Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng, thiết bị, bảo hiểm công trình và dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201103033-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng, thiết bị, bảo hiểm công trình và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201102913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 16:38:00 đến ngày 2020-11-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,400,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa nhà hiệu bộ bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,64 m2
2 Vận chuyển cửa về nơi quy định Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 công
3 Tháo dỡ mái tôn nhà hiệu bộ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 515,6 m2
4 Tháo dỡ xà gồ, vận chuyển về nơi quy định Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 công
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 124,6859 m3
6 Phá dỡ kết cấu BT cốt thép bằng búa căn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 ca
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2469 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2469 100m3
9 Tháo dỡ mái tôn nhà bảo vệ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,5 m2
10 Tháo dỡ xà gồ, vận chuyển về nơi quy định Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 công
11 Tháo dỡ cửa nhà bảo vệ bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,2 m2
12 Vận chuyển cửa phá dỡ về nơi quy định Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 công
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,7808 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1178 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1178 100m3
16 Đốn hạ, đào gốc cây xà cừ + cây nhãn, vận chuyển cây tới vị trí quy định Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 ca
17 Phá dỡ bồn cây, bồn hoa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,9231 m3
18 Vận chuyển đất thải phá dỡ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2092 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2092 100m3
20 Nhân công dọn dẹp mặt bằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 công
B Hạng mục 2: Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III, hệ số taluy 1,2, 90%KL Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,8698 100m3
2 Sửa móng thủ công, 10%KL Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 76,3314 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 34,8292 m3
4 Ván khuôn lót móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4098 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 111,8216 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9445 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,2662 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,1166 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7461 100m2
10 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,033 m3
11 Ván khuôn gỗ cổ móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6048 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1026 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,291 tấn
14 Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 78,0871 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,0732 m3
16 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0273 100m2
17 Xây giằng móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,9637 m3
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2146 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4429 tấn
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5444 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5295 100m3
22 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 31,1209 m3
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 40,149 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 40,149 m2
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,5592 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,5592 100m3
C Hạng mục 3: Phần kết cấu
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,7478 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1098 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0061 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,0812 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8814 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2137 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5593 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4957 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 50,3399 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn tầng 1 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,9693 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,7238 tấn
12 Bê tông lanh tô, lam chắn nắng, giằng lan can, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,6245 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng, giằng lan can Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5581 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, lam chắn nắng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0505 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2843 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 cái
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,7478 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1098 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9888 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,4905 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8663 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,316 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6405 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,2781 tấn
25 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 49,3676 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,9402 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,5568 tấn
28 Bê tông lanh tô, lam chắn nắng, giằng lan can,bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,0175 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng lan can, lam chắn nắng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6171 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0568 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, lam chắn nắng ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3434 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 cái
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,7478 m3
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1098 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5071 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4804 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,1368 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7699 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0713 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,3851 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 62,4775 m3
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,8913 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,2744 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,8547 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng lan can, lam chắn nắng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,586 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0536 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3263 tấn
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 cái
49 Ván khuôn gỗ thu hồi mái, giằng thu hồi mái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5785 100m2
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô thu hồi, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0588 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng thu hồi ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2622 tấn
52 Bê tông thu hồi mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,6089 m3
53 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,0462 m3
54 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8366 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,66 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5453 tấn
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,1565 100m2
D Hạng mục 4: Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 68,8718 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0325 100m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,088 m3
4 Trát trụ cột,vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 97,344 m2
5 Trát tường ngoài trang trí xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 93,624 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 286,2436 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 188,14 m2
8 Trát lam chắn nắng vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23,9976 m2
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 250,792 m2
10 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 345,793 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32,28 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 332,58 m
13 Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 282,3608 m2
14 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương, hoa văn 50x50cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,2356 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 465,7576 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 820,1766 m2
17 Cửa nhôm hệ, hệ cửa nhôm xinfa Huyndai màu trắng hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,936 m2
18 Cửa nhôm hệ cửa nhôm xinfa Huyndai màu trắng hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,635 m2
19 Cửa nhôm hệ cửa nhôm xinfa Huyndai màu trắng hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6,38mm, cửa sổ cánh mở quay, mở hất Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 39,765 m2
20 Gia công hoa sắt cửa sổ làm bằng thép hộp mạ kẽm KT 16x16x1.4mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7157 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 mặt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 74,832 1m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 37,416 m2
23 Lắp dựng lan can thép hộp inox 304, không sơn, chưa tính công lắp đặt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,49 md
24 Lắp dựng lan can thép hộp Inox 304 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,241 m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 69,6477 m3
26 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0325 100m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,3519 m3
28 Trát trụ cột vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 80,784 m2
29 Trát tường trang trí ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,37 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 301,826 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 198,446 m2
32 Trát lam chắn nắng, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 44,0352 m2
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 283,846 m2
34 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 379,116 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 34,68 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 284,72 m
37 Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 298,2356 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 417,0352 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 879,388 m2
40 Cửa nhôm xinfa Huyndai màu trắng hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,092 m2
41 Cửa nhôm xinfa Huyndai màu trắng hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6,38mm, cửa sổ mở quay, mở hất Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38,448 m2
42 Vách kính cố định Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,61 m2
43 Gia công hoa sắt cửa sổ làm bằng thép hộp mạ kẽm KT 16x16x1.4mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7231 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , sơn 2 mặt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 76,896 1m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38,448 m2
46 Lắp dựng lan can thép hộp inox 304, không sơn, chưa tính công lắp đặt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,58 md
47 Lắp dựng lan can thép hộp 304 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,58 m2
48 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 67,2158 m3
49 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0325 100m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,9421 m3
51 Trát trụ cột,vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 74,16 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 294,6205 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 176,99 m2
54 Trát lam chắn nắng, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 44,0352 m2
55 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 223,022 m2
56 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 378,17 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 51,78 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 293,52 m
59 Lát nền, sàn gạch 500x500mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 298,2356 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 341,2172 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 849,7805 m2
62 Cửa nhôm hệ Duy Tiến, hệ cửa nhôm xinfa Huyndai màu trắng hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,092 m2
63 Cửa nhôm hệ Duy Tiến, hệ cửa nhôm xinfa Huyndai màu trắng hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6,38mm, cửa sổ mở quay, mở hất Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38,448 m2
64 Vách kính cố định Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,524 m2
65 Gia công hoa sắt cửa sổ làm bằng thép hộp mạ kẽm KT 16x16x1.4mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7231 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , sơn 2 mặt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 76,896 1m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38,448 m2
68 Lắp dựng lan can thép hộp inox 304, không sơn, chưa tính công lắp đặt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,96 md
69 Lắp dựng lan can thép hộp inox 304 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35,952 m2
70 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 43,2604 m3
71 Trát tường thu hồi, chân mái, ceno xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 422,555 m2
72 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 109,79 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 109,79 m
74 Chống thấm mái bằng dung dịch chống thấm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 70,9255 m2
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 72,268 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 227,534 m2
77 Chi tiết trang trí tap lo mái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 toàn bộ
78 ảnh biểu tượng bác hồ KT 3x4,2m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
79 Gia công xà gồ thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,1385 tấn
80 Bulong phi14 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 502 cái
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 99,952 1m2
82 Lắp dựng xà gồ thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,1385 tấn
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,2655 100m2
84 Ke chống bão Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.200 cái
85 Chi tiết thép thang và cửa tôn lên mái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 toàn bộ
86 Xây bậc cầu thang bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,3416 m3
87 Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 72,3512 m2
88 Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 72,3512 m2
89 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 68,5696 m2
90 Trụ cầu thang bằng gỗ lim Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 trụ
91 Tay vịn gỗ lan can D70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,361 m
92 Sản xuất lan can thép đặc vuông 14x14mm, chưa tính công lắp đặt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,361 md
93 Lắp dựng lan can sắt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,4232 m2
94 Đào móng tam cấp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,542 m3
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,288 m3
96 Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,702 m3
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,865 m2
98 Lát đá bậc tam cấp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,865 m2
E Hạng mục 5: Phần điện, nước
1 Lắp đặt quạt treo tường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
2 Lắp đặt quạt trần Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 58 cái
3 Móc treo D14 quạt trần Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 58 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 36 bộ
6 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22 bộ
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 36 cái
8 Tủ điện 1 pha chứa MCB, hãng Sino Vanlock Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
9 Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCB, hãng Sino Vanlock Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
10 Tủ điện tổng nhà, tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước (IP 65/55), kích thước tủ:500x350x180mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 tủ
11 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
12 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha loại 6A 1 cực Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 48 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha loại 10A 1 cực Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha loại 50A, 2 cực Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha loại 20A, 2 cực Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
17 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30 cái
20 Công tác đảo chiều cầu thang Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 bộ
21 Cáp CU/XPLE/PVC 3x16+1+10mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 150 m
22 Cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 160 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.200 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 660 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 300 m
26 Đế âm chữ nhật tự chống cháy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15 cái
27 Hạt đèn báo đỏ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15 cái
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 800 m
29 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 640 m
30 Băng dính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30 cuộn
31 Vít nở + Vít 3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 300 cái
32 Đào đường ống chôn dây tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,576 m3
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38,7 m
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 120 m
35 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
36 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
37 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cọc
38 Bật thép D12chiều dài L150 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 40 cái
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,384 m3
40 Kéo dải dây tiếp địa bằng lặp la 40x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 75 m
41 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
42 Bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
43 Modam port Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
44 Hạt lan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18 cái
45 Dây UTP CAT5 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 360 m
46 Ống nhựa cứng PVC D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 360 m
47 Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kích thước 600x500x180mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 hộp
48 Bình chữa cháy MFZ4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 bình
49 Bình chữa cháy CO2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 bình
50 Bảng tiêu lệnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 bảng
51 Đèn Exit (EXE2008C) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 bộ
52 Đèn sự cố (EXL6005L) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 bộ
53 Lắp đặt Exit chỉ hướng gắn trên tường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2 100m
55 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22 cái
56 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22 cái
57 Cầu chắn rác Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 cái
58 Đai giữ Inox Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 33 cái
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,246 m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,52 m3
61 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,465 m3
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,5 m2
63 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 31,5 m2
64 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1525 100m3
65 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1525 100m3
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 34,2375 m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,225 m3
68 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,24 m3
69 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 54 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,5 m2
71 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,12 m3
72 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,224 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3 tấn
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 125 cái
75 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3424 100m3
76 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3424 100m3
77 Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7578 m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2756 m3
79 Xây hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9856 m3
80 Trát tường trong xây bằng gạch BT không nung dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,88 m2
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4 m2
82 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0998 m3
83 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0072 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0096 tấn
85 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
86 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0076 100m3
87 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0076 100m3
88 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,4 m3
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 74 m2
90 Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,576 m3
91 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,88 m2
F Hạng mục 6: Thiết bị
1 Bảng khẩu hiệu thi đua dạy tốt học tốt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 Cái
2 Bảng khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 Cái
3 Bảng trích thư Bác Hồ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 Cái
4 Bảng nội quy học sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 Cái
5 Biển phòng lớp học Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 Cái
6 Bảng khẩu hiệu "Vì lợi ích…" Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 Cái
7 Bảng khẩu hiệu: "Vì tổ quốc XHCN.." Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
8 Bảng theo dõi, đánh giá hoạt động Đội Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
9 Biển phòng Đoàn đội truyền thống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
10 Bảng chân dung cán bộ quản lý qua các thời kỳ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
11 Bảng chân dung cán bộ giáo viên đã và đang công tác Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
12 Bảng chân dung con em xã Quảng Nham thành đạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
13 Bảng chân dung các đồng chí bí thư đảng ủy xã Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
14 Bảng chân dung các đồng chí lão thành cách mạng xã Quảng Nham Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
15 Bảng danh sách khen thưởng Nhà trường, CBGV, học sinh qua các năm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
16 Bàn họp Hòa Phát CT 3012H1 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
17 Ghế gấp Hòa Phát G04M Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 Cái
18 Smart Tivi LG 4K 49 inch 49SM8100PTA NanoCell Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
19 Loa toàn dải JBL JRX725 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 Cái
20 Đầu DVD California MIDI NO-ONE I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
21 Cục đẩy công suất CA20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
22 Bàn mixer BMC 802F Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
23 Dây loa chống nhiễu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 50 m
24 Dây tín hiệu 5M Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
25 Micro hội nghị Shufu EDM 78A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
26 Chống hú Misound MX5000 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
27 Bộ micro không dây UGX20II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
28 Bộ quản lý nguồn SW-81 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
29 Tủ đựng thiết bị 16U Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
30 Bục phát biểu Hòa Phát LT01 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
31 Bục tượng Bác Hòa Phát LTS02 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
32 Tượng Bác thạch cao trắng cao 70cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
33 Điều hòa Panasonic CSPU18UKH8 inverter 18.000BTU Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
34 Biển phòng hiệu trưởng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
35 Bảng lịch công tác Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
36 Ghế xoay văn phòng Hòa Phát SG913 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
37 Tủ tài liệu Hòa Phát NT 1960-4B Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
38 Bàn làm việc Hòa Phát DT 1890H1 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
39 Bộ bàn ghế tiếp khách Hòa Phát SF72 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
40 Giường ngủ 1,6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
41 Điều hòa Panasonic CSPU18UKH8 inverter 18.000BTU Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
42 Giường ngủ 1,2m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
43 Bàn làm việc Hòa Phát SV180 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
44 Biển phòng bảo vệ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
45 Ghế gấp Hòa Phát G04M Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
46 Bảng "Tiên học lễ,hậu học văn" Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
G Hạng mục 6: Bảo hiểm công trình
1 Chi phí bảo hiểm công trình Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->