Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hiền Vương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hiền Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 15:30:00 đến ngày 2020-11-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,173,055,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | mét |
| 2 | thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | hũ |
| 3 | Colier kẹp ống vào trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | kgs |
| 5 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cái |
| 6 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | cái |
| 7 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | bộ |
| 8 | Cosse cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cái |
| 9 | B.tên đầu cáp, nhánh rẽ, giao lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống khò co nhiệt bọc cách điện 24KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | m |
| 2 | SƠN MÀU CÁC LOẠI | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | kgs |
| 3 | NƯỚC NGỌT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.460,83 | lít |
| 4 | Thép L50*50*5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | mét |
| 5 | Ống sắt trám kẽm d21-2.1mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | mét |
| 6 | thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | hũ |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm 14m - 8,5KN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | trụ |
| 8 | Xà thép l75*75*8*2m (đà lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | cái |
| 9 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 10 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cái |
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 12 | Giá đỡ hộp đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 13 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | cái |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | kgs |
| 15 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | kgs |
| 16 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | mét |
| 17 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cái |
| 18 | Kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cái |
| 19 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | cái |
| 20 | Boulon cu chẻ 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cái |
| 21 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 22 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | cái |
| 23 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 24 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 25 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | bộ |
| 26 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | cái |
| 27 | Kẹp căng dây ac 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 28 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | bộ |
| 29 | Cosse cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cái |
| 30 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | cái |
| 31 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | mét |
| 32 | BĂNG TRUNG THẾ 0,2*15MM | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cuộn |
| 33 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,836 | m3 |
| 34 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,579 | m3 |
| 35 | CIMENT PCB40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.264,2865 | kgs |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 39 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | cái |
| 40 | BOLT VRS 16*500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 41 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 42 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 43 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | cái |
| 44 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 45 | ống pvc @27 - 1,8ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | mét |
| 46 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đồng thanh 30x10 dài 3m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120,12 | kgs |
| 2 | Đồng thanh 40x20 dài 4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 341,76 | kgs |
| 3 | thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | hũ |
| 4 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | bộ |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | kgs |
| 6 | Cáp đồng bọc 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | mét |
| 7 | Cáp đồng bọc 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 432 | mét |
| 8 | CÁP NHỊ THỨ 4*3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | mét |
| 9 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | bộ |
| 11 | Cosse 5,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | cái |
| 12 | Cosse cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | cái |
| 13 | Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | cái |
| 14 | Cosse ép cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138 | cái |
| 15 | Thùng điện kế đt 0,45*0,35*0,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 16 | Bảng phíp cách điện dày 15mm 1150x740 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | kgs |
| 17 | Nắp chụp sứ cao MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 18 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Thân |
| 19 | Keo Silicon | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Bình |
| 20 | Boulon 8x70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | cái |
| 22 | ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 23 | B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 24 | Dây rút cáp nhị thứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | cái |
| 25 | Hộp chụp sứ cao MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU HẠ THẾ ABC (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | NƯỚC NGỌT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,55 | lít |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 10m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | trụ |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47,5 | kgs |
| 4 | Cáp đồng bọc 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107 | mét |
| 5 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | cái |
| 6 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0901 | m3 |
| 7 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0552 | m3 |
| 8 | CIMENT PCB40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,9525 | kgs |
| 9 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | cái |
| 10 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp abc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | bộ |
| 13 | Cosse cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107 | cái |
| 14 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | cái |
| 15 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cuộn |
| 16 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 17 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | cái |
| 18 | Ống khò co nhiệt bọc cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | m |
| 19 | Biển báo trụ giao liên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 186 | mét |
| 2 | thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | hũ |
| 3 | Cosse cu-al 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | cái |
| 4 | Colier sắt d60 (mạ nhúng)+ đinh thép 3-5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.030 | Cái |
| 5 | Colier kẹp ống vào trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62 | cái |
| 6 | Giá đỡ hộp đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | cái |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62,3 | kgs |
| 8 | Cáp muller 2x16mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.380 | mét |
| 9 | Cáp muller 3*70+1*35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | mét |
| 10 | Cáp muller 3x25+1x16 mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 171 | mét |
| 11 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | bộ |
| 13 | Cosse cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | cái |
| 14 | Cosse cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 508 | cái |
| 15 | Cosse cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 16 | Cosse cu-al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 696 | cái |
| 17 | Hộp điện kế 1 P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 471 | Hộp |
| 18 | Hộp điện kế 3 P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Hộp |
| 19 | Vỏ tủ phân phối hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 20 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 528 | cái |
| 21 | Ống nhựa chịu lực @49- dày 2,8 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.030 | mét |
| 22 | B.tên đầu cáp, nhánh rẽ, giao lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | cái |
| 23 | Thẻ bài điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 531 | Cái |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp RMU06 ngăn + Vỏ tủ (6 modules: 3 ngăn tải + <br/>3 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp RMU06 ngăn + Vỏ tủ (6 modules: 4 ngăn tải + 2 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp RMU06 ngăn + Vỏ tủ (6 modules: 4 ngăn tải + 2 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp tủ RMU 3 ngăn + Vỏ tủ (3 modules: 2 ngăn tải + 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ RMU 6 ngăn+ Vỏ tủ (6 modules: 4 ngăn tải + 2 ngăn MBA)- không có chức năng SCADA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp tủ RMU 2 ngăn + Vỏ tủ (2 modules: 1 ngăn tải + 1 ngăn MBA)- không có chức năng SCADA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8074 | km |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8324 | km |
| 3 | Lắp ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Mét |
| 4 | Lắp tiếp địa tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*50mm2 OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Hộp |
| 6 | Lắp hộp đầu cáp Tplug 24kV 3*50mm2 cho RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Hộp |
| 7 | Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*240mm2 OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Hộp |
| 8 | Lắp hộp đầu cáp Tplug 24kV 3*240mm2 cho RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Hộp |
| 9 | Lắp hộp đầu cáp Tplug đôi 24kV 3*240mm2 cho RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Hộp |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 2 | Lắp DS 3P 24kV-630A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 3 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi máy cắt dùng khí, điện áp <= 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | 1 máy 3 pha |
| 5 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi hệ thống tụ bù, điện áp 6-35kV, trền cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ 3 pha |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Trụ |
| 2 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,6)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | móng |
| 3 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (đà lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi hai tầng trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi ba tầng trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 9 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Bộ |
| 10 | Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm gắn LA (lluồn thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 11 | Lắp tiếp địa DS - ngoài thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 12 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | m |
| 13 | Sơn số trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Trụ |
| 14 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | cột |
| 15 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cột |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi xà thép, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 97 | cái |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng trung thế 15-22kV. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,5 | 10 cái |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | 1 bộ cách điện |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 20 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,49 | Km |
| 21 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4589 | Km |
| 22 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,1347 | Km |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp mới MBT 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Máy |
| 2 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi chống sét van, cấp điện áp <= 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 3 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: 'Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 4 | 'Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất <= 50KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | 1 máy |
| 5 | 'Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất <= 100KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | 1 máy |
| 6 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất <= 320KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 máy |
| 7 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất <= 560KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | 1 máy |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp thân trạm biến thế một cột thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Thân |
| 2 | Lắp MCCB 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 3 | Lắp MCCB 300A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 4 | Lắp Máy cắt hạ thế 3P 220/380V-200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 5 | Lắp bảng điện trạm cột thép 400 KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bảng |
| 6 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 432 | Mét |
| 7 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Mét |
| 8 | Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm một cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp thùng điện kế trạm cột thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 11 | Lắp TI hạ thế 600/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 12 | Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất trạm một cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | m |
| 13 | Lắp mới cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138 | Cái |
| 14 | Lắp mới cosse 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 15 | Lắp tiếp địa trạm một cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 16 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. Tháo dỡ thu hồi dưới đất, cột tròn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9 | 10 sứ |
| 17 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi Aptomat-khởi động từ <= 400A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | 1 cái |
| 18 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,125 | tấn |
| 19 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,2 | tấn |
| 20 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 230kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,23 | tấn |
| 21 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,28 | tấn |
| 22 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi công tơ 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | 1 cái |
| 23 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi; Tháo dỡ thu hồi đo đếm các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | 1 cái |
| 24 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,054 | Km |
| 25 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo hạ tủ điện xoay chiều 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | 1 bộ |
| 26 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 3 kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4 | 100m |
| 27 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 3 kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,06 | 100m |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ thu hồi: Tháo dỡ thu hồi hộp ở tường gạch, kích thước hộp >= 150x150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117 | 1 hộp |
| 2 | Phần tháo dỡ thu hồi: Tháo dỡ thu hồi hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trền cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | bộ 3 pha |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 10m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 2 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 10m đơn (0,6x0,6x0,4)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | móng |
| 3 | Lắp máy cắt 250A+ thùng bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa hạ thế luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 5 | Lắp cáp cu 95mm2 đấu cò | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107 | Mét |
| 6 | Ép cosse cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107 | Mét |
| 7 | Ép cosse cu -Al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Mét |
| 8 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: 'Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61 | cột |
| 9 | 'Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cột |
| 10 | 'Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,899 | Km |
| 11 | 'Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,3116 | Km |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối hạ thế composite (1x0,40,3)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ liên kết hạ thế composite (1x0,40,3)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| O | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế 3*95 mm2+1*50mm2 luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0722 | km |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế 2*16 mm2 luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,2707 | km |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế 3*25 mm2+M16mm2 luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8814 | km |
| 4 | Kéo rải cáp muller 3*70+1*35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,003 | km |
| 5 | Kéo rải muller 3x25+1x16 mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,171 | km |
| 6 | Kéo rải muller 2x16mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,38 | km |
| 7 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,8952 | km |
| 8 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Hộp |
| 9 | Lắp hộp đầu cáp (nhựa) ht 3*95mm2 +1x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Hộp |
| 10 | Lắp hộp đầu cáp (nhựa) ht 3*25mm2 +1x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Hộp |
| 11 | Ép cosse cu -Al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 696 | Mét |
| 12 | Ép cosse cu -Al 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Mét |
| 13 | Ép cosse cu -95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 14 | Ép cosse cu -25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 330 | Mét |
| 15 | Ép cosse cu -16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Mét |
| 16 | Lắp ống PVC d49 lên điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.030 | Mét |
| 17 | Lắp hộp điện kế 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 471 | Mét |
| 18 | Lắp hộp điện kế 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 19 | Lắp vỏ tủ phân phối hạ thê | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mét |
| 20 | Lắp tiếp địa tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 186 | Mét |
| P | CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RƠ LE | |||
| 1 | Chi phí chỉnh định rơ le | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | khoán |
| Q | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 160 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | máy |
| 4 | Chi phí máy phát công suất 320 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| R | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 14.496.326.821 đồng | 1 | Khoán |
| S | CHI PHÍ NHÀ TẠM | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi