Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201105299-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Chung
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200966132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn xã, Ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 14:46:00 đến ngày 2020-11-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,636,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A AO XÓM 2
1 Bơm nước ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,8553 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4186 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4186 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4186 100m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,18 m3
2 Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0662 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,518 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,518 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,518 100m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,371 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4534 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8627 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9744 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9744 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9744 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3181 100m3
13 Mua đất đồi để đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,9453 m3
14 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,495 100m
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,499 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,491 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,1756 m3
18 Xây kè bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,95 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5915 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1495 tấn
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6216 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9772 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6737 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7255 m3
25 Lắp đặt hoa gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
26 Mua hoa gốm 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,2 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0624 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,2624 m2
C CẦU AO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 100m3
9 Xây đá hộc cầu ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,052 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
11 Trát bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường cánh chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,333 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản bậc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,313 m3
15 Cốt thép bản bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1818 tấn
16 Ván khuôn bản bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m2
D HỐ TRỒNG CÂY (SL=05)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6912 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2936 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,312 m2
5 Trồng, chăm sóc cây muồng hoàng yến Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
6 Mua cây muồn hoàng yến, đường kính 20-25cm, cao 6-8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
E BÓ VỈA (L=16,5m)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5115 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m
F LÁT VỈA HÈ
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m2
G ĐỔ BÙ BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
H ĐÈN CHIẾU SÁNG (SL=04 CỘT)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
5 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16X4X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
7 Lắp đặt đèn cầu loại 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 bóng đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
10 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
11 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 Cọc
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
13 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
I BIỆN PHÁP TƯỜNG VÂY, CỌC VÁN
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3333 100m
2 Lắp dựng tường vây bằng vắn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m2
3 Lắp đặt thanh chống bằng thép D90 dày 3mm (luận chuyển 15 m kè/đoạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5245 100m
J AO CỔNG ĐÔNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,0008 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1594 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1594 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1594 100m3
K KÈ ĐÁ HỘC (L=62,4m)
1 Bơm nước ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3 m3
3 Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,717 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 100m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0592 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8408 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4472 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4472 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4472 100m3
13 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,668 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1336 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2024 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,91 m3
17 Xây kè bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5204 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8588 tấn
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5242 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7267 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6607 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6469 m3
24 Lắp đặt hoa gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
25 Mua hoa gốm 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,4 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6796 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,0796 m2
L CẦU AO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 100m3
9 Xây đá hộc cầu ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,908 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
11 Trát bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 m3
13 Trát tường cánh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,369 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
15 Cốt thép bản bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1818 tấn
16 Ván khuôn bản bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m2
M ĐỔ BÙ BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
N BIỆN PHÁP TƯỜNG VÂY, CỌC VÁN
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 100m
2 Lắp dựng tường vây bằng vắn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 100m2
3 Lắp đặt thanh chống bằng thép D90 dày 3mm (luận chuyển 15 m kè/đoạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5245 100m
O AO CÂY MIẾN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3925 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 100m3
P KÈ ĐÁ HỘC (L=80.02m)
1 Bơm nước ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,08 m3
3 Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2372 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,708 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,708 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,708 100m3
7 Đào móng kè, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,233 m3
8 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,141 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2803 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2803 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2803 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1887 100m3
14 Mua đất đồi để đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,3231 m3
15 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8185 100m
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3702 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,3322 m3
18 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,8434 m3
19 Xây kè bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,145 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3147 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0151 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5494 100m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0501 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6176 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,241 m3
26 Lắp đặt hoa gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
27 Mua hoa gốm 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,3 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8 m
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8072 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,6072 m2
Q CẦU AO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0931 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3792 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 100m3
9 Mua đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6562 m3
10 Xây đá hộc cầu ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,808 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
12 Trát bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường cánh chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
14 Trát tường cánh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản bậc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
16 Cốt thép bản bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3325 tấn
17 Ván khuôn bản bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 100m2
R HỐ TRỒNG CÂY (sl 10)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6464 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5872 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,624 m2
5 Trồng, chăm sóc cây muồng hoàng yến Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
6 Mua cây muồng hoàng yến đường kính 20-25cm, cao 6-8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
S LÁT VỈA HÈ
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,466 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,66 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,6 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3608 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
T ĐỔ BÙ BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
U ĐÈN CHIẾU SÁNG (05 ĐÈN)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
5 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16*4*500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
7 Lắp đặt đèn cầu loại 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 bóng đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
10 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
11 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Cọc
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
13 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
V BIỆN PHÁP THI CÔNG CỌC VÁN GỖ
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 100m
2 Lắp dựng tường vây bằng vắn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962
3 Lắp đặt thanh chống bằng thép D90 dày 3mm (luận chuyển 15 m kè/đoạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5245 100m
W AO ĐÌNH ĐỤN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,4501 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8845 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8845 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8845 100m3
X KÈ ĐÁ HỘC
1 Bơm nước ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 100m3
7 Đào móng kè đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,106 m3
8 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6295 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3252 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4854 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4854 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4854 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,73 100m3
14 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7997 100m
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9599 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,6395 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4646 m3
18 Xây kè bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3055 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,671 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7474 tấn
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1593 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4211 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4435 m3
25 Lắp đặt hoa gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
26 Mua hoa gốm 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,2 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,914 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,114 m2
Y CẦU AO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 100m3
9 Xây đá hộc cầu ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,506 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 m3
11 Trát bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường cánh chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
13 Trát tường cánh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,369 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,313 m3
15 Cốt thép bản bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1818 tấn
16 Ván khuôn bản bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m2
Z ĐỔ BÙ BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
AA BIỆN PHÁP TƯỜNG VÂY, CỌC VÁN
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1907 100m
2 Lắp dựng tường vây bằng vắn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4358 100m2
3 Lắp đặt thanh chống bằng thép D90 dày 3mm (luận chuyển 15 m kè/đoạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5245 100m
AB AO CHÙA BẢO THÁP
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2201 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2722 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2722 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2722 100m3
AC KÈ ĐÁ HỘC (L=45.6m)
1 Bơm nước ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,763 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 100m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,555 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2917 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8638 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8638 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8638 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3781 100m3
14 Mua đất đồi để đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,7253 m3
15 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,45 100m
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,21 m3
18 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9772 m3
19 Xây kè bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,78 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0726 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7383 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9157 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4772 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1515 m3
26 Lắp đặt hoa gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
27 Mua hoa gốm 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,15 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1692 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,0192 m2
AD CẦU AO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 100m3
9 Xây đá hộc cầu ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,213 m3
10 Xây gạch không 6x10,5x22, xây bậc vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
13 Trát tường cánh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,369 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
15 Cốt thép bản bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 tấn
16 Ván khuôn bản bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 100m2
AE HỐ TRỒNG CÂY (sl 07)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1525 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,811 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0368 m2
5 Trồng, chăm sóc cây muồng hoàng yến Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
6 Mua cây muồng hoàng yến đường kính 20-25cm, cao 6-8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
AF BÓ HÈ (L=44.91m)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8862 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0898 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9401 m3
AG LÁT VỈA HÈ
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,5 m2
AH CHIẾU SÁNG (SL=05 đèn)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
5 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16*4*500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
7 Lắp đặt đèn cầu loại 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 bóng đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
10 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
11 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Cọc
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
13 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
AI BIỆN PHÁP TƯỜNG VÂY, CỌC VÁN
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
2 Lắp dựng tường vây bằng ván gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
3 Lắp đặt thanh chống bằng thép D90 dày 3mm (luận chuyển 15 m kè/đoạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5245 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->