Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hiền Vương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201047169-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hiền Vương
Số hiệu KHLCNT 20201037299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 15:30:00 đến ngày 2020-11-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,173,055,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống thép mạ kẽm d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 mét
2 thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28
3 Colier kẹp ống vào trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 cái
4 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 kgs
5 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cái
6 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 cái
7 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 bộ
8 Cosse cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cái
9 B.tên đầu cáp, nhánh rẽ, giao lưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống khò co nhiệt bọc cách điện 24KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 m
2 SƠN MÀU CÁC LOẠI Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 kgs
3 NƯỚC NGỌT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.460,83 lít
4 Thép L50*50*5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 mét
5 Ống sắt trám kẽm d21-2.1mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 mét
6 thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42
7 Trụ bê tông ly tâm 14m - 8,5KN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 trụ
8 Xà thép l75*75*8*2m (đà lệch) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 cái
9 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
10 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cái
11 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
12 Giá đỡ hộp đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
13 Móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 114 cái
14 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 kgs
15 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 kgs
16 Cáp cu bọc 22kv 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 mét
17 Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cái
18 Kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cái
19 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 cái
20 Boulon cu chẻ 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cái
21 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
22 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 cái
23 Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
24 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
25 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 bộ
26 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 cái
27 Kẹp căng dây ac 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
28 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 bộ
29 Cosse cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cái
30 Cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 cái
31 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 mét
32 BĂNG TRUNG THẾ 0,2*15MM Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cuộn
33 Đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,836 m3
34 Cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,579 m3
35 CIMENT PCB40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.264,2865 kgs
36 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 cái
37 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
38 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
39 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 cái
40 BOLT VRS 16*500 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
41 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cái
42 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cái
43 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 cái
44 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cái
45 ống pvc @27 - 1,8ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 mét
46 Nắp chụp LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đồng thanh 30x10 dài 3m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120,12 kgs
2 Đồng thanh 40x20 dài 4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 341,76 kgs
3 thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44
4 Collier scell/114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 bộ
5 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 kgs
6 Cáp đồng bọc 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 mét
7 Cáp đồng bọc 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 432 mét
8 CÁP NHỊ THỨ 4*3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 mét
9 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 cái
10 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 bộ
11 Cosse 5,5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 cái
12 Cosse cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 cái
13 Cosse ép cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 cái
14 Cosse ép cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 138 cái
15 Thùng điện kế đt 0,45*0,35*0,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
16 Bảng phíp cách điện dày 15mm 1150x740 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 kgs
17 Nắp chụp sứ cao MBT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 cái
18 Thân trạm biến thế kiểu một cột thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Thân
19 Keo Silicon Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Bình
20 Boulon 8x70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
21 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 92 cái
22 ống nhựa pvc đk 114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
23 B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
24 Dây rút cáp nhị thứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 cái
25 Hộp chụp sứ cao MBT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
D CUNG CẤP VẬT LIỆU HẠ THẾ ABC (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 NƯỚC NGỌT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,55 lít
2 Trụ bê tông ly tâm 10m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 trụ
3 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47,5 kgs
4 Cáp đồng bọc 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 107 mét
5 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 cái
6 Đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0901 m3
7 Cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0552 m3
8 CIMENT PCB40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34,9525 kgs
9 Nối bọc cđ 95-35/cu-al Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 cái
10 Nối bọc cđ 95-95/cu-al Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 cái
11 Kẹp ngừng cáp abc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 cái
12 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 bộ
13 Cosse cu 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 107 cái
14 Cosse cu-al cáp abc 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 cái
15 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cuộn
16 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
17 Boulon móc cho cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 cái
18 Ống khò co nhiệt bọc cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 m
19 Biển báo trụ giao liên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống thép mạ kẽm d114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 186 mét
2 thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89
3 Cosse cu-al 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 cái
4 Colier sắt d60 (mạ nhúng)+ đinh thép 3-5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.030 Cái
5 Colier kẹp ống vào trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 cái
6 Giá đỡ hộp đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 264 cái
7 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62,3 kgs
8 Cáp muller 2x16mm2 (lõi đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.380 mét
9 Cáp muller 3*70+1*35mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 mét
10 Cáp muller 3x25+1x16 mm2 (lõi đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 171 mét
11 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 178 cái
12 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89 bộ
13 Cosse cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 110 cái
14 Cosse cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 508 cái
15 Cosse cu 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
16 Cosse cu-al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 696 cái
17 Hộp điện kế 1 P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 471 Hộp
18 Hộp điện kế 3 P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Hộp
19 Vỏ tủ phân phối hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
20 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 528 cái
21 Ống nhựa chịu lực @49- dày 2,8 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.030 mét
22 B.tên đầu cáp, nhánh rẽ, giao lưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 264 cái
23 Thẻ bài điện kế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 531 Cái
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp RMU06 ngăn + Vỏ tủ (6 modules: 3 ngăn tải + <br/>3 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Lắp RMU06 ngăn + Vỏ tủ (6 modules: 4 ngăn tải + 2 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 Lắp RMU06 ngăn + Vỏ tủ (6 modules: 4 ngăn tải + 2 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 Lắp tủ RMU 3 ngăn + Vỏ tủ (3 modules: 2 ngăn tải + 1 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 Lắp tủ RMU 6 ngăn+ Vỏ tủ (6 modules: 4 ngăn tải + 2 ngăn MBA)- không có chức năng SCADA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
6 Lắp tủ RMU 2 ngăn + Vỏ tủ (2 modules: 1 ngăn tải + 1 ngăn MBA)- không có chức năng SCADA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,8074 km
2 Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8324 km
3 Lắp ống sắt tráng kẽm d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Mét
4 Lắp tiếp địa tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
5 Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*50mm2 OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Hộp
6 Lắp hộp đầu cáp Tplug 24kV 3*50mm2 cho RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Hộp
7 Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*240mm2 OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Hộp
8 Lắp hộp đầu cáp Tplug 24kV 3*240mm2 cho RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Hộp
9 Lắp hộp đầu cáp Tplug đôi 24kV 3*240mm2 cho RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Hộp
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp LA 18kV 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
2 Lắp DS 3P 24kV-630A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
3 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 1 bộ 3 pha
4 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi máy cắt dùng khí, điện áp <= 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 1 máy 3 pha
5 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi hệ thống tụ bù, điện áp 6-35kV, trền cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ 3 pha
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Trụ
2 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,6)m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 móng
3 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
4 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
5 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (đà lệch) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
6 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi hai tầng trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
7 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi ba tầng trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
8 Lắp sứ đứng đôi 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Bộ
9 Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Bộ
10 Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm gắn LA (lluồn thân trụ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
11 Lắp tiếp địa DS - ngoài thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
12 Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 m
13 Sơn số trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Trụ
14 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 cột
15 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cột
16 Tháo dỡ thu hồi xà thép, trọng lượng xà 25kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 97 cái
17 Tháo dỡ thu hồi sứ đứng trung thế 15-22kV. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19,5 10 cái
18 Tháo dỡ thu hồi cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 1 bộ cách điện
19 Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 1 bộ 3 pha
20 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,49 Km
21 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,4589 Km
22 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,1347 Km
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp mới MBT 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Máy
2 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi chống sét van, cấp điện áp <= 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 cái
3 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: 'Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 cái
4 'Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất <= 50KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 1 máy
5 'Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất <= 100KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 1 máy
6 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất <= 320KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 1 máy
7 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất <= 560KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 1 máy
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp thân trạm biến thế một cột thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Thân
2 Lắp MCCB 600A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
3 Lắp MCCB 300A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
4 Lắp Máy cắt hạ thế 3P 220/380V-200A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Mét
5 Lắp bảng điện trạm cột thép 400 KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bảng
6 Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 432 Mét
7 Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Mét
8 Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm một cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
9 Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
10 Lắp thùng điện kế trạm cột thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
11 Lắp TI hạ thế 600/5A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Bộ
12 Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất trạm một cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 m
13 Lắp mới cosse 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 138 Cái
14 Lắp mới cosse 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Cái
15 Lắp tiếp địa trạm một cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
16 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. Tháo dỡ thu hồi dưới đất, cột tròn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9 10 sứ
17 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi Aptomat-khởi động từ <= 400A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 1 cái
18 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,125 tấn
19 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,2 tấn
20 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 230kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,23 tấn
21 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 140kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,28 tấn
22 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi công tơ 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 1 cái
23 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi; Tháo dỡ thu hồi đo đếm các loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 1 cái
24 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,054 Km
25 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo hạ tủ điện xoay chiều 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 1 bộ
26 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 3 kg/m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,4 100m
27 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 3 kg/m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,06 100m
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Phần tháo dỡ thu hồi: Tháo dỡ thu hồi hộp ở tường gạch, kích thước hộp >= 150x150mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 117 1 hộp
2 Phần tháo dỡ thu hồi: Tháo dỡ thu hồi hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trền cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 bộ 3 pha
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trụ bê tông ly tâm 10m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
2 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 10m đơn (0,6x0,6x0,4)m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 móng
3 Lắp máy cắt 250A+ thùng bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Bộ
4 Lắp tiếp địa hạ thế luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Bộ
5 Lắp cáp cu 95mm2 đấu cò Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 107 Mét
6 Ép cosse cu 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 107 Mét
7 Ép cosse cu -Al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 Mét
8 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: 'Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61 cột
9 'Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cột
10 'Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,899 Km
11 'Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,3116 Km
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ phân phối hạ thế composite (1x0,40,3)m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Bộ
2 Lắp tủ liên kết hạ thế composite (1x0,40,3)m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Bộ
O LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kéo rải cáp ngầm hạ thế 3*95 mm2+1*50mm2 luồn trong ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0722 km
2 Kéo rải cáp ngầm hạ thế 2*16 mm2 luồn trong ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,2707 km
3 Kéo rải cáp ngầm hạ thế 3*25 mm2+M16mm2 luồn trong ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,8814 km
4 Kéo rải cáp muller 3*70+1*35mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,003 km
5 Kéo rải muller 3x25+1x16 mm2 (lõi đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,171 km
6 Kéo rải muller 2x16mm2 (lõi đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,38 km
7 Kéo rải cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,8952 km
8 Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 264 Hộp
9 Lắp hộp đầu cáp (nhựa) ht 3*95mm2 +1x50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Hộp
10 Lắp hộp đầu cáp (nhựa) ht 3*25mm2 +1x16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 110 Hộp
11 Ép cosse cu -Al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 696 Mét
12 Ép cosse cu -Al 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Mét
13 Ép cosse cu -95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
14 Ép cosse cu -25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 330 Mét
15 Ép cosse cu -16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 110 Mét
16 Lắp ống PVC d49 lên điện kế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.030 Mét
17 Lắp hộp điện kế 1 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 471 Mét
18 Lắp hộp điện kế 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Mét
19 Lắp vỏ tủ phân phối hạ thê Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Mét
20 Lắp tiếp địa tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89 Bộ
21 Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 186 Mét
P CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RƠ LE
1 Chi phí chỉnh định rơ le Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 khoán
Q CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
2 Chi phí máy phát công suất 160 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
3 Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 máy
4 Chi phí máy phát công suất 320 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
R BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 14.496.326.821 đồng 1 Khoán
S CHI PHÍ NHÀ TẠM
1 Chi phí nhà tạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->