Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201104423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201023258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 10:09:00 đến ngày 2020-11-13 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,175,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,254 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2029 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,6654 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,5095 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,5095 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,5095 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9027 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,1242 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,866 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,7936 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất san nền ô cây xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,0979 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,8688 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8043 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,3587 | m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,6407 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,0395 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,0395 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,0395 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,928 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5835 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,409 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8368 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8119 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6969 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,272 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,3876 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156,4886 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9543 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,6737 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,383 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,2024 | 100m2 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,152 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,152 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,915 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9062 | 100m3 |
| D | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,53 | m3 |
| 2 | Lớp bạt dứa chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 404,38 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4044 | 100m3 |
| E | PHẦN HÈ VỈA | |||
| F | Kết cấu lát hè KH | |||
| 1 | Lát hè bằng gạch Block P7-P10 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.529,84 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2649 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5298 | 100m3 |
| G | Kết cấu lát hạ hè vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Lát hè bằng gạch Block P7-P10 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,196 | m3 |
| 4 | Lớp bạt dứa chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,64 | m2 |
| H | Hạ hè phục vụ người tàn tật (10 vị trí) | |||
| 1 | Lát hè bằng gạch Block P7-P10 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,25 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| I | Bó vỉa 18x22 đặt chìm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,826 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 18x22x100cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 4 | Đan rãnh bê tông 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| J | Viên vỉa vuốt nối | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Viên vỉa vuốt nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Viên vỉa vuốt nối 50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Đan rãnh bê tông 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| K | Bó vỉa có đan 26x23cm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,0875 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,975 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 987,5 | m |
| 4 | Đan rãnh bê tông 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 296,25 | m2 |
| L | Bó gáy hè Htb=0.3m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,5664 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0354 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,854 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 417,257 | m2 |
| M | Hố trồng cây kích thước 144x144cm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6518 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,0182 | m3 |
| 3 | Trồng cây xanh trên hè, đường kính D=10-15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cây |
| N | Kè bao tải đất | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,06 | 100m |
| 2 | Bao tải đất có KT 0,3x0,5x0,8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.052 | bao |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,482 | 100m3 |
| 4 | Thép giằng ngang, thép buộc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,26 | kg |
| O | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,29 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 3 | Cột biển báo đường kính 88,3mm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,1 | m |
| 4 | Biển báo tam giác: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,747 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3997 | 100m3 |
| Q | Cống D600 - HL93 làm mới | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | đoạn ống |
| 2 | Cống D600-HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 432 | cái |
| 5 | Đế cống D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 432 | cái |
| R | Cống D800 - HL93 làm mới | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,4 | đoạn ống |
| 2 | Cống D800-HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | m |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99 | cái |
| 5 | Đế cống D800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99 | cái |
| S | Cống hộp BxH=1.5x1.5mm - HL93 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,49 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,898 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,847 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,8333 | đoạn cống |
| 6 | Cống hộp 1500x1500mm-HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | m |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | mối nối |
| T | Rãnh B400 (RIIB) làm mới Htb=0.83m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,476 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 415,8 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,632 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,142 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7057 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315 | cấu kiện |
| U | Cống D400-HL93 làm mới | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | đoạn ống |
| 2 | Cống D400-HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,5 | m |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 5 | Đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| V | GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0218 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0326 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0983 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8358 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,7992 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9381 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0863 | 100m2 |
| 8 | khung + song chắn rác KT960x530 (250KN): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Lắp dựng khung+ song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| W | Ga thu thăm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1235 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5206 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2602 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,9814 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,1942 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4195 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3879 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 11 | khung + song chắn rác KT960x530 (250KN): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 12 | Lắp dựng khung+ song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 13 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp dựng Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5771 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1339 | 100m2 |
| X | Cửa xả cống B1500 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3011 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5562 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2421 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7998 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1047 | 100m2 |
| Y | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| Z | Rãnh B300 (RIB) làm mới Htb=0.5M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,1982 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1106 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,753 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 244,332 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,5466 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5174 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,51 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8221 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1106 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 371 | cấu kiện |
| 11 | Ống UPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 12 | Nút bịt D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| AA | GA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7707 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1125 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9058 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,39 | m2 |
| 5 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp dựng Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4168 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1545 | 100m2 |
| AB | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| AC | Đào đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,104 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7798 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7783 | 100m3 |
| AD | Đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 2 | Ống thép lồng D200-ST dày 6,35mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 3 | Tê 3B gang D150/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Mối nối mềm EB D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Mối nối mềm EB D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đầu nối bích DN110 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mặt bích thép rỗng D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 8 | Mặt bích thép đặc D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| AE | Gối đỡ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1485 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1485 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| AF | Cụm trụ cứu hỏa | |||
| 1 | Tê 3B gang D100/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Đầu nối bích DN110 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cút 45 độ D100 thép hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cút 90 độ D100 thép hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Côn thép BB D125/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Van BB D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Miệng khóa van D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Bích rỗng D125 (kèm gioăng + bulong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 10 | Bích rỗng D100 (kèm gioăng + bulong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 11 | Mối nối mềm EE D100 (kèm gioăng + bulong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Ống thép D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 13 | Trụ cứu hỏa D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AG | Gối đỡ tê D100 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4455 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5784 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0603 | 100m2 |
| AH | Cụm đồng hồ tổng D100 | |||
| 1 | Mối nối mềm EB D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bích thép rỗng D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 3 | Van BB D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ống thép D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van 1 chiều BB D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lá chắn thép D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AI | Hố ga đồng hồ D100 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,435 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1144 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0095 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| AJ | Mạng lưới ống cấp nước dịch vụ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,86 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ D110/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Kép 2'' TTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Van 2'' TTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Khớp nối D50/2'' ren ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Khớp nối D63/2'' ren ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê D50/50 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút 45 D50 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút 45 D63 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cút 90 D63 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Nút bịt D50 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Nút bịt D63 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AK | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | 1 cột |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bảng |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp các loại CKbằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,907 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mn2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,118 | 100m |
| 12 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | Cái |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | 1 đầu cáp |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | 1 đầu cáp |
| 15 | Hộp đặt Aptomat 100A (KT 400x150x300mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 18 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,585 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 105/80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100 m |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,976 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,628 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5065 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5628 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6872 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0618 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0687 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0687 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0687 | 100m3/1km |
| AL | VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,7317 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,095 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8185 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,943 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7147 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3913 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3913 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3913 | 100m3/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,635 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,12 | 100 m |
| 18 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2442 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8714 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,672 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,627 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3431 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8551 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp các loại CK bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 28 | Nắp ghi gang 1255x884x80mm (hè) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 29 | Nắp ghi gang 330x330mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AN | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| AO | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-1000A-70kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-6x10kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Kẹp quai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Kẹp hotline | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 10 | Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt M240 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp dựng trụ cột TBA 1 cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 17 | Lắp đặt hộp chụp máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 21 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 22 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AP | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 trong ống nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 725 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 150mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Ép nối dây AM150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 mối |
| 5 | Ép đầu cốt M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| AQ | HỘP PHÂN DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (xuống hộp phân dây) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 4 | Ép đầu cốt AM70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| AR | HÒM 4 CÔNG TƠ 1 PHA | |||
| 1 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 296 | m |
| AS | CỘT, XÀ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cột |
| 2 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà nánh cột kép dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Tăng đơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế kiểu quả bàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | sứ |
| 12 | Cáp lụa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 691 | m |
| 13 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AU | MÓNG TỦ HẠ THẾ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2138 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3/1km |
| AV | MÓNG TBA 1 CỘT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1069 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8518 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0314 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0314 | 100m3/1km |
| AW | TIẾP ĐỊA TBA LOẠI RC8: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2500MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| AX | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,04 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,299 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,299 | 100m3/1km |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6x2500 MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 1m3 |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100 m |
| AY | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA - 22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi