Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201106188-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201105929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 16:25:00 đến ngày 2020-11-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,403,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1 Đào đất móng nhà Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,1232 100m3
2 Đào móng bậc tam cấp sảnh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,6023 m3
3 Đắp trả đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,7796 100m3
4 Vận chuyển đất thừa, đất đào móng đổ đúng nơi quy định Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,0117 100m3
5 Đắp tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,3542 100m3
6 Lót móng cấp phối đá dăm, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20,3825 m3
7 Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 21,4957 m3
8 Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 55,4671 m3
9 Xây bậc tam cấp sảnh gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,7296 m3
10 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,9852 tấn
11 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,5426 tấn
12 Cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,7285 tấn
13 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 58,5103 m3
14 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,5502 m3
15 Ván khuôn cổ cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,688 100m2
16 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,046 100m2
17 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 19,309 m3
18 Ván khuôn cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,0701 100m2
19 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3246 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,243 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,1634 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 51,6842 m3
23 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,2614 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,5145 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,2463 tấn
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,6147 100m2
27 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 70,7739 m3
28 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,4152 tấn
29 Ván khuôn sàn mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,5896 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,5903 m3
31 Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2886 tấn
32 Ván khuôn lanh tô Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6665 100m2
33 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,1903 m3
34 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,8894 tấn
35 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0733 tấn
36 Ván khuôn cầu thang Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5143 100m2
37 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,9235 tấn
38 Lợp mái tôn sóng dày 0,4mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,6049 100m2
39 Tôn úp nóc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 186,98 m
40 Xây bậc cầu thang gạch đặc KN nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,025 m3
41 Xây tường tầng 1+2 +3, gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 167,1178 m3
42 Xây tường sê nô mái, bo mái, gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 45,964 m3
43 Xây ốp trụ cột, gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 38,0906 m3
44 Xây Hộp kỹ thuật, gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,7392 m3
45 Trát tường chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 54,75 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 526,2923 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.187,8083 m2
48 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 174,114 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15,496 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 758,96 m2
51 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 244,06 m
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 95,46 m
53 Ốp đá dối chân tường ngoài nhà Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 42,42 m2
54 Ốp tường khu vệ sinh gạch 30x60cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 142,632 m2
55 Lát nền vệ sinh gạch ceramic chống trơn KT30x30cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 34,3332 m2
56 Vách ngăn compac day 12mm bằng vật liệu chịu nước (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ và cửa) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15,4598 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 560,2728 m2
58 Láng mái sảnh, sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 82,168 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái sảnh, sê nô mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24,123 m2
60 Tôn cát nền mái sảnh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,9891 m3
61 Lát chống nóng mái sảnh gạch đất nung 300x300mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24,123 m2
62 Lát bậc tam cấp đá granit tự nhiên màu đỏ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 33,497 m2
63 Lát đá bậc cầu thang đá granit tự nhiên màu đỏ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 52,6908 m2
64 Gia công lan can cầu thang INOX Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1044 tấn
65 SX và LD hệ lan can con tiện xi măng tầng 1 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 50 con
66 Gia công lan can hành lang tầng 2+3 INOX Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1595 tấn
67 Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 42,0927 m2
68 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 483,8723 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.187,8083 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 774,456 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.962,2643 m2
72 Sản xuất, lắp dựng Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 60,48 m2
73 Sản xuất, lắp dựng Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,28 m2
74 Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 84 m2
75 Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,08 m2
76 Sản xuất, lắp dựng Vách kính nhôm hệ , kính dày 5mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 31,9957 m2
77 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4344 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 76,8 m2
B BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bể tự hoại Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1197 100m3
2 Đắp trả đất đào móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0413 100m3
3 Đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,55 m3
4 Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,018 m3
5 Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1146 tấn
6 Cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0394 tấn
7 Ván khuôn đáy bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0379 100m2
8 Xây bể gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,1654 m3
9 Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11,73 m2
10 Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,7879 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 14,5179 m2
12 Bê tông tấm đan bể M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3667 m3
13 Cốt thép tấm đan bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0557 tấn
14 Ván khuôn tấm đan bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0236 100m2
15 Lắp đặt tấm đan bể đúc sẵn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 1cấu kiện
C ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1 Lắp đặt đèn Típ LED 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 39 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp LED Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 33 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18 cái
4 Móc treo quạt trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 89 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 28 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 13 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
16 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt hộp cài 5 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 13 hộp
18 Lắp đặt hộp cài 6 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 630 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 430 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 240 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 40 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 636 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 280 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 120 m
29 Lắp đặt tủ điện KT 450x300x150cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 hộp
D CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1 Đào móng dải dây chống sét Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 26 m3
2 Đắp trả đất đào sau khi đi dây chống sét, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,26 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 65 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 145 m
6 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11 cái
7 Bình sứ lồng chân kim thu sét Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11 cái
E CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
4 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt xí bệt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
9 Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + van phao bể nước mái D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18 cái
11 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bể
12 Máy bơm cấp nước Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
13 Khoan giếng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5 100m
16 Van chặn PPR D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Van chặn PPR D25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
18 Tê thu PPR D32/20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 cái
19 Tê đều PPR D20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 54 cái
20 Tê đều PPR D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20 cái
21 Côn thu PPR D32 /220 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 56 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,54 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
28 Lắp đặt Tê chếch D110/110 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt Tê thu D110/60 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
30 Lắp đặt Tê đều D60/60 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,9 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 27 cái
36 Rọ chắn rác + cầu thu nước Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
F BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,2353 100m3
2 Đắp trả đất đào móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,612 100m3
3 Lót móng cấp phối đá dăm, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,2104 m3
4 Ván khuôn bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,1575 100m2
5 Cốt thép bể, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,109 tấn
6 Cốt thép bể, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,4373 tấn
7 Cốt thép bể, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2374 tấn
8 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0368 tấn
9 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1822 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0464 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,7777 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0933 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3713 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0791 tấn
15 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5483 tấn
16 Bê tông bể chứa M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 35,3505 m3
17 Bê tông tấm đan bể M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0648 m3
18 Cốt thép tấm đan bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0045 tấn
19 Ván khuôn tấm đan bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0029 100m2
20 Lắp đặt tám đan bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
21 Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 94,848 m2
22 Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 126,5628 m2
23 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 43,6848 m2
24 Quét dung dịch chống thấm bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 170,2476 m2
G SÂN
1 Bê tông sân, M150, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 29,67 m3
2 Rải thảm mặt sân Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,967 100m2
H NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào đất móng nhà Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,2888 m3
2 Đắp đất chân móng, tôn nền nhà ( Đất tân dụng) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,0729 m3
3 Đệm móng đá dăm, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,7892 m3
4 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,4235 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,5308 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,7233 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 41,137 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 35,011 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 76,148 m2
10 Láng nền nhà, bậc tam cấp, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 14,4908 m2
11 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0387 tấn
12 Sản xuất lắp dựng xà gồ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0266 tấn
13 Sơn vì kèo, xà gồ 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,8832 1m2
14 Lợp mái tôn sóng dày 0,4mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1622 100m2
15 Tôn úp nóc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,767 m
16 SX và LD cửa khung thép bịt tôn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,64 m2
I PHÁ DỠ NHÀ KHO
1 Tháo dỡ cửa bằng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,1 m2
2 Tháo dỡ mái ngói Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,7522 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu vid kèo, xà gồ gỗ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,5505 m3
4 Phá dỡ tường gạch Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16,1527 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 32,3054 m3
J PHÁ DỠ NHÀ BẾP ĂN CŨ
1 Tháo dỡ cửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22,8 m2
2 Tháo dỡ mái ngói Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,9972 100m2
3 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,9943 m3
4 Phá dỡ tường gạch Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 25,9292 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 25,9292 m3
K PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ
1 Tháo dỡ cửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 106,365 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can cầu thang Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 64,26 m2
3 Tháo dỡ mái tôn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 235,5897 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ cũ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,6205 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 72,6741 m3
6 Phá dỡ kết cấu cấu gạch Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 145,5655 m3
7 Đào xúc nền móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,8708 100m3
8 Vận chuyển phế thải đổ đúng nới quy định Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 305,3196 m3
L VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển đá dăm các loại về công trường Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30,3319 10m3/1km
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào đất móng đường ống Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,1 m3
2 Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,1 m3
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
5 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
6 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
8 Cút thép D100 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
9 Cút thép D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
10 Tê thép D100 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 cái
11 Tê thép D100/50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Tê thép D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
13 Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà có chân cao 200 KT 800x600x180 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
16 Côn thu D100/50 không gỉ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
17 Van góc chữa cháy D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
18 Hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 500X600X180 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 bộ
19 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
20 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
21 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
22 Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 bộ
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,03 100m
24 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt máy bơm xăng chữa cháy động cơ điện (h=50mcn, q=63m3/h) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy (h=63mcn, q=50m3/h) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 m
30 Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt bể nước mồi 500l bằng nhựa HDPE bao gồm cả giá đỡ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,15 100 m
33 Giỏ lọc D40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt van xả khí, ĐK25mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt van chặn D25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt van một chiều D25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
39 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt công tắc điều khiển máy bơm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
41 Lọc Y Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
42 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 05 Zone Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 chiếc
43 Kéo dải dây từ nguồn đến tủ trung tâm báo cháy, dây 2x1.5 mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20 m
44 Kéo dải cáp tín hiệu báo cháy từ tủ trung tâm báo cháy đến hộp kỹ thuật , dây 5Px2x0,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20 m
45 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20 m
46 Lắp đặt đầu báo cháy khói Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 bộ
47 Lắp đặt chuông, đèn, nút ấn báo cháy + hộp đựng chuông, đèn, nút ấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 bộ
48 Dây tín hiệu nối từ hộp kỹ thuật đến đầu báo cháy, dây 2x0,75mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 150 m
49 Dây tín hiệu nối từ hộp kỹ thuật đến tổ hợp báo cháy, dây 3x2x0,75mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 70 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 70 m
51 Lắp đặt hộp chia ngả ống Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30 Cái
52 Lắp đặt đai kẹp ống Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 50 Cái
53 Lắp đặt trở cuối kênh: 3 = 3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 Cái
54 Hộp kỹ thuật đấu dây: 3 = 3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 Hộp
55 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 bộ
56 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 90 m
58 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy nối các đầu báo 2x0,75mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 90 m
59 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30 m
61 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 120 m
N THIẾT BỊ
1 Ghế tựa phòng họp chất kiệu bằng gỗ hương nhập khẩu, mặt ghế dày 1,5cm . KT: 0,4x0,42x1,05m Theo HSMT 33 Cái
2 Bàn quầy phòng họp. Chất liệu: Bằng gỗ hương nhập khẩu, khung mặt bậc 6cm,mặt dày 1,5cm, chân to 6cm. K : 1,4x0,6x0x75m Theo HSMT 17 Cái
3 Bàn làm việc hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt, chất liệu gỗ hương nhập khẩu, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.4 x rộng 0.7 x cao 0.75m Theo HSMT 17 Cái
4 Ghế văn phòng : Chất liệu gỗ hương nhập khẩu, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng. Mặt bằng + tựa lưng được bọc da màu đen. KT : Cao 1.15x0.5x0.45m Theo HSMT 27 Cái
5 Bục nói chuyện : Chất liệu gỗ hương nhập khẩu, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng, kích thước 1.06x1x1m Theo HSMT 1 Cái
6 Bàn làm việc lãnh đạo hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt , chất liệu gỗ hương nhập khẩu, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.8 x rộng 0.9 x cao 0.75m Theo HSMT 5 Cái
7 Ghế ngồi phòng lãnh đạo . Gỗ hương nhập khẩu bọc da, đệm mút KT : Cao 1.27 x dài 0.55 x rộng 0.5m Theo HSMT 5 Cái
8 Tủ tài liệu 4 buồng, phần trên 2 cánh ở giữa panô kính, 2 cánh đặc 2 bên; Phần dưới 4 cánh đặc; Chất liệu : Gỗ hương nhập khẩu, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.8 x cao 1.8 x rộng 0.45m Theo HSMT 5 Cái
9 Tủ hồ sơ 2 buồng, phần trên 2 cánh pa nô kính; Phần dưới 2 cánh đặc; Chất liệu : Gỗ hương nhập khẩu, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.0 x cao 1.8 x rộng 0.45m Theo HSMT 10 Cái
10 Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter FTKQ35SA 12.000BTU + Vật Tư phụ kiện Theo HSMT 2 cái
11 Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter FTKQ35SA 9.000BTU + Vật Tư phụ kiện Theo HSMT 15 cái
12 Nhân công lắp đặt điều hòa + dây Theo HSMT 1 gói
13 Amply OBT 6150 - Công suất : 150W - Nguồn : 220V - Tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB) - Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro, 02 cổng Aux, 01 cổng Recout - Kích thước: 484*485*88mm - Trọng lượng : 11.78 kg Theo HSMT 1 Chiếc
14 Bộ Điều Khiển Trung Tâm 3000A - Nguồn điện: AC 220V - Đáp ứng tần số: 100Hz-18Hz - Đầu ra: Âm thanh nhỏ hơn 0,1% - Tiêu thụ điện năng của 110W, sử dụng nguồn điện AC220V - Kích thước: 153(R) × 135(C) × 58(S)mm - Trọng lượng: 0.6kg Theo HSMT 1 Chiếc
15 Loa hộp 30W OBT-582: - Input: 100V - Công suất theo trở kháng: 3,75/7,5/15/30W/8 & Omega - Đáp ứng tần số: 90-20 KHz - Độ nhạy: 88 +/-3dB - Kích thước: 255(W)x178(H)x155(D) mm - Trọng lượng: 3.1 Kg Theo HSMT 4 Chiếc
16 Micro không dây OBT-PA5220: - Nguồn cung cấp: 220V AC adapter - Khoảng cách thu phát tầm xa: 100m - Pin sử dụng Micro: 2 AA, sử dụng 8 giờ - Kích thước bộ nhận: 40 x 181 x 104mm - Trọng lượng: 327g - Độ nhạy: -105dB - Kích thước Micro: 254 x 51 Theo HSMT 2 Chiếc
17 Míc cổ ngỗng Theo HSMT 17 Chiếc
18 Nhân công lắp đặt loa đài + dây Theo HSMT 1 Gói
19 Bình nóng lạnh Ariston 30L Theo HSMT 1 Chiếc
20 Rèm vải 2 lớp , khổ vải 2,80 ( Bao gồm khung, vật tư, công lắp đặt cho 1 mét ngang hoàn thiện) Theo HSMT 72 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->