 37 | Thang trèo 3,6m ( TBA Phúc Thành 2) | 1 | Bộ | |
| 38 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 53 | Bộ | |
| 39 | Tiếp địa đường dây cột CD | 1 | Bộ | |
| K | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 111 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 6 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt nhôm -50mm | 2 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ -50mm (Loại thẻ bài) | 60 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ -150mm (Loại thẻ bài) | 12 | Bộ | |
| 6 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 7 | Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển mác cáp | 2 | Cái | |
| 8 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 33 | Biển | |
| L | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 148 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) | 212 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) | 12 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-150/19) | 6 | Chuỗi | |
| 6 | Dây ACSR-50/8 | 14.421 | mét | |
| 7 | Dây ACSR-150/19 | 66 | mét | |
| M | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| N | Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 35(22)/0,4kV-560kVA | 2 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 35(22)/0,4kV-400kVA | 9 | Máy | |
| 3 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 11 | Bộ | |
| 4 | Tủ PP hạ thế - 1000A, 5 lộ ra 250A | 2 | Tủ | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A | 9 | Tủ | |
| O | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| P | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA M18B ( TBA Thượng Quận 2) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Huề Trì 2; TBA Long Xuyên 1; TBA Hiệp Hòa 4) | 5 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Quang Trung 4; TBA Phúc Thành 2) | 4 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M18B (TBA Lê Ninh 1; TBA Lê Ninh 2; TBA Thất Hùng; TBA Hiến Thành 4) | 8 | Móng | |
| 5 | Móng TBA M25B (TBA Thái Thịnh 3) | 2 | Móng | |
| 6 | Móng TBA MT8B (TBA Long Xuyên 1) | 1 | Móng | |
| 7 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 11 | Bệ | |
| 8 | Xử lý kè TBA Thượng Quận 2 | 1 | Vị trí | |
| 9 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 40,88 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 12,22 | m3 | |
| 11 | Tấm đan bê tông | 9 | Tấm | |
| 12 | Đất đắp bổ sung | 142,9 | m3 | |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| R | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 19 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 | 1 | Cột | |
| 4 | Xà đầu trạm XII-3N (TBA Thái Thịnh 3; TBA Hiến Thành 4; TBA Thất Hùng 2; TBA Lê Ninh 1; TBA Lê Ninh 2) | 5 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-3Đ-35kV (T1) (TBA Thái Thịnh 3; TBA Lê Ninh 1; TBA Lể Ninh 2; Thất Hùng 2) | 4 | Bộ | |
| 6 | Xà đầu trạm X2-3N+3Đ-35kV (TBA Huề Trì 2; TBA Thượng Quận 2; TBA Quang Trung 4; TBA Phúc Thành 2; TBA Hiệp Hòa 4) | 5 | Bộ | |
| 7 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Huề Trì 2; TBA Thượng Quận 2; TBA Quang Trung 4; TBA Phúc Thành 2; TBA Hiệp Hòa 4) | 5 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ cầu chì SI -35kV | 10 | Bộ | |
| 9 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV | 10 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ MBA -35kV | 11 | Bộ | |
| 11 | Giá bắt xà đỡ MBA | 6 | Bộ | |
| 12 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác ( TBA Huề Trì 2; TBA Thượng Quận 2; TBA Quang Trung4; TBA Hiến Thành 4) | 4 | Bộ | |
| 13 | Ghế thao tác cầu chì ( TBA Huề Trì 2; TBA Thượng Quận 2; TBA Quang Trung4; TBA Hiến Thành 4) | 4 | Bộ | |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế | 9 | Bộ | |
| 15 | Giá đỡ tủ hạ thế ( TBA Thái Thịnh 3) | 1 | Bộ | |
| 16 | Thang cáp và tay giữ ống luồn cáp mặt máy | 11 | Bộ | |
| 17 | Thang trèo 1,8m ( 2 thang / 01 bộ) ( TBA Huề Trì 2; TBA Hiến Thành 4; TBA Thượng quận 2; TBA Quang Trung 4) | 4 | Bộ | |
| 18 | Xà X2-3N-35kV ( TBA Long Xuyên 1) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà XTG1-3Đ-35kV( TBA Long Xuyên 1) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà XTG2-3Đ-35kV( TBA Long Xuyên 1) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X1L-3Đ-35kV ( cột LT12m)( TBA Long Xuyên 1) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà X1L-3Đ-35kV ( cột LT18m)( TBA Long Xuyên 1) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà XTG-1Đ-35kV ( Tầng 1) ( TBA Long Xuyên 1) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ cầu chì -35kV ( TBA Long Xuyên 1) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà XTG-3Đ+CSV -35kV ( TBA Long Xuyên 1) | 1 | Bộ | |
| 26 | Giá bắt xà đỡ MBA ( TBA Long Xuyên 1) | 1 | Bộ | |
| 27 | Giá đỡ tủ hạ thế ( TBA Long Xuyên 1) | 1 | Bộ | |
| 28 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Thái Thịnh 3) | 1 | Bộ | |
| 29 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Lê Ninh 1; TBA Lê Ninh 2, Thất Hùng 2) | 3 | Bộ | |
| 30 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Hiến Thành 4) | 1 | Bộ | |
| 31 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Huề Trì 2; TBA Thượng Quận 2, Quang Trung 4) | 3 | Bộ | |
| 32 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phúc Thành 2; TBA Hiệp Hòa 4) | 2 | Bộ | |
| 33 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Long Xuyên 1) | 1 | Bộ | |
| S | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 473 | mét | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 121,5 | mét | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 74,5 | mét | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф 65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 306 | mét | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 132 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 165 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 160 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 36 | Cái | |
| 9 | Chụp đầu cáp | 196 | Cái | |
| 10 | Kẹp cáp nhôm nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 90 | Cái | |
| 11 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 285 | Mét | |
| 12 | Băng dính cách điện | 55 | Cuộn | |
| 13 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | 33 | pha | |
| 14 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (cực dưới) | 33 | pha | |
| 15 | Nắp chụp đầu cực CSV | 33 | pha | |
| 16 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 22 | Cái | |
| 17 | Biển báo thứ tự pha | 33 | Cái | |
| T | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) | 33 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 16 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 103 | Quả | |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) ( Đã bao gồm phụ kiện) | 33 | Chuỗi | |
| 5 | Dây ACSR-50/8 | 147 | Mét | |
| 6 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 165 | Mét | |
| U | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| V | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M8 | 2 | Móng | |
| 2 | Móng cột M16 | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột M10 | 66 | Móng | |
| 4 | Móng cột M15 | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột M20 | 31 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-10 | 2 | Móng | |
| 7 | Móng cột MG | 4 | Móng | |
| W | Vật tư thu hồi: | |||
| X | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột H6,5m | 32 | Cột | |
| 2 | Cột H7,5m | 17 | Cột | |
| 3 | Cột H5m | 15 | Cột | |
| 4 | Cột H5,5m | 5 | Cột | |
| 5 | Cột TĐ 3m, TĐ4m, TĐ5m | 7 | Cột | |
| Y | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S3 | 23 | Bộ | |
| 2 | Kèm S4, S5 | 2 | Bộ | |
| 3 | Kèm S1, BLX, T | 7 | Bộ | |
| 4 | X2-4Đ | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà X1-2Đ | 12 | Bộ | |
| 6 | Xà X1-4Đ | 14 | Bộ | |
| 7 | Xà X2L | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X1L | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-8Đ | 8 | Bộ | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo và không bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 754 | mét | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo và không bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 1.453 | mét | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo và không bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 576 | mét | |
| Z | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 18,65 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 16,23 | m3 | |
| AA | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AB | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,3 | 8 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 111 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 | 17 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 5 | Cột | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 21 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 42 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 20 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 28 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 10 | Bộ | |
| 10 | Kèm S4 | 4 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L (LT) | 7 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(ĐD) | 3 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L(H) | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(ĐN)(H) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L (Đ.N) | 5 | Bộ | |
| 16 | Chụp H2M lắp trên cột H đơn | 8 | Bộ | |
| 17 | Chụp 2H2m lắp trên cột H đúp | 1 | Bộ | |
| 18 | Móc treo MT | 36 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 11 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 7 | Bộ | |
| 21 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 7 | Bộ | |
| 22 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) | 2 | Bộ | |
| 23 | Xử lý móng vị trí cột 11A (TBA Huề Trì 2) | 1 | Vị trí | |
| AC | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 428 | Bộ | |
| 2 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 428 | Bộ | |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 326 | Bộ | |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 6 | Bộ | |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 | 3 | Bộ | |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 78 | Bộ | |
| 7 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | 4 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 40 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 80 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 136 | Bộ | |
| 11 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 51 | hòm | |
| 12 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f | 85 | hòm | |
| 13 | Đấu nối lại hòm công tơ | 65 | hòm | |
| 14 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 19 | hòm | |
| 15 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 424 | Cái | |
| 16 | Bu lông xuyên (BLX) | 41 | Bộ | |
| 17 | Đai thép + khóa đai | 270 | Bộ | |
| 18 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 112 | Bộ | |
| 19 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 452 | Bộ | |
| 20 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 52 | Vị trí | |
| 21 | Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ | 78 | mét | |
| 22 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 | 54 | mét | |
| 23 | Ống nhựa F50x40 luồn cáp vào hộp chia | 54 | mét | |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) | 276 | mét | |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 (Cáp vào hòm công tơ) | 283,5 | mét | |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 158 | mét | |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 2.030 | mét | |
| 28 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 349 | hộ | |
| 29 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 131 | Cái | |
| AD | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 | 6.602 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi