Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp đường dây 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935044-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp đường dây 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20191269117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 16:53:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,821,903,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 986,000,000 VNĐ ((Chín trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Dây dẫn, cách điện và phụ kiện (B thực hiện toàn bộ)/I.1 Dây dẫn | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR300/39 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt dây dẫn theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22.754,2 | m |
| 2 | Dây dẫn siêu nhiệt ( khả năng tải và đặc tính cơ lý tương đương dây ACCC223 hoặc tốt hơn) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt dây dẫn theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 35.547,4 | m |
| 3 | Dây chống sét TK50 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt dây dẫn theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.836 | m |
| 4 | Lắp, kéo rải căng lại dây chống sét TK-50 hiện có | Bao gồm thi công lắp, kéo rải căng lại dây chống sét TK-50 hiện có. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| B | I. Dây dẫn, cách điện và phụ kiện (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Cách điện, phụ kiện/I.2.1 Đoạn từ TBA 110kV Trình Xuyên-Vị trí 31 | |||
| 1 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây dẫn DD-7 từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Bao gồm thi công, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, cung cấp phụ kiện bổ sung để hoàn thiện chuỗi sứ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn DK-7 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi đỡ kép dây dẫn DK-7A từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Bao gồm thi công, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, cung cấp phụ kiện bổ sung để hoàn thiện chuỗi sứ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 4 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi néo đơn dây dẫn ND-12A1 từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Bao gồm thi công, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, cung cấp phụ kiện bổ sung để hoàn thiện chuỗi sứ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Chuỗi |
| 5 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi néo đơn dây dẫn ND-12B1 từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Bao gồm thi công, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, cung cấp phụ kiện bổ sung để hoàn thiện chuỗi sứ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép dây dẫn NK-12 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 7 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi néo kép dây dẫn NK-12A1 từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Bao gồm thi công, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, cung cấp phụ kiện bổ sung để hoàn thiện chuỗi sứ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung cho dây dẫn CR | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 180 | Bộ |
| 9 | Ống nối dây dẫn ACSR 300/39 loại ON-ACSR | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | ống |
| C | I. Dây dẫn, cách điện và phụ kiện (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Cách điện, phụ kiện/I.2.2 Đoạn từ TBA 220kV Nam Định - vị trí 23 ( sử dụng dây siêu nhiệt) | |||
| 1 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây dẫn DD-7C<br/>từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Bao gồm thi công, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, cung cấp phụ kiện bổ sung để hoàn thiện chuỗi sứ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Chuỗi |
| 2 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi đỡ kép dây dẫn DK-7B từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Bao gồm thi công, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, cung cấp phụ kiện bổ sung để hoàn thiện chuỗi sứ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Chuỗi |
| 3 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi đỡ kép dây dẫn DK-7C từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Bao gồm thi công, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, cung cấp phụ kiện bổ sung để hoàn thiện chuỗi sứ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi néo đơn dây dẫn ND-12D từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Bao gồm thi công, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, cung cấp phụ kiện bổ sung để hoàn thiện chuỗi sứ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 5 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi néo kép dây dẫn NK-12C từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Bao gồm thi công, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, cung cấp phụ kiện bổ sung để hoàn thiện chuỗi sứ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 6 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi néo kép dây dẫn NK-12C1 từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Bao gồm thi công, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, cung cấp phụ kiện bổ sung để hoàn thiện chuỗi sứ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi néo kép dây dẫn NK-12C2 từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Bao gồm thi công, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, cung cấp phụ kiện bổ sung để hoàn thiện chuỗi sứ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 8 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi néo kép dây dẫn NK-12D từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Bao gồm thi công, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, cung cấp phụ kiện bổ sung để hoàn thiện chuỗi sứ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 9 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi néo kép dây dẫn NK-12D1 từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Bao gồm thi công, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, cung cấp phụ kiện bổ sung để hoàn thiện chuỗi sứ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 10 | Chống rung cho dây dẫn siêu nhiệt - CRA | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 360 | Bộ |
| 11 | Ống nối dây dẫn siêu nhiệt | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | ống |
| D | I. Dây dẫn, cách điện và phụ kiện (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Cách điện, phụ kiện/I.2.3 Dây chống sét TK50 | |||
| 1 | Chuỗi đỡ dây chống sét ĐS | Bao gồm cung cấp, vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét NS | Bao gồm cung cấp, vận chuyển,thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Chuỗi |
| 3 | Chống rung cho dây dẫn CRs | Bao gồm cung cấp, vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 4 | Ống nối dây chống sét ONS | Bao gồm cung cấp,vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | ống |
| 5 | Ống vá dây chống sét OVS | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | ống |
| 6 | Tạ bù TB-350 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp,vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Biển báo nguy hiểm | Bao gồm cung cấp, vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cột và móng) | Bao gồm cung cấp biển báo,cột và thi công móng, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| E | I. Dây dẫn, cách điện và phụ kiện (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Cách điện, phụ kiện/I.2.4. Phần vật liệu cáp quang OPGW57 (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Dây Cáp quang OPGW57/24 | Bao gồm cung cấp,vận chuyển, thi công lắp đặt dây cáp quang theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10.096 | m |
| 2 | Hộp nối OFC/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp vật tự, kèm giá đỡ,vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 3 | Hộp nối OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp vật tự, kèm giá đỡ,vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Hộp |
| 4 | Hộp nối OPGW57/ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp vật tư, kèm giá đỡ, vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 5 | Khóa néo cáp quang - OPGW 57 | Bao gồm cung cấp,vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 56 | Bộ |
| 6 | Khóa đỡ cáp quang - OPGW 57 | Bao gồm cung cấp,vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Khóa lèo cáp quang trên cột | Bao gồm cung cấp,vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 8 | Chống rung cáp quang - OPGW 57 | Bao gồm cung cấp,vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 79 | Bộ |
| 9 | Kẹp cáp quang trên cột | Bao gồm cung cấp,vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | Bộ |
| F | I. Dây dẫn, cách điện và phụ kiện (B thực hiện toàn bộ)/I.2 Cách điện, phụ kiện/I.2.5. Phần vật liệu cáp quang ADSS (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Dây Cáp quang ADSS-24 | Bao gồm cung cấp,vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8.142,74 | m |
| 2 | Khóa néo cáp quang - ADSS | Bao gồm cung cấp,vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 47 | Bộ |
| 3 | Khóa lèo cáp quang - ADSS | Bao gồm cung cấp,vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 47 | Bộ |
| 4 | Khóa đỡ cáp quang - ADSS | Bao gồm cung cấp,vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 5 | Kẹp cáp quang trên cột | Bao gồm cung cấp,vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 108 | Bộ |
| 6 | Hộp nối cáp quang ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp vật tư,kèm giá đỡ, vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp nối cáp quang OFC/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp vật tư,kèm giá đỡ, vận chuyển, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ hộp cáp quang | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| G | II. Cột thép, Bu Lông neo, tiếp địa ( B cung cấp và lắp đặt toàn bộ )II.1. Cột thép | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-26C | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34C | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 4 | Cột đỡ 4 mạch Đ122-42D | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch N122-28B | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Cột néo 2 mạch N122-28D | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột néo 2 mạch N122-32B | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch N122-32D | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch N122-37B | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 10 | Cột thép néo đơn thân 2 mạch cao 28m NĐT122-28 | Bao gồm cung cấp cột đơn thân đầy đủ bu lông phụ kiện, thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế cho vị trí néo cuối vào TBA Phi Trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cải tạo vị trí treo chuỗi đỡ | Bao gồm thi công cải tạo theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| H | II. Cột thép, Bu Lông neo,tiếp địa ( B cung cấp và lắp đặt toàn bộ )II.2. Bu Lông neo | |||
| 1 | Bu lông neo BL48-250 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt, bu lông neo theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 152 | Cặp |
| 2 | Bu lông neo BL56 | Bao gồm cung cấp,lắp đặt, bu lông neo theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 144 | Chiếc |
| 3 | Bu lông neo BL64 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt, bu lông neo theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chiếc |
| I | II. Cột thép, Bu Lông neo,tiếp địa ( B cung cấp và lắp đặt toàn bộ )II.3. tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa cột thép RS-4 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế cho đoạn tuyến từ TBA 110kV Trình Xuyên đến vị trí cột 33 hiện trạng.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Ví trí |
| 2 | Tiếp địa cột thép RC-4 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế cho đoạn tuyến từ TBA 110kV Trình Xuyên đến vị trí cột 33 hiện trạng.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Ví trí |
| J | III. Trạm biến áp 220kV Nam Định (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây F87L ngăn lộ 174 bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối hệ thống hiện trạng | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt rơ le, cải tạo tủ bảo vệ để lắp đặt rơ le so lệch đường dây, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây dẫn DD-7C từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Bao gồm thi công, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, cung cấp phụ kiện bổ sung để hoàn thiện chuỗi sứ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh dây siêu nhiệt với dây ACSR240/32 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh dây AC240 với dây AC240 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Đầu cốt bắt DCL phù hợp dây siêu nhiệt | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Kẹp cực DCL phù hợp với dây siêu nhiệt | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Kẹp cực TU phù hợp dây AC-240 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp cực CSV phù hợp dây AC-240 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Cáp nhị thứ nội bộ 1x2.5 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Cáp nhị thứ nội bộ 1x4 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Hàng kẹp nhị thứ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 12 | Dây nhảy quang FC/FC (dài 30m) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt, đấu nối hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | 1 | Sợi |
| 13 | Cáp quang NMOC-24 sợi quang | Bao gồm cung cấp và lắp đặt, đấu nối hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | 260 | m |
| 14 | Hộp phối quang ODF 24 và phụ kiện | Bao gồm cung cấp và lắp đặt, đấu nối hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 15 | Hộp nối quang ADSS/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp hộp nối quang ADSS/NMOC kèm giá đỡ và lắp đặt, đấu nối hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 16 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình, thử nghiệm kết nối tin hiệu SCADA rơ re bảo vệ ngăn đường dây 110kV tại TBA 220kV Nam Định về A1, về Trung tâm ĐKX Nam Định | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình, thử nghiệm kết nối tin hiệu SCADA rơ re bảo vệ ngăn đường dây 110kV tại TBA 220kV Nam Định về A1, về Trung tâm ĐKX Nam Định.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 18 | Tháo dỡ chuối đỡ, dây ACSR-240/32, kẹp cực, kẹp rẽ nhánh hiện trạng, lèo xuống thiết bị để tận dung bát sứ, phụ kiện | Bao gồm tháo dỡ chuối đỡ dây ACSR-240/32 để tận dung bát sứ, phụ kiện.(Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 19 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựa | Bao gồm lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựa .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| K | IV. TRẠM 110kV PHI TRƯỜNG (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây F87L ngăn lộ 172 trạm E3.4 Phi Trường bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối hệ thống hiện trạng | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt rơ le, cải tạo tủ bảo vệ để lắp đặt rơ le so lệch đường dây, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi néo đơn dây dẫn ND-12A1 từ bát sứ hiện có và bộ phụ kiện bổ sung | Bao gồm thi công, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, cung cấp phụ kiện bổ sung để hoàn thiện chuỗi sứ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 3 | Dây dẫn ACSR300 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt dây dẫn theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 375 | m |
| 4 | Kẹp cực DCL phù hợp với dây ACSR300 | Bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 5 | Kẹp cực biến dòng điện dây dẫn ACSR300 | Bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Kẹp cực máy cắt dây ACSR300 | Bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 7 | Kẹp T dây dẫn ACSR300 với dây ACSR300 | Bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Kẹp T dây dẫn ACSR300 với dây ACSR240 | Bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Cáp nhị thứ nội bộ 1x2.5 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt đấu nối hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Cáp nhị thứ nội bộ tủ 1x4 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Hàng kẹp nhị thứ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 12 | Dây nhảy quang dài 30m đấu nối phù hợp Rơ le bảo vệ so lệch | Bao gồm cung cấp và lắp đặt, đấu nối hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Sợi |
| 13 | Cáp quang NMOC-24 sợi quang | Bao gồm cung cấp và lắp đặt, đấu nối hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Hộp phối quang ODF 24 và phụ kiện | Bao gồm cung cấp và lắp đặt, đấu nối hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 15 | Hộp nối quang OPGW/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt, đấu nối hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 16 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ, mạch liên quan tai ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV của TBA 110kV Phi Trường | Bao gồm kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ, mạch liên quan tai ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV của TBA 110kV Phi Trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| 18 | Cấu hình rơ le bảo vệ, thử nghiệm kết nối tin hiệu SCADA ngăn đường dây 110kV tại TBA 110kV Phi Trường về Trung tâm điều độ HTĐ Miền Bắc, về Trung tâm ĐKX Nam Định | Bao gồm Cấu hình rơ le bảo vệ, thử nghiệm kết nối tin hiệu SCADA ngăn đường dây 110kV tại TBA 110kV Phi Trường về Trung tâm điều độ HTĐ Miền Bắc, về Trung tâm ĐKX Nam Định.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 19 | Tháo dỡ chuối néo dây ACSR-240/32 để tận dung bát sứ, phụ kiện | Bao gồm tháo dỡ chuối néo dây ACSR-240/32 để tận dung bát sứ, phụ kiện.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 375 | m |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loại | Bao gồm Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loại.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 92 | Cái |
| 22 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựa | Bao gồm lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựa .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| L | V. TRẠM 110kV MỸ XÁ ( B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Chuỗi đỡ 110kV phù hợp dây dẫn ACSR300 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 2 | Dây dẫn ACSR 300 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt dây dẫn theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Kẹp cực TU phù hợp dây AC-300 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Kẹp T dây ACSR300 với dây ACSR240 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Kẹp cực DCL phù hợp với dây ACSR300 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 6 | Kẹp cực biến dòng điện dây dẫn ACSR300 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 7 | Kẹp cực máy cắt dây dẫn ACSR300 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Kẹp T ống nhôm D80/70 và dây ACSR300 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Dây nhảy quang 30m đấu nối phù hợp Rơ le bảo vệ so lệch | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đấu nối theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Sợi |
| 10 | Cáp quang NMOC-24 sợi quang | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 400 | m |
| 11 | Hộp phối quang ODF 24 và phụ kiện | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hôp |
| 12 | Hộp nối quang OPGW và phụ kiện | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hôp |
| 13 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ re bảo vệ ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV tại TBA 110kV Mỹ Xá | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ re bảo vệ ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV tại TBA 110kV Mỹ Xá. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 15 | Tháo dỡ chuối đỡ dây hiện trạng | Bao gồm tháo dỡ chuỗi đỡ dây hiện trạng (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng | Bao gồm Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 180 | m |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loại | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loại (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 85 | Cái |
| 18 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựa | Bao gồm lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựa . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| M | VI. TRẠM 110kV TRÌNH XUYÊN | |||
| 1 | Biến dòng điện 110kV, 400-600-800-1200-1200/5/5/5/5 bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện đấu nối | Bao gồm cung cấp và lắp đặt, đấu nối hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn ACSR300 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt dây dẫn theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 219 | m |
| 3 | Kẹp T giữa dây ACSR300 với dây ACSR240 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Kẹp T giữa dây siêu nhiệt với dây ACSR300 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Kẹp T giữa dây ACSR300 với dây ACSR300 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Kẹp cực DCL phù hợp dây ACSR300 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 7 | Kẹp cực máy cắt dây ACSR300 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Kẹp cực biến dòng điện dây dẫn ACSR300 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Dây nhảy quang 30m đấu nối phù hợp Rơ le bảo vệ so lệch | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đấu nối theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Sợi |
| 10 | Cáp quang NMOC-24 sợi quang | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đấu nối theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Hộp phối quang ODF 24 và phụ kiện | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đấu nối theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 12 | Hộp nối quang OPGW và phụ kiện | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đấu nối theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 13 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hê thống |
| 14 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ, mạch liên quan tai ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV của TBA 110kV Trình Xuyên | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ, mạch liên quan tai ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV của TBA 110kV Trình Xuyên. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi biến dòng 110kV, 1 pha kèm trụ, kẹp cực hiện trang | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi biến dòng 110kV, 1 pha kèm trụ, kẹp cực hiện trạng (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32, kẹp cực, kẹp T hiện trạng | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32, kẹp cực, kẹp T... hiện trạng (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| N | VI. Thi công xây dựng và lắp đặt VTTB tại hiện trường/VI.1. Thi công xây dựng móng, tiếp địa tại hiện trường/VI.1.Pootich trạm 110kV Trình Xuyên đến VT33 ( B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Móng bản MB6.3-11-2.8 cho vị trí 1 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản MB7.5-12-2.8 cho vị trí 2 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MB3.2-8.5-2.5 cho vị trí 3 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB2.4-7.2-2.5 cho vị trí 4 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản MB6.3-11-2.8 cho vị trí 5 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB3.2-8.5-2.5 cho vị trí 6 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB3.2-8.5-2.5 cho vị trí 7 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản MB6.3-11-2.8 cho vị trí 8 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản MB2.8-8.0-2.5 cho vị trí 9 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản MB2.8-8.0-2.5 cho vị trí 10 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản MB3.2-8.5-2.5 cho vị trí 11 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản MB3.2-8.5-2.5 cho vị trí 12 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản MB2.4-7.2-2.5 cho vị trí 13 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản MB6.3-11-2.8 cho vị trí 14 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản MB3.2-8.5-2.5 cho vị trí 15 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản MB2.4-7.2-2.5 cho vị trí 16 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản MB4.0-10-2.8 cho vị trí 17 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng bản MB4.0-10-2.5 cho vị trí 18 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng bản MB9.0-13-2.8 cho vị trí 19 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng bản MB9.0-13-2.8 cho vị trí 20 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng bản MB9.0-13-2.8 cho vị trí 21 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng bản MB9.0-13-3.8 cho vị trí 22 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng bản MB9.0-13-2.8 cho vị trí 23 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng bản MB9.0-13-2.8 cho vị trí 24 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng bản MB9.0-13-2.8 cho vị trí 25 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng bản MB7.5-13-2.8 cho vị trí 26 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng bản MB7.5-13-2.8 cho vị trí 27 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng bản MB7.5-12-2.8 cho vị trí 28 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng bản MB7.5-12-2.8 cho vị trí 29 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng bản MB3.2-8.5-2.5 cho vị trí 30 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng bản MB7.5-13-2.8 cho vị trí 31 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| O | VI.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường /VI.1.1 Thi công xây dựng móng, tiếp địa tại hiện trường /VI.1.2. Đoạn tuyến từ vị trí 21 hiện trạng đến TBA 110kV Phi Trường | |||
| 1 | Móng khối cột đơn thân MK9x7-3.1 vị trí néo cuối vào TBA 110kV Phi Trường | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa cột thép RC-4 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế cho đoạn tuyến từ vị trí cột 21 hiện trạng đến TBA 110kV Phi Trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ví trí |
| P | VII. Phần thu hồi (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn các loại có tận dụng lại bát sứ | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn các loại.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 67 | Chuỗi |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ kép các loại có tận dụng lại bát sứ, phụ kiện | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ kép các loại.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 108 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn các loại có tận dụng lại bát sứ, phụ kiện | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn các loại.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 69 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo kép các loại có tận dụng lại bát sứ, phụ kiện | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo kép các loại.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 177 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 23.442 | m |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13.137 | m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-120 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-120 (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19.866 | m |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi dây dẫn TK50 (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.600 | m |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây dẫn các loại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi chống rung cho dây dẫn các loại (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 363 | Quả |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi chống rung cho dây TK50 (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Quả |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm các loại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi cột BTLT(Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định) .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Cột |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 21m Đ111-21 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 22m Đ111-22 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 27m Đ111-27 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 22m N111-22 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi cột néo thép (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 23m N111-23 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi cột néo thép (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 26m N111-26 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi cột néo thép (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 32m N111-32 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi cột néo thép (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 35m N111-35 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi cột néo thép (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 26m N121-26 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi cột néo thép (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ cột bê tông ly tâm các loại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi xà đỡ cột bê tông ly tâm các loại (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 45 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo cột bê tông ly tâm các loại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi xà néo cột bê tông ly tâm các loại (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi xà chống sét cột bê tông ly tâm | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi xà chống sét cột bê tông ly tâm (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi cổ dề cột các loại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi cổ dề cột các loại (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 133 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi dây néo cột các loại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi dây néo cột các loại (Bao gồm cả vận chuyển về kho công ty điện lực Nam Định).Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | Bộ |
| 26 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành PC Nam Định | Bao gồm vận chuyển về kho của đơn vị quản lý vận hành PC Nam Định. Yều cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| Q | VIII.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/VIII.1. Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ/VIII.1.1.Tháo và lắp lại cáp quang ADSS từ TBA Trình Xuyên-Vị trí 33 | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt, kéo rải dây cáp quang ADSS | Bao gồm thi công tháo dỡ và lắp đặt lại dây cáp quang ADSS theo bản vẽ thiết kế, bao gồm cả hàn nối ..Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12.010 | m |
| 2 | Tháo và lắp lại khóa néo cáp quang ADSS | Bao gồm thi công tháo và lắp lại khóa néo cáp quang ADSS theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại khóa đỡ cáp quang ADSS | Bao gồm thi công tháo và lắp lại khóa đỡ cáp quang ADSS theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại khóa lèo cáp quang ADSS | Bao gồm thi công tháo và lắp lại khóa lèo cáp quang ADSS theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 5 | Tháo và lắp lại kẹp cáp quang ADSS trên cột | Bao gồm thi công tháo và lắp lại kẹp cáp quang ADSS trên cột theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 6 | Tháo và lắp, hàn nối lại hộp nối cáp quang OFC/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm thi công tháo và lắp, hàn nối lại hộp nối cáp quang OFC/ADSS kèm giá đỡ theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Tháo và lắp, hàn nối lại hộp nối cáp quang ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm thi công tháo và hàn nối lại hộp nối cáp quang ADSS/ADSS kèm giá đỡ theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| R | VIII.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/VIII.2. Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Sợi cáp |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm thí nghiệm tiếp đất cột thép.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Vị trí |
| 3 | Đo thông số đường dây | Bao gồm đo thông số đường dây.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Mach/ ngăn lộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi