Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201106188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 16:25:00 đến ngày 2020-11-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,403,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,1232 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bậc tam cấp sảnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,6023 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,7796 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa, đất đào móng đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0117 | 100m3 |
| 5 | Đắp tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3542 | 100m3 |
| 6 | Lót móng cấp phối đá dăm, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,3825 | m3 |
| 7 | Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,4957 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55,4671 | m3 |
| 9 | Xây bậc tam cấp sảnh gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,7296 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9852 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,5426 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,7285 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 58,5103 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,5502 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,688 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,046 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,309 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,0701 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3246 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,243 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,1634 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,6842 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2614 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5145 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,2463 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,6147 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 70,7739 | m3 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,4152 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,5896 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,5903 | m3 |
| 31 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2886 | tấn |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6665 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,1903 | m3 |
| 34 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8894 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0733 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5143 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,9235 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sóng dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,6049 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 186,98 | m |
| 40 | Xây bậc cầu thang gạch đặc KN nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,025 | m3 |
| 41 | Xây tường tầng 1+2 +3, gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 167,1178 | m3 |
| 42 | Xây tường sê nô mái, bo mái, gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 45,964 | m3 |
| 43 | Xây ốp trụ cột, gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,0906 | m3 |
| 44 | Xây Hộp kỹ thuật, gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7392 | m3 |
| 45 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54,75 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 526,2923 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.187,8083 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 174,114 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,496 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 758,96 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 244,06 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 95,46 | m |
| 53 | Ốp đá dối chân tường ngoài nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 42,42 | m2 |
| 54 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 30x60cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 142,632 | m2 |
| 55 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic chống trơn KT30x30cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 34,3332 | m2 |
| 56 | Vách ngăn compac day 12mm bằng vật liệu chịu nước (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ và cửa) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,4598 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 560,2728 | m2 |
| 58 | Láng mái sảnh, sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 82,168 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh, sê nô mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,123 | m2 |
| 60 | Tôn cát nền mái sảnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,9891 | m3 |
| 61 | Lát chống nóng mái sảnh gạch đất nung 300x300mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,123 | m2 |
| 62 | Lát bậc tam cấp đá granit tự nhiên màu đỏ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,497 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang đá granit tự nhiên màu đỏ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52,6908 | m2 |
| 64 | Gia công lan can cầu thang INOX | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1044 | tấn |
| 65 | SX và LD hệ lan can con tiện xi măng tầng 1 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 50 | con |
| 66 | Gia công lan can hành lang tầng 2+3 INOX | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1595 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 42,0927 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 483,8723 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.187,8083 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 774,456 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.962,2643 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60,48 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 84 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính nhôm hệ , kính dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 31,9957 | m2 |
| 77 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4344 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 76,8 | m2 |
| B | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1197 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất đào móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0413 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,018 | m3 |
| 5 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1146 | tấn |
| 6 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0394 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0379 | 100m2 |
| 8 | Xây bể gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1654 | m3 |
| 9 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,73 | m2 |
| 10 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,7879 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,5179 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bể M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3667 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0557 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0236 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bể đúc sẵn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| C | ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Típ LED 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp LED | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 89 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp cài 5 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp cài 6 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 630 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 430 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 636 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện KT 450x300x150cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| D | CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng dải dây chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất đào sau khi đi dây chống sét, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 145 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + van phao bể nước mái D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 12 | Máy bơm cấp nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Khoan giếng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 16 | Van chặn PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Van chặn PPR D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Tê thu PPR D32/20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Tê đều PPR D20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 20 | Tê đều PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D32 /220 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Tê chếch D110/110 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thu D110/60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê đều D60/60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 36 | Rọ chắn rác + cầu thu nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| F | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2353 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất đào móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,612 | 100m3 |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,2104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1575 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 6 | Cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,4373 | tấn |
| 7 | Cốt thép bể, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2374 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0368 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1822 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0464 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7777 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0933 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3713 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5483 | tấn |
| 16 | Bê tông bể chứa M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35,3505 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan bể M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0648 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0045 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0029 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tám đan bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 94,848 | m2 |
| 22 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 126,5628 | m2 |
| 23 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,6848 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 170,2476 | m2 |
| G | SÂN | |||
| 1 | Bê tông sân, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 29,67 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt sân Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,967 | 100m2 |
| H | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,2888 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng, tôn nền nhà ( Đất tân dụng) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,0729 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7892 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,4235 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,5308 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,7233 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 41,137 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35,011 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 76,148 | m2 |
| 10 | Láng nền nhà, bậc tam cấp, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,4908 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng xà gồ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 13 | Sơn vì kèo, xà gồ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,8832 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái tôn sóng dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1622 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,767 | m |
| 16 | SX và LD cửa khung thép bịt tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,64 | m2 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7522 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu vid kèo, xà gồ gỗ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,5505 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,1527 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,3054 | m3 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ BẾP ĂN CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9972 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,9943 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,9292 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,9292 | m3 |
| K | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 106,365 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 64,26 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 235,5897 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6205 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 72,6741 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 145,5655 | m3 |
| 7 | Đào xúc nền móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8708 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nới quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 305,3196 | m3 |
| L | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại về công trường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30,3319 | 10m3/1km |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng đường ống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cút thép D100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Cút thép D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Tê thép D100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Tê thép D100/50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Tê thép D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà có chân cao 200 KT 800x600x180 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Côn thu D100/50 không gỉ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Van góc chữa cháy D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 500X600X180 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm xăng chữa cháy động cơ điện (h=50mcn, q=63m3/h) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy (h=63mcn, q=50m3/h) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước mồi 500l bằng nhựa HDPE bao gồm cả giá đỡ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100 m |
| 33 | Giỏ lọc D40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, ĐK25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc điều khiển máy bơm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lọc Y | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 05 Zone | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 43 | Kéo dải dây từ nguồn đến tủ trung tâm báo cháy, dây 2x1.5 mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 44 | Kéo dải cáp tín hiệu báo cháy từ tủ trung tâm báo cháy đến hộp kỹ thuật , dây 5Px2x0,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chuông, đèn, nút ấn báo cháy + hộp đựng chuông, đèn, nút ấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 48 | Dây tín hiệu nối từ hộp kỹ thuật đến đầu báo cháy, dây 2x0,75mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 49 | Dây tín hiệu nối từ hộp kỹ thuật đến tổ hợp báo cháy, dây 3x2x0,75mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp chia ngả ống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | Cái |
| 52 | Lắp đặt đai kẹp ống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 50 | Cái |
| 53 | Lắp đặt trở cuối kênh: 3 = 3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 54 | Hộp kỹ thuật đấu dây: 3 = 3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Hộp |
| 55 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 58 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy nối các đầu báo 2x0,75mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế tựa phòng họp chất kiệu bằng gỗ hương nhập khẩu, mặt ghế dày 1,5cm . KT: 0,4x0,42x1,05m | Theo HSMT | 33 | Cái |
| 2 | Bàn quầy phòng họp. Chất liệu: Bằng gỗ hương nhập khẩu, khung mặt bậc 6cm,mặt dày 1,5cm, chân to 6cm. K : 1,4x0,6x0x75m | Theo HSMT | 17 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt, chất liệu gỗ hương nhập khẩu, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.4 x rộng 0.7 x cao 0.75m | Theo HSMT | 17 | Cái |
| 4 | Ghế văn phòng : Chất liệu gỗ hương nhập khẩu, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng. Mặt bằng + tựa lưng được bọc da màu đen. KT : Cao 1.15x0.5x0.45m | Theo HSMT | 27 | Cái |
| 5 | Bục nói chuyện : Chất liệu gỗ hương nhập khẩu, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng, kích thước 1.06x1x1m | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bàn làm việc lãnh đạo hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt , chất liệu gỗ hương nhập khẩu, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.8 x rộng 0.9 x cao 0.75m | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Ghế ngồi phòng lãnh đạo . Gỗ hương nhập khẩu bọc da, đệm mút KT : Cao 1.27 x dài 0.55 x rộng 0.5m | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Tủ tài liệu 4 buồng, phần trên 2 cánh ở giữa panô kính, 2 cánh đặc 2 bên; Phần dưới 4 cánh đặc; Chất liệu : Gỗ hương nhập khẩu, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.8 x cao 1.8 x rộng 0.45m | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Tủ hồ sơ 2 buồng, phần trên 2 cánh pa nô kính; Phần dưới 2 cánh đặc; Chất liệu : Gỗ hương nhập khẩu, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.0 x cao 1.8 x rộng 0.45m | Theo HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter FTKQ35SA 12.000BTU + Vật Tư phụ kiện | Theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter FTKQ35SA 9.000BTU + Vật Tư phụ kiện | Theo HSMT | 15 | cái |
| 12 | Nhân công lắp đặt điều hòa + dây | Theo HSMT | 1 | gói |
| 13 | Amply OBT 6150 - Công suất : 150W - Nguồn : 220V - Tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB) - Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro, 02 cổng Aux, 01 cổng Recout - Kích thước: 484*485*88mm - Trọng lượng : 11.78 kg | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Bộ Điều Khiển Trung Tâm 3000A - Nguồn điện: AC 220V - Đáp ứng tần số: 100Hz-18Hz - Đầu ra: Âm thanh nhỏ hơn 0,1% - Tiêu thụ điện năng của 110W, sử dụng nguồn điện AC220V - Kích thước: 153(R) × 135(C) × 58(S)mm - Trọng lượng: 0.6kg | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 15 | Loa hộp 30W OBT-582: - Input: 100V - Công suất theo trở kháng: 3,75/7,5/15/30W/8 & Omega - Đáp ứng tần số: 90-20 KHz - Độ nhạy: 88 +/-3dB - Kích thước: 255(W)x178(H)x155(D) mm - Trọng lượng: 3.1 Kg | Theo HSMT | 4 | Chiếc |
| 16 | Micro không dây OBT-PA5220: - Nguồn cung cấp: 220V AC adapter - Khoảng cách thu phát tầm xa: 100m - Pin sử dụng Micro: 2 AA, sử dụng 8 giờ - Kích thước bộ nhận: 40 x 181 x 104mm - Trọng lượng: 327g - Độ nhạy: -105dB - Kích thước Micro: 254 x 51 | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 17 | Míc cổ ngỗng | Theo HSMT | 17 | Chiếc |
| 18 | Nhân công lắp đặt loa đài + dây | Theo HSMT | 1 | Gói |
| 19 | Bình nóng lạnh Ariston 30L | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 20 | Rèm vải 2 lớp , khổ vải 2,80 ( Bao gồm khung, vật tư, công lắp đặt cho 1 mét ngang hoàn thiện) | Theo HSMT | 72 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi