Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201104423-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201023258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 10:09:00 đến ngày 2020-11-13 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,175,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,254 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2029 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,6654 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,5095 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,5095 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,5095 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,9027 100m3
8 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,1242 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,866 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 124,7936 100m3
11 Đắp đất san nền ô cây xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,0979 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,8688 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8043 100m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,3587 m3
B PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 119,6407 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,0395 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,0395 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,0395 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,928 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,5835 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,409 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8368 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8119 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6969 100m3
11 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,272 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,3876 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 156,4886 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,9543 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,6737 100m3
16 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đất tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,383 100m3
17 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,2024 100m2
C Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,152 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,152 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,915 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,9062 100m3
D Vuốt nối dân sinh
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,53 m3
2 Lớp bạt dứa chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 404,38 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4044 100m3
E PHẦN HÈ VỈA
F Kết cấu lát hè KH
1 Lát hè bằng gạch Block P7-P10 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.529,84 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2649 100m3
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5298 100m3
G Kết cấu lát hạ hè vuốt nối dân sinh
1 Lát hè bằng gạch Block P7-P10 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,64 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0073 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,196 m3
4 Lớp bạt dứa chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,64 m2
H Hạ hè phục vụ người tàn tật (10 vị trí)
1 Lát hè bằng gạch Block P7-P10 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,25 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0131 100m3
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0263 100m3
I Bó vỉa 18x22 đặt chìm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,826 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,044 100m2
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 18x22x100cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 m
4 Đan rãnh bê tông 30x50x6cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,6 m2
J Viên vỉa vuốt nối
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,73 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m2
3 Viên vỉa vuốt nối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
4 Viên vỉa vuốt nối 50cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
5 Đan rãnh bê tông 30x50x6cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m2
K Bó vỉa có đan 26x23cm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,0875 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,975 100m2
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 987,5 m
4 Đan rãnh bê tông 30x50x6cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 296,25 m2
L Bó gáy hè Htb=0.3m
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,5664 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0354 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,854 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 417,257 m2
M Hố trồng cây kích thước 144x144cm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,6518 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,0182 m3
3 Trồng cây xanh trên hè, đường kính D=10-15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 cây
N Kè bao tải đất
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,06 100m
2 Bao tải đất có KT 0,3x0,5x0,8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.052 bao
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,482 100m3
4 Thép giằng ngang, thép buộc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 124,26 kg
O Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,29 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,4 m2
3 Cột biển báo đường kính 88,3mm: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,1 m
4 Biển báo tam giác: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Biển chữ nhật: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8 m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
P HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,3 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,747 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3997 100m3
Q Cống D600 - HL93 làm mới
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 144 đoạn ống
2 Cống D600-HL93 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 360 m
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 143 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 432 cái
5 Đế cống D600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 432 cái
R Cống D800 - HL93 làm mới
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,4 đoạn ống
2 Cống D800-HL93 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 81 m
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99 cái
5 Đế cống D800 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99 cái
S Cống hộp BxH=1.5x1.5mm - HL93
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,49 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,898 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,847 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,147 100m2
5 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,8333 đoạn cống
6 Cống hộp 1500x1500mm-HL93 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49 m
7 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 mối nối
T Rãnh B400 (RIIB) làm mới Htb=0.83m
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,14 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,945 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 91,476 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 415,8 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,632 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,142 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,9 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7057 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,008 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 315 cấu kiện
U Cống D400-HL93 làm mới
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 đoạn ống
2 Cống D400-HL93 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,5 m
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 81 cái
5 Đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 81 cái
V GA
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0218 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,0326 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0983 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,8358 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,7992 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9381 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0863 100m2
8 khung + song chắn rác KT960x530 (250KN): Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 bộ
9 Lắp dựng khung+ song chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
W Ga thu thăm
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,1235 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,5206 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2602 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,9814 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150,1942 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,4195 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép tròn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,077 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3879 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2592 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cấu kiện
11 khung + song chắn rác KT960x530 (250KN): Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 bộ
12 Lắp dựng khung+ song chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 cái
13 Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
14 Lắp dựng Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5771 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1339 100m2
X Cửa xả cống B1500
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,3011 100m
2 Đá dăm đệm 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5562 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2421 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0518 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7998 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1047 100m2
Y HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,125 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0113 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0059 100m3
Z Rãnh B300 (RIB) làm mới Htb=0.5M
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,1982 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1106 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,753 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 244,332 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,5466 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5174 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,51 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8221 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1106 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 371 cấu kiện
11 Ống UPVC D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 100m
12 Nút bịt D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 cái
AA GA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7707 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1125 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,9058 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,39 m2
5 Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
6 Lắp dựng Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4168 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1545 100m2
AB HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
AC Đào đắp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,104 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7798 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7783 100m3
AD Đường ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,52 100m
2 Ống thép lồng D200-ST dày 6,35mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,17 100m
3 Tê 3B gang D150/100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Mối nối mềm EB D150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Mối nối mềm EB D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Đầu nối bích DN110 HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Mặt bích thép rỗng D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cặp bích
8 Mặt bích thép đặc D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cặp bích
AE Gối đỡ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1485 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,333 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1485 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,333 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m2
AF Cụm trụ cứu hỏa
1 Tê 3B gang D100/100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
2 Đầu nối bích DN110 HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
3 Cút 45 độ D100 thép hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
4 Cút 90 độ D100 thép hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Côn thép BB D125/100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
6 Van BB D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Miệng khóa van D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
9 Bích rỗng D125 (kèm gioăng + bulong) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cặp bích
10 Bích rỗng D100 (kèm gioăng + bulong) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cặp bích
11 Mối nối mềm EE D100 (kèm gioăng + bulong) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
12 Ống thép D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,015 100m
13 Trụ cứu hỏa D125 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
AG Gối đỡ tê D100
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4455 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,018 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,999 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5784 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0603 100m2
AH Cụm đồng hồ tổng D100
1 Mối nối mềm EB D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Bích thép rỗng D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cặp bích
3 Van BB D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Ống thép D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Van 1 chiều BB D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lá chắn thép D200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
AI Hố ga đồng hồ D100
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,322 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0074 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,435 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1144 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0852 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,187 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,032 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0095 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
AJ Mạng lưới ống cấp nước dịch vụ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,74 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,86 100m
3 Lắp đai khởi thuỷ D110/2'' Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Kép 2'' TTK Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Van 2'' TTK Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 Khớp nối D50/2'' ren ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Khớp nối D63/2'' ren ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Tê D50/50 HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Cút 45 D50 HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Cút 45 D63 HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
11 Cút 90 D63 HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Nút bịt D50 HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
13 Nút bịt D63 HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
AK CHIẾU SÁNG
1 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 bộ
2 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 1 cột
3 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 bảng
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
5 Lắp các loại CKbằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
6 Khung móng M24x300x300x675 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 bộ
7 Lắp giá đỡ tủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
8 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,36 100m
9 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,907 100m
10 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mn2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,211 100m
11 Rải cáp ngầm đồng trần M10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,118 100m
12 Đầu cốt đồng các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 170 Cái
13 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 1 đầu cáp
14 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 1 đầu cáp
15 Hộp đặt Aptomat 100A (KT 400x150x300mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
16 Hòm đựng công tơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
17 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 1 bộ
18 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 1 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,585 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 105/80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,075 100 m
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,976 m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,628 1m3
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5065 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5628 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6872 1m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0618 100m3
27 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
28 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0687 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0687 100m3/1km
31 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0687 100m3/1km
AL VIỄN THÔNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0051 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,7317 1m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,095 1m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8185 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,943 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7147 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3913 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3913 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3913 100m3/1km
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0135 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0045 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 m3
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,635 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,12 100 m
18 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cọc
19 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
20 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2442 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,8714 m3
22 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,672 m3
23 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,627 m2
24 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3431 100m2
25 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8551 m3
26 Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 1cấu kiện
27 Lắp các loại CK bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56 cái
28 Nắp ghi gang 1255x884x80mm (hè) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
29 Nắp ghi gang 330x330mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56 bộ
AM TRẠM BIẾN ÁP
AN LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 máy
2 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 máy
AO LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1 Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-1000A-70kA/s Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-6x10kVAR Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
3 Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 1 m
4 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
5 Kẹp quai Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Kẹp hotline Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 1 m
8 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 1 m
9 Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 1 m
10 Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
11 Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Ép đầu cốt M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
13 Ép đầu cốt M120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Ép đầu cốt M240 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
15 Lắp dựng trụ cột TBA 1 cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cột
16 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0551 tấn
17 Lắp đặt hộp chụp máy biến áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
18 Lắp đặt máng cáp cao thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
19 Lắp đặt máng cáp hạ thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
20 Lắp đặt giá đỡ tủ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0381 tấn
21 Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 1 bộ
22 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
AP HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 trong ống nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 234 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 725 m
3 Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 150mm2; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
4 Ép nối dây AM150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 1 mối
5 Ép đầu cốt M150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
AQ HỘP PHÂN DÂY
1 Lắp đặt hộp phân dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 hộp
2 Lắp đặt ghíp 2 bulong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 176 cái
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (xuống hộp phân dây) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66 m
4 Ép đầu cốt AM70 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88 cái
AR HÒM 4 CÔNG TƠ 1 PHA
1 Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37 hộp
2 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 222 m
3 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 296 m
AS CỘT, XÀ, VẬT TƯ KHÁC
1 Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 cột
2 Lắp đặt xà nánh cột đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
3 Lắp đặt xà nánh cột kép dọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 bộ
4 Lắp đặt ghíp 2 bulong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 cái
5 Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 cái
6 Lắp đặt tấm ốp cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 122 bộ
8 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ cột đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
9 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 bộ
10 Tăng đơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47 bộ
11 Lắp đặt sứ hạ thế kiểu quả bàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47 sứ
12 Cáp lụa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 691 m
13 Rải băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m2
AT TRẠM BIẾN ÁP
AU MÓNG TỦ HẠ THẾ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0035 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,07 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2138 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0035 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0035 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0035 100m3/1km
AV MÓNG TBA 1 CỘT:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0314 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,196 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1069 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8518 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0445 tấn
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0314 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0314 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0314 100m3/1km
AW TIẾP ĐỊA TBA LOẠI RC8:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 1m3
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2500MKNN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 m
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m3
AX HẠ THẾ
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,04 100 m
2 Lắp đặt sứ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,299 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,9 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,299 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,299 100m3/1km
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,299 100m3/1km
8 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6x2500 MKNN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cọc
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 1m3
10 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0032 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100 m
AY THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 630kVA - 22/0,4kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->