Gói thầu: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201030891-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201000816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương 714 triệu đồng và ngân sách tỉnh 10.069 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 09:45:00 đến ngày 2020-11-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,349,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG + HẠ TÂNG TRƯỜNG THCS CƯ PUI II
1 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 19,67 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 20,63 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 20,63 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 20,63 100m3
6 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 233,9 m3
7 bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 163,73 m3
8 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 90,07 10m
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 10,17 m3
10 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 3,39 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 13,23 m3
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 122,46 m2
13 Quét vôi 2 nước trắng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 122,46 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 15,6 m3
15 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 131,21 m2
16 Cắt roon tạo nhám Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 9,2 10m
17 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4,62 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,29 100m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 55,08 m3
20 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 13,64 m3
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5,76 m3
22 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 14,08 m3
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 12 đoạn ống
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 36,2 m3
25 bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 27,17 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 3,15 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,62 tấn
28 bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 13,32 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,49 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,61 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,55 tấn
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,39 100m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 16,69 m3
34 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,73 m3
35 bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2,9 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,26 100m2
37 bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 10,18 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,02 100m2
39 bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,68 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,03 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,01 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng thép C đan bê tông Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,04 tấn
B HẠNG MỤC : NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS CƯ PUI II
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,61 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 16,1 m3
3 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4,08 m3
4 bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 13,13 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,55 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,34 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,32 tấn
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 14,09 m3
9 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 6,82 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 39,19 m3
11 bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5,3 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,51 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,16 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,56 tấn
15 Xây móng gạch thẻ XMCL 4x8x18 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 23,19 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,93 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,36 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,36 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,36 100m3
21 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 20,71 m3
22 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,86 m3
23 bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 3,11 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,49 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,07 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,3 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,81 tấn
28 bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 8,04 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,96 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,18 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,42 tấn
32 bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5,76 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,83 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,45 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,1 tấn
36 bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 3,89 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,57 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,14 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,36 tấn
40 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 31,79 m3
41 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 11,32 m3
42 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 6,9 m3
43 Gia công xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,47 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,47 tấn
45 Gia công thang sắt Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,004 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,94 100m2
47 Làm trần tôn lạnh Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 120,41 m2
48 Chỉ la phông nhôm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 113 md
49 SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 58,14 m2
50 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 11 1bộ
51 SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 37,7 m2
52 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 98,64 m2
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 168,71 m2
54 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 80,98 m2
55 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 217,35 m2
56 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 294,74 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 21,32 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 81,73 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 82,77 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 56,61 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 217,6 m
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 60,91 m2
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 38,21 m2
64 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 125,72 m2
65 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 16,69 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ≤ 0,25m2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 43,32 m2
67 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 18,42 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 56 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 512,09 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 242,43 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 537,16 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 217,35 m2
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 11 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 8 bộ
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5 cái
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2 cái
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 9 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 12 cái
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 30 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 110 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 135 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 150 m
83 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4 hộp
84 Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate) Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1 hộp
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4 cái
87 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ + phụ kiện Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1 sứ
88 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4 cái
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,5 100m
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,45 100m
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,55 100m
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,65 100m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,55 100m
94 Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 21 cái
95 Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 17 cái
96 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 20 cái
97 Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 8 cái
98 Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 8 cái
99 Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 7 cái
100 Lắp đặt ga thoát sàn Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 6 cái
101 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1 bộ
102 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4 bộ
103 Lắp đặt hộp đựng xa bông Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4 cái
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4 bộ
105 Lắp đặt gương soi Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 3 cái
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4 bộ
107 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1 bộ
108 Lắp đặt co ren đồng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 10 cái
109 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 9 cái
110 Lắp đặt van một chiều Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 3 cái
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1 bể
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 16,46 m3
113 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,92 m3
114 bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,59 m3
115 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4,75 m3
116 bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,45 m3
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,04 tấn
118 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,07 100m2
119 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 3,92 m2
120 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 17,5 m2
121 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 17,5 m2
122 Làm tầng lọc đá Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,196 m3
123 Làm tầng lọc cát Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,196 m3
C HẠNG MỤC : NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN 05 PHÒNG, TRƯỜNG THCS CƯ PUI II
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,32 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 13,85 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 33,47 m3
4 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 11 m3
5 bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 8,36 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,48 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,25 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,26 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 50,07 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 8,121 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,8 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,18 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,69 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 21,06 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,84 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,36 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,36 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,36 100m3
19 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 20,79 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 6,44 m3
21 bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2,616 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,52 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,18 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,33 tấn
25 bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4,87 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,65 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,12 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,53 tấn
29 bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 3,17 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,42 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,35 tấn
32 bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4,85 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,74 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,53 tấn
35 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 48,69 m3
36 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 7,25 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,73 m3
38 Gia công xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,53 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,53 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2,08 100m2
41 Làm trần tôn lạnh Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 138,85 m2
42 Chỉ la phông nhôm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 164,6 md
43 SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 60,15 m2
44 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 20 1bộ
45 SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 21,79 m2
46 SX, Lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 11,28 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ≤ 0,25m2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 80,45 m2
48 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 18,03 m2
49 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 121,58 m2
50 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 166,77 m2
51 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 424,19 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 23,52 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 57,09 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 42,36 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 14 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 172,3 m
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 18,53 m2
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 10,6 m2
59 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 144,03 m2
60 Láng granitô nền sàn Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 10,76 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 590,96 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 136,97 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 303,74 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 424,19 m2
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 200 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 70 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 48 m
68 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5 cái
69 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 10 cái
70 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2 cái
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 15 bộ
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5 cái
73 Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần Điện Quang ĐQ LEDCL08 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 15 bộ
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5 cái
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 150 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 150 m
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 6 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1 cái
79 Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate) Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1 hộp
80 lắp đặt đế âm tường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 22 hộp
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,3 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,7 100m
83 Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 36 cái
84 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 10 cái
85 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 10 cái
86 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5 bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5 cái
89 Lắp đặt ga thoát sàn Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5 cái
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5 bể
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,55 100m
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,45 100m
93 Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 6 cái
94 Lắp đặt Y nhựa đường kính 60mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 7 cái
95 Lắp đặt lơi nhựa đường kính 114mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 10 cái
96 Lắp đặt lơi nhựa đường kính 60mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 10 cái
97 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 10 cái
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2,8 m3
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4,24 m3
100 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,52 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 8,16 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,01 m3
103 bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,18 m3
104 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,02 100m2
105 bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,15 m3
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,15 tấn
107 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,04 100m2
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 23 cấu kiện
109 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 24,42 m2
110 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 24,42 m2
111 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,79 m3
112 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,11 m3
113 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,11 m3
114 Làm lớp than xỉ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,22 m3
115 Làm lớp than củi Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,22 m3
116 Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4 cái
D HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG, TRƯỜNG THCS CƯ PUI II
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 8,36 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 358,22 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 20,66 m3
4 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 27,72 m3
5 bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 51,38 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,3 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,39 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 3,21 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 31,78 m3
10 bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 9,71 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,97 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,18 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,54 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 271,12 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 10,84 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2,76 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2,76 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2,76 100m3
19 bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 7,04 m3
20 bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 9,12 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2,41 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,18 100m2
23 bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 32,98 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4,35 100m2
25 bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 69,31 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 7,38 100m2
27 bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 12,01 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,7 100m2
29 bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 3,93 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,52 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,15 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5,64 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,44 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,36 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2,63 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5,87 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,44 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,48 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,3 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,28 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,27 tấn
42 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 41,3 m3
43 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 62,65 m3
44 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,03 m3
45 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,38 m3
46 Xây tường gạch thẻ XMCL 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=28m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4 m3
47 Xây móng gạch thẻ XMCL 4x8x18 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 10,77 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 6,85 m3
49 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 42,09 m3
50 SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 125,12 m2
51 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 12 1bộ
52 SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 90,77 m2
53 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 250,24 m2
54 Lắp dựng vách kính (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 24,21 m2
55 SX, Lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 53,53 m2
56 Gia công thang sắt Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,03 tấn
57 SX Lắp dựng tấm nắp che thông tầng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1 cái
58 Gia công xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,9 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,9 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4,58 100m2
61 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 246,99 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 250,78 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 737,99 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 400,43 m2
65 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 87,08 m2
66 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 628,49 m2
67 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 679,23 m2
68 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 90 m2
69 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,13 100m2
70 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 68,29 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 68,29 m2
72 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 49,35 m2
73 Kẻ roon âm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 67,2 m
74 Miết mạch tường đá loại lõm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 67,74 m2
75 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 188,55 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 45,57 m
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 11,04 m2
78 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 573,5 m2
79 Công tác ốp gạch cháy Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 3,57 m2
80 Láng granitô cầu thang Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 58,62 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1.304,15 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1.476,28 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 624,92 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2.155,51 m2
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,5 100m
86 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 16 cái
87 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=42mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,18 100m
88 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 48 cái
89 Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate ) Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 3 hộp
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2 cái
92 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 3 cái
93 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 13 cái
94 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 12 cái
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 36 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 8 bộ
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 12 cái
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 12 cái
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 30 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 70 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 40 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 340 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 200 m
104 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 120 hộp
105 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ + phụ kiện Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1 sứ
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 6 cái
107 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 18 m3
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 18 m3
109 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4 cái
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 70 m
111 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 37 m
112 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 25 cọc
113 SX Lắp đặt đế cố định kim Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4 cái
114 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1 bộ
115 Đo kiểm tra điện trở tiếp đất bằng thiết bị chuyên dụng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1 hệ
116 Bình chữa cháy MFZ8 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4 bình
117 Bình chữa cháy MT3 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4 bình
E HẠNG MỤC : CỔNG, TƯỜNG RÀO TRƯỜNG THCS CƯ PUI II
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,79 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 12,03 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 19,97 m3
4 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 19,64 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 7,47 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,5 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,29 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,37 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 53,65 m3
10 bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4,06 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,81 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,11 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,38 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 47,77 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,61 100m3
16 bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 10,78 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,72 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,81 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 8x8x19), chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 10,33 m3
20 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 6,08 m3
21 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 7,3126 m3
22 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 250,33 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 96,45 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 191,59 m2
25 Kẻ roon âm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 28,8 m
26 Công tác ốp gạch kích thước ≤ 0,36m2 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 23,36 m2
27 Gia công hàng rào song sắt Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 245,09 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 490,18 m2
29 SX,Lắp dựng hoàn thiện cổng sắt Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 22 m2
30 Quét vôi 2 nước trắng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 538,37 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 538,37 m2
32 Lắp dựng hoàn thiện bảng hiệu khung sắt Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4,48 m2
33 sơn chữ bảng hiệu Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,49 m2
F HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE, TRƯỜNG THCS CƯ PUI II
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,05 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2,1 m3
3 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1 m3
4 bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,65 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,09 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,08 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,06 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4,36 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,03 100m3
10 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 10,79 m3
11 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 40 cái
12 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 40 cái
13 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,25 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,25 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,66 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,66 tấn
17 Gia công giằng mái thép Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,16 tấn
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,16 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,62 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,62 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 32,21 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,07 100m2
23 SXLD máng xối Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 16,6 m
24 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 111,39 m2
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,18 100m
26 Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5 cái
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,05 100m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2,1 m3
29 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1 m3
30 bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,65 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,09 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,08 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,06 tấn
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 4,36 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,03 100m3
36 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 10,79 m3
37 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 40 cái
38 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 40 cái
39 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,25 tấn
40 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,25 tấn
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,66 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,66 tấn
43 Gia công giằng mái thép Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,16 tấn
44 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,16 tấn
45 Gia công xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,62 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,62 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 32,21 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,07 100m2
49 SXLD máng xối Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 16,6 m
50 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 111,39 m2
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,18 100m
52 Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5 cái
G HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG; CỔNG, TƯỜNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO CƯ PUI - ĐIỂM 02 PHÒNG EA BAR
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2,1 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,13 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,76 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,21 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,02 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5,98 m3
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 31,61 m3
8 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 11,16 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 7,03 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,53 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,12 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,25 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 87,79 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2,5 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,5 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,06 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,22 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 98,01 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,48 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 6,45 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,49 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,47 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,61 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 8,84 m3
25 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 18,83 m3
26 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,21 m3
27 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 479,91 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 123,08 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 88,9 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 57,6 m
31 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,66 m2
32 Gia công hàng rào song sắt Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5,08 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5,08 m2
34 SX,Lắp dựng hoàn thiện cổng sắt đẩy Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 12,76 m2
35 Công tác ốp gạch cháy vào chân tường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2,088 m2
36 Quét vôi 2 nước trắng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 602,18 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 602,18 m2
38 Sơn dầu chữ bảng hiệu Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,66 m2
39 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,89 m3
40 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 70,11 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,95 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 11,139 m3
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 115,62 m2
44 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,58 m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 40,81 m3
46 Cắt roon sân Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 15 10m
47 Quét vôi 2 nước trắng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,583 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,58 m2
H HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG; CỔNG, TƯỜNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO CƯ PUI - ĐIỂM 04 PHÒNG EA UOL
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,59 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 8,19 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 17,04 m3
4 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 13,43 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 5,94 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,38 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,15 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,18 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 38,1 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2,7 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,54 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,11 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,24 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 23,95 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,6 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 8,36 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,67 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,59 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,61 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 16,3 m3
21 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 23,92 m3
22 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 3,5 m3
23 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 635,15 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 205,48 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 152,47 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 81,6 m
27 Gia công hàng rào song sắt Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 59,76 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 59,76 m2
29 SX,Lắp dựng hoàn thiện cổng sắt đẩy Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 12,76 m2
30 Công tác ốp gạch cháy Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 2,09 m2
31 Quét vôi 2 nước trắng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 678,28 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 678,28 m2
33 Sơn dầu chữ bảng hiệu Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,66 m2
34 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,21 100m3
35 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 33,97 m3
36 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 84,78 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,56 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 1,26 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 0,34 100m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 59,81 m3
41 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 31,2 10m
42 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 6,33 m2
43 Quét vôi 2 nước trắng Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 6,33 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt 6,33 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->