Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại trụ sở làm việc CATP Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201103330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại trụ sở làm việc CATP Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201029290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà Nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 17:21:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 313,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II Chương V, HSMT | 0,967 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 11,228 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống gió để chống thấm và lắp đặt lại (vận dụng công tác tháo dỡ, lắp đặt ống gió; nhân công 4,0/7 nhóm 3, định mức 0,37 công/m nhân hệ số 2 bao gồm: tháo dỡ, lắp đặt lại) | Mục II Chương V, HSMT | 12 | m |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mục II Chương V, HSMT | 43,472 | m2 |
| 5 | Chống thấm nền sàn rãnh thu nước mái (toàn bộ bao gồm: Đục tỉa tạo phẳng sàn, quét lớp nhựa bám dính, sử dụng màng khò nhiệt dày 3mm có vén thành 20cm) | Mục II Chương V, HSMT | 43,472 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 64,488 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 11,228 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mục II Chương V, HSMT | 32,244 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 61,403 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 61,403 | m2 |
| 11 | Lớp hồ dầu quét tường trong Sika latex hoặc tương đương Tỉ lệ trộn: 4 kg xi măng vào hỗn hợp 1 lít Sika® Latex TH hoặc tương đương+ 1 lít nước = lớp hồ dầu (vữa) kết nối, phủ 4 m2; nhân công 3,5/7 nhóm 3 định mức 0,17/m2) | Mục II Chương V, HSMT | 61,403 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 61,403 | m2 |
| 13 | Giấy dán tường (bao gồm nhân công, vật liệu) | Mục II Chương V, HSMT | 61,403 | m2 |
| 14 | Vách kính cố định dùng nhôm Eurowindow hoặc tương đương, sơn tĩnh điện Ral 354, sơn bột nhẵn, sần, bảo hành 10 năm; - Kính trắng an toàn 8.38mm, sử dụng phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương | Mục II Chương V, HSMT | 39,9 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 2,328 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ ống thoát nước | Mục II Chương V, HSMT | 4 | công |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Nạo vét đường ống thoát nước, hố ga thoát nước | Mục II Chương V, HSMT | 50 | md |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,476 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,476 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,476 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,476 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,476 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 3,105 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mục II Chương V, HSMT | 0,653 | m3 |
| 26 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 3,509 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh hệ FA4400, nhôm kính lùa, kính trắng 6,38mm, nhà máy nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mục II Chương V, HSMT | 1,98 | m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ FA4400, kính trắng 6,38mm, nhà máy nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mục II Chương V, HSMT | 3,105 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 439,399 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 121,902 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 561,301 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 28,765 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 28,765 | m2 |
| 35 | Vệ sinh công nghiệp sau sửa chữa | Mục II Chương V, HSMT | 121,902 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi