Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201105651-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201104922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân cấp đầu tư các công trình thuộc Chương trình kiên cố hóa trường lớp học và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 14:58:00 đến ngày 2020-11-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,627,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 4 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố đất C3 54,384 m3
2 Đào móng băng, đất C3 20,79 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, M50 11,843 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 13,609 m3
5 Ván khuôn móng 0,602 100m2
6 Cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,052 tấn
7 Cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,803 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 7,812 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,788 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm 0,138 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm 0,746 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM M75 15,054 m3
13 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 6,809 m3
14 Lấp đất hố móng 40,374 m3
15 Đắp nền móng công trình K=0,85 92,75 m3
16 Bê tông đá 4x6, VXM M50 38,928 m3
17 Bê tông cột đá 1x2 M200 5,357 m3
18 Ván khuôn cột 0,937 100m2
19 Cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm 0,184 tấn
20 Cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm 0,747 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 15,534 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,983 100m2
23 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm 0,304 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm 0,889 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm 1,186 tấn
26 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 27,312 m3
27 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, tấm đan 2,697 100m2
28 Cốt thép sàn mái đường kính <=10mm 2,242 tấn
29 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 3,73 m3
30 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, tấm đan 0,685 100m2
31 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm 0,187 tấn
32 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm 0,337 tấn
33 Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 27,022 m3
34 Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, vữa XM mác 75 4,595 m3
35 Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 9,317 m3
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,8 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm 0,072 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm 40 cái
39 Quả cầu chắn rác 20 Cái
40 Sản xuất kèo thép 0,153 tấn
41 Xà gồ thép 125*45*2: 390,8 m
42 Lắp dựng xà gồ thép 1,595 tấn
43 Lợp máI, che tường bằng tôn múi 3,691 100m2
44 Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, kính 8ly cường lực) 25,92 m2
45 Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, kính 8ly cường lực) 51,84 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 77,76 m2
47 Khung hoa cửa sổ thép hộp 10*20*0,7 51,84 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 51,84 m2
49 Lan can sắt D60 19,2 m
50 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 3,84 m2
51 Sơn sắt thép 55,68 m2
52 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,25 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 136,432 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 326,64 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 110,562 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 78,927 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 269,744 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 87,4 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 111,388 m2
60 Quét nước xi măng 111,388 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 195,92 m
62 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 276,351 m2
63 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên 16,38 m2
64 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 7,296 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường 492,322 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 546,633 m2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả 350,275 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 688,68 m2
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 20 hộp
71 Mặt nạ công tắc 12 cái
72 Cầu chì ống 5A 1 hộp
73 Lắp đặt quạt điện 16 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt 28 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đơn 8 cái
76 Lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 8 bộ
77 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24 bộ
78 Lắp đặt đèn led bóng cung D300 sát trần có chụp 4 bộ
79 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 80 m
80 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 70 m
81 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 70 m
82 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 400 m
83 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm 100 m
84 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm 150 m
85 Băng keo điện 5 cuộn
86 Tủ điện 120*200*250 1 tủ
87 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ 1 bộ
88 Tủ đựng bình chữa cháy 200x350x500 2 cái
89 Bình chữa cháy MFZ4 4 bình
90 Bảng nội qui và tiêu lệnh chữa cháy 2 bảng
B ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III 1,75 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 1,181 m3
3 Đắp cát móng đường ống 0,569 m3
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 35 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 14 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm 0,35 100m
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
C ĐẬP PHÁ NHÀ HỘ ĐỒNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công 198,72 m2
2 Tháo dỡ trần 159,615 m2
3 Tháo dỡ cửa 37,68 m2
4 Phá dỡ bê tông xà dầm 3,091 m3
5 Phá dỡ tường gạch 50,406 m3
6 Đào đất +phế thải bằng máy đào 0,4m3 1,294 100m3
7 Vận chuyển phế thải 129,441 m3
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng đất cấp III 6,937 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 2,312 m3
3 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 4,738 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 47,376 m2
5 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 63,5 m3
6 Đổ bê tông nền đá 1x2, mác 200 44,45 m3
7 Cắt roon sân bê tông 70,556 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->