Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201105299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Chung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn xã, Ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 14:46:00 đến ngày 2020-11-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,636,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | AO XÓM 2 | |||
| 1 | Bơm nước ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,8553 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4186 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4186 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4186 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,18 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0662 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,518 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,518 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,518 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,371 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4534 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8627 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9744 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9744 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9744 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3181 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi để đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,9453 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,495 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,499 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,491 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,1756 | m3 |
| 18 | Xây kè bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,95 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5915 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1495 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9772 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6737 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7255 | m3 |
| 25 | Lắp đặt hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 26 | Mua hoa gốm 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0624 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2624 | m2 |
| C | CẦU AO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc cầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,052 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 11 | Trát bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường cánh chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,333 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản bậc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bản bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| D | HỐ TRỒNG CÂY (SL=05) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2936 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m2 |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây muồng hoàng yến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 6 | Mua cây muồn hoàng yến, đường kính 20-25cm, cao 6-8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| E | BÓ VỈA (L=16,5m) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5115 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| F | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| G | ĐỔ BÙ BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| H | ĐÈN CHIẾU SÁNG (SL=04 CỘT) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16X4X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | bóng đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Cọc |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | BIỆN PHÁP TƯỜNG VÂY, CỌC VÁN | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3333 | 100m |
| 2 | Lắp dựng tường vây bằng vắn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt thanh chống bằng thép D90 dày 3mm (luận chuyển 15 m kè/đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | 100m |
| J | AO CỔNG ĐÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,0008 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1594 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1594 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1594 | 100m3 |
| K | KÈ ĐÁ HỘC (L=62,4m) | |||
| 1 | Bơm nước ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,717 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8408 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4472 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4472 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4472 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,668 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1336 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2024 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,91 | m3 |
| 17 | Xây kè bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5204 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8588 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7267 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6607 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6469 | m3 |
| 24 | Lắp đặt hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 25 | Mua hoa gốm 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6796 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,0796 | m2 |
| L | CẦU AO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc cầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,908 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 11 | Trát bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 13 | Trát tường cánh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,369 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bản bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| M | ĐỔ BÙ BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| N | BIỆN PHÁP TƯỜNG VÂY, CỌC VÁN | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m |
| 2 | Lắp dựng tường vây bằng vắn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt thanh chống bằng thép D90 dày 3mm (luận chuyển 15 m kè/đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | 100m |
| O | AO CÂY MIẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3925 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | 100m3 |
| P | KÈ ĐÁ HỘC (L=80.02m) | |||
| 1 | Bơm nước ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,08 | m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2372 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,708 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,708 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,708 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,233 | m3 |
| 8 | Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,141 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2803 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2803 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2803 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1887 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đồi để đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,3231 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8185 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3702 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3322 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,8434 | m3 |
| 19 | Xây kè bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,145 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3147 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0151 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5494 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0501 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6176 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,241 | m3 |
| 26 | Lắp đặt hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 27 | Mua hoa gốm 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,3 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8 | m |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8072 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,6072 | m2 |
| Q | CẦU AO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3792 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6562 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc cầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,808 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 12 | Trát bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường cánh chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 14 | Trát tường cánh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản bậc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bản bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| R | HỐ TRỒNG CÂY (sl 10) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6464 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5872 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m2 |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây muồng hoàng yến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 6 | Mua cây muồng hoàng yến đường kính 20-25cm, cao 6-8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| S | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,6 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| T | ĐỔ BÙ BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| U | ĐÈN CHIẾU SÁNG (05 ĐÈN) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16*4*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | bóng đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cọc |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| V | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỌC VÁN GỖ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | 100m |
| 2 | Lắp dựng tường vây bằng vắn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | |
| 3 | Lắp đặt thanh chống bằng thép D90 dày 3mm (luận chuyển 15 m kè/đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | 100m |
| W | AO ĐÌNH ĐỤN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4501 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8845 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8845 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8845 | 100m3 |
| X | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bơm nước ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,106 | m3 |
| 8 | Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6295 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3252 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4854 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4854 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4854 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,73 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7997 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9599 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6395 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4646 | m3 |
| 18 | Xây kè bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3055 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,671 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7474 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1593 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4435 | m3 |
| 25 | Lắp đặt hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 26 | Mua hoa gốm 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,114 | m2 |
| Y | CẦU AO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc cầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,506 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 11 | Trát bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường cánh chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 13 | Trát tường cánh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,369 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bản bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| Z | ĐỔ BÙ BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| AA | BIỆN PHÁP TƯỜNG VÂY, CỌC VÁN | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1907 | 100m |
| 2 | Lắp dựng tường vây bằng vắn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4358 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt thanh chống bằng thép D90 dày 3mm (luận chuyển 15 m kè/đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | 100m |
| AB | AO CHÙA BẢO THÁP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2201 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2722 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2722 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2722 | 100m3 |
| AC | KÈ ĐÁ HỘC (L=45.6m) | |||
| 1 | Bơm nước ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,555 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2917 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8638 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8638 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8638 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3781 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đồi để đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,7253 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,45 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,21 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9772 | m3 |
| 19 | Xây kè bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0726 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7383 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9157 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4772 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1515 | m3 |
| 26 | Lắp đặt hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 27 | Mua hoa gốm 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,15 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1692 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,0192 | m2 |
| AD | CẦU AO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc cầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,213 | m3 |
| 10 | Xây gạch không 6x10,5x22, xây bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 13 | Trát tường cánh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,369 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bản bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m2 |
| AE | HỐ TRỒNG CÂY (sl 07) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1525 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0368 | m2 |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây muồng hoàng yến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 6 | Mua cây muồng hoàng yến đường kính 20-25cm, cao 6-8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| AF | BÓ HÈ (L=44.91m) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8862 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9401 | m3 |
| AG | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5 | m2 |
| AH | CHIẾU SÁNG (SL=05 đèn) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16*4*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | bóng đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cọc |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AI | BIỆN PHÁP TƯỜNG VÂY, CỌC VÁN | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp dựng tường vây bằng ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt thanh chống bằng thép D90 dày 3mm (luận chuyển 15 m kè/đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi