Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng, thiết bị, bảo hiểm công trình và dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201103033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng, thiết bị, bảo hiểm công trình và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Nguồn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 16:38:00 đến ngày 2020-11-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,400,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhà hiệu bộ bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,64 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cửa về nơi quy định | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn nhà hiệu bộ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 515,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, vận chuyển về nơi quy định | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 124,6859 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BT cốt thép bằng búa căn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | ca |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2469 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2469 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn nhà bảo vệ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,5 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ xà gồ, vận chuyển về nơi quy định | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 11 | Tháo dỡ cửa nhà bảo vệ bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2 | m2 |
| 12 | Vận chuyển cửa phá dỡ về nơi quy định | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,7808 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1178 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1178 | 100m3 |
| 16 | Đốn hạ, đào gốc cây xà cừ + cây nhãn, vận chuyển cây tới vị trí quy định | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | ca |
| 17 | Phá dỡ bồn cây, bồn hoa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,9231 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thải phá dỡ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2092 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2092 | 100m3 |
| 20 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | công |
| B | Hạng mục 2: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III, hệ số taluy 1,2, 90%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8698 | 100m3 |
| 2 | Sửa móng thủ công, 10%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,3314 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,8292 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4098 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111,8216 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9445 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2662 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1166 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7461 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,033 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6048 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1026 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,291 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,0871 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,0732 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0273 | 100m2 |
| 17 | Xây giằng móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,9637 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2146 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4429 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5444 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5295 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,1209 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,149 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,149 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5592 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5592 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7478 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1098 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0061 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,0812 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8814 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2137 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5593 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4957 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,3399 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9693 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7238 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lam chắn nắng, giằng lan can, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6245 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng, giằng lan can | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5581 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, lam chắn nắng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0505 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2843 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7478 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1098 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9888 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,4905 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8663 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,316 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6405 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2781 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,3676 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9402 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5568 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lam chắn nắng, giằng lan can,bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0175 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng lan can, lam chắn nắng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6171 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0568 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, lam chắn nắng ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3434 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7478 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1098 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5071 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4804 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,1368 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7699 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0713 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3851 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,4775 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8913 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2744 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8547 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng lan can, lam chắn nắng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,586 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0536 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3263 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 49 | Ván khuôn gỗ thu hồi mái, giằng thu hồi mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5785 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô thu hồi, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0588 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng thu hồi ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2622 | tấn |
| 52 | Bê tông thu hồi mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6089 | m3 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,0462 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8366 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,66 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5453 | tấn |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,1565 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,8718 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,088 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột,vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 97,344 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài trang trí xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93,624 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 286,2436 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 188,14 | m2 |
| 8 | Trát lam chắn nắng vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,9976 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 250,792 | m2 |
| 10 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 345,793 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,28 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 332,58 | m |
| 13 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 282,3608 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương, hoa văn 50x50cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,2356 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 465,7576 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 820,1766 | m2 |
| 17 | Cửa nhôm hệ, hệ cửa nhôm xinfa Huyndai màu trắng hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,936 | m2 |
| 18 | Cửa nhôm hệ cửa nhôm xinfa Huyndai màu trắng hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,635 | m2 |
| 19 | Cửa nhôm hệ cửa nhôm xinfa Huyndai màu trắng hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6,38mm, cửa sổ cánh mở quay, mở hất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,765 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt cửa sổ làm bằng thép hộp mạ kẽm KT 16x16x1.4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7157 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 mặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,832 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,416 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can thép hộp inox 304, không sơn, chưa tính công lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,49 | md |
| 24 | Lắp dựng lan can thép hộp Inox 304 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,241 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,6477 | m3 |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3519 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80,784 | m2 |
| 29 | Trát tường trang trí ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,37 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 301,826 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 198,446 | m2 |
| 32 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,0352 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 283,846 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 379,116 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,68 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 284,72 | m |
| 37 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 298,2356 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 417,0352 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 879,388 | m2 |
| 40 | Cửa nhôm xinfa Huyndai màu trắng hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,092 | m2 |
| 41 | Cửa nhôm xinfa Huyndai màu trắng hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6,38mm, cửa sổ mở quay, mở hất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,448 | m2 |
| 42 | Vách kính cố định | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,61 | m2 |
| 43 | Gia công hoa sắt cửa sổ làm bằng thép hộp mạ kẽm KT 16x16x1.4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7231 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , sơn 2 mặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,896 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,448 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can thép hộp inox 304, không sơn, chưa tính công lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,58 | md |
| 47 | Lắp dựng lan can thép hộp 304 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,58 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,2158 | m3 |
| 49 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9421 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột,vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,16 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 294,6205 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 176,99 | m2 |
| 54 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,0352 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 223,022 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 378,17 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,78 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 293,52 | m |
| 59 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 298,2356 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 341,2172 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 849,7805 | m2 |
| 62 | Cửa nhôm hệ Duy Tiến, hệ cửa nhôm xinfa Huyndai màu trắng hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,092 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm hệ Duy Tiến, hệ cửa nhôm xinfa Huyndai màu trắng hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6,38mm, cửa sổ mở quay, mở hất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,448 | m2 |
| 64 | Vách kính cố định | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,524 | m2 |
| 65 | Gia công hoa sắt cửa sổ làm bằng thép hộp mạ kẽm KT 16x16x1.4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7231 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , sơn 2 mặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,896 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,448 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can thép hộp inox 304, không sơn, chưa tính công lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,96 | md |
| 69 | Lắp dựng lan can thép hộp inox 304 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,952 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,2604 | m3 |
| 71 | Trát tường thu hồi, chân mái, ceno xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 422,555 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,79 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,79 | m |
| 74 | Chống thấm mái bằng dung dịch chống thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70,9255 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,268 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 227,534 | m2 |
| 77 | Chi tiết trang trí tap lo mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 78 | ảnh biểu tượng bác hồ KT 3x4,2m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1385 | tấn |
| 80 | Bulong phi14 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 502 | cái |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 99,952 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1385 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2655 | 100m2 |
| 84 | Ke chống bão | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.200 | cái |
| 85 | Chi tiết thép thang và cửa tôn lên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 86 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3416 | m3 |
| 87 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,3512 | m2 |
| 88 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,3512 | m2 |
| 89 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,5696 | m2 |
| 90 | Trụ cầu thang bằng gỗ lim | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | trụ |
| 91 | Tay vịn gỗ lan can D70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,361 | m |
| 92 | Sản xuất lan can thép đặc vuông 14x14mm, chưa tính công lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,361 | md |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,4232 | m2 |
| 94 | Đào móng tam cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,542 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,288 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,702 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,865 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,865 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Phần điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58 | cái |
| 3 | Móc treo D14 quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 8 | Tủ điện 1 pha chứa MCB, hãng Sino Vanlock | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 9 | Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCB, hãng Sino Vanlock | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng nhà, tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước (IP 65/55), kích thước tủ:500x350x180mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha loại 6A 1 cực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha loại 10A 1 cực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha loại 50A, 2 cực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha loại 20A, 2 cực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 20 | Công tác đảo chiều cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Cáp CU/XPLE/PVC 3x16+1+10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150 | m |
| 22 | Cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 660 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 300 | m |
| 26 | Đế âm chữ nhật tự chống cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 27 | Hạt đèn báo đỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 800 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 640 | m |
| 30 | Băng dính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cuộn |
| 31 | Vít nở + Vít 3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 300 | cái |
| 32 | Đào đường ống chôn dây tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,576 | m3 |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,7 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cọc |
| 38 | Bật thép D12chiều dài L150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,384 | m3 |
| 40 | Kéo dải dây tiếp địa bằng lặp la 40x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75 | m |
| 41 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Modam port | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Hạt lan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 45 | Dây UTP CAT5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 360 | m |
| 46 | Ống nhựa cứng PVC D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 360 | m |
| 47 | Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kích thước 600x500x180mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | hộp |
| 48 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bình |
| 49 | Bình chữa cháy CO2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bình |
| 50 | Bảng tiêu lệnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bảng |
| 51 | Đèn Exit (EXE2008C) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 52 | Đèn sự cố (EXL6005L) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Exit chỉ hướng gắn trên tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 58 | Đai giữ Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33 | cái |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,246 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 61 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,465 | m3 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,5 | m2 |
| 64 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1525 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1525 | 100m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,2375 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,225 | m3 |
| 68 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,24 | m3 |
| 69 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,5 | m2 |
| 71 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 72 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 125 | cái |
| 75 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3424 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3424 | 100m3 |
| 77 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7578 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2756 | m3 |
| 79 | Xây hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9856 | m3 |
| 80 | Trát tường trong xây bằng gạch BT không nung dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 82 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0998 | m3 |
| 83 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0096 | tấn |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 86 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0076 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0076 | 100m3 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,4 | m3 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74 | m2 |
| 90 | Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị | |||
| 1 | Bảng khẩu hiệu thi đua dạy tốt học tốt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | Cái |
| 2 | Bảng khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | Cái |
| 3 | Bảng trích thư Bác Hồ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | Cái |
| 4 | Bảng nội quy học sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | Cái |
| 5 | Biển phòng lớp học | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | Cái |
| 6 | Bảng khẩu hiệu "Vì lợi ích…" | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Bảng khẩu hiệu: "Vì tổ quốc XHCN.." | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Bảng theo dõi, đánh giá hoạt động Đội | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Biển phòng Đoàn đội truyền thống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Bảng chân dung cán bộ quản lý qua các thời kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Bảng chân dung cán bộ giáo viên đã và đang công tác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Bảng chân dung con em xã Quảng Nham thành đạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Bảng chân dung các đồng chí bí thư đảng ủy xã | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Bảng chân dung các đồng chí lão thành cách mạng xã Quảng Nham | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Bảng danh sách khen thưởng Nhà trường, CBGV, học sinh qua các năm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Bàn họp Hòa Phát CT 3012H1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Ghế gấp Hòa Phát G04M | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | Cái |
| 18 | Smart Tivi LG 4K 49 inch 49SM8100PTA NanoCell | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Loa toàn dải JBL JRX725 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 20 | Đầu DVD California MIDI NO-ONE I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Cục đẩy công suất CA20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Bàn mixer BMC 802F | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Dây loa chống nhiễu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 24 | Dây tín hiệu 5M | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Micro hội nghị Shufu EDM 78A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Chống hú Misound MX5000 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Bộ micro không dây UGX20II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Bộ quản lý nguồn SW-81 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Tủ đựng thiết bị 16U | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Bục phát biểu Hòa Phát LT01 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Bục tượng Bác Hòa Phát LTS02 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Tượng Bác thạch cao trắng cao 70cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Điều hòa Panasonic CSPU18UKH8 inverter 18.000BTU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Biển phòng hiệu trưởng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Bảng lịch công tác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Ghế xoay văn phòng Hòa Phát SG913 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Tủ tài liệu Hòa Phát NT 1960-4B | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Bàn làm việc Hòa Phát DT 1890H1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Bộ bàn ghế tiếp khách Hòa Phát SF72 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Giường ngủ 1,6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Điều hòa Panasonic CSPU18UKH8 inverter 18.000BTU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Giường ngủ 1,2m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Bàn làm việc Hòa Phát SV180 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Biển phòng bảo vệ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Ghế gấp Hòa Phát G04M | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Bảng "Tiên học lễ,hậu học văn" | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| G | Hạng mục 6: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi