Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Thi công Cải tạo, xây dựng 04 căn nhà rông tại nhà nghỉ dưỡng Minh Tâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064670-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 04: Thi công Cải tạo, xây dựng 04 căn nhà rông tại nhà nghỉ dưỡng Minh Tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201064121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 15:53:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,021,681,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, kết cấu mái, cửa, phụ kiện và thiết bị vệ sinh | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, tường xây gạch | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ. | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,936 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,496 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột. | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,952 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột. | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,268 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,736 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng. | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,076 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2152 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,752 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,012 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,432 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,44 | m3 |
| 24 | SXLD cửa nhôm Xingfa, kính 6,38, phụ kiện Kim Long (trừ 200.000đ chênh kính từ 8 xuống 6,38ly) (STT -Q-1; TBG quý I/2020 Lâm Đồng) | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,6 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,6 | m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | SXLD xà gồ thép | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7564 | 100m2 |
| 3 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,472 | m2 |
| 4 | SXLD và lắt đặt trần tấm CEMBOARD dày 2cm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,696 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(chống thấm 3 lớp) | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,68 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen cao cấp | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | SXLD vách kính phòng tắm bao gồm phụ kiện INOX 304 | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt xi phông hình chai | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễ thu | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch granite 60x60) | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,36 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 30x30) | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,12 | m2 |
| 36 | Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 1,5cm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 552,56 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 552,56 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 579,16 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 322,48 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,72 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,72 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,24 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,24 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,24 | m2 |
| 45 | SXLD LAN CAN CAO 90CM + CẤU THANG THÉP | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8 | MD |
| 46 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m |
| D | PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Toàn bộ phần danh mục thiết bị theo hồ sơ được duyệt | Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi