Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Tây TP Hải Dương năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201100838-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Tây TP Hải Dương năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201079600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD(KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 14:18:00 đến ngày 2020-11-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,261,195,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ
C Thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 3pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 1 Bộ
2 Chống sét van đường dây 22kV (bao gồm cả Disconnector) (bộ 3 pha) 2 Bộ
3 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) 1 Bộ
4 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) 6 Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột MT8A 4 Móng
F Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương;
1 Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 (giữ nguyên đầu cáp) 6 Mét
G PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
H Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 2 Cột
2 Cột BTLT PC-I-18-190-13,0 2 Cột
3 Xà XTG-1Đ-35kV(1) (lấy điện vào TBA Chợ Hui) 1 Bộ
4 Xà XTG-3Đ-35kV(1) (lấy điện vào TBA Chợ Hui) 1 Bộ
5 Xà XTG-3Đ-35kV(2) (lấy điện vào TBA Chợ Hui) 1 Bộ
6 Giá bắt xà đỡ CDPT (lấy điện vào TBA Chợ Hui) 1 Bộ
7 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (lấy điện vào TBA Chợ Hui) 1 Bộ
8 Xà đỡ CSV (lấy điện vào TBA Chợ Hui) 1 Bộ
9 Xà đỡ cáp ngầm (lấy điện vào TBA Chợ Hui) 1 Bộ
10 Tay giữ cáp (lấy điện vào TBA Chợ Hui) 1 Bộ
11 Xà đỡ ghế thao tác (lấy điện vào TBA Chợ Hui) 1 Bộ
12 Ghế thao tác CD (lấy điện vào TBA Chợ Hui) 1 Bộ
13 Thang trèo 2,1m (2 thang/ bộ) (lấy điện vào TBA Chợ Hui) 1 Bộ
14 Dây nối tiếp địa các tầng xà (lấy điện vào TBA Chợ Hui) 1 Bộ
15 Xà X2L-4Đ-22kV (Lấy điện vào TBA Phú Tảo 5) 1 Bộ
16 Giá bắt xà đỡ cầu chì (lấy điện vào TBA Nguyễn Văn Linh 2) 1 Bộ
17 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN(lấy điện vào TBA Nguyễn Văn Linh 2) 1 Bộ
18 Xà đỡ CSV (lấy điện vào TBA Nguyễn Văn Linh 2) 1 Bộ
19 Xà đỡ cáp ngầm (lấy điện vào TBA Nguyễn Văn Linh 2) 1 Bộ
20 Tay giữ cáp (lấy điện vào TBA Nguyễn Văn Linh 2) 1 Bộ
21 Kèm S1(NVL) (lấy điện vào TBA Nguyễn Văn Linh 2) 1 Bộ
22 Dây nối tiếp địa các tầng xà (lấy điện vào TBA Nguyễn Văn Linh 2) 1 Bộ
23 Xà X2-6Đ-22kV(1) (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) 1 Bộ
24 Xà XTG-3Đ-22kV (T1) (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) 1 Bộ
25 Xà XTG-3Đ-22kV (T2) (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) 1 Bộ
26 Giá đỡ xà đỡ Cầu chì -22kV (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) 1 Bộ
27 Xà đỡ Cầu chì -22kV (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) 1 Bộ
28 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN 22kV (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) 1 Bộ
29 Xà đỡ CSV (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) 1 Bộ
30 Xà đỡ cáp ngầm (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) 1 Bộ
31 Tay giữ cáp (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) 1 Bộ
32 Xà đỡ ghế thao tác (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) 1 Bộ
33 Ghế thao tác (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) 1 Bộ
34 Thang trèo 2,7m (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) 1 Bộ
35 Tiếp địa RC2 (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) 1 Bộ
36 U bắt chuỗi néo 24kV (Lấy điện vào TBA Hàn Trung 3) 1 Bộ
37 Xà X2-6Đ-22kV 2 Bộ
38 Xà X2-3N+2Đ-22kV (T1) 1 Bộ
39 Xà X2-3N+2Đ-22kV (T2) 1 Bộ
40 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 3 Bộ
I Dây , sứ phụ kiện:
1 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) 89,5 mét
2 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 36 Bộ
3 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 3 Bộ
4 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc 50-120 9 Bộ
5 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm 3 Bộ
6 Đầu cốt đồng- nhôm 2 lỗ - 50mm 3 Bộ
7 Đầu cốt đồng- nhôm - 50mm 39 Bộ
8 Đầu cốt đồng - 50mm 33 Bộ
9 Đầu cốt nhôm - 50mm 6 Bộ
10 Đai thép + khóa đai 7 Bộ
11 Khóa tay thao tác CD 1 Cái
12 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) 3 pha
13 Nắp chụp đầu cực CSV 3 pha
14 Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển báo thông tin làm đầu cáp 17 Cái
15 Biển báo pha tại điểm lấy điện 12 Biển
16 Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 3 Bộ
J Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 15 Quả
2 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 32 Quả
3 Chuỗi néo đơn polymer 22kV 3 Chuỗi
4 Chuỗi néo đơn polymer 22kV (bọc) 6 Chuỗi
5 Dây ACSR- 50/8 921 mét
6 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE 68,8 mét
7 Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE 14 mét
8 Cáp Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE 12 mét
9 Cáp Cu 1x50 XLPE2.5/HDPE 18 mét
K PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
L Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới block vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 190 mét
2 Hào cáp đi dưới block vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 55 mét
3 Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 3 mét
4 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 45 mét
5 Hào cáp đi dưới nền(đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 7 mét
6 Hào cáp đi dưới nền(đường) bê tông loại 1 cáp 24kV (3x240mm2) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 8 mét
7 Hào cáp đi dưới nền(đường) bê tông loại 1 cáp 35kV + 05 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 3 mét
8 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 24kV (3x240mm2)+ 03 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 12 mét
9 Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV + 05 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 2 mét
10 Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 2 cáp 24kV (3x240mm2)+ 03 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 5 mét
11 Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV (3x240mm2)+ 03 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 2 mét
12 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 24kV +04 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 3 mét
13 Hào cáp đi dưới nền đất loại 2 cáp 24kV (3x240mm2) +03 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 2 mét
14 Dự phòng cáp tại vị trí cột lấy điện (TBA Nguyễn Văn Linh 2) 1 vị trí
15 Dự phòng cáp tại vị trí cột lấy điện (TBA Chợ Hui) 1 vị trí
16 Tấm đan bê tông 2 Tấm
17 Cọc bê tông 2 Hố
18 Hố ga kéo cáp 2 Hố
M Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại 183,71 m2
2 Gạch tự chèn bổ sung 36,74 m2
3 Lát lại gạch tự chèn vỉa hè 183,71 m2
4 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 2,25 m3
5 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 2,25 m3
6 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 18,9 m3
7 Hoàn trả đường nhựa: 37,8 m2
8 Xây mương xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 0,5 m3
9 Lật, hoàn trả tấm block vỉa hè 490 tấm
10 Lưới chắn rác nhấc lên đặt lại 2 lưới
11 Nắp mương, hố ga nhấc lên đặt lại 3 nắp
N PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
O Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
2 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) 2 Bộ
3 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm) 1 Bộ
4 Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
5 Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm) 2 Bộ
6 Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) 2 Bộ
7 Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) 344 mét
8 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 (Độ dày thành ống 2.8±0,4mm) 38 mét
9 Băng nhựa báo hiệu cáp 148,4 m2
10 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 30 Cái
11 Keo bọt nở 750ml (bịt đầu ống nhựa xoắn luồn cáp) 4 Bình
P Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm 278 mét
2 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm 108 mét
3 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm 46 mét
Q PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
R Thiết bị A cấp B lắp đặt:
1 Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV 1 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-560kV (trạm trụ) 1 Máy
3 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-560kV (trạm trụ) 3 Máy
4 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-400kVA (trạm treo) 1 Máy
5 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) 1 Bộ
6 Chống sét van đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bao gồm cả Disconnector) 1 Bộ
7 Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung, tủ hạ thế (Bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế; Khoang trung thế: Tủ RMU 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng; Khoang hạ thế: Tủ PP 1000A, 5 lộ ra 250A) 1 Tủ
8 Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 1000A, 5 lộ ra 250A 2 Trụ
9 Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung, tủ hạ thế (Bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế; Khoang trung thế: Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng; Khoang hạ thế: Tủ PP 1000A, 5 lộ ra 250A) 1 Trụ
10 Tủ PP hạ thế 630A, 4 lộ ra 250A 1 Tủ
11 Tủ PP hạ thế 300A, 2 lộ ra 250A 1 Tủ
S PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
T Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Chợ Hui) 1 Móng
2 Móng TBA tích hạ thế (TBA Nguyễn Văn Linh 2, Hàn Trung 3) 2 Móng
3 Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Đồng Niên 5) 1 Móng
4 Móng TBA M18B (TBA Phú Tảo 5) 2 Móng
5 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Chợ Hui) 1 Bệ
6 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Nguyễn Văn Linh 2) 2 Bệ
7 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Đồng Niên 5) 1 Bệ
8 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Phú Tảo 5; Hàn Trung 3) 1 Bệ
9 Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 (TBA Phú Tảo 5; Hàn Trung 3) 9,33 m3
10 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 2,17 m3
11 Tấm đan bê tông 1 tấm
12 Đất đổ nền trạm 53,37 m3
U Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Xử lý đường vào TBA (TBA hàn trung 3) 1 Trọn bộ
2 Phá dỡ cống xây hiện có (TBA Hàn Trung) 1 Trọn bộ
3 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 1,511 m3
4 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 0,598 m3
5 Lật gạch tự chèn lên 9 m2
6 Gạch tự chèn bổ sung 1,8 m2
7 Lát gạch tự chèn lên 7,75 m2
V PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
W Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 2 Cột
2 Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Phú Tảo 5) 1 Bộ
3 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Phú Tảo 5) 1 Bộ
4 Xà đỡ cầu chì - 35kV(TBA Phú Tảo 5) 1 Bộ
5 Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Phú Tảo 5) 1 Bộ
6 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Phú Tảo 5) 1 Bộ
7 Xà Đỡ MBA (TBA Phú Tảo 5) 1 Bộ
8 Ghế thao tác Cầu chì (TBA Phú Tảo 5) 1 Bộ
9 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Phú Tảo 5) 1 Bộ
10 Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) ((TBA Phú Tảo 5) 1 Bộ
11 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Phú Tảo 5) 1 Bộ
12 Giá đỡ xà cầu chì (TBA trường tiểu học Tứ Minh) 1 Bộ
13 Xà đỡ cầu chì (TBA trường tiểu học Tứ Minh) 1 Bộ
14 Gìá đỡ xà đỡ CSV+ xà XTG-3Đ (TBA trường tiểu học Tứ Minh) 1 Bộ
15 Xà đỡ CSV (TBA trường tiểu học Tứ Minh) 1 Bộ
16 Xà XTG-3Đ-22kV (TBA trường tiểu học Tứ Minh) 1 Bộ
17 Giá bắt xà đỡ MBA; xà đỡ MBA(TBA trường tiểu học Tứ Minh) 1 Bộ
18 Tay giữ ống luồn cáp mặt máy(TBA trường tiểu học Tứ Minh) 1 Bộ
19 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Chợ Hui) 1 Bộ
20 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đồng Niên 5) 1 Bộ
21 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phú Tảo 5) 1 Bộ
22 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Hàn Trung 3, Nguyễn Văn Linh) 2 Bộ
23 Tiếp địa trạm biến áp (tiểu học Tứ Minh) 1 Bộ
X Dây, sứ phụ kiện:
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 12 mét
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 164 mét
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 144 mét
4 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 15,5 mét
5 Ống nhựa xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 54 mét
6 Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm 58 Bộ
7 Đầu cốt đồng - 50mm 12 Bộ
8 Đầu cốt đồng - 95mm 4 Bộ
9 Đầu cốt đồng - 150mm 54 Bộ
10 Đầu cốt đồng - 185mm 72 Bộ
11 Đai thép + khóa đai 21 Bộ
12 Chụp đầu cáp 130 Bộ
13 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-50 15 Bộ
14 Đầu cáp elbow co nguội 22kV 1x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE5.5/PVC) 6 Bộ
15 Đầu cáp elbow co nguội 35kV 1x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/PVC) 3 Bộ
16 Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 1x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/PVC) 3 Bộ
17 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) 85 mét
18 Băng dính cách điện 30 Cuộn
19 Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế 6 pha
20 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) 9 pha
21 Nắp chụp đầu cực CSV 6 pha
22 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 3 Bộ
23 Kẹp hotline 35-120 3 Bộ
24 Biển cáo thị; biển tên trạm 12 Biển
25 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 9 bộ
Y Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) 3 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 16 Quả
3 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 3 Quả
4 Cáp Cu 1x50 XLPE2.5/HDPE 45 mét
5 Cáp Cu 1x50 XLPE 5.5/PVC 21 mét
6 Cáp Cu 1x50 XLPE 4.3/HDPE 15 mét
7 Cáp Cu 1x50 XLPE 8.8/PVC 21 mét
Z Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline
1 Xà XTG-1Đ-22kV (TBA trường tiểu học Tứ Minh) 1 Bộ
2 Xà XTG-2Đ-22kV (TBA trường tiểu học Tứ Minh) 1 Bộ
AA Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt và đấu nối bằng hotline
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) 3 Bộ
2 Sứ gốm 24kV cả ty 3 Quả
AB PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AC Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M8 1 Móng
2 Móng cột M16 1 Móng
3 Móng cột M10 28 Móng
4 Móng cột M20 9 Móng
5 Móng cột M15 2 Móng
6 Móng cột MT2-10 1 Móng
7 Móng cột M10-1 (Đúc trực tiếp) 3 Móng
AD Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột H<=8m 33 Cột
2 Cột H8,5m; LT10m 5 Cột
AE Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1 Kèm S3; S2; S3 32 Bộ
2 Tấm ốp; BLX 14 Bộ
3 Xà X1-2Đ 14 Bộ
4 Xà X2L 1 Bộ
5 Xà X2-8Đ ; X1-4Đ 2 Bộ
6 Dây AL/XLPE/PVC 2x10mm2 vào hòm công tơ H2 60 mét
7 Dây AL/XLPE/PVC 2x25mm2 vào hòm công tơ H4 159 mét
8 Dây AL/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 vào hòm công tơ H3F 42 mét
9 Cáp vặn xoắn 2x35mm2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 130 mét
10 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 541,5 mét
11 Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 328 mét
12 Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 56 mét
AF Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ hoàn trả mương xây(vị trí móng cột M10-1) (TBA Đồng Niên 5) 1 vị trí
2 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 9,82 m3
3 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 9,82 m3
4 Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại 0,24 m2
5 Lát lại gạch tự chèn vỉa hè 0,24 m2
AG PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AH Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,3 3 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 43 Cột
3 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 5 Cột
4 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 2 Cột
5 Cột BLTL PC-I-10-190-5 2 Cột
6 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 2 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S1 16 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S1(LT18) 4 Bộ
9 Kèm bắt kẹp siết S1(LT16) 1 Bộ
10 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 10 Bộ
11 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) 1 Bộ
12 Kèm bắt kẹp siết S3 2 Bộ
13 Kèm bắt kẹp siết S4(C) 1 Bộ
14 Kèm bắt kẹp siết S5(C) 1 Bộ
15 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐB) 1 Bộ
16 Xà X2L(LT) 11 Bộ
17 Xà X2(ĐN) 1 Bộ
18 Xà X2L(ĐN) 5 Bộ
19 Xà X2L(H) 1 Bộ
20 Xà X2L(LT16) 1 Bộ
21 Chụp 2LT3m 1 Bộ
22 Côliê bắt cáp 17 Bộ
23 Móc treo 12 Bộ
24 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 5 Bộ
25 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 6 Bộ
26 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) 1 Bộ
27 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) 1 Bộ
28 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-5) 1 Bộ
AI Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 138 Bộ
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 16 Bộ
3 Hộp nhựa bọc ghíp 3 bu lông 154 Bộ
4 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 131 Bộ
5 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 7 Bộ
6 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 30 Bộ
7 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 6 Bộ
8 Đầu cốt đồng 10mm 16 Bộ
9 Đầu cốt đồng 25mm 58 Bộ
10 Đầu cốt đồng - nhôm 50mm 40 Bộ
11 Đầu cốt nhôm - 50mm 4 Bộ
12 Đầu cốt nhôm - 120mm 36 Bộ
13 Đầu cốt đồng - nhôm 120mm 56 Bộ
14 Đầu cốt đồng - nhôm 185mm 52 Bộ
15 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 20 hòm
16 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f 66 hòm
17 Đấu nối lại hòm công tơ 13 hòm
18 Hộp chia điện 6 đầu ra 9 hòm
19 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 170 Cái
20 Bu lông xuyên (BLX) 20 Bộ
21 Đai thép + khóa đai 188 Bộ
22 Ốp bổ trợ vòng đơn 58 Bộ
23 Kẹp bổ trợ đơn 2x25 126 Bộ
24 Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột 35 vị trí
25 ống gen nối dây sau công tơ (0,1m/1vị trí nối dây) 25,5 mét
26 Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm luồn cáp vào hộp chia điện) 40 mét
27 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 (đấu hộp chia điện) 40 mét
28 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Vào hòm công tơ) 135 mét
29 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 (Vào hòm công tơ) 238 mét
30 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Vào hòm công tơ) 84 mét
31 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 (loại 7 sợi/lõi- bổ sung sau công tơ) 1.235 mét
32 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 247 hộ
33 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 52 Cái
34 Băng dính cách điện 8 Cuộn
35 Cẩu 5 tấn 3 ca
AJ Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 2.723 mét
AK PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AL Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 59 mét
2 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 0,4kV+ 01 ống thép dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 21 mét
3 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 3 cáp 0,4kV(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 11 mét
4 Hào cáp đi dưới via hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 1 mét
5 Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 198 mét
6 Hào cáp đi dưới block vỉa hè nền bê tông loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 14 mét
7 Hào cáp đi dưới vỉa hè nền bê tông loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 46 mét
8 Hào cáp đi dưới vỉa hè nền bê tông loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 37 mét
AM Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại 170,4 m2
2 Gạch tự chèn bổ sung 34,08 m2
3 Lát lại gạch tự chèn vỉa hè 170,4 m2
4 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 6,69 m3
5 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 6,69 m3
6 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 27,3 m3
7 Hoàn trả đường nhựa: 54,6 m2
8 Lật, hoàn trả viên block vỉa hè 1 tấm
AN PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM
AO Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Mối nối ống thép fi 113,5 9 Bộ
2 Băng nhựa báo hiệu cáp 154,8 m2
3 Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) 17 Đầu
4 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 829 mét
5 Ông thép trãng kẽm F113,5 dày 3,2 66 mét
6 Keo Bọt bịt đầu ống nhựa (phía cáp lên cột) 17 Bình
7 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 33 cái
AP Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x185+1x120 1.107 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->