Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Tây TP Hải Dương năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Tây TP Hải Dương năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201079600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 14:18:00 đến ngày 2020-11-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,261,195,102 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van đường dây 22kV (bao gồm cả Disconnector) (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) | 1 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) | 6 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| E | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột MT8A | 4 | Móng | |
| F | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương; | |||
| 1 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 (giữ nguyên đầu cáp) | 6 | Mét | |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| H | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-18-190-13,0 | 2 | Cột | |
| 3 | Xà XTG-1Đ-35kV(1) (lấy điện vào TBA Chợ Hui) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ-35kV(1) (lấy điện vào TBA Chợ Hui) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-3Đ-35kV(2) (lấy điện vào TBA Chợ Hui) | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá bắt xà đỡ CDPT (lấy điện vào TBA Chợ Hui) | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (lấy điện vào TBA Chợ Hui) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ CSV (lấy điện vào TBA Chợ Hui) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ cáp ngầm (lấy điện vào TBA Chợ Hui) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tay giữ cáp (lấy điện vào TBA Chợ Hui) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ ghế thao tác (lấy điện vào TBA Chợ Hui) | 1 | Bộ | |
| 12 | Ghế thao tác CD (lấy điện vào TBA Chợ Hui) | 1 | Bộ | |
| 13 | Thang trèo 2,1m (2 thang/ bộ) (lấy điện vào TBA Chợ Hui) | 1 | Bộ | |
| 14 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (lấy điện vào TBA Chợ Hui) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L-4Đ-22kV (Lấy điện vào TBA Phú Tảo 5) | 1 | Bộ | |
| 16 | Giá bắt xà đỡ cầu chì (lấy điện vào TBA Nguyễn Văn Linh 2) | 1 | Bộ | |
| 17 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN(lấy điện vào TBA Nguyễn Văn Linh 2) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ CSV (lấy điện vào TBA Nguyễn Văn Linh 2) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ cáp ngầm (lấy điện vào TBA Nguyễn Văn Linh 2) | 1 | Bộ | |
| 20 | Tay giữ cáp (lấy điện vào TBA Nguyễn Văn Linh 2) | 1 | Bộ | |
| 21 | Kèm S1(NVL) (lấy điện vào TBA Nguyễn Văn Linh 2) | 1 | Bộ | |
| 22 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (lấy điện vào TBA Nguyễn Văn Linh 2) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà X2-6Đ-22kV(1) (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà XTG-3Đ-22kV (T1) (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà XTG-3Đ-22kV (T2) (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) | 1 | Bộ | |
| 26 | Giá đỡ xà đỡ Cầu chì -22kV (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ Cầu chì -22kV (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) | 1 | Bộ | |
| 28 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN 22kV (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ CSV (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ cáp ngầm (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) | 1 | Bộ | |
| 31 | Tay giữ cáp (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ ghế thao tác (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) | 1 | Bộ | |
| 33 | Ghế thao tác (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) | 1 | Bộ | |
| 34 | Thang trèo 2,7m (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) | 1 | Bộ | |
| 35 | Tiếp địa RC2 (vị trí cột số 4-TBA Hàn Trung 3) | 1 | Bộ | |
| 36 | U bắt chuỗi néo 24kV (Lấy điện vào TBA Hàn Trung 3) | 1 | Bộ | |
| 37 | Xà X2-6Đ-22kV | 2 | Bộ | |
| 38 | Xà X2-3N+2Đ-22kV (T1) | 1 | Bộ | |
| 39 | Xà X2-3N+2Đ-22kV (T2) | 1 | Bộ | |
| 40 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 3 | Bộ | |
| I | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | 89,5 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 36 | Bộ | |
| 3 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 | 3 | Bộ | |
| 4 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc 50-120 | 9 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm | 3 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng- nhôm 2 lỗ - 50mm | 3 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng- nhôm - 50mm | 39 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 50mm | 33 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt nhôm - 50mm | 6 | Bộ | |
| 10 | Đai thép + khóa đai | 7 | Bộ | |
| 11 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 12 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 3 | pha | |
| 13 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | pha | |
| 14 | Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển báo thông tin làm đầu cáp | 17 | Cái | |
| 15 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 12 | Biển | |
| 16 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 | 3 | Bộ | |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 15 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 32 | Quả | |
| 3 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV | 3 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV (bọc) | 6 | Chuỗi | |
| 5 | Dây ACSR- 50/8 | 921 | mét | |
| 6 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 68,8 | mét | |
| 7 | Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | 14 | mét | |
| 8 | Cáp Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE | 12 | mét | |
| 9 | Cáp Cu 1x50 XLPE2.5/HDPE | 18 | mét | |
| K | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| L | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới block vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 190 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới block vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 55 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 3 | mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 45 | mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới nền(đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 7 | mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới nền(đường) bê tông loại 1 cáp 24kV (3x240mm2) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 8 | mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới nền(đường) bê tông loại 1 cáp 35kV + 05 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 3 | mét | |
| 8 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 24kV (3x240mm2)+ 03 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 12 | mét | |
| 9 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV + 05 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 2 | mét | |
| 10 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 2 cáp 24kV (3x240mm2)+ 03 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 5 | mét | |
| 11 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV (3x240mm2)+ 03 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 2 | mét | |
| 12 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 24kV +04 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 3 | mét | |
| 13 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 2 cáp 24kV (3x240mm2) +03 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 2 | mét | |
| 14 | Dự phòng cáp tại vị trí cột lấy điện (TBA Nguyễn Văn Linh 2) | 1 | vị trí | |
| 15 | Dự phòng cáp tại vị trí cột lấy điện (TBA Chợ Hui) | 1 | vị trí | |
| 16 | Tấm đan bê tông | 2 | Tấm | |
| 17 | Cọc bê tông | 2 | Hố | |
| 18 | Hố ga kéo cáp | 2 | Hố | |
| M | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 183,71 | m2 | |
| 2 | Gạch tự chèn bổ sung | 36,74 | m2 | |
| 3 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 183,71 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 2,25 | m3 | |
| 5 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 2,25 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 18,9 | m3 | |
| 7 | Hoàn trả đường nhựa: | 37,8 | m2 | |
| 8 | Xây mương xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 0,5 | m3 | |
| 9 | Lật, hoàn trả tấm block vỉa hè | 490 | tấm | |
| 10 | Lưới chắn rác nhấc lên đặt lại | 2 | lưới | |
| 11 | Nắp mương, hố ga nhấc lên đặt lại | 3 | nắp | |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| O | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) | 1 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 2 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm) | 1 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) | 1 | Bộ | |
| 5 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm) | 2 | Bộ | |
| 6 | Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 2 | Bộ | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 344 | mét | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 (Độ dày thành ống 2.8±0,4mm) | 38 | mét | |
| 9 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 148,4 | m2 | |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 30 | Cái | |
| 11 | Keo bọt nở 750ml (bịt đầu ống nhựa xoắn luồn cáp) | 4 | Bình | |
| P | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 278 | mét | |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 108 | mét | |
| 3 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | 46 | mét | |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| R | Thiết bị A cấp B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-560kV (trạm trụ) | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-560kV (trạm trụ) | 3 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-400kVA (trạm treo) | 1 | Máy | |
| 5 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) | 1 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bao gồm cả Disconnector) | 1 | Bộ | |
| 7 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung, tủ hạ thế (Bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế; Khoang trung thế: Tủ RMU 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng; Khoang hạ thế: Tủ PP 1000A, 5 lộ ra 250A) | 1 | Tủ | |
| 8 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 1000A, 5 lộ ra 250A | 2 | Trụ | |
| 9 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung, tủ hạ thế (Bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế; Khoang trung thế: Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng; Khoang hạ thế: Tủ PP 1000A, 5 lộ ra 250A) | 1 | Trụ | |
| 10 | Tủ PP hạ thế 630A, 4 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| 11 | Tủ PP hạ thế 300A, 2 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| S | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| T | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Chợ Hui) | 1 | Móng | |
| 2 | Móng TBA tích hạ thế (TBA Nguyễn Văn Linh 2, Hàn Trung 3) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Đồng Niên 5) | 1 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M18B (TBA Phú Tảo 5) | 2 | Móng | |
| 5 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Chợ Hui) | 1 | Bệ | |
| 6 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Nguyễn Văn Linh 2) | 2 | Bệ | |
| 7 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Đồng Niên 5) | 1 | Bệ | |
| 8 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Phú Tảo 5; Hàn Trung 3) | 1 | Bệ | |
| 9 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 (TBA Phú Tảo 5; Hàn Trung 3) | 9,33 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 2,17 | m3 | |
| 11 | Tấm đan bê tông | 1 | tấm | |
| 12 | Đất đổ nền trạm | 53,37 | m3 | |
| U | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Xử lý đường vào TBA (TBA hàn trung 3) | 1 | Trọn bộ | |
| 2 | Phá dỡ cống xây hiện có (TBA Hàn Trung) | 1 | Trọn bộ | |
| 3 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 1,511 | m3 | |
| 4 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 0,598 | m3 | |
| 5 | Lật gạch tự chèn lên | 9 | m2 | |
| 6 | Gạch tự chèn bổ sung | 1,8 | m2 | |
| 7 | Lát gạch tự chèn lên | 7,75 | m2 | |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 2 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Phú Tảo 5) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Phú Tảo 5) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì - 35kV(TBA Phú Tảo 5) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Phú Tảo 5) | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Phú Tảo 5) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà Đỡ MBA (TBA Phú Tảo 5) | 1 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác Cầu chì (TBA Phú Tảo 5) | 1 | Bộ | |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Phú Tảo 5) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) ((TBA Phú Tảo 5) | 1 | Bộ | |
| 11 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Phú Tảo 5) | 1 | Bộ | |
| 12 | Giá đỡ xà cầu chì (TBA trường tiểu học Tứ Minh) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ cầu chì (TBA trường tiểu học Tứ Minh) | 1 | Bộ | |
| 14 | Gìá đỡ xà đỡ CSV+ xà XTG-3Đ (TBA trường tiểu học Tứ Minh) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ CSV (TBA trường tiểu học Tứ Minh) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà XTG-3Đ-22kV (TBA trường tiểu học Tứ Minh) | 1 | Bộ | |
| 17 | Giá bắt xà đỡ MBA; xà đỡ MBA(TBA trường tiểu học Tứ Minh) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tay giữ ống luồn cáp mặt máy(TBA trường tiểu học Tứ Minh) | 1 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Chợ Hui) | 1 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đồng Niên 5) | 1 | Bộ | |
| 21 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phú Tảo 5) | 1 | Bộ | |
| 22 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Hàn Trung 3, Nguyễn Văn Linh) | 2 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa trạm biến áp (tiểu học Tứ Minh) | 1 | Bộ | |
| X | Dây, sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 12 | mét | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 164 | mét | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 144 | mét | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 15,5 | mét | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 54 | mét | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | 58 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50mm | 12 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 95mm | 4 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - 150mm | 54 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng - 185mm | 72 | Bộ | |
| 11 | Đai thép + khóa đai | 21 | Bộ | |
| 12 | Chụp đầu cáp | 130 | Bộ | |
| 13 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-50 | 15 | Bộ | |
| 14 | Đầu cáp elbow co nguội 22kV 1x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE5.5/PVC) | 6 | Bộ | |
| 15 | Đầu cáp elbow co nguội 35kV 1x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/PVC) | 3 | Bộ | |
| 16 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 1x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/PVC) | 3 | Bộ | |
| 17 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | 85 | mét | |
| 18 | Băng dính cách điện | 30 | Cuộn | |
| 19 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | 6 | pha | |
| 20 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 9 | pha | |
| 21 | Nắp chụp đầu cực CSV | 6 | pha | |
| 22 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 3 | Bộ | |
| 23 | Kẹp hotline 35-120 | 3 | Bộ | |
| 24 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 12 | Biển | |
| 25 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 9 | bộ | |
| Y | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) | 3 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 16 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 3 | Quả | |
| 4 | Cáp Cu 1x50 XLPE2.5/HDPE | 45 | mét | |
| 5 | Cáp Cu 1x50 XLPE 5.5/PVC | 21 | mét | |
| 6 | Cáp Cu 1x50 XLPE 4.3/HDPE | 15 | mét | |
| 7 | Cáp Cu 1x50 XLPE 8.8/PVC | 21 | mét | |
| Z | Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ-22kV (TBA trường tiểu học Tứ Minh) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-2Đ-22kV (TBA trường tiểu học Tứ Minh) | 1 | Bộ | |
| AA | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt và đấu nối bằng hotline | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) | 3 | Bộ | |
| 2 | Sứ gốm 24kV cả ty | 3 | Quả | |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AC | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M8 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột M16 | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột M10 | 28 | Móng | |
| 4 | Móng cột M20 | 9 | Móng | |
| 5 | Móng cột M15 | 2 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-10 | 1 | Móng | |
| 7 | Móng cột M10-1 (Đúc trực tiếp) | 3 | Móng | |
| AD | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột H<=8m | 33 | Cột | |
| 2 | Cột H8,5m; LT10m | 5 | Cột | |
| AE | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Kèm S3; S2; S3 | 32 | Bộ | |
| 2 | Tấm ốp; BLX | 14 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-2Đ | 14 | Bộ | |
| 4 | Xà X2L | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-8Đ ; X1-4Đ | 2 | Bộ | |
| 6 | Dây AL/XLPE/PVC 2x10mm2 vào hòm công tơ H2 | 60 | mét | |
| 7 | Dây AL/XLPE/PVC 2x25mm2 vào hòm công tơ H4 | 159 | mét | |
| 8 | Dây AL/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 vào hòm công tơ H3F | 42 | mét | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 130 | mét | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 541,5 | mét | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 328 | mét | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 56 | mét | |
| AF | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ hoàn trả mương xây(vị trí móng cột M10-1) (TBA Đồng Niên 5) | 1 | vị trí | |
| 2 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 9,82 | m3 | |
| 3 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 9,82 | m3 | |
| 4 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 0,24 | m2 | |
| 5 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 0,24 | m2 | |
| AG | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AH | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,3 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 43 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 | 5 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 2 | Cột | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-10-190-5 | 2 | Cột | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 2 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 16 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S1(LT18) | 4 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S1(LT16) | 1 | Bộ | |
| 10 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 10 | Bộ | |
| 11 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 12 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 2 | Bộ | |
| 13 | Kèm bắt kẹp siết S4(C) | 1 | Bộ | |
| 14 | Kèm bắt kẹp siết S5(C) | 1 | Bộ | |
| 15 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐB) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L(LT) | 11 | Bộ | |
| 17 | Xà X2(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L(ĐN) | 5 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L(H) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2L(LT16) | 1 | Bộ | |
| 21 | Chụp 2LT3m | 1 | Bộ | |
| 22 | Côliê bắt cáp | 17 | Bộ | |
| 23 | Móc treo | 12 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 5 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 6 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 1 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) | 1 | Bộ | |
| 28 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-5) | 1 | Bộ | |
| AI | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 138 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 16 | Bộ | |
| 3 | Hộp nhựa bọc ghíp 3 bu lông | 154 | Bộ | |
| 4 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 131 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 7 | Bộ | |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 30 | Bộ | |
| 7 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 6 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng 10mm | 16 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng 25mm | 58 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm 50mm | 40 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt nhôm - 50mm | 4 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt nhôm - 120mm | 36 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm 120mm | 56 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm 185mm | 52 | Bộ | |
| 15 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 20 | hòm | |
| 16 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f | 66 | hòm | |
| 17 | Đấu nối lại hòm công tơ | 13 | hòm | |
| 18 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 9 | hòm | |
| 19 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 170 | Cái | |
| 20 | Bu lông xuyên (BLX) | 20 | Bộ | |
| 21 | Đai thép + khóa đai | 188 | Bộ | |
| 22 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 58 | Bộ | |
| 23 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | 126 | Bộ | |
| 24 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 35 | vị trí | |
| 25 | ống gen nối dây sau công tơ (0,1m/1vị trí nối dây) | 25,5 | mét | |
| 26 | Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm luồn cáp vào hộp chia điện) | 40 | mét | |
| 27 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 (đấu hộp chia điện) | 40 | mét | |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Vào hòm công tơ) | 135 | mét | |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 (Vào hòm công tơ) | 238 | mét | |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Vào hòm công tơ) | 84 | mét | |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 (loại 7 sợi/lõi- bổ sung sau công tơ) | 1.235 | mét | |
| 32 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 247 | hộ | |
| 33 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 52 | Cái | |
| 34 | Băng dính cách điện | 8 | Cuộn | |
| 35 | Cẩu 5 tấn | 3 | ca | |
| AJ | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 | 2.723 | mét | |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| AL | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 59 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 0,4kV+ 01 ống thép dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 21 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 3 cáp 0,4kV(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 11 | mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới via hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 198 | mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới block vỉa hè nền bê tông loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 14 | mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới vỉa hè nền bê tông loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 46 | mét | |
| 8 | Hào cáp đi dưới vỉa hè nền bê tông loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 37 | mét | |
| AM | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 170,4 | m2 | |
| 2 | Gạch tự chèn bổ sung | 34,08 | m2 | |
| 3 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 170,4 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 6,69 | m3 | |
| 5 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 6,69 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 27,3 | m3 | |
| 7 | Hoàn trả đường nhựa: | 54,6 | m2 | |
| 8 | Lật, hoàn trả viên block vỉa hè | 1 | tấm | |
| AN | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM | |||
| AO | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Mối nối ống thép fi 113,5 | 9 | Bộ | |
| 2 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 154,8 | m2 | |
| 3 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) | 17 | Đầu | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 829 | mét | |
| 5 | Ông thép trãng kẽm F113,5 dày 3,2 | 66 | mét | |
| 6 | Keo Bọt bịt đầu ống nhựa (phía cáp lên cột) | 17 | Bình | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 33 | cái | |
| AP | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x185+1x120 | 1.107 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi