Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp đường, hộ lan, hệ thống chiếu sáng phục vụ công tác tiếp nhận rác lên cos cao tại ô chôn lấp giai đoạn II và ô Fukuoka - Khu XLCTR Xuân Sơn, Sơn Tây, Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 09:42:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp đường, hộ lan, hệ thống chiếu sáng phục vụ công tác tiếp nhận rác lên cos cao tại ô chôn lấp giai đoạn II và ô Fukuoka - Khu XLCTR Xuân Sơn, Sơn Tây, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 22:46:00 đến ngày 2020-11-14 09:42:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,211,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DUY TU ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (lớp mặt lần bùn, rác htb=15cm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,298 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (dày 20cm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,064 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6,842 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6,842 | 100m3 |
| 3 | Đất đồi K90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1.660,274 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 15,093 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Đá 4x6 dày 40cm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 7,734 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (dày 20cm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,624 | 100m3 |
| C | HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 13,478 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,382 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 20,736 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 285,5 | m |
| 6 | Tôn lượn sóng 3320x310x3mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 95 | tấm |
| 7 | Trụ đỡ tôn lượn sóng U160x160x5x1400mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 96 | chiếc |
| 8 | Bulong M16x36 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 576 | bộ |
| 9 | Đệm U160x160x4x360 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 96 | chiếc |
| 10 | Bulong M20x380 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 96 | chiếc |
| 11 | Tiêu phản quang | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 96 | chiếc |
| 12 | Tấm đầu, tấm cuối | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2 | tấm |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6,221 | m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,207 | 100m3 |
| D | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,106 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,26 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 40 | cấu kiện |
| 8 | Sơn phản quang cọc tiêu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 15,3 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,486 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| E | BIỂN THÔNG BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,491 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 5 | Cột biển báo thép phi 90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 9,4 | md |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,083 | tấn |
| 7 | Cung cấp biển tròn phản quang DK 700mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp biển tam giác cạnh 700mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo, phản quang | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,8 | công |
| 10 | Bu lông M16x150 lắp đặt các loại biển báo | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,227 | m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| F | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 7,8 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,9 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 18 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 5,4 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 10 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 10 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 16 | cột |
| 11 | Lắp xà bằng máy (chiều dài >1m) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Bu lông M18x300 lắp xà | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 13 | Móc treo dây D12 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 14 | Bulong D16 (móc treo dây) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 29,8 | m |
| 18 | Lắp đèn led 120W ở độ cao h <=12m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đèn pha 250W ở độ cao h <=12m (Bổ sung đèn mất hiện trạng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,533 | 100m |
| 21 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,405 | 100m |
| 22 | Ghíp đồng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi