Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201066308-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)
Số hiệu KHLCNT 20201053616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 15:36:00 đến ngày 2020-11-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,641,682,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Kg
2 Cáp đồng trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Kg
3 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Cái
4 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
5 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cọc
6 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Mét
7 COSSE ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
8 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
9 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
10 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Mét
11 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89 Tấm
12 Bảng tên thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Tấm
13 Bảng tên tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Tấm
14 Bảng SDNL tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Tấm
15 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Chai
16 Dây rút buộc bảng tên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 91 Dây
17 Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cái
18 Thẻ chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89 Tấm
19 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Mối
20 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
21 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
22 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 236 lít
2 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 252 Mét
3 Trụ BTLT 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Trụ
4 Xàthép L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Đà
5 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Thanh
6 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 126 Bộ
7 Gía đỡ hộp đầu cáp đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
8 Gía đỡ hộp đầu cáp tt đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Bộ
9 Cáp M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 235,5 Mét
10 CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Mét
11 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
12 Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 cái
13 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 cái
14 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 210 Cái
15 COSSE ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
16 COSSE CU 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
17 Băng keo cách điện TT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cuộn
18 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1 m3
19 Cát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6 m3
20 Xi măng PC400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 358,2 Kg
21 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
22 Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
23 Boulon thép mạ có đai ốc 16x600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
24 Bolt VRS 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
25 Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x500 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
26 Bolt VRS 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
27 Bolt VRS 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Kg
2 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Kg
3 Cáp đồng trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 298 Mét
5 Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Mét
6 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cọc
7 Cosse ép cu 3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Cái
8 COSSE ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
9 cosse cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Cái
10 NẮP CHE SỨ CAO MBT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
11 THÙNG CB COMPOSITE 1250*600*450 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Thùng
12 Bảng điện hạthế (loại lắp 1CB 600A hoặc 800A + 4CB 300A + thanh cái) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bảng
13 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
14 Ống nhựa PVC @114 - 5ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Mét
15 COUDE PVC @114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
16 Ống nhựa PVC đk 42mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Mét
17 khâu nối PVC đk 42 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
18 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Chai
19 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
20 Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
21 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mối
22 Nắp chụp sứ cao sứ hạ máy biến áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
23 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
24 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Mét
25 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
26 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
27 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
28 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
29 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
30 Đà U160 dài 0,7m-9,94kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
31 Đà U160 dài 1,457m-20,689kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Đà
32 Đà U160 dài 2,1m-29,82kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
33 Đà U160 dài 1,7m-24,14kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
34 Đà U100 dài 1,1m-9,449kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
35 Đà U100 dài 0,5m-4,295kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
36 Đà U100 dài 0.7m-6,013kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
37 Bù lon 16x50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
38 Bù lon 16x100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
39 Bù lon 16x700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
40 Bù lon 16x400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
D CUNG CẤP VẬT LIỆU HẠ THẾ ABC (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 86,7 Lít
2 Trụ BTLT 10m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
3 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Kg
4 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
5 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
6 Cái nối IPC 95-35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
7 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Cái
8 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
9 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cọc
10 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Mét
11 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Mét
12 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4 m3
13 Cát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2 m3
14 Xi măng PC400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 131,6 Kg
15 Bolt VRS 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
16 BOULON MÓC CÁP ABC 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Cái
17 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Mét
18 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Mối
19 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
20 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
21 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng ZN D90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 312 Mét
2 Colier d42 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.272 Cái
3 Collier d90 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 156 Bộ
4 Cáp Cu trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 Kg
5 Cosse ép cu 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 671 Cái
6 Cosse ép cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Cái
7 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 124 Cọc
8 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 359 Cái
9 Cosse ép cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
10 HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 1 PHA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 331 Cái
11 HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHA O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Cái
12 VIS 3*30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.544 Cái
13 Ong nhựa HDPE d40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.075 Mét
14 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 246 Tấm
15 Bảng tên tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 Cái
16 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 124 Chai
17 Dây rút buộc bảng tên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 246 Dây
18 Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 848 Tấm
19 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 Mối
20 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 Cái
21 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 Cái
22 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 Cái
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ RMU 5 ngăn (4L+1T) 22KV 630A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Lắp tủ RMU 6 ngăn (4L+2T) 22KV 630A có 4 ngăn Modul Scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (5 modules: 5 ngăn tải) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (6 modules: 5 ngăn tải + 1 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (4 modules: 3 ngăn tải + 1 ngăn MBA - 3 modul Scada) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
6 Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (4 modules: 4 ngăn tải) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
7 Lắp tủ RMU (2 modules: 1 thanh cái+ 1 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
8 Lắp tủ RMU (3 modules: 2 ngăn tải + 1 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp nối đất cho trụ trung thế gắn thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
2 Lắp nối đất tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
3 Rải cáp ngầm 3x95mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.806 Mét
4 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.309 Mét
5 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 304 Mét
6 Lắp bảng báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cái
7 Lắp chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89 Cái
8 Lắp bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89 Cái
9 Lắp bảng tên tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cái
10 Lắp bảng tên thiết bị trên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
11 Lắp cầu chì ống 16A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
12 Lắp cầu chì ống 20A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
13 Lắp cầu chì ống 25A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
14 Lắp cầu chì ống 31,5A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thay chống sét van bộ 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
2 Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
3 Thay dao cch ly 3 pha ngồi trời, loại dao cch ly <= 35kV, khơng tiếp đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bộ
4 Thay máy cắt dng khí, điện p <= 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 Tháo hệ thống tụ bù, điện p 6-35kV, trền cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 MVAr
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Vtrí
2 Lắp đầu cosse 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
3 Lắp đầu cosse 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
4 Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 210 Cái
5 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
6 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 bộ
7 Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Bộ
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 320KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
2 Lắp lại MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 320KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
3 Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 560KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Máy
4 Lắp lại MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 560KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Máy
5 Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 560KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
6 Lắp lại MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 560KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
7 Tháo Aptomat hạ thế, loại: <= 1000 A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
8 Lắp Aptomat hạ thế, loại: <= 1000 A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
9 Tháo Aptomat hạ thế, loại: <= 600 A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
10 Tháo Aptomat hạ thế, loại: <= 600 A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
11 Tháo Aptomat hạ thế, loại: <= 600 A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
12 Tháo Aptomat hạ thế, loại: <= 600 A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
13 Thay chống sét van bộ 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
14 Lắp cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
15 Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Bộ
2 Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
4 Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Trạm
5 Lắp tủ điện tổng hạ thế cho trạm trụ ghép, trạm treo, tram phòng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
6 Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1000 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Thân
7 Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Thân
8 Lắp tiếp địa cho trạm trụ thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
9 Lắp tiếp địa cho trạm phòng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
10 Lắp nối đất cho trụ trạm 12m, 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
11 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 298 Mét
12 Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Cái
13 Lắp bảng báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
14 Lắp bộ đà đỡ trạm trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
15 Thay công tơ 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
16 Thay CB 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
17 Thay Cầu dao xoay chiều 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
18 Thay đo đếm cc loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
19 Thay dây nhơm bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,06 Km
20 Thay cp luồn trong ống, trọng lượng cp <= 3 kg/m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,48 100Mét
21 Thay xà đỡ trọng lượng 15(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
22 Thay xà đỡ trọng lượng 50(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
23 Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
24 Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
25 Thay cc loại sứ hạ thế bằng thủ cơng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2 10 Bộ
26 Tho sứ đứng (tho dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,2 10cái
27 Thay sứ treo polymer chiều cao <=20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
28 Thay xà đỡ trọng lượng 15(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
29 Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
30 Thay xà đỡ trọng lượng 50(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
31 Thay day đồng (M) bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dy <= 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,054 km
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thay hệ thống tụ b, trn cột, cấp điện p 0,4kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,02 1MVAr
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp trụ BTLT 10m máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
2 Nối đất trụ hạ thế có thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
3 Lắp ngừng cáp ABC 1 bên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Bộ
4 Đổ bêtông cho trụ BTLT 10m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Vtrí
5 Thay cột b tơng, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ cơng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Trụ
6 Thay cột b tơng, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ cơng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Trụ
7 Thay cột thp, Từng chi tiết, trọng lượng cột <= 5 tấn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Trụ
8 Thay cột b tơng, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ cơng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
9 Thay dy nhơm bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dy <= 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,396 Km
10 Thay dy nhơm bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dy <= 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,056 Km
11 Thay xà đỡ trọng lượng 15(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Bộ
12 Thay dy đồng (M) bằng thủ cơng, tiết diện dy <= 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,001 Km
13 Thay dy đồng (M) bằng thủ cơng, tiết diện dy <= 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,531 Km
14 Thay dy đồng (M) bằng thủ cơng, tiết diện dy <= 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,517 Km
15 Thay kẹp cp, chiều cao lắp đặt <= 20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 412 Bộ
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ hạ thế composite loại 1 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Bộ
2 Lắp tủ hạ thế composite loại 2 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
3 Lắp tủ hạ thế composite loại 3 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
O LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp hộp đậy điện kế 1 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 331 Cái
2 Lắp hộp đậy điện kế 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Cái
3 Lắp phụ kiện kẹp cáp vào tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.272 Bộ
4 Lắp nối đất tủ điện hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 Bộ
5 Lắp đầu cosse 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 671 Cái
6 Lắp đầu cosse 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Cái
7 Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 235 Cái
8 Lắp đầu cosse 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
9 Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.659 Mét
10 Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 243 Bộ
11 Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
12 Rải cáp ngầm hạ thế 2M10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8.191 Mét
13 Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.656 Mét
14 Rải cáp ngầm hạ thế 3M50+M25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 292 Mét
15 Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x50+1x25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
16 Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x25+1x16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Bộ
17 Lắp ống nhựa HDPE d40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.075 Mét
18 Lắp bảng tên tủ hạ thế và bơm Foam kín tủ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 Bộ
19 Lắp thẻ chỉ danh cáp phối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 848 Cái
20 Lắp bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 246 Cái
21 Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Bộ
P CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 máy
2 Chi phí máy phát công suất 320 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 máy
3 Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 máy
4 Chi phí máy phát công suất 560 KVA và 630 KVA(8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 máy
Q CHI PHÍ NHÀ TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí nhà tạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
R BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 11.512.755.704 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->