Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 09:54:00 đến ngày 2020-11-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,379,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường tiểu học và THCS Hòa Phong; Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2,633 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 131,66 | m3 |
| 3 | bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 92,16 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 55 | 10m |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 29,5 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 8,05 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng thẻ XMCL nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 13,61 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 60,74 | m2 |
| 9 | Quét vôi 2 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 60,74 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 60,74 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 60,78 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 102,96 | m3 |
| 13 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 20,48 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 88,29 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 11,45 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,73 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,34 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,45 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 73,9 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 15,52 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,95 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 5,34 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,99 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,53 | tấn |
| 27 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 23,7 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 18,57 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 3,32 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,43 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 38 | Kẻ roon âm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 37,2 | m |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 70,83 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 141,67 | m2 |
| 41 | SX,Lắp dựng hoàn thiện cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 27,4 | m2 |
| 42 | SX,Lắp dựng hoàn thiện ray cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 13 | m |
| 43 | Công tác ốp gạch cháy vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 22,21 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 9,5 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 842,65 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 286,19 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 50 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 50 | SX, Lắp dựng chông sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 172,85 | md |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 41,48 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 842,65 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 336,19 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1.178,84 | m2 |
| 55 | sản xuất lắp đặt chữ inox nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,84 | m2 |
| B | Cổng, hàng rào, sân bê tông trường mẫu giáo Hòa Phong | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1,516 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 137,21 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 96,05 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 69 | 10m |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 13,48 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 4,49 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng thẻ XMCL nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 12,81 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 86,5 | m2 |
| 9 | Quét vôi 2 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 86,5 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 86,5 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 34,11 | m3 |
| 13 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 10,34 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 10 | m3 |
| 16 | bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 25,23 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2,9 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1,5 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 10 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,43 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 77,93 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 81,91 | m3 |
| 25 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 22,98 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 105,94 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 17,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,51 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,65 | tấn |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 74,22 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 18,04 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1,22 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1,13 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 5,45 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1,09 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,58 | tấn |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 23,46 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 9,63 | m3 |
| 41 | Kẻ roon âm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 128 | m |
| 42 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 104,58 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 209,17 | m2 |
| 44 | SX,Lắp dựng hoàn thiện cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 7,17 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch cháy vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 32,7 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 767,2 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 249,24 | m2 |
| 48 | SX, Lắp dựng chông sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 229,94 | md |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 55,19 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 767,2 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 249,24 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1.016,44 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoàn thiện bảng hiệu tôn khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2,28 | m2 |
| 54 | sản xuất lắp đặt chữ inox nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,54 | m2 |
| 55 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,33 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 57 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 12,73 | m3 |
| 58 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 4,24 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 16,97 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2,38 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,59 | tấn |
| 63 | Láng 3 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 264,99 | m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 41,05 | m3 |
| 65 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 6,51 | 10m |
| C | Nhà lớp học 02 phòng trường mẫu giáo Hòa Phong | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 86,34 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 3,75 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 13,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,71 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,66 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 9,95 | m3 |
| 9 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 5,85 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 9,61 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 5,35 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,82 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 27,47 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1,1 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,88 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1,17 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2,63 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 4,95 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,69 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1,04 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 11,11 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1,45 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,24 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1,79 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 16,68 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2,3 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1,97 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 5,75 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,79 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,49 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 34,75 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 11,16 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2,13 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2,14 | m3 |
| 41 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 24,45 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1,07 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1,07 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 130,7 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2,34 | 100m2 |
| 46 | SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 57,31 | m2 |
| 47 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 8 | 1bộ |
| 48 | SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 42,72 | m2 |
| 49 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 114,62 | m2 |
| 50 | SX, Lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 17,55 | m2 |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 87,05 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 218,89 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 318,74 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 56,61 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 133,12 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 230,44 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 79,12 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 153,21 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 18,16 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 69,09 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 209,8 | m |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 31,96 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 31,96 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 51,1 | m2 |
| 65 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 15,4125 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 19,9 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 468,54 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 499,28 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 318,76 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 649,06 | m2 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 25,09 | m3 |
| 72 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 29,65 | m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 5,22 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 34,87 | m2 |
| 81 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 82 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 83 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 84 | Làm tầng lọc than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 85 | Làm tầng lọc than củi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 10,66 | m3 |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 180 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4,0 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 13 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 25 | m |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 35 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, kích thước hộp <= 150x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt, nắp nhựa nắp che polycacbonate) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 105 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ≤40x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 17 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1 | sứ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 122 | Lắp chuyển D90-60 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ga thoát sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,028 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 0,009 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và hồ sơ đã được phê duyệt | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi